Bảng giá đất Xã Năm Căn, Cà Mau từ 01/01/2026

144 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Năm Căn27.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường An Dương Vương, đoạn Nguyễn Tất Thành đến Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (144 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Năm Căn
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 235
Mục 144
400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 143
350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 142
300.000
Cầu Xi Tẹc
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Hàng Vịnh (cũ)
Mục 18
770.000
Kim Đồng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 62
7.640.000
Kim Đồng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
dân cư ấp 7 Vương và đường Võ Thị Sáu)
Mục 140
4.200.000
Kênh 5 Cùng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu 19/5 - Hết ranh đất bà Lâm Hồng Lán
Mục 127
250.000
Kênh 5 Cùng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu 19/5 - Vàm kênh 3 Trà Hết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng
Mục 123
250.000
Kênh 5 Cùng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu 19/5 - Hết ranh đất ông Tô Công Luận
Mục 122
250.000
Kênh Chống Mỹ
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 120
250.000
Kênh Chống Mỹ
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Vàm Kênh ông Nghệ - Vàm Kênh xáng Cái Ngay (hướng nam)
Tuyến lộ thuộc Dự án Khu Lộ bêtông (Lộ đấu nối giữa đường Hùng
Mục 139
250.000
Kênh Mới
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu kênh Mới - Hết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên)
Mục 136
250.000
Kênh Mới
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Thái Ngọc Tự - Vàm Kênh xáng Cái Ngay
Mục 137
250.000
Kênh Mới
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Phạm Phi Long - Cầu Kênh Mới (2 bên)
Mục 135
250.000
Kênh Mới
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
ông Bùi Quang Được - ông Ngô Vĩnh Khương
Mục 138
250.000
Kênh Ngang
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Trần Hữu Hiệp - Hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn
Mục 132
300.000
Kênh Năm Cái Trăng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Cái Trăng - Đầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên)
Mục 121
250.000
Kênh Năm Cùng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Nguyễn Văn Tỵ - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng
Mục 133
250.000
Kênh Truyền Huấn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Lương Văn Có - Hết ranh đất bà Phạm Thị Cần Hết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng
Mục 119
250.000
Kênh Truyền Huấn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 117
250.000
Kênh Truyền Huấn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Truyền Huấn - Hết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông) Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
233 Đường, Giá đất năm
Mục 118
250.000
Kênh Truyền Huấn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Từ đất ông Huỳnh Tự Dựng - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
234 Đường, Giá đất năm
Mục 134
250.000
Kênh Tư
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Vàm kênh Ngang - Vàm kênh Tư (Hướng Nam)
Mục 126
250.000
Kênh Tư
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Tiết Văn Góp - Hết ranh đất ông Dương Văn Sanh
Mục 125
250.000
Kênh ba
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất bà Lâm Hồng Huệ - Vàm Tắc Ông Nghệ (2 bên)
Mục 128
250.000
Kênh ba chà
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 124
250.000
Kênh Ông Nghệ
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Nguyễn Văn Que - Hết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên)
Mục 129
250.000
Lô Cây Dương
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mố cầu Cái Trăng Lá - Bến phà Cây Dương
Mục 114
270.000
Lộ Cây Dương
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh UBND xã Hàm Rồng cũ - Mố cầu Cái Trăng Lá (Tuyến Cây Dương)
Mục 113
300.000
Ngân hàng Nông nghiệp và
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Hùng Vương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền
Phát triển nông thôn)
Mục 67
3.860.000
Quốc lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mố cầu Lòng Tong - Mố cầu Ông Tình
Mục 110
2.950.000
Quốc lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mố cầu Đầm Cùng - Mố cầu Lòng Tong
Mục 109
2.720.000
Quốc lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bến phà Đầm Cùng - Ngã ba cầu Đầm Cùng
Mục 108
880.000
Rạch Cái Trăng lá
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Huỳnh Thanh Hồng - Hết ranh đất ông Tạ Văn Tám
