Bảng giá đất Xã Đầm Dơi, Cà Mau từ 01/01/2026

120 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đầm Dơi13.650.000 đồng/m² (vị trí 1, Dương Thị Cẩm Vân, đoạn Đường 19/5 đến Cầu Dương Thị Cẩm Vân Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (120 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến lộ khác
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Rạch Sao II - Cầu thầy Chương
Mục 35
470.000
Các tuyến lộ khác
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y - Ngã tư Xóm Ruộng
Mục 32
290.000
Các tuyến lộ khác
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Cây Dương - Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y
Mục 31
430.000
Các tuyến lộ khác
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Rạch Sao I - Cầu Rạch Sao II
Mục 34
500.000
Các tuyến lộ khác
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường 30/4 - Cầu Rạch Sao I Xã Đầm Dơi Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
107 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 33
1.440.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Đầm Dơi
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 113
Mục 120
400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Mục 119
350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Mục 118
300.000
Cầu Lung Lắm
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Tiến (Giáp xã Tạ An Khương Nam)
Mục 54
960.000
Cầu Lung Lắm
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
(Kinh Giáp Nước)
Mục 76
480.000
Dương Thị Cẩm Vân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Thường Xuyên - Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt)
Mục 6
1.200.000
Dương Thị Cẩm Vân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Cây Dương - Ngô Bình An
Mục 1
2.520.000
Dương Thị Cẩm Vân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường 19/5 - Cầu Dương Thị Cẩm Vân Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục
Mục 4
13.650.000
Dương Thị Cẩm Vân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ranh trường THCS Thị trấn cũ - Đường 19/5
Mục 3
9.600.000
Dương Thị Cẩm Vân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục - Cầu Dương Thị Cẩm Vân Thường Xuyên
Mục 5
1.800.000
Dương Thị Cẩm Vân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngô Bình An - Hết ranh trường THCS Thị trấn cũ
Mục 2
7.200.000
Huỳnh Kim Tấn
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo
Mục 19
5.760.000
Huỳnh Ngọc Điệp
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới
Mục 23
10.500.000
Lê Khắc Xương
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Trương Phùng Xuân - Cầu Giáp Nước Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh
Mục 46
1.030.000
Lưu Tấn Thành
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Trần Văn Phú - Nguyễn Mai Xã Đầm Dơi Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
106 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 16
4.560.000
Lộ bê tông
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Cây Mét lớn - Giáp xã Tạ An Khương Nam
Mục 83
360.000
Lộ bê tông
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Cây Mét nhỏ - Xã Tạ An Khương
Mục 84
360.000
Lộ bê tông Khóm 1
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường 30/4 - Nhà Ông Ngô Bình Quang
Mục 68
840.000
Lộ bê tông khóm 2
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Tô Thị Tẻ - Hết lộ bê tông
Mục 82
480.000
Lộ dân sinh vào Bệnh Viện
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường Tạ An Khương - Trương Phùng Xuân
Mục 67
1.010.000
Nguyễn Mai
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Mục 17
6.000.000
Nguyễn Thị Cứ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Phan Ngọc Hiển - Hết ranh trường tiểu học
Đường phía sau trường THPT
Mục 55
1.180.000
Nguyễn Thị Năm
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường Tô Thị Tẻ - Hết ranh Trường tiểu học
Đường sau khu hành chính
Mục 60
1.260.000
Nguyễn Tạo
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Trần Văn Phú - Đường 19/5
Mục 22
5.760.000
Nguyễn Văn Tiễn
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Trần Văn Phú - Chợ nhà lồng mới
Mục 24
6.000.000
Ngô Bình An
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Đường về Trung tâm xã Tân Hết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước
Mục 53
2.160.000
Phan Ngọc Hiển
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Hết ranh đất Trung tâm dạy nghề - Nhà bà Trần Thị Cót
Mục 40
430.000
Phan Ngọc Hiển
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Sông Đầm - Hết trường THCS Phan Ngọc Hiển
Mục 39
1.800.000
Phan Ngọc Hiển
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Tô Thị Tẻ (Chạy theo sông Lung Lắm) - Tạ An Khương
Mục 41
1.150.000
Phan Thị Cúc
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Phạm Thị Đồng - Đường Tô Thị Tẻ
Mục 63
1.680.000
Phan Thị Đẹt
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Cây Dương - Lộ 30/4 đi Cà Mau
Mục 52
1.800.000
Phạm Học Oanh
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đầu chợ nhà lồng cũ - Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện) Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản
