Bảng giá đất Xã Định Thành, Cà Mau từ 01/01/2026
54 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Định Thành là 720.000 đồng/m² (vị trí 1, Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới), Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Phước Tuyến An Trạch - Định Thành - An Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bảy An Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982 - Đến nhà ông Nguyễn Văn Chiến Mục 49 | 280.000 |
| Bắt đầu kênh Xáng Cống Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Cái Xu Mục 17 | 360.000 |
| Bắt đầu từ Cầu Cái Keo Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Phúc - Gành Hào (ĐT.982) 328 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 23 | 600.000 |
| Bắt đầu từ Cầu Cựa Gà Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Trạch: ĐH.53) Văn Thức (giáp xã An Trạch) 329 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 36 | 280.000 |
| Bắt đầu từ Cầu Khúc Tréo Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Quờn Văn Quờn Mục 37 | 280.000 |
| Bắt đầu từ UBND xã Định Thành A Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Thành A Tuyến Đầu Xáng Cống - Phân Mầu - Mục 16 | 370.000 |
| Bắt đầu từ cầu Cái Keo Bảng giá đất tại Xã Định Thành | ĐH.55 Tuyến An Phúc - Định Thành Mục 24 | 600.000 |
| Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Phước Tuyến An Trạch - Định Thành - An Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Mục 21 | 720.000 |
| Bắt đầu từ cầu Hai Miên Bảng giá đất tại Xã Định Thành | ĐH.56 Mục 25 | 375.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Định Thành Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 331 Mục 54 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bảng giá đất tại Xã Định Thành Mục 53 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bảng giá đất tại Xã Định Thành Mục 52 | 220.000 |
| Cống 6 Tiếu Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Phúc Tài, ấp Cây Thẻ) Tuyến An Trạch - Định Thành - An Bắt đầu từ cống ngang lộ Đến cống Sáu Chuẩn (Giáp ranh Mục 3 | 650.000 |
| Cống Sáu Tiếu Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Phúc Chim) Tuyến An Trạch - Định Thành - An Đến cống ngang lộ (giáp đất Hai Mục 2 | 720.000 |
| Cống Đá Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Cựa Gà (Đường An Phúc - An Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Mục 35 | 280.000 |
| Kinh Xáng Cống Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Thành phố Cà Mau) - ấp Lung Rong (Giáp ấp 4, xã Tắc Vân, Kinh Xáng Đường Lung Lá - Cây Sộp, xã Định Mục 15 | 520.000 |
| Kênh Gốc Khai Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bảng giá đất tại Xã Định Thành Mục 38 | 375.000 |
| Kênh Hai Nhiệm Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bùi Văn Đến ranh đất nhà ông Tống Văn - Bắt đầu từ Cầu Phước Thắng A Hồng Thanh Mục 32 | 280.000 |
| Kênh Hai Nhiệm Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Năm Thái Bắt đầu từ ranh trường THCS Lương Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mục 33 | 250.000 |
| Kênh số 1 Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Thế Vinh (Điểm lẻ - ấp Minh Thìn) Văn Lực - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Mục 34 | 280.000 |
| Lung Chim (Nhà ông Lê Văn Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Nhạc- - Toàn đến trụ sở ấp Lung Chim) Đến ngã 3 Đầu Xáng cống, ấp Lung Chim Định Thành - An Phúc Mục 14 | 700.000 |
| Lung Su Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bảng giá đất tại Xã Định Thành Mục 39 | 280.000 |
| Lợi Điền Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ Cầu Lợi Điền - Đến bến phà ông Trần Văn Hiền Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Mục 41 | 280.000 |
| Ngã Tư Lung Su - Kênh số 1 Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bảng giá đất tại Xã Định Thành Mục 40 | 280.000 |
| Ngã Tư Lợi Điền - Kênh số 1 Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bảng giá đất tại Xã Định Thành Mục 42 | 375.000 |
| Phạm Thế Hùng Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu đất ông Huỳnh Văn Thum - Đến nhà bà Tạ Thị Lợi Xã Định Thành Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 330 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 50 | 280.000 |
| Tuyến Kinh Xáng - Chòi Mòi Bảng giá đất tại Xã Định Thành | An Phúc) Phú) - Đến tiếp giáp tuyến Xóm chùa - Tuyến Trạm cấp nước - Xóm chùa - Bắt đầu từ giáp đường An Trạch - Mục 13 | 350.000 |
| Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ cầu Tư Độ Từ cầu Tư Độ (tên cũ: Bắt đầu từ ngã Đến nhà ông Út Dân (giáp xã An - Đến ngã ba Long Phú Mục 7 | 350.000 |
| Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu - Đến cầu Tư Độ Mục 6 | 350.000 |
| Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bảng giá đất tại Xã Định Thành | ba Long Phú) Trạch) - Đến cầu bà Xia (tên cũ: Đến hết Mục 8 | 350.000 |
| Tuyến Lung Chim - Cây Giá Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Thành -An Phúc - Đến cầu ngã Ba Miễu Mục 5 | 530.000 |
| Tuyến Lung Chim- Chòi Mòi Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu trụ sở ấp Lung Chim - Đến giáp lộ ĐT982 Mục 51 | 300.000 |
| Tuyến Lung Xình Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bảng giá đất tại Xã Định Thành Mục 9 | 300.000 |
| Tuyến Lung Xình Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ cổng chào ấp Lung Xình Bắt đầu từ cầu ngã Ba Miễu (tên cũ: - Đến Cổng chào ấp Cây Thẻ Mục 10 | 300.000 |
| Tuyến Láng Xéo (ấp Lung Rong) Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ cầu Miễu ông Tà - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tài Đến nhà ông Chín Tươi (ấp Lung Mục 43 | 280.000 |
| Tuyến Xã Thàng - Mười Chì Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bảng giá đất tại Xã Định Thành Mục 29 | 375.000 |
| Tuyến Xã Thàng - Mười Chì Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ cầu Xã Thàng - Đến ranh đất ông Trần Văn Sơn Mục 28 | 280.000 |
| Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ nhà ông Lê Văn Toàn - Đến trụ sở Ấp Lung Chim Xã Định Thành Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 327 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 12 | 360.000 |
| Tuyến Xóm Chùa - Lung Chim Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ Thánh tịnh Hắc Long Môn) - Đến Cầu Hai Sang ấp Cây Giá Mục 11 | 360.000 |
| Tuyến kênh Phan Mầu - Lung Lá Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ đầu Cầu Phan Mầu - Đến rạch Lung Lá Mục 19 | 320.000 |
| Tuyến kênh Sáng - kênh Ngang Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ Đầu Kênh Sáng - Đến hết Kênh Ngang Mục 18 | 330.000 |
| Tuyến rạch Láng Xéo Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ Cầu Lung Rong - Đến Cầu Hùng Liễu Tuyến An Trạch - Định Thành - An Đến ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mục 20 | 330.000 |
| Tuyến Đông Cái Keo Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Tô Đến hết kênh Huyện Tịnh (tên cũ: - Bắt đầu từ cầu Cái Keo (mới) Giàu Mục 26 | 340.000 |
| Tuyến Đông Cái Keo Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Văn Giàu Đến Nhà ông Trần Liên An) Mục 27 | 280.000 |
| Tuyến đường kênh Xáng Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu cầu ánh sao (ấp kênh Xáng) Bắt đầu từ nhà ông Phạm Thành - Đến nhà ông Phú Quốc Thới Mục 46 | 300.000 |
| Tuyến đường ấp Hòa Phong Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Nhung (ấp Hòa Phong) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Hồng Mục 47 | 250.000 |
| Tuyến ấp Lung Lá Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu cầu ông Bảy Tấn (ấp Phan Đến nhà ông Cao Minh Chánh (ấp - Bắt đầu từ cầu Ba Chuôl Lá) Mục 44 | 280.000 |
| Vàm Sáng - 6 Thước Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ đường nhựa ĐT.982 - Đến kênh Sáu Thước Đến hết ranh đất nhà ông Hà Mục 31 | 280.000 |
| Đường Bà Tòa Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu giáp đường nhựa ĐT 982 - Đến cầu kênh Ngang Mục 48 | 280.000 |
| Đường Kênh Đê xã An Phúc Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu từ cầu Rạch Bần - Đến kinh 773 Phước Thắng Mục 30 | 375.000 |
| Đến Cầu Bà Tòa Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Phúc - Gành Hào (ĐT.982) Văn Phước Tuyến An Trạch - Định Thành - An Mục 22 | 600.000 |
| Ấp Phan Màu, Lung Lá Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Mầu) Lung Lá) Mục 45 | 280.000 |
Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Bắt đầu Giáp đường An Trạch - Định Phúc (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) xã An Trạch) Mục 4 | 650.000 |
Bảng giá đất tại Xã Định Thành | Phúc An Phúc) Chim) Tuyến An Trạch - Định Thành - An Bắt đầu từ cống ông Thường (ấp Lung Mục 1 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.