Mục 141
250.000
Rạch Lòng Tong
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 131
250.000
Rạch ông Bún
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Quốc lộ 1A - Hết ranh đất bà Lê Thị Phiểm (Hướng Nam) Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng
Mục 130
250.000
Sông Bảy Háp
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Trụ sở Quân sự xã Hàm Rồng cũ - Trại giống Hoà Lợi
Mục 115
250.000
Sông Bảy Háp
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Hết ranh bến phà Đầm Cùng cũ - Hết ranh bến phà Đầm Cùng mới
Mục 112
380.000
Sông Bảy Háp
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Cái Trăng Lá - Bến phà Cây Dương Hết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng
Mục 116
250.000
Toàn tuyến
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
dài (Khu vực chợ Đầu Mối) 229 Đường, Giá đất năm
Mục 56
15.930.000
Trục chính Bắc Nam
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Kiên Cường - Hết ranh thị trấn (cũ)
Mục 107
1.740.000
Trục chính Bắc Nam
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Giáp ranh thị trấn (cũ) - Giáp lộ xã Hàng Vịnh (cũ) Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
228 Đường, Giá đất năm
Mục 42
1.900.000
Trục chính Khu Kinh tế
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Kênh Xáng Nhà Đèn Giáp ranh Hàm Rồng (đất ông Trần - Cầu Ông Do (Hết ranh thị trấn cũ)
Mục 106
2.520.000
Trục chính Khu Kinh tế
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Ông Do - Hết đường
Mục 41
1.900.000
Trục chính Khu Kinh tế
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Giáp Nguyễn Tất Thành - Kênh Xáng Nhà Đèn
Mục 105
3.620.000
Tuyến Lộ 19/5
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Quốc lộ 1A (nhà ông Nhanh) - Mố cầu 19/5
Mục 111
220.000
Đường 13/12
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 64
2.950.000
Đường An Dương Vương
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Nguyễn Tất Thành - Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há)
Đường An Dương Vương nối
Mục 55
27.500.000
Đường Chu Văn An
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 50
3.150.000
Đường Châu Văn Đặng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 51
4.870.000
Đường Hùng Vương
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Thành) Từ Ngã tư Bưu điện (đường Nguyễn - Đầu đường gom Cầu Kênh Tắc
Mục 47
27.500.000
Đường Hùng Vương
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Tất Thành) - Đường Lê Văn Tám
Mục 48
24.500.000
Đường Hùng Vương
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Lê Văn Tám - Cầu Kênh Xáng
Mục 49
17.800.000
Đường Lê Văn Tám
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Hùng Vương - Đường Lý Nam Đế
Mục 59
7.640.000
Đường Lý Nam Đế
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Hết ranh đất nhà may Hảo - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 52
16.790.000
Đường Lý Nam Đế
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ngã ba nhà ông Trung - Đê ngăn triều cường
Mục 54
4.870.000
Đường Lý Nam Đế
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trung
Mục 53
5.250.000
Đường Lạc Long Quân
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 58
27.500.000
Đường Nguyễn Tất Thành
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ngã tư bưu điện Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất - Bến phà sông Cửa Lớn
Mục 46
7.250.000
Đường Nguyễn Tất Thành
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai) - Nguyễn Việt Khái (ấp 6; ấp 8)
Mục 44
17.200.000
Đường Nguyễn Tất Thành
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Ông Tình - Châu Văn Đặng (ấp Cái Nai)
Mục 43
6.500.000
Đường Nguyễn Tất Thành
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Nguyễn Việt Khái - Ngã Tư Bưu Điện (ấp 4; ấp 2)
Mục 45
27.500.000
Đường Nguyễn Việt Khái
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường
Mục 63
5.500.000
Đường Võ Thị Sáu
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Nguyễn Tất Thành - Kim Đồng
Mục 60
6.060.000
Đường Võ Thị Sáu
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Kim Đồng - Kênh Xáng
Mục 61
6.060.000
Đường Âu Cơ
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 57
27.500.000
Ấp 1
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 68
1.280.000
Ấp 1
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
đào tạo huyện Năm Căn cũ Sông Cửa Lớn)
Ấp 1 (lộ bê tông giáp Trụ sở
Mục 66
4.320.000
Ấp 1
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường 13/12 Đường 13/12 cặp phòng giáo dục và Đường Nguyễn Tất Thành (xuống bến phà - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 65
