Bảng giá đất Xã Năm Căn, Cà Mau từ 01/01/2026
144 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Năm Căn là 27.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường An Dương Vương, đoạn Nguyễn Tất Thành đến Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (144 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Năm Căn Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 235 Mục 144 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 143 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 142 | 300.000 |
| Cầu Xi Tẹc Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Hàng Vịnh (cũ) Mục 18 | 770.000 |
| Kim Đồng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 62 | 7.640.000 |
| Kim Đồng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | dân cư ấp 7 Vương và đường Võ Thị Sáu) Mục 140 | 4.200.000 |
| Kênh 5 Cùng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu 19/5 - Hết ranh đất bà Lâm Hồng Lán Mục 127 | 250.000 |
| Kênh 5 Cùng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu 19/5 - Vàm kênh 3 Trà Hết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Mục 123 | 250.000 |
| Kênh 5 Cùng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu 19/5 - Hết ranh đất ông Tô Công Luận Mục 122 | 250.000 |
| Kênh Chống Mỹ Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 120 | 250.000 |
| Kênh Chống Mỹ Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Vàm Kênh ông Nghệ - Vàm Kênh xáng Cái Ngay (hướng nam) Tuyến lộ thuộc Dự án Khu Lộ bêtông (Lộ đấu nối giữa đường Hùng Mục 139 | 250.000 |
| Kênh Mới Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu kênh Mới - Hết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên) Mục 136 | 250.000 |
| Kênh Mới Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Thái Ngọc Tự - Vàm Kênh xáng Cái Ngay Mục 137 | 250.000 |
| Kênh Mới Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Phạm Phi Long - Cầu Kênh Mới (2 bên) Mục 135 | 250.000 |
| Kênh Mới Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | ông Bùi Quang Được - ông Ngô Vĩnh Khương Mục 138 | 250.000 |
| Kênh Ngang Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Trần Hữu Hiệp - Hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn Mục 132 | 300.000 |
| Kênh Năm Cái Trăng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Cái Trăng - Đầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên) Mục 121 | 250.000 |
| Kênh Năm Cùng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Nguyễn Văn Tỵ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng Mục 133 | 250.000 |
| Kênh Truyền Huấn Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Lương Văn Có - Hết ranh đất bà Phạm Thị Cần Hết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Mục 119 | 250.000 |
| Kênh Truyền Huấn Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 117 | 250.000 |
| Kênh Truyền Huấn Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Truyền Huấn - Hết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông) Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường 233 Đường, Giá đất năm Mục 118 | 250.000 |
| Kênh Truyền Huấn Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Từ đất ông Huỳnh Tự Dựng - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường 234 Đường, Giá đất năm Mục 134 | 250.000 |
| Kênh Tư Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Vàm kênh Ngang - Vàm kênh Tư (Hướng Nam) Mục 126 | 250.000 |
| Kênh Tư Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Tiết Văn Góp - Hết ranh đất ông Dương Văn Sanh Mục 125 | 250.000 |
| Kênh ba Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất bà Lâm Hồng Huệ - Vàm Tắc Ông Nghệ (2 bên) Mục 128 | 250.000 |
| Kênh ba chà Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 124 | 250.000 |
| Kênh Ông Nghệ Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Nguyễn Văn Que - Hết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên) Mục 129 | 250.000 |
| Lô Cây Dương Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Mố cầu Cái Trăng Lá - Bến phà Cây Dương Mục 114 | 270.000 |
| Lộ Cây Dương Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh UBND xã Hàm Rồng cũ - Mố cầu Cái Trăng Lá (Tuyến Cây Dương) Mục 113 | 300.000 |
| Ngân hàng Nông nghiệp và Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Hùng Vương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền Phát triển nông thôn) Mục 67 | 3.860.000 |
| Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Mố cầu Lòng Tong - Mố cầu Ông Tình Mục 110 | 2.950.000 |
| Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Mố cầu Đầm Cùng - Mố cầu Lòng Tong Mục 109 | 2.720.000 |
| Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bến phà Đầm Cùng - Ngã ba cầu Đầm Cùng Mục 108 | 880.000 |
| Rạch Cái Trăng lá Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Huỳnh Thanh Hồng - Hết ranh đất ông Tạ Văn Tám Mục 141 | 250.000 |
