Bảng giá đất Xã Long Điền, Cà Mau từ 01/01/2026

81 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Điền4.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến Giá Rai-Gành Hào, đoạn Hùng đến Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (81 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Bắt đầu từ cầu Hòa Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Châu Thanh - Đến Long Điền Tiến, lộ nhựa
xã Long Điền
Mục 22
340.000
Bắt đầu từ giáp lộ Chợ Cây Giang
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ giáp đường Giá Rai - Gành - Đến giáp ranh ấp 4, xã Đông Hải
Đường Cầu Đình)
Mục 19
340.000
Bắt đầu từ ngã ba 10 Xứ
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
xã Long Điền Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II,
Mục 21
340.000
Bắt đầu từ vòng xoay nhà ông Trực
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
(mới) Đường 2 dãy nhà thu nhập thấp (nhà ở
Mục 46
3.400.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Long Điền
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 326
Mục 81
350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Mục 80
250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Mục 79
220.000
Cây Giang - Châu Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu Chín Bình Bắt đầu từ cầu Rạch Rắn (Giáp ranh - Đến giáp ranh xã Đông Hải
Mục 3
900.000
Cây Giang - Châu Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Nguyễn Bỉnh Khiêm) - Đến đầu cầu Chín Bình
Mục 2
1.400.000
Cầu Rạch Rắn - Cầu Vịnh
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu cầu Rạch Rắn - Đến Cầu Vịnh
Mục 7
800.000
Giáp lộ đal khóm 6
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Giáp lộ nhựa Long Điền Tiến (Phạm Bảy - Đường Hộ Phòng – Gành Hào
Đầu Lá
Mục 62
300.000
Giáp đường ông Trương Hùng Cứ
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Dững)
Mục 57
250.000
Hòa I - Đại Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Mục 12
340.000
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Phường 1) - Đến cầu Rạch Giồng
Mục 4
1.200.000
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu Rạch Giồng - Đến Cầu Tư Cồ Đến cổng chào (giáp đất nhà ông Tô Văn
Mục 5
1.200.000
Hương lộ Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Mục 6
2.000.000
Hết tuyến
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến
xã hội)
Mục 47
2.200.000
Khu vực chợ Cây Giang
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Băt đầu từ Đình Thần (giáp Trường TH - Bắt đầu từ Trạm cấp nước sạch Bỉnh Khiêm)
Mục 1
2.000.000
Kinh Tư - Khâu
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Hào Bắt đầu từ hết ranh đất nhà bà Tô Thị Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh - Đến hết ranh đất nhà bà Tô Thị Khiếm
Mục 32
3.000.000
Kinh Tư - Khâu
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lâm - Bắt đầu tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành Hào Điệp Đến tiếp giáp đường Tư Cồ-chùa Linh
Mục 34
3.600.000
Kinh Tư - Khâu
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Khiếm Ứng (tên cũ: Đến đầu lộ mới) - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Hoàng
Mục 33
2.400.000
Kinh Tư - Khâu
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ giáp đường Gía Rai- Gành Hào - Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu giáp ranh xã Long Điền Tây)
Mục 36
1.600.000
Kinh Tư - Khâu
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Hoàng Điệp - Ứng (tên cũ: Đến tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu) Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến
Mục 35
3.000.000
Kinh Tư - Long Điền Đông
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
(tên cũ: Bắt đầu từ giáp Hương lộ) - Đến cầu Kinh Tư 2 Xã Long Điền Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
322 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 37
2.200.000
Kinh Tư - Long Điền Đông
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ giáp ranh đường Giá Rai - - Bắt đầu từ cầu Kinh Tư 2 giáp ranh xã Long Điền Đông)
Mục 38
1.300.000
Long Hà - Khâu (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ tiếp giáp Lộ Giá Rai - Gành - Bắt đầu từ đầu lộ HTX ấp Long Hà giáp ranh xã Long Điền Tây)
Mục 31
600.000
Thạnh An - Cây Dương
