Bảng giá đất Xã Châu Thới, Cà Mau từ 01/01/2026
153 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Châu Thới là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cầu Sập - Ninh Qưới), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (153 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bắt đầu từ Cầu ông Thới Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Thạnh Hưng 2) Đường 2 Tây - cầu Út Bổn - cầu Mục 137 | 300.000 |
| Bắt đầu từ Cầu ông Trung Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Trần Nghĩa) Đường cầu 3 Phụng - Vĩnh Hưng Mục 135 | 300.000 |
| Bắt đầu từ Miếu Bà Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Đường ấp Bàu Sen) Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Mục 41 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu 7 Lý Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Hưng 2) Đường Cầu trường học - ông Đạo Mục 143 | 300.000 |
| Bắt đầu từ cầu Am Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Trung Hưng 2) Đường ông Trung - ông Thiên (ấp Mục 134 | 300.000 |
| Bắt đầu từ cầu Ba Phương Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Đông Mục 117 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu Ba Phụng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | A (ấp Tam Hưng) Rạch Cây Giông - ông Thới (ấp Mục 136 | 300.000 |
| Bắt đầu từ cầu Bà Sanh Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | cũ: Tuyến Bàu Sen - Bà Chăng A) Mục 35 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu Chữ Y Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Chăng B Đường Bào Sen (Tên cũ: Đường Mục 17 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu Kênh Xáng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | III Mục 99 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về - (Tên cũ: Đến cách Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Hưng A) ) Dừa Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan phía Vĩnh Hưng A cũ) (Tên cũ: Bắt đầu từ cách Đến hết ranh đất nhà Ông Lê Mục 89 | 2.100.000 |
| Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Dừa Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Mục 88 | 2.100.000 |
| Bắt đầu từ cầu Thanh Niên Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Minh (ấp Thạnh Hưng 2) Đường cầu 7 Lý - 4 Lũy (ấp Đông Mục 142 | 300.000 |
| Bắt đầu từ cầu Thanh Niên Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | ranh Minh Diệu cũ: Đến giáp Ranh xã Minh Diệu) Mục 76 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu Thợ Võ Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bàu Sen) Mục 18 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu Trần Nghĩa Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Hưng A Mục 79 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | 1A giáp ranh ấp Trung Hưng 1A, xã Mục 82 | 500.000 |
| Bắt đầu từ cầu bà Nga Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Đường Bàu Sen - Trà Hất) Đường Bào Sen (Tên cũ: Đường Mục 50 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu Ông Nam Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Đường ấp Bàu Sen) Mục 42 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu Ông Sáng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bàu Sen) Mục 51 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu Út Mân Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Hưng 1B Mục 112 | 340.000 |
| Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Hưng 1B Mục 114 | 340.000 |
| Bắt đầu từ nhà bà Ba Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Hưng 2) Mục 145 | 300.000 |
| Bắt đầu từ nhà bà Hoa Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | (ấp Tam Hưng) Đường ông Hổ - ông Út (ấp Thạnh Mục 144 | 300.000 |
| Bắt đầu từ nhà ông Beo Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Nam Hưng) 428 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 141 | 300.000 |
| Bắt đầu từ nhà ông Quang Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Thạnh Hưng 1) Đường Miếu Chúa Hai - trường Lê Mục 139 | 300.000 |
| Bắt đầu từ ranh nhà ông Thanh Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Đường ấp Bàu Sen) Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Mục 40 | 340.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hui (Cổng Văn Hóa) Đến cầu Thanh Niên Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bàu Sen) Mục 5 | 400.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lê Quang Rinh Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Dừa Mục 92 | 1.000.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Chiến Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Đông Mục 95 | 400.000 |
