Bảng giá đất Xã Hưng Hội, Cà Mau từ 01/01/2026
84 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hưng Hội là 2.150.000 đồng/m² (vị trí 1, Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6), đoạn cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu ) cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (84 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Trụ sở ấp Sóc Đồn) Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Tiểu Mục 11 | 460.000 |
| Bắt đầu từ cách Quốc Lộ 1 500 m Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Hưng Thành) Thư) Mục 52 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Hưng Hội Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 419 Mục 84 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội Mục 83 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội Mục 82 | 220.000 |
| Cái Giá Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà Lý Dũng - Đến cầu Chùa Chót Mục 24 | 400.000 |
| Cù Lao - Cái Giá Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Cấu) - Đến ngã 3 Chùa Chót Mục 4 | 670.000 |
| Giá Tiểu Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Văn Sơn - Đến cầu giáp ấp Mặc Đây Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Vĩnh Lợi (Tên Mục 37 | 340.000 |
| Giá Tiểu - Đay Tà Ni Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Điện - Đến cầu Chùa Chót Mục 6 | 360.000 |
| Kênh Thông Lưu Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cầu Thông Lưu - Đến hết ranh đất nhà Bà Loan Mục 60 | 340.000 |
| Lộ Cái Giá Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Hiếu Thảo - Cầu Nhà ông Hiệp Mục 33 | 340.000 |
| Lộ Cái Giá Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ Chùa Chót (phía sau) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Mến (Tên cũ: - Đến cầu nhà ông Quên Mục 43 | 300.000 |
| Lộ Cái Giá Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hoa Ry - Cầu nhà Bảnh Tốt Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mục 35 | 340.000 |
| Lộ Cái Giá Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tha Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Thanh (Thanh - Đến hết ranh đất nhà Sơn Sà Miêl Mục 48 | 340.000 |
| Lộ Cái Giá Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Triệu Núp - Cầu nhà ông Huỳnh Na Si Mục 34 | 340.000 |
| Lộ Cái Giá - Đay Tà Cao Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội Mục 27 | 360.000 |
| Lộ Cù Lao Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Trung - Giáp đất Chùa Đầu Mục 32 | 340.000 |
| Lộ Cù Lao Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mi - Đến ngã 3 hết kho Văn Hiền Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Huỳnh Mục 30 | 340.000 |
| Lộ Cù Lao Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội Mục 45 | 500.000 |
| Lộ Cù Lao Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất Kho Sáu Điệu - Đến hết ranh đất nhà bà Hiền Mục 16 | 300.000 |
| Lộ Cù Lao Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Quang - Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lý Văn Hoá Tha Mục 31 | 400.000 |
| Lộ Cù Lao Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thương - Đến giáp Chùa Đầu Mục 42 | 340.000 |
| Lộ Cù Lao- Cái Giá Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Ông Đào Dên) - Đến hết ranh đất nhà Ông Phan Sua Xã Hưng Hội Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 415 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 17 | 340.000 |
| Lộ Cả Vĩnh Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Tiến - Đến hết ranh đất nhà ông Chiều Mục 40 | 340.000 |
| Lộ Cả Vĩnh Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Bực Mục 46 | 340.000 |
| Lộ Cả Vĩnh - Nước Mặn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà Cống Cả Vĩnh - Đến hết ranh đất nhà ông Thạch Mét Mục 41 | 340.000 |
| Lộ Cả Vĩnh - Phú Tòng Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Cả Vĩnh) - Đến ầu nhà ông Năm Phù Mục 8 | 400.000 |