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu Miễu Bà Thủy Bắt đầu từ đầu đường Long Điền Tiến - Đến Cầu Đường Đào
Mục 9
400.000
Thạnh II - Cây Dương
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu Ngã Tư - Đến Cầu Đường Đào
Mục 11
500.000
Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
321 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 27
3.000.000
Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát)) Bắt đầu từ hết ranh khu đất Điện lực Đông Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến - Đến hết ranh khu đất Điện lực Đông Hải
Mục 29
2.400.000
Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Hải giáp ranh xã Long Điền Tây) - Đến giáp ranh xã Gành Hào (tên cũ: Đến
Mục 30
1.400.000
Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Tuấn) bên) Bắt đầu từ hết ranh đất Cây xăng Phương
Mục 25
3.000.000
Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Hùng - Đến hết ranh đất Trường mẫu Giáo
Mục 26
4.200.000
Tuyến Giá Rai-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu Trại Sò Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã - Long Điền (tên cũ: Đến hết ranh đất nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát))
Mục 28
3.000.000
Tuyến Khóm 6 – Đầu Lá
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Tuyến nhà ông Cao Thanh Phong –
Mục 61
250.000
Tuyến Thọ Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Hào - Đến giáp co nhà Ba Trưởng
Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ,
Mục 20
340.000
Tuyến lộ đan Hoà Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Trung) - Đến giáp ranh xã Đông Hải
Mục 77
250.000
Tuyến lộ đan dọc kênh Huyện Kệ
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Từ cầu Kinh Tư 2 Giáp đường Giá Rai - Gành Hào (cầu Hoà - Đến cầu chợ Cây Giang
Mục 76
250.000
Tuyến Đal Cây Giang – Lộ cũ
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Cầu ông Nguyễn Hùng Em giáp đường Đến giáp lộ nhựa cầu Đường Đào (đường - Cầu giáp ấp 4 xã Đông Hải Châu Điền, xã Đông Hải)
Mục 58
300.000
Tuyến Đal Lung Củi – Thạnh 2
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Lung Củi Long Điền – An Trạch) - Đến cầu từ thiện An Khang giáp ấp 4
Mục 59
250.000
Tuyến Đal Xóm Vịnh Thạnh Trị
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
324 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 60
300.000
Tuyến Đan Thạnh 2
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Đời - Đến Ngã 3 Sông Công Điền
Mục 23
340.000
Tuyến đường dự án thành phần số 7
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Giáp ranh xã Đông Hải - Đến cầu nhà ông Ru Y (kênh Dân Quân)
Mục 78
250.000
Đê Biển Đông (Ấp Gò Cát)
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Đông) giáp ranh xã Long Điền Đông)
Mục 42
600.000
Đường 7 Túng – Hòa Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Mục 74
250.000
Đường Chà Là
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ đường cống Chín Tài - Đến giáp xã Đông Hải
Đường lộ cũ Cây Gianng (tên cũ
Mục 18
340.000
Đường Chà Là
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ giáp Lộ chợ Cây Giang - Đến đường cống Chín Tài
Mục 17
340.000
Đường Cầu Cháy
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Gành Hào giáp ranh xã Long Điền Tây) - Xã Long Điền Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
323 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 48
500.000
Đường Giá Cần Bảy
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Mục 15
340.000
Đường Hộ Phòng-Gành Hào
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ Ấp Đầu Lá Bắt đầu từ cổng chào (nhà ông Tô Văn Hết ranh đất Cây xăng Phương Hùng (hai - Đến cầu kênh Chùa ấp Cây Dương A
Mục 24
1.100.000
Đường Kênh Bà Nguyệt – Rạch Rắn
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Gành Hào) Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai – - Giáp ấp Thạnh Trị
Mục 69
250.000
Đường Long Điền Tiến
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
(giáp Giá Rai - Gành Hào) - Đến Cầu Ngã Tư
Mục 10
500.000
Đường Lung Cây Xộp – Thạnh Trị
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp ấp Rạch Rắn
Mục 66
250.000
Đường cống XiMon – Rạch Rắn
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Gành Hào) - Giáp khóm 4 phường Giá Rai
Mục 70
250.000
Đường dự án muối