2.610.000
Ấp 1, Ấp 2
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 103
18.200.000
Ấp 2
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Lý Nam Đế - Cầu kênh Tắc Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
230 Đường, Giá đất năm
Mục 71
4.800.000
Ấp 2
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Lý Nam Đế Hết ranh đất trường Mầm Non Sao - Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai
Mục 69
5.500.000
Ấp 2
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 72
3.320.000
Ấp 2
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 73
1.270.000
Ấp 2
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mai - Đầu đường Lý Nam Đế
Mục 70
5.780.000
Ấp 4
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng
Mục 77
1.270.000
Ấp 4
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 76
1.390.000
Ấp 4
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Lê Chí Khách
Mục 78
1.390.000
Ấp 4
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Nhà ông Phan Bá Đường Ngã ba khu tập thể giáo viên trường - Đê ngăn triều cường
Mục 74
1.270.000
Ấp 4
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
THCS Phan Ngọc Hiển - Đường Lý Nam Đế Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm
Mục 75
2.820.000
Ấp 4
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 79
1.170.000
Ấp 4 và Ấp 7
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 104
7.640.000
Ấp 4, Ấp 6
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Kênh Xáng - Đường Châu Văn Đặng
Mục 80
3.200.000
Ấp 6
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 81
1.300.000
Ấp 6
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường
Mục 82
3.260.000
Ấp 6
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 84
880.000
Ấp 6
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Nguyễn Việt Khái - Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra
Mục 83
880.000
Ấp 6
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
231 Đường, Giá đất năm
Mục 85
650.000
Ấp 7
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng
Mục 88
2.950.000
Ấp 7
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Võ Thị Sáu - Hết ranh đất Thái Hồng Lam
Mục 89
1.390.000
Ấp 7
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹo - Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng
Mục 90
960.000
Ấp 7
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu
Mục 87
3.340.000
Ấp 7
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
sông Cửa Lớn) - Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương
Mục 86
1.390.000
Ấp 8
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 94
2.670.000
Ấp 8
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Công an - Hết ranh đất Trường Mầm Non
Mục 92
2.110.000
Ấp 8
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Công an - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn
Mục 93
2.206.000
Ấp 8
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm - Cầu Công an
Mục 91
2.820.000
Ấp Cái Nai
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đường Nguyễn Tất Thành - Cầu Ông Tình 2
Mục 101
620.000
Ấp Cái Nai
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Ông Tình - Hết ranh đất ông Đinh Văn Thế Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
232 Đường, Giá đất năm
Mục 102
940.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Hỏa Hồng Phương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm
Mục 32
250.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Công An - Nhà ông Nguyễn Huy Đỉnh
Mục 23
460.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Vịnh (cũ) Đường ô tô về trung tâm xã Hàng - Cầu ông Tư Lạc
Mục 25
840.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Vịnh (cũ) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tình
Mục 30
250.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Đỗ Văn Thật - Hết ranh đất ông Tuyết Thanh Thum
Mục 31
250.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Nguyễn Văn Hiệp - Hết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường
Mục 33
250.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Trung Đoàn - Cầu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông)
Mục 19
540.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Công An - Sân bóng Hoài Nhơn
Mục 22
1.840.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Vịnh (cũ) Đường ô tô về trung tâm xã Hàng - Nhà ông Huỳnh Văn Hùng (Hẻm chợ mới)
Mục 29
2.110.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Vịnh (cũ) Thanh Hải) Đường ô tô về trung tâm xã Hàng
Mục 27
690.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Chệt Còm - Hết ranh đất ông Mai Xuân Dễ
Mục 21