| Bắt đầu từ đất nhà ông Ngô Văn Tiện Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | ông Tiện (ấp Thạnh Hưng 2) Đường ông Công - ông Kiệm (ấp Mục 138 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Châu Thới Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 429 Mục 153 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 152 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 151 | 220.000 |
| Các tuyến đường nội bộ khu nhà lồng chợ Vĩnh Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Hưng Tuyến Tam Hưng- ấp Trung Hưng 1A, xã Châu Thới (Tên cũ: Đến Mục 81 | 1.800.000 |
| Khu vực chợ (xã Châu Thới) Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 2 | 1.100.000 |
| Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ trạm Y tế xã - Đến cầu 3 Phụng Đến cách cầu Mới Vĩnh Hưng Mục 60 | 1.400.000 |
| Lộ Mỹ Phú Đông Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 108 | 340.000 |
| Lộ Mỹ Trinh - Trung Hưng 1B Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 107 | 340.000 |
| Lộ Nguyễn Điền Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Bà Dô - Đến giáp ranh Sóc Trăng Đến nhà văn hóa ấp Trung Hưng Mục 106 | 340.000 |
| Lộ Tháp Cổ Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 85 | 840.000 |
| Lộ tẻ Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ Ba Tân - Đến Tám Em - Chín Đinh Đến hết ranh đất nhà Út Bổn (Lê Mục 62 | 500.000 |
| Rạch Cây Giông Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất Nhà Ông Thông - Đến hết ranh đất nhà Ông 5 Tòng Mục 71 | 340.000 |
| Tuyến Bắc Hưng - Nguyễn Điền Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà Út Tịnh - Đến cầu Bà Dô Mục 105 | 340.000 |
| Tuyến Giồng Đế Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu nhà ông Tỏa - Đến giáp ranh ấp Công Điền Tuyến Bào Sen - Bà Chăng A (Tên Mục 34 | 340.000 |
| Tuyến HB15 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 70 | 500.000 |
| Tuyến Đường Bà Quách Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Tư Lũy - Đến hết ranh đất nhà Ông 7 Lý Mục 77 | 340.000 |
| Tuyến đường ấp Trung Hưng 2 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | 424 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 84 | 310.000 |
| Văn Tám (ấp Nam Thạnh - Thạnh Bắt đầu từ Miếu Chúa Hai Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Hưng 1) Đường ông Hoàng - ông Beo (ấp Mục 140 | 300.000 |
| Đường 19/5 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 3 | 950.000 |
| Đường 19/6 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Đường Bào Sen (Tên cũ: Đường Mục 4 | 850.000 |
| Đường B1 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 53 | 340.000 |
| Đường Bà Bế - Ông On Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Bế - Đến hết ranh đất nhà Ông On Đường Cầu Thanh Niên - Giáp Đến giáp Ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên Mục 75 | 340.000 |
| Đường Bà Chăng A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông An - Đến hết ranh đất nhà ông Xuân Mục 31 | 340.000 |
| Đường Bà Chăng A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 58 | 600.000 |
| Đường Bà Chăng A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến trường Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 20 | 340.000 |
| Đường Bà Chăng A- Bà Chăng B Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Oanh Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | 420 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 15 | 340.000 |
| Đường Bà Chăng A-B1 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hai Mục 29 | 340.000 |
| Đường Bà Chăng A-B1-B2 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh trường Nguyễn Bĩnh Khiêm - Đến cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) Mục 8 | 340.000 |
| Đường Bà Chăng B Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 19 | 340.000 |
| Đường Bà Chăng B Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến cầu Tư Nam Mục 21 | 340.000 |
| Đường Bắc Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Quýt Xiêm - Đến nhà ông Loan Đi Mục 118 | 340.000 |
| Đường Bắc Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Cà Ba - Đến nhà Ông Khởi Mục 131 | 340.000 |