| Rạch Lòng Tong Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 131 | 250.000 |
| Rạch ông Bún Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Quốc lộ 1A - Hết ranh đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam) Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Mục 130 | 250.000 |
| Sông Bảy Háp Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Trụ sở Quân sự xã Hàm Rồng cũ - Trại giống Hoà Lợi Mục 115 | 250.000 |
| Sông Bảy Háp Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Hết ranh bến phà Đầm Cùng cũ - Hết ranh bến phà Đầm Cùng mới Mục 112 | 380.000 |
| Sông Bảy Háp Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Cái Trăng Lá - Bến phà Cây Dương Hết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Mục 116 | 250.000 |
| Toàn tuyến Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | dài (Khu vực chợ Đầu Mối) 229 Đường, Giá đất năm Mục 56 | 15.930.000 |
| Trục chính Bắc Nam Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Kiên Cường - Hết ranh thị trấn (cũ) Mục 107 | 1.740.000 |
| Trục chính Bắc Nam Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Giáp ranh thị trấn (cũ) - Giáp lộ xã Hàng Vịnh (cũ) Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường 228 Đường, Giá đất năm Mục 42 | 1.900.000 |
| Trục chính Khu Kinh tế Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Kênh Xáng Nhà Đèn Giáp ranh Hàm Rồng (đất ông Trần - Cầu Ông Do (Hết ranh thị trấn cũ) Mục 106 | 2.520.000 |
| Trục chính Khu Kinh tế Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Ông Do - Hết đường Mục 41 | 1.900.000 |
| Trục chính Khu Kinh tế Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Giáp Nguyễn Tất Thành - Kênh Xáng Nhà Đèn Mục 105 | 3.620.000 |
| Tuyến Lộ 19/5 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Quốc lộ 1A (nhà ông Nhanh) - Mố cầu 19/5 Mục 111 | 220.000 |
| Đường 13/12 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 64 | 2.950.000 |
| Đường An Dương Vương Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Nguyễn Tất Thành - Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há) Đường An Dương Vương nối Mục 55 | 27.500.000 |
| Đường Chu Văn An Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 50 | 3.150.000 |
| Đường Châu Văn Đặng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 51 | 4.870.000 |
| Đường Hùng Vương Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Thành) Từ Ngã tư Bưu điện (đường Nguyễn - Đầu đường gom Cầu Kênh Tắc Mục 47 | 27.500.000 |
| Đường Hùng Vương Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Tất Thành) - Đường Lê Văn Tám Mục 48 | 24.500.000 |
| Đường Hùng Vương Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Lê Văn Tám - Cầu Kênh Xáng Mục 49 | 17.800.000 |
| Đường Lê Văn Tám Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Hùng Vương - Đường Lý Nam Đế Mục 59 | 7.640.000 |
| Đường Lý Nam Đế Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Hết ranh đất nhà may Hảo - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 52 | 16.790.000 |
| Đường Lý Nam Đế Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ngã ba nhà ông Trung - Đê ngăn triều cường Mục 54 | 4.870.000 |
| Đường Lý Nam Đế Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trung Mục 53 | 5.250.000 |
| Đường Lạc Long Quân Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 58 | 27.500.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ngã tư bưu điện Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất - Bến phà sông Cửa Lớn Mục 46 | 7.250.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai) - Nguyễn Việt Khái (ấp 6; ấp 8) Mục 44 | 17.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Ông Tình - Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai) Mục 43 | 6.500.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Nguyễn Việt Khái - Ngã Tư Bưu Điện (ấp 4; ấp 2) Mục 45 | 27.500.000 |
| Đường Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường Mục 63 | 5.500.000 |
| Đường Võ Thị Sáu Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Nguyễn Tất Thành - Kim Đồng Mục 60 | 6.060.000 |
| Đường Võ Thị Sáu Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Kim Đồng - Kênh Xáng Mục 61 | 6.060.000 |
| Đường Âu Cơ Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 57 | 27.500.000 |
| Ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 68 | 1.280.000 |
| Ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | đào tạo huyện Năm Căn cũ Sông Cửa Lớn) Ấp 1 (lộ bê tông giáp Trụ sở Mục 66 | 4.320.000 |
| Ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường 13/12 Đường 13/12 cặp phòng giáo dục và Đường Nguyễn Tất Thành (xuống bến phà - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 65 | 2.610.000 |
| Ấp 1, Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 103 | 18.200.000 |
| Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Lý Nam Đế - Cầu kênh Tắc Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường 230 Đường, Giá đất năm Mục 71 | 4.800.000 |
| Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Lý Nam Đế Hết ranh đất trường Mầm Non Sao - Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai Mục 69 | 5.500.000 |
| Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 72 | 3.320.000 |
| Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 73 | 1.270.000 |
| Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Mai - Đầu đường Lý Nam Đế Mục 70 | 5.780.000 |
| Ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng Mục 77 | 1.270.000 |
| Ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 76 | 1.390.000 |
| Ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Lê Chí Khách Mục 78 | 1.390.000 |
| Ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Nhà ông Phan Bá Đường Ngã ba khu tập thể giáo viên trường - Đê ngăn triều cường Mục 74 | 1.270.000 |
| Ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | THCS Phan Ngọc Hiển - Đường Lý Nam Đế Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Mục 75 | 2.820.000 |
| Ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 79 | 1.170.000 |
| Ấp 4 và Ấp 7 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 104 | 7.640.000 |
| Ấp 4, Ấp 6 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Kênh Xáng - Đường Châu Văn Đặng Mục 80 | 3.200.000 |
| Ấp 6 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 81 | 1.300.000 |
| Ấp 6 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường Mục 82 | 3.260.000 |
| Ấp 6 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 84 | 880.000 |
| Ấp 6 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Nguyễn Việt Khái - Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra Mục 83 | 880.000 |
| Ấp 6 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | 231 Đường, Giá đất năm Mục 85 | 650.000 |
| Ấp 7 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng Mục 88 | 2.950.000 |
| Ấp 7 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Võ Thị Sáu - Hết ranh đất Thái Hồng Lam Mục 89 | 1.390.000 |
| Ấp 7 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹo - Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng Mục 90 | 960.000 |
| Ấp 7 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu Mục 87 | 3.340.000 |
| Ấp 7 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | sông Cửa Lớn) - Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương Mục 86 | 1.390.000 |
| Ấp 8 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 94 | 2.670.000 |
| Ấp 8 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Công an - Hết ranh đất Trường Mầm Non Mục 92 | 2.110.000 |
| Ấp 8 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Công an - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn Mục 93 | 2.206.000 |
| Ấp 8 Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm - Cầu Công an Mục 91 | 2.820.000 |
| Ấp Cái Nai Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đường Nguyễn Tất Thành - Cầu Ông Tình 2 Mục 101 | 620.000 |
| Ấp Cái Nai Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Ông Tình - Hết ranh đất ông Đinh Văn Thế Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường 232 Đường, Giá đất năm Mục 102 | 940.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Hỏa Hồng Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm Mục 32 | 250.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Công An - Nhà ông Nguyễn Huy Đỉnh Mục 23 | 460.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Vịnh (cũ) Đường ô tô về trung tâm xã Hàng - Cầu ông Tư Lạc Mục 25 | 840.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Vịnh (cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tình Mục 30 | 250.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Đỗ Văn Thật - Hết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum Mục 31 | 250.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Nguyễn Văn Hiệp - Hết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường Mục 33 | 250.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Trung Đoàn - Cầu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông) Mục 19 | 540.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Công An - Sân bóng Hoài Nhơn Mục 22 | 1.840.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Vịnh (cũ) Đường ô tô về trung tâm xã Hàng - Nhà ông Huỳnh Văn Hùng (Hẻm chợ mới) Mục 29 | 2.110.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Vịnh (cũ) Thanh Hải) Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Mục 27 | 690.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Chệt Còm - Hết ranh đất ông Mai Xuân Dễ Mục 21 | 360.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Vịnh (cũ) - Hết ranh đất ông Lê Công Lượng Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường 227 Đường, Giá đất năm Mục 28 | 660.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Vịnh (cũ) Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Hẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông Huỳnh - Hết ranh đất ông Bùi Minh Đức Mục 26 | 880.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Chệt Còm - Cầu Lương Thực Mục 20 | 2.950.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Mã Thanh Huỳnh - Hết ranh đất ông Đặng Quang Sang Mục 34 | 250.000 |
