Bảng giá đất Xã Thanh Tùng, Cà Mau từ 01/01/2026
26 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Tùng là 780.000 đồng/m² (vị trí 1, Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng, đoạn Cầu Bào Sen đến Cầu Ba Dầy), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Thanh Tùng Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 105 Mục 26 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng Mục 25 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng Mục 24 | 220.000 |
| Khu vực xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Thanh Tùng - Đập Trưởng Đạo (Tuyến lộ nhựa) Mục 7 | 600.000 |
| Khu vực xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Bào Dừa - UBND xã Thanh Tùng mới (hướng Tây) Mục 4 | 500.000 |
| Lộ bê tông 1,5m về UBND xã Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Nông Trường - Khu văn hóa xã Mục 14 | 310.000 |
| Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Ba Dầy - Cầu Trưởng Đạo (Giáp ranh xã Thanh Tùng) Mục 17 | 450.000 |
| Lộ xe Đầm Dơi - Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Bào Sen - Cầu Ba Dầy Mục 16 | 780.000 |
| Xã Ngọc Chánh cũ Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | kênh Ông Trường) - Hướng về xã Thanh Tùng + 500m Mục 20 | 310.000 |
| Xã Ngọc Chánh cũ Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Đồng Gò Ngã 3 Cống Đá kênh Ông Trường (Dọc - Cầu Tư Liêm (thêm 200m) Mục 19 | 520.000 |
| Xã Ngọc Chánh cũ Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Ngã ba Thầy Cẩn - Về hướng Vàm Đầm: 200m Xã Thanh Tùng Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường 104 Đường, Giá đất năm Mục 18 | 520.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Xóm Miên - Về hướng đầu kênh 3: 200m Mục 12 | 310.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Thanh Tùng - Hướng Trụ sở văn hoá: 200m (2 bên) Mục 8 | 310.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Ngã Ba (hộ Lê Hữu Phước) - Salatel Mục 21 | 310.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng Mục 1 | 620.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng Mục 10 | 760.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Đầu Kênh 3 - Về hướng Đập Xóm Miên: 200m Mục 6 | 370.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Bào Dừa - Về hướng Xóm Dừa (2 bên): 200m Mục 5 | 760.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Salatel - Đập Xóm Miên (2 bên) Mục 11 | 310.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cống công cộng - Giáp lộ bê tông tuyến Thanh Tùng Mục 22 | 250.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Trưởng Đạo - Trường tiểu học Thanh Tùng (Điểm Trưởng Đạo) Ngã 3 chợ Thanh Tùng (nhà ông Nguyễn Văn Mục 9 | 310.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cây xăng Hoàng Búp - Cầu Bào Dừa Mục 3 | 760.000 |
| Xã Thanh Tùng Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Bảo Mủ - Về hướng Kênh Ba (2 bên) Mục 2 | 780.000 |
| Xã Thanh Tùng - Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Đầu kênh Ông Đơn (cây xăng Hoàng Đen) - Cầu Ông Đơn (nhà ông Út Trị) Mục 13 | 300.000 |
| Đoạn ngã 3 Chợ Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Ngã 3 Chợ (nhà Nguyễn Ngọc Hân) - Cầu Bảo Mũ (Nhà Phan Văn Đợi) Mục 15 | 620.000 |
| Đường số 8 Bảng giá đất tại Xã Thanh Tùng | Cầu Thanh Tùng - Bưu điện văn hoá xã Mục 23 | 620.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.