Bảng giá đất Xã Đầm Dơi, Cà Mau từ 01/01/2026
120 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đầm Dơi là 13.650.000 đồng/m² (vị trí 1, Dương Thị Cẩm Vân, đoạn Đường 19/5 đến Cầu Dương Thị Cẩm Vân Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Rạch Sao II - Cầu thầy Chương Mục 35 | 470.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y - Ngã tư Xóm Ruộng Mục 32 | 290.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Cây Dương - Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y Mục 31 | 430.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Rạch Sao I - Cầu Rạch Sao II Mục 34 | 500.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường 30/4 - Cầu Rạch Sao I Xã Đầm Dơi Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 107 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 33 | 1.440.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Đầm Dơi Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 113 Mục 120 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi Mục 119 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi Mục 118 | 300.000 |
| Cầu Lung Lắm Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Tiến (Giáp xã Tạ An Khương Nam) Mục 54 | 960.000 |
| Cầu Lung Lắm Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | (Kinh Giáp Nước) Mục 76 | 480.000 |
| Dương Thị Cẩm Vân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Thường Xuyên - Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt) Mục 6 | 1.200.000 |
| Dương Thị Cẩm Vân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Cây Dương - Ngô Bình An Mục 1 | 2.520.000 |
| Dương Thị Cẩm Vân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường 19/5 - Cầu Dương Thị Cẩm Vân Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Mục 4 | 13.650.000 |
| Dương Thị Cẩm Vân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ranh trường THCS Thị trấn cũ - Đường 19/5 Mục 3 | 9.600.000 |
| Dương Thị Cẩm Vân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục - Cầu Dương Thị Cẩm Vân Thường Xuyên Mục 5 | 1.800.000 |
| Dương Thị Cẩm Vân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngô Bình An - Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ Mục 2 | 7.200.000 |
| Huỳnh Kim Tấn Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo Mục 19 | 5.760.000 |
| Huỳnh Ngọc Điệp Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới Mục 23 | 10.500.000 |
| Lê Khắc Xương Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Trương Phùng Xuân - Cầu Giáp Nước Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Mục 46 | 1.030.000 |
| Lưu Tấn Thành Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Trần Văn Phú - Nguyễn Mai Xã Đầm Dơi Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 106 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 16 | 4.560.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Cây Mét lớn - Giáp xã Tạ An Khương Nam Mục 83 | 360.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Cây Mét nhỏ - Xã Tạ An Khương Mục 84 | 360.000 |
| Lộ bê tông Khóm 1 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường 30/4 - Nhà Ông Ngô Bình Quang Mục 68 | 840.000 |
| Lộ bê tông khóm 2 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Tô Thị Tẻ - Hết lộ bê tông Mục 82 | 480.000 |
| Lộ dân sinh vào Bệnh Viện Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường Tạ An Khương - Trương Phùng Xuân Mục 67 | 1.010.000 |
| Nguyễn Mai Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài Mục 17 | 6.000.000 |
| Nguyễn Thị Cứ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Phan Ngọc Hiển - Hết ranh trường tiểu học Đường phía sau trường THPT Mục 55 | 1.180.000 |
| Nguyễn Thị Năm Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh Trường tiểu học Đường sau khu hành chính Mục 60 | 1.260.000 |
| Nguyễn Tạo Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Trần Văn Phú - Đường 19/5 Mục 22 | 5.760.000 |
| Nguyễn Văn Tiễn Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới Mục 24 | 6.000.000 |
| Ngô Bình An Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 Đường về Trung tâm xã Tân Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước Mục 53 | 2.160.000 |
| Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề - Nhà bà Trần Thị Cót Mục 40 | 430.000 |
| Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Sông Đầm - Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển Mục 39 | 1.800.000 |
| Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm) - Tạ An Khương Mục 41 | 1.150.000 |
| Phan Thị Cúc Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Phạm Thị Đồng - Đường Tô Thị Tẻ Mục 63 | 1.680.000 |
| Phan Thị Đẹt Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Cây Dương - Lộ 30/4 đi Cà Mau Mục 52 | 1.800.000 |
| Phạm Học Oanh Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đầu chợ nhà lồng cũ - Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản Mục 25 | 12.600.000 |
| Phạm Học Oanh Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi Mục 26 | 2.160.000 |
