Bảng giá đất Xã Tạ An Khương, Cà Mau từ 01/01/2026
27 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tạ An Khương là 960.000 đồng/m² (vị trí 1, Cầu Hang Mai, cũ ranh Thị Trấn Đầm Dơi) Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Tạ An Khương Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 96 Mục 27 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương Mục 26 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương Mục 25 | 220.000 |
| Cầu Hang Mai Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | cũ Mục 22 | 480.000 |
| Cầu Hang Mai Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | cũ ranh Thị Trấn Đầm Dơi) Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến Mục 21 | 960.000 |
| Cầu kênh Sáu Đông Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Trụ sở Mặt trận Tổ quốc xã Tạ An Khương Đông (cũ) Khương (Cũ: UBND xã) Mục 1 | 820.000 |
| Tuyến Bồn Bồn Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Cầu Bồn Bồn (2 Quân) - Giáp Lộ Mương Điều Vàm Mương Điều (Giáp Lộ Tiểu Mục 13 | 260.000 |
| Tuyến Lộ 14 Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | 94 Đường, Giá đất năm Mục 12 | 260.000 |
| Tuyến Mương Điều Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Trụ sở Đảng Ủy xã Tạ An Khương - Lộ Đông Tây Vùng 17) Mục 14 | 260.000 |
| Tuyến Đê Tiểu Vùng 17 Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Vàm Mương Điều - Giáp xã Tân Thuận Mục 10 | 260.000 |
| Tuyến Đông - Tây Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Cầu Mương Điều - Giáp xã Tạ An Khương Nam về ngã tư Cây Nổ (cách ngã tư Cây Mục 11 | 900.000 |
| Tuyến đường dẫn Cầu Sáu Đông Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | (Cũ: UBND xã) - Tân Thành B, xã Tạ An Khương Nam cũ (dọc theo hai bên) Mục 24 | 480.000 |
| Tuyến đường trục chính Đông - Tây Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | 95 Đường, Giá đất năm Mục 23 | 600.000 |
| Xã Tạ An Khương Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương Mục 6 | 700.000 |
| Xã Tạ An Khương Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Ngã tư Cầu Ván - Về 4 hướng 200m Mục 9 | 400.000 |
| Xã Tạ An Khương Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | UBND xã - Ngã Tư Xóm Ruộng 200m Mục 8 | 700.000 |
| Xã Tạ An Khương Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương Mục 7 | 700.000 |
| Xã Tạ An Khương Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Ngã tư Cây Nổ - Về 4 hướng 300m Ấp Mương Điều B (Giáp lộ Đông Mục 5 | 700.000 |
| Xã Tạ An Khương Nam cũ Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | (Cũ: UBND xã) Trụ sở Đảng Ủy xã Tạ An Khương Về hướng về cầu Tân Hồng: 200m - Về hướng kênh xáng Sáu Đông 400m Mục 15 | 620.000 |
| Xã Tạ An Khương Nam cũ Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương Mục 17 | 360.000 |
| Xã Tạ An Khương Nam cũ Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Cầu Dinh Điền - Cầu Hai An Về hướng ngã ba Cây Dương, giáp xã Mục 18 | 580.000 |
| Xã Tạ An Khương Nam cũ Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương Mục 19 | 400.000 |
| Xã Tạ An Khương Nam cũ Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | (Cũ: UBND xã) (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông - Về hướng về cầu Tân Hồng: 200m Mục 16 | 620.000 |
| Xã Tạ An Khương Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Lung Sậy - Về các hướng còn lại: 200m Mục 3 | 430.000 |
| Xã Tạ An Khương Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Ngã tư Cây Mét - Về các hướng: 200m Mục 4 | 400.000 |
| Xã Tạ An Khương Đông cũ Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Khương (Cũ: UBND xã) Từ ngã tư Kỹ Thuật - Lung Sinh - - Hết ranh Trường tiểu học Mục 2 | 580.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Tạ An Khương | Cầu lô 17 (Giáp ranh thị trấn cũ) - đến Cầu Sáu Đông Đường ô tô về trung tâm xã Tân Tiến Giáp ranh xã Đầm Dơi (Cũ: Giáp Mục 20 | 540.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.