Bảng giá đất Xã Vĩnh Hậu, Cà Mau từ 01/01/2026

106 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Hậu1.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Cống Cái Cùng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (106 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
sông)
Mục 13
340.000
Bắt đầu từ giáp Thị trấn Hòa Bình
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
(phía Đông Kênh) Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Mục 73
340.000
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Kênh Tế II ( phía Đông ) Đường Kênh Tế II - sửa : Đường
Mục 83
340.000
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Kênh Tế II ( phía Tây )
Mục 84
340.000
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mương 8 (Phía Đông ) Đường Kênh Tế II - sửa : Đường
Mục 82
340.000
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mương 8 (Phía Tây ) Đường Mương 8 - sửa : Đường
Mục 81
340.000
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Trâu ( phía Nam ) 363 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 78
400.000
Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Hiến
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Vĩnh - Đến kênh 130
(phía Đông Kênh)
Mục 74
340.000
Chợ Cống Cái Cùng
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 2
1.600.000
Chợ tạm ấp 15
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ chợ tạm ấp 15 - Đến cầu Kênh 1 ấp 15
Mục 50
340.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Vĩnh Hậu
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 365
Mục 106
350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 105
250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 104
220.000
Khu dân tộc Khmer
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 53
340.000
Kênh 4 Ấp 15
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn - Đến đê Đông
Mục 57
340.000
Kênh 6 Ấp 17
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ giáp Kênh số 7 - Đến giáp nhà ông Dư
Mục 59
340.000
Kênh ranh ấp 17
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh 7 - Đến kênh 9
Mục 52
340.000
Lộ bê tông
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Giáp nhà ông Tô Thành Lâm Xã Vĩnh Hậu Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
362 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 63
340.000
Lộ bê tông (Kênh 130)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa - Giáp đê Đông
Mục 61
340.000
Lộ bê tông khu 37ha ấp Cây Gừa
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đào - Giáp kênh số 9
Mục 64
340.000
Lộ bê tông kênh 1 ấp 16
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiết - Đến giáp Vườn Chim
Mục 54
340.000
Lộ bê tông kênh 7
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu Ba - Đến giáp kênh 9
Mục 60
340.000
Lộ bê tông kênh Cựa Gà
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền - Đến giáp kênh 5 ấp 12
Mục 55
340.000
Lộ bê tông kênh giáp ranh
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông tám Hoàng - Đến giáp kênh phường 2
Mục 56
340.000
Lộ bê tông phía Nam kênh Giồng Tra Bắt đầu từ cầu Thanh Niên
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
361 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 46
340.000
Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 3
720.000
Lộ Đê Đông
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hậu A - Đến kênh mương I (nhà ông Hàn Lê)
Mục 71
1.000.000
Phía Tây cầu Dần Xây
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Xuân - Giáp kênh Giồng Me - cây Dừa
Mục 62
340.000
Phía Tây kênh số 4 ấp 15
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa - Đến giáp kênh Trường Sơn 2
Mục 58
340.000
Tuyến 500
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc Bắt đầu từ cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: Từ nhà - Đến Ấp Vĩnh Mới
Mục 10
340.000
Tuyến Kênh 7 (Phía Tây)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Đê Đông - Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17
Mục 36
500.000
Tuyến Kênh 9 (Phía Đông)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ Đê Đông Bắt đầu từ cầu 12 (đường Giồng Nhãn - - Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Mục 40
500.000
Tuyến Kênh Bảy Hồng
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa
Mục 8
340.000
Tuyến Tây Giồng Tra
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Gừa Giồng Tra)
Mục 49
340.000
Tuyến Tây Kênh 12
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ Đê Đông Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lộc ấp Cây Đến giáp cầu nhà ông Lượm (ấp - Đến cầu Kênh 12