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ kinh Dân Quân Bắt đầu từ ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Biển Đến giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: Đến - Đến trạm Bơm số 3
Mục 41
500.000
Đường dự án muối
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu Trại Sò - Đến chùa Linh Ứng
Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Từ giáp ranh xã Đông Hải (tên cũ: bắt đầu Đến giáp ranh xã Đông Hải ( tên cũ: Đến
Mục 44
600.000
Đường lộ Cây Dương A - Kênh Tư Cồ
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
đầu từ cầu 5 Duyên) - Đến giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng Xã Long Điền Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
320 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 14
340.000
Đường lộ khóm 6
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ ranh đất Miễu Bà Thuỷ - Đến giáp phường Hộ Phòng
Mục 16
340.000
Đường ngang nhà Bảy Bến
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Đầu lộ nhựa Thạnh 2 (nhà ông Nguyện) Nhà ông Ba Khía (đường Giá Rai – Gành - Giáp Lung Củi
Mục 67
250.000
Đường nhà Ba Khía – Hòa 2
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Hào) Cầu Rạch Rắn (giáp đường Giá Rai – - Đến nhà ông Hồ Văn Khởi – Thạnh 1
Mục 68
250.000
Đường nhà Sáu Công – Thạnh 1
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Nhà ông Hồ Văn Khởi - Đến giáp lộ nhựa Long Điền – An Trạch
Mục 75
250.000
Đường nhà ông Hai Cao – Thạnh 2
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Giá đường Giá Rai – Gành Hào Giáp lộ nhựa Cây Dương (cầu Đường - Đến trường Tôn Đức Thắng
Mục 64
250.000
Đường nhà ông Ngàn – Thạnh Trị
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Cầu Thạnh Trị - Đến giáp ấp Hòa Thạnh Xã Long Điền Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
325 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 73
250.000
Đường nhà ông Năm Máy Đèn
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Giáp lộ nhựa Thạnh Trị - Giáp khóm 4 phường Giá Rai
Mục 71
250.000
Đường nhà ông Trương Văn Trọng
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Đào) - Đến nhà ông Mười Danh
Mục 65
250.000
Đường nhà ông Tư Việt
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Nhà ông Tư Việt - Đến cầu Bã Đầu
Mục 72
250.000
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ giáp sông Kênh Tư - Khâu - Đến kênh Trại Sò Đến đường Giá Rai - Gành Hào (ấp Long
Mục 50
1.000.000
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Giáp đường Giồng Nhãn – Gò Cát (nhà - Bắt đầu từ kênh Trại Sò Hà)
Mục 51
600.000
Đường tránh Tư Cồ - chùa Linh Ứng
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Hào (ấp Diêm Điền) - Đến sông Kênh Tư - Khâu
Mục 49
1.800.000
Đường ấp Long Hà
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Mục 54
380.000
Đường ấp Long Hà
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ nhà ông Vũ Khánh Ninh Bắt đầu tiếp giáp đường Giá Rai – Gành - Đến nhà ông Trần Quang Sinh
Mục 55
360.000
Đường ấp Long Hà
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Hào (nhà ông Vũ Đức Tý) - Đến nhà ông Trần Quang Sinh
Tuyến Đal Thạnh An (đường nhà ông
Mục 56
380.000
Đường ấp Phiên – Thạnh 1
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Đen) - Đến nhà bà Huỳnh Như Liên
Mục 63
250.000
Đại Điền - Công Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu Cây Dương (tên cũ: Bắt - Bắt đầu từ cầu Thanh Niên Cầu Trường THCS Phan Ngọc Hiển)
Mục 13
340.000
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà 5 Vinh - Đến hết ranh đất nhà bà Hường
Mục 40
400.000
Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà 5 Vinh
Mục 39
500.000
Ấp Gò Cát
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
ông Cao Văn An) - Giáp Đê Trường SƠn (Trạm kiểm lâm) Đến nhà ông Nguyễn Văn Mười (đoạn
Mục 52
500.000
Ấp Gò Cát
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ công ty Tôm giống số 1 - Đến cầu Kênh Huyện Kệ
Mục 43
800.000
Ấp Gò Cát
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Mục 53
500.000
Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Bắt đầu từ cầu Vịnh - Đến kinh Xáng Hộ Phòng
Mục 8
700.000
Bảng giá đất tại Xã Long Điền
Đông từ giáp ranh xã Long Điền Đông) kênh Huyện Kệ ) Đường Trước UBND xã Long Điền
Mục 45
700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.