360.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Vịnh (cũ) - Hết ranh đất ông Lê Công Lượng Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
227 Đường, Giá đất năm
Mục 28
660.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Vịnh (cũ) Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Hẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông Huỳnh - Hết ranh đất ông Bùi Minh Đức
Mục 26
880.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Chệt Còm - Cầu Lương Thực
Mục 20
2.950.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Mã Thanh Huỳnh - Hết ranh đất ông Đặng Quang Sang
Mục 34
250.000
Ấp Cái Nẩy
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Vàm kênh Lương Thực Đường ô tô về trung tâm xã Hàng - Đường ô tô về trung tâm xã Hàng Vịnh (cũ)
Mục 24
500.000
Ấp Hàm Rồng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Trại giống ông Thái Thanh Hòa - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng
Mục 36
250.000
Ấp Hàm Rồng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Giáp ranh ấp 3 (cũ) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh
Mục 37
250.000
Ấp Hàm Rồng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Trương Văn Kỵ - Giáp ấp Kênh Mới
Mục 38
250.000
Ấp Hàm Rồng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Hùng - Hết ranh đất ông An
Mục 39
250.000
Ấp Hàm Rồng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng - Hết ranh đất ông Lê Thiện Trí
Mục 35
250.000
Ấp Hàm Rồng
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Dũng - Hết ranh đất ông Bình
Mục 40
250.000
Ấp Hàng Vịnh
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất Phan Hồng Phúc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngạn
Mục 99
220.000
Ấp Hàng Vịnh
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất bà Lê Thị Hoa - Hết ranh đất ông Lê Văn Phước
Mục 97
260.000
Ấp Hàng Vịnh
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Nguyễn Văn Tý - Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình
Mục 100
250.000
Ấp Hàng Vịnh
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Ông Do - Vàm Ông Do
Mục 96
260.000
Ấp Hàng Vịnh
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Kênh Xáng - Cầu ông Do
Mục 95
1.550.000
Ấp Hàng Vịnh
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Trịnh Hoàng Chiến - Hết ranh đất ông Diệp Văn Kênh
Mục 98
260.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Hết ranh đất ông Lê Văn Chơn - Hết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang)
Mục 16
270.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 15
320.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đập Hai Sang - cầu Trung Đoàn
Đường ô tô về trung tâm xã
Mục 17
2.330.000
Ấp Xóm Lớn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Đập ông Hai Sang - Cầu Kênh Lò Xã Năm Căn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đo n đường
226 Đường, Giá đất năm
Mục 14
1.840.000
Ấp Xóm Lớn Ngoài
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ngã Tư Cái Trăng - Đến ranh đất của ông Thái Văn Hòa Hết ranh trại giống ông Lê Đức Chính (Dọc
Mục 9
250.000
Ấp Xóm Lớn Ngoài
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Mục 10
250.000
Ấp Xóm Lớn Ngoài
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Huỳnh Văn Điểu - Ngã Tư Cái Trăng
Mục 12
250.000
Ấp Xóm Lớn Ngoài
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Cao Trung Tính - Ngã tư Cả Trăng
Mục 11
250.000
Ấp Xóm Lớn Ngoài
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Tư Lạc - Cầu Thanh Long
Mục 13
250.000
Ấp Xóm Lớn Trong
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Ông Do - Cầu Xi Tẹc
Mục 1
1.160.000
Ấp Xóm Lớn Trong
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Nguyễn Tấn Hòa - Hết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)
Mục 4
250.000
Ấp Xóm Lớn Trong
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Kênh Lò - Cầu Xi Tẹc (phía Nam lộ)
Mục 2
1.550.000
Ấp Xóm Lớn Trong
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Cầu Xi Tẹc - Rạch Ông Do (2 bên)
Mục 3
250.000
Ấp Xóm Lớn trong
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Lê Văn Mừng - Hết ranh đất ông Phạm Văn Buôl
Mục 7
250.000
Ấp Xóm Lớn trong
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Lê Thanh Phú - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập
Mục 6
250.000
Ấp Xóm Lớn trong
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Dương Văn Cáo - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê
Mục 8
250.000
Ấp Xóm Lớn trong
Bảng giá đất tại Xã Năm Căn
Ranh đất ông Ngô Văn Mia - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Hóa
Mục 5
250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.