Mục 48
400.000
Tuyến Vành Đai Sân Chim
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Quang - Đến giáp nhà ông Tiếu
Mục 67
420.000
Tuyến cầu thưa
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến đường Bình Tiến
Mục 23
340.000
Tuyến cầu thưa kênh cạn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến ấp Vĩnh Hòa
Mục 103
300.000
Tuyến cặp kênh Trường Sơn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 22
400.000
Tuyến kênh 10 (phía đông)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Mục 65
420.000
Tuyến kênh 11 phía đông kênh 12
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh 130 - Đến giáp kênh Trường Sơn 2
Mục 66
420.000
Tuyến kênh cạn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ đường Bình Tiến Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng - đến cầu Hải Triều Âm
Mục 24
340.000
Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Tân, xã Vĩnh Mỹ A xã Vĩnh Hậu - Xã Vĩnh Hậu Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
359 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 15
340.000
Tuyến lộ Xóm Lung-Cái Cùng
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Lạc A - Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà
Mục 1
640.000
Tuyến lộ nhựa
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
văn hóa ấp Vĩnh Lạc - Đến Lộ Đê Đông
Mục 11
600.000
Tuyến phía Bắc Giồng Tra
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến kênh Cây Mét giáp Phường 8 Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tấn
Mục 45
340.000
Tuyến phía Tây kênh 12
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 42
420.000
Tuyến phía Đông Kênh 12
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Gành Hào) - Đến giáp trụ sở ấp Cây Gừa Đến nhà ông Huỳnh Văn Hiền (ấp 13
Mục 41
500.000
Tuyến sau hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ đường vô Trạm Y tế xã - Đến kênh Trường Sơn
Mục 101
300.000
Tuyến Ông Tà
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu) Đến giáp cầu Vĩnh Thành- xã Vĩnh
Mục 17
340.000
Tuyến Đê Đông
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh- - Đến Cầu Mương I
Mục 14
600.000
Tuyến Đông Kênh 12
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến cầu Kênh 12
Mục 47
700.000
Tuyến Đường Cây Gừa
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Phước - Bắt đầu từ ấp Cây Gừa Phường 2
Mục 43
340.000
Tuyến Đường Cây Gừa - Giồng Tra
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Sơn - Đến cầu Thanh Niên
Mục 44
340.000
Tuyến Đường điện gió
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ đường Đê Đông - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Mục 31
400.000
Tuyến đường Hữu Tính
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - đến đường Kênh 500
Mục 33
360.000
Tuyến đường Kim Em
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh ấp Vĩnh Hòa - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)
Mục 16
340.000
Tuyến đường Lái Hai
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh 500 (ấp Vĩnh Mới )
Mục 27
340.000
Tuyến đường Mương I
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mới)- sửa : Từ đường kênh Ông Tà Vĩnh Kiểu) - sửa : đến cầu Lung Lớn
Mục 29
340.000
Tuyến đường Nông Trường
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào Đường Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Đến cầu nhà ông Trần Hòa Bình (ấp - Đến kênh Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới)
Mục 28
340.000
Tuyến đường Sua Đũa
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Minh - Đến tuyến đường Kim Em Xã Vĩnh Hậu Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
360 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 30
340.000
Tuyến đường kênh Đốc Thiện
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa Đến đến lộ sau hậu - sửa : đến đường
Mục 21
340.000
Tuyến đường mương 4
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Nhãn - Gành Hào) Bắt đầu từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng - Đến đê Đông (Vĩnh Mới)
Mục 25
340.000
Tuyến đường mương 6
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - đến đường Kênh 500
Mục 32
360.000
Tuyến đường mương 7
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Tiến)
Mục 26
340.000
Tuyến đường phía đông kênh 9
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ nhà ông Chính - Đến giáp nhà ông Nga
Mục 102
400.000
Đê Đông kênh 6 ấp 15
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến kênh 2 ấp 15
Mục 51
340.000
Đường 5M4
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh 8 - sửa : Mương 7
Mục 88
340.000