| Ấp Cái Nẩy Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Vàm kênh Lương Thực Đường ô tô về trung tâm xã Hàng - Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ) Mục 24 | 500.000 |
| Ấp Hàm Rồng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Trại giống ông Thái Thanh Hòa - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng Mục 36 | 250.000 |
| Ấp Hàm Rồng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Giáp ranh ấp 3 (cũ) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh Mục 37 | 250.000 |
| Ấp Hàm Rồng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Trương Văn Kỵ - Giáp ấp Kênh Mới Mục 38 | 250.000 |
| Ấp Hàm Rồng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông An Mục 39 | 250.000 |
| Ấp Hàm Rồng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng - Hết ranh đất ông Lê Thiện Trí Mục 35 | 250.000 |
| Ấp Hàm Rồng Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Dũng - Hết ranh đất ông Bình Mục 40 | 250.000 |
| Ấp Hàng Vịnh Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất Phan Hồng Phúc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngạn Mục 99 | 220.000 |
| Ấp Hàng Vịnh Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất bà Lê Thị Hoa - Hết ranh đất ông Lê Văn Phước Mục 97 | 260.000 |
| Ấp Hàng Vịnh Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Nguyễn Văn Tý - Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình Mục 100 | 250.000 |
| Ấp Hàng Vịnh Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Ông Do - Vàm Ông Do Mục 96 | 260.000 |
| Ấp Hàng Vịnh Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Kênh Xáng - Cầu ông Do Mục 95 | 1.550.000 |
| Ấp Hàng Vịnh Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Trịnh Hoàng Chiến - Hết ranh đất ông Diệp Văn Kênh Mục 98 | 260.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Hết ranh đất ông Lê Văn Chơn - Hết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang) Mục 16 | 270.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 15 | 320.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đập Hai Sang - cầu Trung Đoàn Đường ô tô về trung tâm xã Mục 17 | 2.330.000 |
| Ấp Xóm Lớn Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Đập ông Hai Sang - Cầu Kênh Lò Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường 226 Đường, Giá đất năm Mục 14 | 1.840.000 |
| Ấp Xóm Lớn Ngoài Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ngã Tư Cái Trăng - Đến ranh đất của ông Thái Văn Hòa Hết ranh trại giống ông Lê Đức Chính (Dọc Mục 9 | 250.000 |
| Ấp Xóm Lớn Ngoài Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Bảng giá đất tại Xã Năm Căn Mục 10 | 250.000 |
| Ấp Xóm Lớn Ngoài Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Huỳnh Văn Điểu - Ngã Tư Cái Trăng Mục 12 | 250.000 |
| Ấp Xóm Lớn Ngoài Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Cao Trung Tính - Ngã tư Cả Trăng Mục 11 | 250.000 |
| Ấp Xóm Lớn Ngoài Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Tư Lạc - Cầu Thanh Long Mục 13 | 250.000 |
| Ấp Xóm Lớn Trong Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Ông Do - Cầu Xi Tẹc Mục 1 | 1.160.000 |
| Ấp Xóm Lớn Trong Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Nguyễn Tấn Hòa - Hết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên) Mục 4 | 250.000 |
| Ấp Xóm Lớn Trong Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Kênh Lò - Cầu Xi Tẹc (phía Nam lộ) Mục 2 | 1.550.000 |
| Ấp Xóm Lớn Trong Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Cầu Xi Tẹc - Rạch Ông Do (2 bên) Mục 3 | 250.000 |
| Ấp Xóm Lớn trong Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Lê Văn Mừng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Buôl Mục 7 | 250.000 |
| Ấp Xóm Lớn trong Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Lê Thanh Phú - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập Mục 6 | 250.000 |
| Ấp Xóm Lớn trong Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Dương Văn Cáo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê Mục 8 | 250.000 |
| Ấp Xóm Lớn trong Bảng giá đất tại Xã Năm Căn | Ranh đất ông Ngô Văn Mia - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hóa Mục 5 | 250.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.