Mục 25
12.600.000
Phạm Học Oanh
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Mục 26
2.160.000
Phạm Minh Hoài
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Trần Văn Phú - Đường 19/5
Mục 12
4.320.000
Quách Văn Phẩm
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Huỳnh Kim Tấn - Đường 19/5
Mục 30
3.480.000
Thái Thanh Hòa
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Mục 27
3.600.000
Trương Phùng Xuân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Hòa - Cầu lô 18 Xã Đầm Dơi Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
108 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 48
1.320.000
Trương Phùng Xuân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Cây Dương - Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam Ngã tư xóm Ruộng (Giáp ranh xã Tạ An
Mục 50
660.000
Trương Phùng Xuân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Mục 49
600.000
Trương Phùng Xuân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Hết ranh đất Trường THPT Thái Thanh - Lê Khắc Xương Hòa
Mục 47
2.400.000
Trương Phùng Xuân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Mục 51
360.000
Trần Kim Yến
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Mục 18
8.210.000
Trần Phán
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường 30/4 - Cầu Chín Dư
Mục 28
2.400.000
Trần Văn Bảy
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Mục 21
4.560.000
Trần Văn Hy
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Mục 29
2.160.000
Trần Văn Phú
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Dọc sông Đầm (VLXD Thành Ân)
Mục 13
5.040.000
Trần Văn Phú
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Lưu Tấn Thành
Mục 14
3.600.000
Trần Văn Phú
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Lưu Tấn Thành - Đường 30/4
Mục 15
2.880.000
Tuyến lộ bê tông
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường 30/4 - Giáp lộ bê tông sông Rạch Sao
Mục 66
1.010.000
Tuyến lộ bê tông
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường Phạm Học Oanh - Hết lộ bê tông
Mục 81
6.000.000
Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Cả Bát - Hết lộ bê tông Lung U Minh
Mục 78
600.000
Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót
Mục 79
360.000
Tuyến lộ bê tông Khóm 2
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Lung U Minh - Nhà bà Trần Thị Cót
Mục 80
360.000
Tuyến lộ trước ban quản lý chợ Đường Huỳnh Ngọc Điệp
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Mục 77
6.000.000
Tuyến lộ trục Đông - Tây
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Lô 14 - Cầu Kênh Tư Cầu Nhị Nguyệt (giáp ranh xã Trần
Mục 116
900.000
Tuyến lộ trục Đông - Tây
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Mục 117
900.000
Tô Thị Tẻ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Mục 38
2.160.000
Tô Thị Tẻ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Phan Ngọc Hiển (Cầu Huyện Đội) - Tạ An Khương (Nhà Út Oanh)
Mục 36
3.240.000
Tô Thị Tẻ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Tạ An Khương - Hết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lắm 2)
Mục 37
3.600.000
Tô Văn Mười
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Phạm Minh Hoài
Mục 20
5.760.000
Tạ An Khương
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa - Cầu Lô 17
Mục 45
1.920.000
Tạ An Khương
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngã tư Tô Thị Tẻ - Cầu Tô Thị Tẻ (Lung Lắm)
Mục 43
3.600.000
Tạ An Khương
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Lê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tẻ) - Hết ranh Trường Thái Thanh Hòa
Mục 44
2.160.000
Tạ An Khương
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Sông Đầm - Ngã tư Tô Thị Tẻ
Mục 42
3.960.000
Võ Thị Tươi
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Phan Thị Cúc - Đường Tạ An Khương
Mục 64
1.680.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ) - Về các hướng
Mục 97
360.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Bào Bèo
Mục 103
430.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngã tư Ông Bỉnh - Về hai hướng: 500 m
Mục 95
580.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngã ba Rạch Sao - Hướng về cầu Lung Gừa
Mục 96
430.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu ấp 9 Cống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - - Hướng về Đầm Dơi 700m
Mục 91
580.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cà Mau) - Cầu Nhị Nguyệt
Mục 92
1.200.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Lộ Đầm Dơi Thanh Tùng - Các Đoạn còn lại
Mục 104
290.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Rạch Sao II - Cầu Kinh Hàng Dừa
Mục 105
580.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cống ấp 10 - Về hai bên cống: 300m
Mục 98
430.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngã ba Cống Đá - Về các hướng: 200m
Mục 94
500.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đoạn Cầu Thầy Chương - Cầu Lung Ứng
Mục 102
