Bảng giá đất Xã Trí Phải, Cà Mau từ 01/01/2026
41 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trí Phải là 2.160.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường ĐT.983, đoạn Cầu Thầy đến Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (41 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ) Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Thẻ) - Ngã tư Chợ Hội + 500m Xã Trí Phải Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 207 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 26 | 280.000 |
| Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ) Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Phú (cũ) (Về hướng Chủ Chí) Cách cầu Chợ Hội: 50 m Mục 24 | 420.000 |
| Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ) Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | (Dọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu) Ngã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm - Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội Mục 25 | 380.000 |
| Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân Phú (cũ) Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Tràm Thẻ) Lộ bê tông từ ranh UBND xã Tân UBND xã Tân Phú (cũ)+ 300 m - Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú (cũ) Mục 23 | 410.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Trí Phải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 208 Mục 41 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Bảng giá đất tại Xã Trí Phải Mục 40 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Bảng giá đất tại Xã Trí Phải Mục 39 | 220.000 |
| Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm Thẻ Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Lộ Tràm Thẻ Mục 27 | 380.000 |
| Cầu Trí Phải Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc) Mục 17 | 200.000 |
| Kênh 7 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông) - Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực (cũ) Mục 6 | 380.000 |
| Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Thới Bình) Bình) Mục 19 | 250.000 |
| Kênh xáng Chắc Băng, bờ Bắc Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Cầu Thầy + 100m (Về hướng xã Kinh 7 Hóa (giáp ranh xã Thới - Kênh Kiểm Thới Bình) Mục 18 | 500.000 |
| Lộ Chợ Hội - 7000 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Trạm Y tế cũ Hết ranh Trường THCS Trí Phải - Kênh 7000 Mục 30 | 310.000 |
| Lộ Trời Mộc - Chủ Chí Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | UBND xã Tân Phú (cũ) + 300m - Giáp ranh xã Phong Hiệp Mục 28 | 310.000 |
| Lộ kênh 30 ấp 5 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Cầu kênh 8 - Cầu kênh 9 Đầu kênh 8000 giáp ranh xã Biển Mục 32 | 250.000 |
| Lộ kênh 30 ấp 9 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Cầu kênh 8 - Cầu kênh 9 Mục 34 | 250.000 |
| Lộ kênh 30 ấp Phủ Thờ Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Tây - Cầu Kênh 6 Mục 31 | 250.000 |
| Lộ kênh 7 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Bảng giá đất tại Xã Trí Phải Mục 33 | 250.000 |
| Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch Đông Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Đầu cầu bờ Tây kênh 30 - Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Mục 7 | 380.000 |
| Quốc lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Cầu Trí Phải + 500m - Cầu Trí Phải Cầu Trí Phải + 500m (Hướng về Mục 13 | 1.240.000 |
| Quốc lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | 206 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 14 | 1.230.000 |
| Quốc lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Ranh Hạt (Giáp tỉnh An Giang) - Cống Nam Đông Mục 11 | 910.000 |
| Quốc lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Cầu Chợ Hội + 500m Bạch Ngưu + 100m (Về hướng - Cống Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc ) Mục 22 | 1.600.000 |
| Quốc lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | +100m - Cống Kinh 5 Cầu Trí Phải Mục 16 | 520.000 |
| Quốc lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Chợ Hội) 100m Hết Trường cấp 3 xã Trí Phải Mục 15 | 960.000 |
| Quốc lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Cống Kinh 5 - Kinh 3 Huệ Mục 20 | 1.700.000 |
| Quốc lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Cống Nam Đông - Cầu Trí Phải + 500m Mục 12 | 1.200.000 |
| Quốc lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Kinh 3 Huệ - Cầu Chợ Hội + 500m Mục 21 | 1.900.000 |
| Tuyến Kênh 30 bờ Đông Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Kênh 6 - Kênh kiểm Mục 35 | 200.000 |
| Tuyến Kênh Kiểm Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Từ 30 Kênh kiểm - Kênh Đầu ngàn Mục 36 | 200.000 |
| Tuyến kênh 30 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Bảng giá đất tại Xã Trí Phải Mục 2 | 490.000 |
| Tuyến kênh 30 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc) - Kênh 8 (Bờ Bắc) Mục 3 | 410.000 |
| Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phủ Thờ - Hết ranh chợ Trí Lực Hết ranh Trường trung học cơ sở Mục 1 | 570.000 |
| Tuyến kênh 7 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Ranh chợ Trí Lực - Hết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền Kênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Mục 4 | 1.060.000 |
| Tuyến kênh 7 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Bảng giá đất tại Xã Trí Phải Mục 5 | 390.000 |
| Tuyến lộ Tapasa Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Vàm Nhà Máy A - Ranh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong Mục 29 | 310.000 |
| Đường vào khu tượng đài Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Từ nhà ông Mai Văn Thành - Hết đất bà Triệu Thị Quế Mục 38 | 1.100.000 |
| Đường vào trường Mầm non Hoa Sen Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Bảng giá đất tại Xã Trí Phải Mục 37 | 1.100.000 |
| Đường ĐT.983 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Kênh Lầu - Cầu Thầy Mục 9 | 1.550.000 |
| Đường ĐT.983 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Cầu Thầy - Quốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ) Mục 10 | 2.160.000 |
| Đường ĐT.983 Bảng giá đất tại Xã Trí Phải | Giáp ranh xã Thới Bình - Kênh Lầu Mục 8 | 670.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.