| Đường Bắc Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt Đầu từ nhà Út Anh - Đến nhà ông Chiến Xã Châu Thới Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 426 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 109 | 340.000 |
| Đường Bắc Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ nhà ông Duyên - Đến nhà bà Đầy Mục 130 | 340.000 |
| Đường Bắc Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông 10 Lạc - Đến hết ranh đất nhà Bà Cứng Mục 103 | 340.000 |
| Đường Bắc Hưng - Nguyễn Điền Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Đường Trung Hưng 1A - Trung Mục 111 | 340.000 |
| Đường Cai Điều Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Ông Nam - Đến hết ranh đất nhà Ông út Mục 55 | 340.000 |
| Đường Cai Điều Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lớn - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sáng Mục 28 | 340.000 |
| Đường Cai Điều - Công Điền Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Bà Lăng - Đến hết ranh đất nhà Ông Khanh Mục 54 | 340.000 |
| Đường Chín Đô - 3 Ngượt Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Vàm Đình - Đến hết ranh đất nhà Ông Sua Mục 73 | 400.000 |
| Đường Cái Điều-Giồng Bướm A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất trường học Cai Điều - Đến cầu miễu Đá Trắng Mục 14 | 340.000 |
| Đường Công Điền- Nàng Rèn Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Ông Lác - Đến Miễu bà Nàng Rèn Mục 23 | 340.000 |
| Đường Công Điền-Cai Điều Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu nhà Ông Thọ - Đến đrường học Cai Điều Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Mục 12 | 340.000 |
| Đường Cầu Sập - Ninh Qưới Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 61 | 3.000.000 |
| Đường D7 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Ngan Dừa Bắt đầu từ giáp đường Cầu Sập - Ninh Quới - Trưởng THPT Vĩnh Hưng ( Tên - Đến cuối tuyến Mục 147 | 800.000 |
| Đường Giồng Bướm A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh Trường Ngô Quang Nhã - Đến cầu Ông Tuệ Mục 24 | 340.000 |
| Đường Giồng Bướm A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ bến xe xã Châu Thới - Đến cầu 7 Sên Đến cầu trường tiểu học Nguyễn Mục 57 | 340.000 |
| Đường Giồng Bướm A-Tràm 1 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 13 | 340.000 |
| Đường Giồng Bướm A.B Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu - Đến cầu Dù Phịch Mục 10 | 500.000 |
| Đường Giồng Bướm B Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ngã 3 Lung Sen - Đến cầu Xá Xính Mục 11 | 340.000 |
| Đường Hàn Bần Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh trường tiểu học Châu Thới - Đến cầu nhà ông 6 Ngộ Mục 33 | 340.000 |
| Đường Lung Sen Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Ông An - Đến cầu Ông Lợi (Kinh Xáng) Mục 25 | 340.000 |
| Đường Miếu Chủ Hai - 8 Hổ Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ Miếu Chủ Hai - Đến hết ranh đất nhà Ông 8 Hổ Mục 74 | 340.000 |
| Đường Mỹ Phú Đông Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 96 | 340.000 |
| Đường Mỹ Phú Đông Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ nhà ông Non - Đến Nhà ông Tâm Mục 125 | 300.000 |
| Đường Mỹ Phú Đông Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 97 | 340.000 |
| Đường Mỹ Trinh Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ Cầu Ông Điện - Đến Nhà Năm Thanh Mục 123 | 340.000 |
| Đường Mỹ Trinh Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông 3 Khanh - Đến cầu Thanh Niên Xã Châu Thới Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 425 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 94 | 340.000 |
| Đường Mỹ Trinh Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ nhà ông Vệ - Đến nhà ông Thơ Mục 120 | 340.000 |
| Đường Mỹ Trinh Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Út Biếu - Đến Nhà Năm Thanh Mục 115 | 340.000 |
| Đường Nguyễn Điền Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Hai Lóc - Đến cầu Chín Thù Đường Trung Hưng 1B - Mỹ Phú Mục 116 | 340.000 |
| Đường Nguyễn Điền - Trung Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Bà Dô - Giáp ranh tỉnh Sóc Trăng Mục 122 | 340.000 |
| Đường Nhà Việc Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà Sáu Miễu - Đến cầu Ba Cụm Mục 9 | 500.000 |
| Đường Nhà Việc Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu nhà ông Tấu - Đến cầu nhà ông Dũng Xã Châu Thới Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 421 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 32 | 340.000 |