500.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngã Tư Ông Bỉnh - Cống đá
Mục 100
430.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Kinh Hàng Dừa - Cống Lung Gạo
Mục 106
430.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30m - Cầu kênh Dân Quân
Mục 93
290.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cống đá - Giáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709) Xã Đầm Dơi Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
112 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 107
360.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
111 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 90
1.250.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đoạn Cầu Lung Ứng - Cầu Bào Vuông
Mục 101
420.000
Xã Tân Duyệt cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đoạn Ngã Tư Ông Bỉnh - Cầu Bào Vuông
Mục 99
580.000
Xã Tân Dân cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngã ba Lô 1 - Về các hướng: 300m
Mục 111
460.000
Xã Tân Dân cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngã ba Lô 4 - Về hướng Lô 1: 300m
Mục 109
460.000
Xã Tân Dân cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngã ba cầu Cả Bát về kênh Lò gạch - Về hướng cầu Vũ Đức: 1,5km
Mục 112
360.000
Xã Tân Dân cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngã ba Lô 4 - Về hướng Đông: 300m
Mục 110
430.000
Xã Tân Dân cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Kênh Mới - Về các hướng: 500m
Mục 115
250.000
Xã Tân Dân cũ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Ngã ba kênh Sáu Thước - Về các hướng: 300m
Mục 108
460.000
Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mới Đường Trần Văn Phú
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ
Mục 69
2.400.000
Đường 19/5
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Đường 30/4
Mục 11
6.000.000
Đường 19/5
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đầm Dơi
Mục 56
1.340.000
Đường 30/4
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Chi nhánh điện - Trần Phán
Mục 8
8.400.000
Đường 30/4
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Trần Phán - Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét
Mục 9
4.800.000
Đường 30/4
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
nối đường 30/4 Chương
Mục 73
960.000
Đường 30/4
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Trần Phán + 500 m - Cầu thầy Chương
Mục 10
3.600.000
Đường 30/4
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cống ngã tư Xóm Ruộng - Giáp ranh Chi nhánh điện
Mục 7
5.400.000
Đường 30/4
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
khóm 1 Đường lộ dân sinh vào trường
Mục 71
720.000
Đường Dương Thị Cẩm Vân
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
huyện cũ 109 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 61
1.200.000
Đường Nguyễn Tạo nối dài
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường 19/5 - Đường Ngô Bình An
Mục 57
2.880.000
Đường Nguyễn Tạo nối dài
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường Ngô Bình An - Đường Cầu Cây Dương
Mục 58
2.340.000
Đường Phan Ngọc Hiển
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường Tô Thị Tẻ - Tạ An Khương
Mục 65
1.680.000
Đường Phan Thị Đẹt nối dài
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường 30/04 - Sông Rạch Sao
Mục 88
960.000
Đường Quách Văn Phẩm
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường Huỳnh Kim Tấn - Đường Tô Văn Mười
Khu chỉnh trang Dân cư khóm 2
Mục 62
3.000.000
Đường Số 6
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Dương Thị Cẩm Vân - Nguyễn Tạo nối dài Xã Đầm Dơi Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
110 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 74
3.840.000
Đường Trần Văn Phú
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đập Chóp Mao - Ngã tư Xóm Ruộng (hết lộ bê tông)
Mục 87
720.000
Đường Trần Văn Phú
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Nông sản thực phẩm Đường vào trường Mẫu Giáo
Mục 70
2.400.000
Đường Trần Văn Phú
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường 30/04 +151m - Đập Chóp Mao
Mục 86
1.200.000
Đường Trần Văn Phú
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường 30/04 - 150m về hướng Đập Chóp Mao
Mục 85
1.200.000
Đường Tô Thị Tẻ
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
mé sông) Tuyến lộ bê tông khóm 5
Mục 75
480.000
Đường Tô Văn Mười nối dài
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường Phạm Minh Hoài - Đường Nguyễn Tạo
Mục 59
3.000.000
Đường Tạ An Khương
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
THPT Thái Thanh Hòa Đường kênh Thầy Chương đấu Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy
Mục 72
720.000
Đường lộ nhựa dân hiến
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Đường 30/04 - Sông Rạch Sao
Mục 89
960.000
Đường ô tô về trung tâm xã
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Kênh Lò Gạch - Ngã ba Lô 4
Mục 114
540.000
Đường ô tô về trung tâm xã
Bảng giá đất tại Xã Đầm Dơi
Cầu Cả Bát - Kênh Lò Gạch
Mục 113
480.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.