Bảng giá đất Xã Thới Bình, Cà Mau từ 01/01/2026
93 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thới Bình là 9.410.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 3 tháng 2, đoạn Ngã ba bưu điện huyện đến Ngã tư Quỹ tín dụng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (93 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Kênh Láng Trâm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Sông Trẹm (Theo bờ Bắc kênh Lộ Thới Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà - Cầu Bà Hội Minh) Mục 16 | 450.000 |
| Bờ Nam Kênh Công An Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Cống xã Thới Bình - Rạch Bà Đặng Đường Hành lang ven biển phía Giáp ranh xã Hồ Thị kỷ (Cầu Ông Mục 71 | 460.000 |
| Bờ Tây Sông Trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Rạch Giồng Nhỏ - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Mục 35 | 270.000 |
| Bờ Tây Sông Trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Giáp ranh TT Thới Bình (cũ) - Rạch Ông Bường Mục 70 | 270.000 |
| Bờ Tây sông Trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Thần) - Kênh số 1 Mục 42 | 270.000 |
| Bờ Tây sông trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | kênh Zê rô, 2 bên lộ) - Kênh số 1 Mục 78 | 270.000 |
| Bờ Tây sông trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Vàm Biện Triệu (2 bên lộ) - Kênh số 2 Mục 76 | 270.000 |
| Bờ Tây sông trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | rạch Giồng nhỏ) - Cầu Rạch Giồng Mục 80 | 270.000 |
| Bờ Tây sông trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Kênh Cựa Gà (2 bên lộ) Đầu vàm rạch Giồng lớn (giáp lộ - Kênh số 2 Mục 77 | 270.000 |
| Các tuyến khác Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Ngã tư Quỹ tín dụng - Mậu Thân Mục 7 | 6.930.000 |
| Các tuyến khác Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đầu Vàm Bà Hội - Cầu Bà Hội (đường Láng Trâm) Mục 57 | 270.000 |
| Các tuyến khác Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Láng Trâm) ông Trí) Tuyến kênh xáng thuộc khu dân Mục 17 | 2.340.000 |
| Các tuyến khác Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Giáp đường 3/2 (nhà ông Đoan) Đường hành lang ven biển phía - Kênh xáng (bãi tập kết rác) Mục 58 | 1.900.000 |
| Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Bảng giá đất tại Xã Thới Bình Mục 19 | 2.090.000 |
| Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn Thới Bình (cũ) Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Bảng giá đất tại Xã Thới Bình Mục 20 | 2.090.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Bảng giá đất tại Xã Thới Bình Mục 92 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ trên 3m Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Thới Bình Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 205 Mục 93 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Bảng giá đất tại Xã Thới Bình Mục 91 | 300.000 |
| Cách cầu Bà Hội: 500m Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | trấn Thới Bình - Tân Lộc ) Đường ĐH 08 (Tên cũ: Bờ Tây Mục 33 | 1.140.000 |
| Cầu Bà Hội Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Nam Đường Hành lang ven biển phía Mục 48 | 540.000 |
| Cầu Bà Hội +100m Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ Mục 65 | 820.000 |
| Cầu Bà Đặng Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Nam Đường Hành lang ven biển phía Cầu Thới Bình (Kênh xáng Chắc Mục 50 | 2.000.000 |
| Cầu Láng Trâm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Nam Đường Hành lang ven biển phía Mục 49 | 1.350.000 |
| Cống Thới Hòa Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | nhựa Thới Bình - Tân Lộc ) Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ Mục 66 | 620.000 |
| Cống kênh Tám Thước Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | trấn Thới Bình - Tân Lộc ) Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị Mục 32 | 1.900.000 |
| Cống xã Thới Bình Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | TT Thới Bình - Trí Phải ) 203 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 68 | 670.000 |
| Giáp ranh (cầu Bà Hội) Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Nam Hương) Đường ĐH 07 (Tên cũ: Đường Mục 72 | 750.000 |
| Giáp ranh Phòng Nông nghiệp Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | TDTT và khu vực liền kề Đường 13/12 (Tên cũ: Lộ bê tông Mục 23 | 1.900.000 |
| Giáp ranh Thị trấn Thới Bình Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | TT Thới Bình - Trí Phải) Đường ĐT.983 (tên cũ: Tuyến lộ Mục 67 | 1.350.000 |
| Giáp ranh thị trấn Thới Bình Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Thới Bình - U Minh ) (Tên cũ: Giáp ranh huyện U Minh ) 202 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 55 | 540.000 |
| Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cũ) Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Giáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu - Giáp ranh xã Trí Phải Đê Tây sông Chắc Băng ) Mục 73 | 560.000 |
| Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | (tên cũ: Bờ Nam Kênh 8 thướt) Hồ Thị Kỷ Mục 60 | 340.000 |
| Giáp đường 30 tháng 4 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | cư ấp 18, xã Thới Bình Mục 18 | 540.000 |
| Kênh 8 Thước Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Nam - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) Bờ Nam Kênh Láng Trâm Cầu Kênh Láng Trâm giáp đường Mục 59 | 270.000 |
| Kênh Ba Chùa Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Giáp đường Hành lang ven biển Nam Băng) Đường ĐT 983B (Tên cũ: Mục 51 | 720.000 |
| Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm) Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Sông Trẹm) Đường lộ tuyến kênh Zê Rô Mục 36 | 750.000 |
| Kênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế) Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Sông Trẹm ) 200 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 34 | 310.000 |
| Kênh số 1 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Sông Trẹm) Mục 56 | 270.000 |
| Lộ Huyện Đội Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Nhà ông Phan Minh Tiến - Giáp đường 30/4 Mục 61 | 2.700.000 |
| Lộ Rạch Bà Đặng Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Nam) - Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại) Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ Mục 64 | 440.000 |
| Lộ Rạch Bà Đặng Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Mười) bờ Bắc - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ thị Mục 31 | 620.000 |
| Lộ Rạch Bà Đặng Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Thắng) Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) Mục 29 | 640.000 |
| Lộ Rạch Bà Đặng Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Cầu bà Đặng (Bờ Bắc) Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông - Đường 30 tháng 4 Mục 27 | 1.520.000 |
| Lộ Rạch Ông Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Bạch (Sửa thành đường Hành lang VBPN) Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng Mục 44 | 270.000 |
| Lộ Rạch Ông Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | (Sửa thành đường Hành lang VBPN) Trụ sở Công an xã (Giáp kênh Chắc - Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình) Mục 45 | 270.000 |
| Lộ Rạch ông (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đầu kênh ngang bờ Đông Giáp đường Thới Bình - U minh (lộ - Kênh 3 chùa Mục 79 | 270.000 |
| Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | tông Thới Bình - Biển Bạch ) Giáp lộ nhữa Thới Bình - Tân Bằng ) Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Mục 41 | 400.000 |
| Lộ giáp cầu Thới Bình Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Lê Phú Thọ - Quán cà Phê Điểm Hẹn Mục 62 | 2.700.000 |
| Lộ kênh 3 Chùa Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Giáp lộ Thới Bình-Biển Bạch - đường Hành lang ven biển phía nam Xã Thới Bình Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 204 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 81 | 270.000 |
| Lộ rạch Ông Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đầu kênh ngang (bờ đông) - Kênh 3 chùa Mục 82 | 270.000 |
| Minh (Tên cũ: xã Nguyễn Phích - U Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm ) Sông Trẹm ) Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Cầu Bình Minh Mục 54 | 270.000 |
| Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới Cầu treo qua Sông Trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Bình ) Kênh số 2 (2 bên) Đường ĐH 08 (Tên cũ: Lộ bờ tây Mục 53 | 810.000 |
| Trung tâm Văn hóa TDTT và khu Giáp ranh Trụ sở văn hoá ấp 12 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | vực liền kề ) 199 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 24 | 750.000 |
| Trung tâm Văn hóa TDTT và khu Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | vực liền kề ) Mục 25 | 440.000 |
| Trụ sở UBND xã Thới Bình (cũ) Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | (cũ) Thới Bình - Tân Lộc ) Mục 75 | 540.000 |
| Tuyến Kênh Hai Ngó Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đầu kênh Hai Ngó - Ngã tư Đồng Sậy Mục 69 | 270.000 |
| Tuyến kênh số 1 (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đầu kênh số 1 Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng - Bờ bao (Tiểu khu 14) Mục 43 | 270.000 |
| Tuyến nhánh đường Hồ Thị Kỷ Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Giáp đường Hồ Thị Kỷ - Giáp đường 3/2 Xã Thới Bình Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 198 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 15 | 8.310.000 |
| Tuyến đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Giáp đường Lê Hoàng Thá Giáp đường Lê Hoàng Thá (nhà - Nhà Thờ Mục 83 | 270.000 |