| Đường Nhà Việc Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Ông Dửng - Đến hết ranh đất nhà Ông Hưng Đến hết ranh đất Nhà văn hóa ấp Mục 52 | 340.000 |
| Đường Nàng Rèn - Cai Điều Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mùi - Đến hết ranh đất nhà ông Đực Mục 30 | 340.000 |
| Đường Phú Mỹ Phú Đông Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Đường Trung Hưng 1A - Trung Mục 113 | 340.000 |
| Đường Thạnh Hưng 1 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà Bảy Tàu - Đến giáp ranh Vĩnh Hưng A Đường Trần Nghĩa giáp xã Vĩnh Mục 78 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Trung tâm văn hóa xã - Đến Kênh ông Ánh Mục 128 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Cà Ba - Đến nhà Bảy Minh Mục 121 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng - Bắc Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Ngang Kênh Xáng - Đến giáp Ranh xã Vĩnh Hưng Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Mục 91 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng 1A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sách - Đến cổng Chào Trung Hưng 1A Đến hết ranh đất nhà ông Bảy Mục 86 | 400.000 |
| Đường Trung Hưng 1A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ nhà ông Nguyện - Đến Nhà ông Bảnh Mục 126 | 300.000 |
| Đường Trung Hưng 1A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ nhà ông Hai Hồng - Đến Nhà ông Hai Thức Xã Châu Thới Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 427 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 127 | 300.000 |
| Đường Trung Hưng 1A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hưng - Đến nhà bà Cúc Mục 119 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng 1B Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Đường Trung Hưng - Trung Hưng Mục 98 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng 1B Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ nhà bà Choáng - Nhà bà Thành Đường dẫn vào Trường Mầm non Bắt đầu từ giáp lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Đến hết ranh trường mầm non Mục 132 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng 1B Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Lộ Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Mục 87 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng 2 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Am - Đến cầu Trần Nghĩa Mục 65 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng 2 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tám Em - Đến cầu Am Mục 64 | 360.000 |
| Đường Trung Hưng 2 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Am - Đến giáp xã Vĩnh Hưng A Mục 66 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng 3 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu 2 Nghé - Đến nhà ông Tư Công Đến cầu Ông Tuội (Tên cũ: Đến Mục 110 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng 3 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Hai Nghé - Đến hết ranh đất bà Lộc Mục 129 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng III Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Đường Trung Hưng III - Nguyễn Bắt đầu từ Cầu 2 Nghé (Tên cũ: Bắt đầu từ hết Đến Cầu Ông Tuội (Tên cũ: Đến Mục 100 | 340.000 |
| Đường Trung Hưng III - Mỹ Trinh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Nhuận Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 93 | 340.000 |
| Đường Trà Hất Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền - Đến cầu Trà Hất Mục 6 | 350.000 |
| Đường Trà Hất Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Trà Hất - Đến hết ranh đất nhà Bà Chợ Mục 27 | 340.000 |
| Đường Trần Nghĩa Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải - Đến hết ranh đất nhà ông Rạng Xã Châu Thới Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 423 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 67 | 370.000 |
| Đường Trần Nghĩa- Đông Hưng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Hải Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 68 | 370.000 |
| Đường Vĩnh Hưng - Đền Thờ Bác Bắt đầu từ cầu Mới Vĩnh Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 69 | 1.100.000 |
| Đường Vĩnh Hưng -Thạnh Hưng 2 Bắt đầu từ cầu Vàm Đình Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 63 | 360.000 |