| Lộ Gia Hội- Quốc Kỷ Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội Mục 53 | 340.000 |
| Lộ Gia Tiểu Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh nhà ông Điện - Đến nhà ông Thắng Mục 80 | 280.000 |
| Lộ Giá Tiểu Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cầu nhà ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà ông Bây Mục 39 | 300.000 |
| Lộ Hoàng Quân 2 Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | cầu Ông Thảo ) Kênh nội đồng (giáp với phần đất nhà Ông - Cầu Ông Bình Mục 72 | 340.000 |
| Lộ Nước Mặn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Vui ) - Đến hết ranh đất nhà ông Đông Đến hết ranh đất nhà Sáu Tâm (Kho Tài Mục 44 | 340.000 |
| Lộ Nước Mặn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (hương lộ 6) - Sông Bạc Liêu Mục 47 | 340.000 |
| Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cống Nước Mặn ) - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Thắng Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni - Giá Mục 10 | 660.000 |
| Lộ Nước Mặn - Phú Tòng Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Nhà Sơn Nhàn) - Đến hết ranh đất nhà Máy Bà Yến Mục 9 | 360.000 |
| Lộ Phú Tòng Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh ông Út Bá - Đến đất ông Mọc Mục 81 | 280.000 |
| Lộ Phú Tòng Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | 416 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 36 | 340.000 |
| Lộ Phú Tòng Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Mập) - Đến cầu Ông Chênh Mục 49 | 300.000 |
| Lộ Phú Tòng - Nhà Thờ Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cầu Ông Móm - Đến cầu 6 Lành Mục 59 | 500.000 |
| Lộ Quốc Kỷ Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ tỉnh lộ 976 (nhà Bà Hồng) - Đến cầu 4 Bal Mục 57 | 600.000 |
| Lộ Quốc Kỷ Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Đức) Cường) Mục 74 | 340.000 |
| Lộ Quốc Kỷ - Phú Tòng Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cầu Ông Nhiều - Đến cầu Ông Móm Mục 58 | 760.000 |
| Lộ Sóc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội Mục 20 | 400.000 |
| Lộ Sóc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lẻn - Đến hết ranh đất nhà bà Lâm Thị ChuôL Mục 19 | 340.000 |
| Lộ Sóc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Dương - Đến hết ranh đất nhà Thầy Lành Mục 12 | 460.000 |
| Lộ Sóc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 9 Thân - Đến trạm Y Tế Mục 22 | 700.000 |
| Lộ Sóc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Binh Dinh - Đến hết ranh đất nhà Bà Huỳnh Thị Hường Mục 21 | 420.000 |
| Lộ Sóc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà thầy Viễn - Đến Miếu Ông Bổn Mục 13 | 300.000 |
| Lộ Sóc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội Mục 18 | 340.000 |
| Lộ Sóc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà ông Tùng) - Đến Miếu Ông Bổn Mục 15 | 340.000 |
| Lộ Sóc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ Trạm cấp nước - Đến Miếu Ông Bổn Mục 14 | 300.000 |
| Lộ Sóc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Chánh - Đến hết ranh đất nhà bà Thuỷ Mục 23 | 700.000 |
| Lộ Sóc Đồn - Đay Tà Ni Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Cầu Sốc Đồn) - Đến cầu Chùa Chót Đến cầu ông Dũng (Tên cũ: Đến cầu Nhà Mục 25 | 400.000 |
| Lộ Sốc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lâm Thanh Thủy - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Mảo Mục 28 | 340.000 |
| Lộ Sốc Đồn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Minh Hoa - Đến hết ranh đất nhà bà Trịnh Ngọc Phú Mục 29 | 340.000 |
| Lộ Sốc Đồn - Giá Tiểu Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (Đầu lộ Giá Tiểu) - Đến cầu nhà ông Tấn Mục 7 | 400.000 |
| Lộ Vườn cò Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hẳng - Đến cầu Hai Ngươn Mục 65 | 350.000 |
| Lộ Vườn cò-Hoàng Quân 1 Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cầu Ông 5 Thoại - Cầu Hoàng Quân I (Nhà Ông Út Gở) Mục 69 | 350.000 |