| Tuyến đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | thầy Quý) Ranh khu tái định cư khóm 2 Ranh khu tái định cư khóm 2 (Hướng - Hết ranh nhà Thờ Khu tái định cư khóm 2, TT.Thới Bình (cũ) Mục 84 | 270.000 |
| Từ Cầu Lộ xe Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Chắc Băng (Bờ Tây) ) Đường Hành lang ven biển phía Mục 47 | 500.000 |
| Đường 1 tháng 5 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa Mục 22 | 2.120.000 |
| Đường 19 tháng 5 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đình Thần - Giáp ranh Phòng Nông nghiệp Giáp đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng Mục 21 | 2.000.000 |
| Đường 2 bên Nhà lồng Thới Bình Giáp đường Hồ Thị Kỷ Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Hết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ - Giáp đường 3/2 Mục 63 | 4.480.000 |
| Đường 3 tháng 2 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đường 30/04 - Cống kênh Tám Thước Mục 3 | 7.460.000 |
| Đường 3 tháng 2 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Ngã ba bưu điện huyện - Ngã tư Quỹ tín dụng Mục 1 | 9.410.000 |
| Đường 3 tháng 2 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Ngã tư Quỹ tín dụng - Đường 30/4 Mục 2 | 8.890.000 |
| Đường 30 tháng 4 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Hồ Thị Kỷ - Đường 3/2 Mục 4 | 8.310.000 |
| Đường 30 tháng 4 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Cầu Bà Đặng Trong - Đường Hành lang ven biển phía Nam Mục 6 | 3.830.000 |
| Đường 30 tháng 4 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | đường 3/2 - Cầu Bà Đặng Trong Mục 5 | 4.560.000 |
| Đường Bờ Đông Sông Trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Bà Hội) - Rạch Ông Hương Lộ về Trung tâm xã Thới Bình Đường ĐT 983B (Tên cũ: Lộ nhựa Mục 74 | 270.000 |
| Đường D2 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Lê Hoàng Thá - Đường N1 Mục 87 | 3.100.000 |
| Đường D2 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đường N1 - Đường N2 Mục 88 | 3.000.000 |
| Đường D3 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đường N1 Ranh khu tái định cư khóm 2 Ranh khu tái định cư khóm 2 - Đường N2 Mục 89 | 3.000.000 |
| Đường D5 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | (Hướng Đông) (Hướng Tây) Mục 90 | 3.000.000 |
| Đường Hồ Thị Kỷ Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đường 30/04 Đầu kênh xáng Láng Trâm (Theo - Đầu kênh Láng Trâm Mục 9 | 2.980.000 |
| Đường Hồ Thị Kỷ Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Ngã ba bưu điện huyện - Đường 30/04 Mục 8 | 8.310.000 |
| Đường Hồ Thị Kỷ Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Hết ranh bến tàu Thới Bình - Rạch Bà Hội Mục 11 | 640.000 |
| Đường Hồ Thị Kỷ Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | bờ Sông Trẹm) - Hết ranh bến tàu Thới Bình Mục 10 | 1.170.000 |
| Đường Lê Duẩn Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Ngã ba bưu điện huyện - Cầu Bà Đặng ngoài Mục 12 | 9.000.000 |
| Đường Lê Duẩn Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Cầu Bà Đặng - Trung tâm phục vụ hành chính công Mục 13 | 6.500.000 |
| Đường Lê Duẩn Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Bảng giá đất tại Xã Thới Bình Mục 14 | 2.650.000 |
| Đường Lê Hoàng Thá Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Băng) - Rạch Ông Xã Thới Bình Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 201 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 46 | 1.190.000 |
| Đường Mậu Thân Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Cầu bà Đặng (Bờ Nam) - Đường 30 tháng 4 Mục 26 | 1.300.000 |
| Đường Mậu Thân Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Nam Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư - Giáp ranh xã Thới Bình (cũ) Mục 30 | 640.000 |
| Đường Mậu Thân Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Bảy Nguyên) Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông - Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) Mục 28 | 970.000 |
| Đường N1 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | (Hướng Bắc) Nam) Mục 85 | 3.000.000 |
| Đường N2 Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đường D2 - Đường D5 Mục 86 | 2.860.000 |
| Đường Thới Bình - U Minh, thị Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | phía Nam - Cầu treo qua Sông Trẹm trấn Thới Bình ) Đường ĐT 983B (Tên cũ: Đường Mục 52 | 1.419.000 |
| Đường bờ Đông Sông Trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Ngã ba sông Trèm Trẹm - Đình Thần Mục 38 | 2.000.000 |
| Đường bờ Đông Sông Trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Đình Thần - Rạch Ông Mục 39 | 640.000 |
| Đường bờ Đông Sông Trẹm Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | Rạch Ông Đường ĐH 04 (Tên cũ: Giáp lộ bê Giáp Đường Lê Hoàng Thá (Tên cũ: - Kênh Ba Chùa Mục 40 | 620.000 |
| Đầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm) Bảng giá đất tại Xã Thới Bình | (Tên cũ: Bờ Tây Sông Trẹm ) Mục 37 | 290.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.