| Đường Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 59 | 340.000 |
| Đường Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh nhà máy bà Chín Lẻo - Đến giáp ranh xã Long Thạnh Mục 22 | 340.000 |
| Đường dẫn lên Cầu Mới Vĩnh Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ Lộ Nắn Cua - Cầu Sập - Đến cầu Mới Vĩnh Hưng Mục 104 | 1.100.000 |
| Đường dẫn vào Tháp Cổ Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Giáp đường Tháp Cổ - Đến khu di tích Tháp Cổ Mục 124 | 300.000 |
| Đường hẻm chợ Vĩnh Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Giáp Đường Cầu Sập - nhà ông Huấn Mục 149 | 800.000 |
| Đường kênh Thanh Niên Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh Trường Nguyễn Bĩnh Khiêm - Đến Ấp B2 (Nhà ông Phúc) Mục 26 | 340.000 |
| Đường kênh Xáng Hòa Bình Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà 2 Tây - Đến hết Ranh Đất Nhà Ông Bảnh Đường khu nhà lồng chợ Vĩnh Mục 80 | 340.000 |
| Đường tránh chợ Vĩnh Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới - Ngan Bắt đầu từ giáp đường Cầu Sập - Ninh Quới - - Đến đường dẫn lên cầu vượt Mục 146 | 800.000 |
| Đường vào Trường cấp 3 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Ngan Dừa cũ: Trường cấp 3) Mục 148 | 1.000.000 |
| Đường Ông Quang - ông Nên Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quang - Đến hết ranh đất nhà ông Nên Đến hết ranh đất nhà ông Hoàng Mục 83 | 310.000 |
| Đường Út Bổn - Tư Bá Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Út Bổn - Đến hết ranh đất nhà Tư Bá Mục 72 | 340.000 |
| Đường Đông Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ nhà ông Cảnh - Đến hết ranh nhà bà Vàng Mục 150 | 300.000 |
| Đường đi Vĩnh Hưng Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 1 | 950.000 |
| Đường ấp B2 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hằng - Đến hết ranh đất nhà Bà Minh Mục 56 | 340.000 |
| Đường ấp Cai Điều Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh nhà ông Khanh - Đến cầu Bà Lăng Đường ấp Bào Sen (Tên cũ: Mục 39 | 340.000 |
| Đường ấp Giồng Bướm A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh nhà ông 5 Đá - Đến hết ranh đất nhà ông Thủ Mục 37 | 340.000 |
| Đường ấp Giồng Bướm A Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh nhà bà Hoa - Đến hết ranh đất nhà ông 7 Sên Mục 36 | 340.000 |
| Đường ấp Giồng Bướm B Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Lung Sen - Đến hết ranh đất nhà ông Thiên Mục 45 | 340.000 |
| Đường ấp Nhà Việc Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu ông Dũng - Đến hết ranh đất nhà Ông Bích Mục 46 | 340.000 |
| Đường ấp Nhà Việc Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bảng giá đất tại Xã Châu Thới Mục 48 | 340.000 |
| Đường ấp Nhà Việc Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Ông Nhiên - Đến hết ranh đất nhà Ông Khoa Đến hết ranh đất nhà Ông Ngọc Mục 47 | 340.000 |
| Đường ấp Nhà Việc Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | 422 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 49 | 340.000 |
| Đường ấp Nhà Việc Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Sang - Đến hết ranh đất nhà ông Hiền Mục 43 | 340.000 |
| Đường ấp Trà Hất-Bàu Sen Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ cầu Ba Cụm - Đến cầu Thợ Võ Đến cầu Thanh Niên (Tên cũ: Mục 7 | 400.000 |
| Đường ấp Tràm 1 Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ ranh nhà ông Bộ - Đến hết ranh đất nhà bà Kim Hai Mục 38 | 340.000 |
| Đường ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hưng - Đến hết ranh đất nhà ông Hường Mục 44 | 340.000 |
Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Điền ranh đất nhà Ông 2 Nghé) hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng) Đường Nguyễn Điền - Trung Bắt đầu từ Cầu Ông Tuội (Tên cũ: Bắt đầu từ Đến hết ranh đất nhà Ông Kỳ Mục 101 | 340.000 |
Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Hưng A) ) Dừa Cầu Mới Vĩnh Hưng 100m (Về phía xã Vĩnh Quang Rinh Mục 90 | 1.600.000 |
Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Vàng Anh Dừa Vàng Anh Đường ông Chính - ông Rẩy (ấp Mục 133 | 400.000 |
Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | 1 cầu Thanh Niên (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) ) Bà Tràm 1 (Giáp ranh xã Long Đường Bàu Sen-Bà Chăng A-Bà Mục 16 | 500.000 |
Bảng giá đất tại Xã Châu Thới | Hưng hết ranh đất nhà Ông 3 Hồng) Phùng Mục 102 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.