Đường Bình Tiến
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 18
340.000
Đường Cầu Trâu ( phía Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh mương I
Mục 79
350.000
Đường Cống Đá
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình)
Mục 20
340.000
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu - Đến giáp ranh Phường nhà Mát
Mục 34
1.050.000
Đường Giồng Nhãn-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Lạc Hậu
Mục 7
540.000
Đường Giồng Nhãn-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu A - Đến kênh mương I (nhà ông Hai Bắc)
Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Mục 72
1.200.000
Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cây xăng ông Vạn - Đến kênh 5M4
Mục 69
1.200.000
Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh 5M4 - Đến đê Đông
Mục 70
1.000.000
Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu Lung Lớn - Đến cây xăng ông Vạn
Mục 68
1.000.000
Đường Kinh 4 ngang trụ sở xã cũ
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu ấp Vĩnh Lập - Đến cầu Vĩnh Hòa
Mục 9
500.000
Đường Kinh Tế
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới
Mục 5
600.000
Đường Kinh Tế
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu - Xã Vĩnh - Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa (phía bên sông)
Mục 6
600.000
Đường Kênh 7(phía Đông)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Chợ tạm ấp 15 - Đến đê Đông
Mục 38
340.000
Đường Kênh 7(phía Đông)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 37
340.000
Đường Kênh 9 (Phía Tây)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà năm Ánh - Đến giáp lộ Cây Gừa
Mục 39
500.000
Đường Kênh Làng Hưu ( phía Tây )
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Mục 86
340.000
Đường Kênh Làng Hưu (phía Đông)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Mục 85
340.000
Đường Lung Lớn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến mương I nhà ông Hàn Lê
Đường Cầu Trâu - sửa : Đường Cầu
Mục 77
500.000
Đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 76
340.000
Đường Mương 6
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh 5m4 - Đến kênh 130
Đường Mương 8 - sửa : Đường
Mục 80
340.000
Đường Nam Kênh Trường Sơn
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu Xã - Đến kênh Mương 1
Mục 87
420.000
Đường Toàn Thắng
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Hậu - Hậu C - sửa : Từ giáp lộ Hòa Bình - Vĩnh Đến kênh 12
Mục 75
430.000
Đường Trường An
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến đê Trường Sơn
Mục 4
600.000
Đường Vĩnh Hòa
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên
Mục 12
340.000
Đường giáp ranh ấp 12 - ấp 13
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Mục 94
340.000
Đường hậu cơ quan
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 19
500.000
Đường khu Tái Định Cư
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ Kênh Thống Nhất - Đến giáp xã Vĩnh Hậu A (cũ)
Mục 92
340.000
Đường khu Tái Định Cư
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ Kênh Mương 1 - Đến trường tiểu học Vĩnh Hậu C
Mục 91
340.000
Đường kênh Ba Quý ( 2 bên lộ )
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh I
Mục 96
340.000
Đường kênh Ba Vịt ( 2 bên lộ )
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn II - Đến giáp khu Tái định cư Xã Vĩnh Hậu Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
364 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 93
340.000
Đường kênh Cô Tuyết
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Mục 100
340.000
Đường kênh Mười Chuột ( 2 bên lộ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu - Đến đường kênh Lung Lớn
Mục 98
340.000
Đường kênh Năm Châm
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đường kênh Cô Tuyết Đến đường Miểu Toàn Thắng - Cái
Mục 99
340.000
Đường kênh Tây Mắt Đỏ ( 2 bên lộ)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu - Đến đường kênh Lung Lớn
Mục 97
340.000
Đường kênh ông Tà ( 2 bên lộ )
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh I
Mục 95
340.000
Đường Đê Đông (Đê Biển)
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ giáp ranh Phường nhà Mát - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu
Mục 35
1.000.000
Đường ấp Thống Nhất ( phía Tây )
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ đê Trường Sơn II - Đến đê Đông
Mục 90
340.000
Đường ấp Thống Nhất ( phía Đông )
Bảng giá đất tại Xã Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ đê Trường Sơn II - Đến đê Đông
Mục 89
340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.