| Lộ Vườn cò-Xẻo Nhào Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cầu Hai Ngươn - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hòa Mục 66 | 350.000 |
| Lộ Xẻo Nhào Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cầu Thanh Niên Bắt đầu từ cầu Ông Toản (Tên cũ: Bắt đầu từ - Cầu Ông Bảnh Mục 71 | 340.000 |
| Lộ Xẻo Nhào Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập Mục 61 | 700.000 |
| Lộ Út Phến Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Cầu ông Điển - Cầu ông Biểu Mục 79 | 320.000 |
| Lộ Đay Tà Ni Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội Mục 26 | 300.000 |
| Lộ ấp Gia Hội Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ trạm Y Tế (Cũ ) - Đến hết ranh đất nhà Bà Kim Thuấn Mục 67 | 400.000 |
| Lộ ấp Hoàng Quân 2 Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ nhà ông 3 Quận - Đến cầu 7 Nhi Mục 75 | 270.000 |
| Lộ ấp Ngọc Được Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cầu ông Chuối - Đến cầu Út Dân Mục 63 | 350.000 |
| Lộ ấp Ngọc Được Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà Ánh Hồng - Đến cầu ông Thảo Mục 62 | 350.000 |
| Lộ ấp Ngọc Được Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cầu Út Dân - Đến hết ranh đất nhà Ông 9 Bé Mục 64 | 350.000 |
| Lộ ấp Nhà Thờ Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ phần đất ông Võ Văn Thay - Phần đất nhà ông Lê Tấn Tỵ Mục 77 | 280.000 |
| Lộ ấp Nhà Thờ Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Huyện lộ 28 (Cầu 6 Lành) - Huyện lộ 28 (Nhà ông Trần Văn Nhung) Mục 76 | 300.000 |
| Lộ ấp Năm Căn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất ông Cao Hồng Hạnh - Đến giáp kênh Thông Lưu Mục 78 | 250.000 |
| Lộ ấp Năm Căn-Xẻo Nhào Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cầu Ông 3 Tiễn - Cầu Thanh Niên Mục 70 | 340.000 |
| Lộ ấp Xẽo Nhào-Hoàng Quân 3 Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Hai Rẩy - Cống Hoàng Quân III Mục 68 | 400.000 |
| Phú Tòng Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hội - cũ: Đến cầu Nhà Hòa giáp ranh Châu Hưng ) Mục 38 | 400.000 |
| Phú Tòng - Giá Tiểu Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ trụ Sở Ấp Phú Tòng - Đến hết ranh đất nhà ông Trọng Mục 5 | 570.000 |
| Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | (Tên cũ: Bắt đầu từ cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) - Đến hết ranh Cổng Văn hóa ấp Giá Tiểu Đến giáp cống nước mặn (Tên cũ: Đến Mục 2 | 1.900.000 |
| Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội Mục 3 | 1.600.000 |
| Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | cũ: Bắt đầu từ giáp ranh thành phố Bạc Liêu ) cũ: Cách ranh thành phố Bạc Liêu 200m ) Bắt đầu từ cách ranh phường Bạc Liêu 200m Mục 1 | 2.150.000 |
| Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cống nước mặn - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Thị Đúng Mục 50 | 1.300.000 |
| Tỉnh lộ 976 (Hương Lộ 6) Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ cầu Gia Hội - Đến hết ranh đất nhà bà Trần Hoàng Thư Huyện lộ 28 (lộ Châu Hưng A - Đến Gia Hội (giáp đất bà Trần Thị Hoàng Mục 51 | 1.600.000 |
| Đê Bao Ấp Năm Căn Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Mã) - Cống Nước Mặn Xã Hưng Hội Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 418 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 73 | 400.000 |
| Đường Đê Bao Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ Tỉnh lộ 976 (nhà Ông Thẻ) - Đến cầu Treo Vàm Lẻo Xã Hưng Hội Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 417 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 54 | 600.000 |
| Đường Đê Bao Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Bành Văn Phến - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tập Mục 56 | 600.000 |
| Đường Đê Bao Bảng giá đất tại Xã Hưng Hội | Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Phạm Văn Đệ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tới Mục 55 | 400.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.