| Phạm Minh Hoài Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Trần Văn Phú - Đường 19/5 Mục 12 | 4.320.000 |
| Quách Văn Phẩm Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Huỳnh Kim Tấn - Đường 19/5 Mục 30 | 3.480.000 |
| Thái Thanh Hòa Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 Mục 27 | 3.600.000 |
| Trương Phùng Xuân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Hòa - Cầu lô 18 Xã Đầm Dơi Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 108 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 48 | 1.320.000 |
| Trương Phùng Xuân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Cây Dương - Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An Mục 50 | 660.000 |
| Trương Phùng Xuân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi Mục 49 | 600.000 |
| Trương Phùng Xuân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh - Lê Khắc Xương Hòa Mục 47 | 2.400.000 |
| Trương Phùng Xuân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi Mục 51 | 360.000 |
| Trần Kim Yến Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài Mục 18 | 8.210.000 |
| Trần Phán Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường 30/4 - Cầu Chín Dư Mục 28 | 2.400.000 |
| Trần Văn Bảy Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài Mục 21 | 4.560.000 |
| Trần Văn Hy Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 Mục 29 | 2.160.000 |
| Trần Văn Phú Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân) Mục 13 | 5.040.000 |
| Trần Văn Phú Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Lưu Tấn Thành Mục 14 | 3.600.000 |
| Trần Văn Phú Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Lưu Tấn Thành - Đường 30/4 Mục 15 | 2.880.000 |
| Tuyến lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường 30/4 - Giáp lộ bê tông sông Rạch Sao Mục 66 | 1.010.000 |
| Tuyến lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường Phạm Học Oanh - Hết lộ bê tông Mục 81 | 6.000.000 |
| Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Cả Bát - Hết lộ bê tông Lung U Minh Mục 78 | 600.000 |
| Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót Mục 79 | 360.000 |
| Tuyến lộ bê tông Khóm 2 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót Mục 80 | 360.000 |
| Tuyến lộ trước ban quản lý chợ Đường Huỳnh Ngọc Điệp Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi Mục 77 | 6.000.000 |
| Tuyến lộ trục Đông - Tây Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Lô 14 - Cầu Kênh Tư Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần Mục 116 | 900.000 |
| Tuyến lộ trục Đông - Tây Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi Mục 117 | 900.000 |
| Tô Thị Tẻ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi Mục 38 | 2.160.000 |
| Tô Thị Tẻ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội) - Tạ An Khương (Nhà Út Oanh) Mục 36 | 3.240.000 |
| Tô Thị Tẻ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Tạ An Khương - Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2) Mục 37 | 3.600.000 |
| Tô Văn Mười Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài Mục 20 | 5.760.000 |
| Tạ An Khương Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa - Cầu Lô 17 Mục 45 | 1.920.000 |
| Tạ An Khương Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngã tư Tô Thị Tẻ - Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm) Mục 43 | 3.600.000 |
| Tạ An Khương Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) - Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa Mục 44 | 2.160.000 |
| Tạ An Khương Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Sông Đầm - Ngã tư Tô Thị Tẻ Mục 42 | 3.960.000 |
| Võ Thị Tươi Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Phan Thị Cúc - Đường Tạ An Khương Mục 64 | 1.680.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ) - Về các hướng Mục 97 | 360.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Bào Bèo Mục 103 | 430.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngã tư Ông Bỉnh - Về hai hướng: 500 m Mục 95 | 580.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngã ba Rạch Sao - Hướng về cầu Lung Gừa Mục 96 | 430.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu ấp 9 Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - - Hướng về Đầm Dơi 700m Mục 91 | 580.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cà Mau) - Cầu Nhị Nguyệt Mục 92 | 1.200.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng - Các Đoạn còn lại Mục 104 | 290.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Rạch Sao II - Cầu Kinh Hàng Dừa Mục 105 | 580.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cống ấp 10 - Về hai bên cống: 300m Mục 98 | 430.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngã ba Cống Đá - Về các hướng: 200m Mục 94 | 500.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Lung Ứng Mục 102 | 500.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngã Tư Ông Bỉnh - Cống đá Mục 100 | 430.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Kinh Hàng Dừa - Cống Lung Gạo Mục 106 | 430.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m - Cầu kênh Dân Quân Mục 93 | 290.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cống đá - Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709) Xã Đầm Dơi Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 112 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 107 | 360.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | 111 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 90 | 1.250.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đoạn Cầu Lung Ứng - Cầu Bào Vuông Mục 101 | 420.000 |
