Bảng giá đất Xã Vĩnh Lộc, Cà Mau từ 01/01/2026
67 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Lộc là 2.550.000 đồng/m² (vị trí 1, Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt, cũ) Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | cũ) Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A Mục 34 | 2.550.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất Ông Siêu Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | cũ) 300 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 35 | 2.550.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | cũ) Mục 36 | 2.000.000 |
| Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | cũ) Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A Mục 33 | 2.550.000 |
| Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | gạo ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng Mục 16 | 300.000 |
| Chợ Cầu Đỏ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Giáp Trung (khu chữ U) Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Mục 8 | 2.200.000 |
| Chợ Cầu Đỏ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Hoàng Nay hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi) - Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Mục 4 | 850.000 |
| Chợ Cầu Đỏ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Tâm - Cầu Ngan Dọp Mục 6 | 500.000 |
| Chợ Cầu Đỏ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành - Đến Cầu nhà Võ Thị Á Mục 7 | 500.000 |
| Chợ Cầu Đỏ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Tuyết Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh Mục 1 | 2.200.000 |
| Chợ Cầu Đỏ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn - Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba Oanh (tính cả 2 bên) Mục 5 | 850.000 |
| Chợ Cầu Đỏ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Mùi Bắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng - Đến cầu Trạm Y Tế Mục 2 | 850.000 |
| Chợ Cầu Đỏ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | thuế xã) Nhan Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Đến ranh Trạm y tế xã (Tên cũ: Đến Mục 3 | 2.200.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Vĩnh Lộc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 303 Mục 67 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc Mục 66 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc Mục 65 | 220.000 |
| Kênh Ba Quy (tính 2 bên) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Hòa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp - Cầu Ba Quy Mục 26 | 300.000 |
| Kênh Bà Từ Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào Mục 51 | 300.000 |
| Kênh Chuối Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Hên - Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn Mục 49 | 300.000 |
| Kênh Chín Cò Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Nhi (Kênh Xáng Hòa Bình) Nhụy Cầm Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mục 18 | 300.000 |
| Kênh Chín Hý Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm - Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn Mục 57 | 300.000 |
| Kênh Lô Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc Mục 54 | 300.000 |
| Kênh Lộ xe Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Nững - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng Đến giáp ranh xã Hồng Dân (Tên cũ: Mục 19 | 500.000 |
| Kênh Mười Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa Mục 52 | 300.000 |
| Kênh Ngang Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Nguyễn Quốc Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Ông Được Xã Vĩnh Lộc Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 299 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 23 | 300.000 |
| Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương Mục 43 | 300.000 |
| Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Đến hết ranh đất trường tiểu học - Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức Đến ngã tư Sóc Sáp Mục 17 | 300.000 |
| Kênh Tám Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa Mục 50 | 300.000 |
| Kênh Tư Bời Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn - Bắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình Phong Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Mục 24 | 300.000 |
| Kênh Vĩnh Ninh (tính 2 bên) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Nhàn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn - Phương - giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: giáp xã Lộc Ninh) Mục 25 | 300.000 |
| Kênh Xáng Hòa Bình Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất ông Mung - Đến Cầu Trắng Hoà Bình Đến hết ranh đất ông Hà Văn Vẹn Mục 21 | 500.000 |
| Kênh Xáng Hòa Bình Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông - Bắt đầu từ Đất ông Đơ (tính hai bên kinh Xáng) Mục 22 | 300.000 |
| Lộ Bình Lộc Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc Mục 45 | 400.000 |
| Lộ Bình Lộc Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất ông Hó Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy Mục 46 | 400.000 |
| Sông Cá Chanh Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng Mục 41 | 300.000 |
| Sông Cái Tàu Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Mục 53 | 300.000 |
| Tuyến Bến Bào về Ba Đình Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Vĩnh Lộc A Đến cầu nhà Võ Thị A - Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ Mục 37 | 600.000 |
| Tuyến Hai Thiệu Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc Mục 28 | 300.000 |
| Tuyến Kênh Mười Hai Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | 302 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 62 | 300.000 |
| Tuyến Kênh Trạm Y Tế Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Mục 29 | 500.000 |
| Tuyến Lung Chích Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc Mục 13 | 300.000 |
| Tuyến Lộ Xe - Cựa Gà Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Định xã Vĩnh Lộc A) - Đến kênh Xáng Hòa Bình (đất ông Mục 27 | 400.000 |
| Tuyến Nông Trường (tính cả 2 bên) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Mẫn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn - Đến kinh Xáng Hòa Bình Mục 59 | 300.000 |
| Tuyến Nông Trường 1 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Tám Xinh Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đồng Văn Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Mục 60 | 300.000 |
| Tuyến Nông Trường 2 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Gon Mân - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hoàng Mục 61 | 300.000 |
| Tuyến Vôi Lớn Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc Mục 63 | 300.000 |
| Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | cũ (Tên cũ: Đến Giáp xã Vĩnh Lộc) Mục 38 | 500.000 |
| Tuyến kênh 8 Lang Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ Đến hết ranh đất ông Dương Văn Ba Mục 47 | 400.000 |
| Tuyến kênh Tây Ký Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định Mục 14 | 500.000 |
| Tuyến kênh Tây Ký Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định Bắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa - Đến hết ranh đất ông Tượng Mục 15 | 300.000 |
| Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ Mục 40 | 400.000 |
| Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông) Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi Mục 39 | 400.000 |
| Tuyến rạch Bà AI Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng - Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xuân) Mục 20 | 300.000 |
| Tuyến Đất Sét Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ đất ông Đinh Văn Triều - Đến hết ranh đất nhà Trần Văn Núi Mục 64 | 300.000 |
| Tuyến đường Cột Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã Mục 31 | 300.000 |
| Tuyến đường Trèm Trẹm Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc Mục 12 | 300.000 |
| Tuyến đầu Kênh 3 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh Mục 44 | 300.000 |
| Tuyến đầu Kênh Mới Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia Bắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường - Đến hết ranh đất ông Nguyên Mục 42 | 300.000 |
| Tuyền kênh Giữa Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - (Tên cũ: Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ) Xã Vĩnh Lộc Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 301 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 48 | 300.000 |
| Ô Đê Bao Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc Mục 56 | 300.000 |
| Ô Đê Bao Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo Mục 55 | 300.000 |
| Đường Liên xã Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng Đến Giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: Lộc Mục 10 | 500.000 |
| Đường Liên xã Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình Mục 9 | 600.000 |
| Đường Liên xã Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | 298 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 11 | 500.000 |
| Đường hoàn trả ĐT.978 Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc Mục 58 | 500.000 |
| Đến Cầu Chùa Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | cũ) ba vào chợ) Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A Mục 32 | 2.550.000 |
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Lộc | A Văn Ngọc Phương Mục 30 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.