| Xã Tân Duyệt cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh - Cầu Bào Vuông Mục 99 | 580.000 |
| Xã Tân Dân cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngã ba Lô 1 - Về các hướng: 300m Mục 111 | 460.000 |
| Xã Tân Dân cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngã ba Lô 4 - Về hướng Lô 1: 300m Mục 109 | 460.000 |
| Xã Tân Dân cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngã ba cầu Cả Bát về kênh Lò gạch - Về hướng cầu Vũ Đức: 1,5km Mục 112 | 360.000 |
| Xã Tân Dân cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngã ba Lô 4 - Về hướng Đông: 300m Mục 110 | 430.000 |
| Xã Tân Dân cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Kênh Mới - Về các hướng: 500m Mục 115 | 250.000 |
| Xã Tân Dân cũ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Ngã ba kênh Sáu Thước - Về các hướng: 300m Mục 108 | 460.000 |
| Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới Đường Trần Văn Phú Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Mục 69 | 2.400.000 |
| Đường 19/5 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4 Mục 11 | 6.000.000 |
| Đường 19/5 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đầm Dơi Mục 56 | 1.340.000 |
| Đường 30/4 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Chi nhánh điện - Trần Phán Mục 8 | 8.400.000 |
| Đường 30/4 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Trần Phán - Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét Mục 9 | 4.800.000 |
| Đường 30/4 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | nối đường 30/4 Chương Mục 73 | 960.000 |
| Đường 30/4 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Trần Phán + 500 m - Cầu thầy Chương Mục 10 | 3.600.000 |
| Đường 30/4 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cống ngã tư Xóm Ruộng - Giáp ranh Chi nhánh điện Mục 7 | 5.400.000 |
| Đường 30/4 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | khóm 1 Đường lộ dân sinh vào trường Mục 71 | 720.000 |
| Đường Dương Thị Cẩm Vân Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | huyện cũ 109 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 61 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Tạo nối dài Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường 19/5 - Đường Ngô Bình An Mục 57 | 2.880.000 |
| Đường Nguyễn Tạo nối dài Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường Ngô Bình An - Đường Cầu Cây Dương Mục 58 | 2.340.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường Tô Thị Tẻ - Tạ An Khương Mục 65 | 1.680.000 |
| Đường Phan Thị Đẹt nối dài Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường 30/04 - Sông Rạch Sao Mục 88 | 960.000 |
| Đường Quách Văn Phẩm Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường Huỳnh Kim Tấn - Đường Tô Văn Mười Khu chỉnh trang Dân cư khóm 2 Mục 62 | 3.000.000 |
| Đường Số 6 Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo nối dài Xã Đầm Dơi Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 110 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 74 | 3.840.000 |
| Đường Trần Văn Phú Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đập Chóp Mao - Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông) Mục 87 | 720.000 |
| Đường Trần Văn Phú Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Nông sản thực phẩm Đường vào trường Mẫu Giáo Mục 70 | 2.400.000 |
| Đường Trần Văn Phú Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường 30/04 +151m - Đập Chóp Mao Mục 86 | 1.200.000 |
| Đường Trần Văn Phú Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường 30/04 - 150m về hướng Đập Chóp Mao Mục 85 | 1.200.000 |
| Đường Tô Thị Tẻ Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | mé sông) Tuyến lộ bê tông khóm 5 Mục 75 | 480.000 |
| Đường Tô Văn Mười nối dài Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường Phạm Minh Hoài - Đường Nguyễn Tạo Mục 59 | 3.000.000 |
| Đường Tạ An Khương Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | THPT Thái Thanh Hòa Đường kênh Thầy Chương đấu Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Mục 72 | 720.000 |
| Đường lộ nhựa dân hiến Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Đường 30/04 - Sông Rạch Sao Mục 89 | 960.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Kênh Lò Gạch - Ngã ba Lô 4 Mục 114 | 540.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi | Cầu Cả Bát - Kênh Lò Gạch Mục 113 | 480.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.