Bảng giá đất Xã Phong Hiệp, Cà Mau từ 01/01/2026

112 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phong Hiệp2.850.000 đồng/m² (vị trí 1, Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội, đoạn trên lộ Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), đến cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), trên lộ Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (112 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Bắc đầu từ chân cầu Cây Gòn
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
2 bên
Mục 101
340.000
Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) Bắc), dưới lộ Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp
Mục 2
660.000
Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, dưới lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) dưới lộ Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận
Mục 18
660.000
Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) Bắc), trên lộ Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây Đến kênh 500 về hướng ấp 8A (bờ
Mục 1
780.000
Bắt đầu từ cầu Số 2 , ấp 1A, trên lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) trên lộ Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh,
Mục 17
780.000
Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) lộ Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp
Mục 14
780.000
Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, dưới lộ Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), dưới
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong
Mục 6
870.000
Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) lộ Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, dưới
Mục 13
960.000
Bắt đầu từ cầu số 2 , ấp 2B, trên lộ Tây A về hướng 8A (Bờ Nam), trên
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây
Mục 5
960.000
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Nguyễn Văn Phong ) ranh đất nhà ông Ngô Văn Khói ) Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh - Phong Thạnh Tây B (Tên cũ: Đến Đến kênh Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp
Hiệp (ấp 2B)
Mục 28
650.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Phong Hiệp
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 377
Mục 113
350.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Mục 112
250.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
376 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 111
220.000
Kênh 1000 ấp 1A, ấp 2B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
(Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Mục 30
340.000
Kênh 1000 ấp 1B, ấp 3
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
ranh xã Vĩnh Phú Tây ) - Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh Tây B ) Xã Phong Hiệp Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
368 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 29
340.000
Kênh 2000 ấp 1A, ấp 8A, 2B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
(Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Mục 31
340.000
Kênh 3000 ấp 8A
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
(Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Mục 32
340.000
Kênh 4000 ấp 8A, 8B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
(Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chín - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Mục 33
340.000
Kênh 5000 ấp 8B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
(Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh Kênh Cô Chính ) Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Mục 34
340.000
Kênh 6000 ấp 8B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Long Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Mục 35
340.000
Kênh 7000 ấp 8B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Thạnh Tây Bắt đầu từ giáp ranh kênh Phong Thạnh Tây (Tên cũ: Bắt đầu từ - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Mục 36
340.000
Kênh 8000 ấp 8B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
giáp ranh xã Vĩnh Phong, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang ) Bắt đầu từ đường Phước Long - - Đến giáp ranh kênh Khạo Gạng
Mục 37
340.000
Phước (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
ranh xã Vĩnh Phú Tây )
(Ấp 1B - ấp 3) ranh xã Phong Thạnh Tây B ) Đường dẫn Cầu số 2 - QL Quản lộ
Mục 26
900.000
QL Quản lộ Phụng Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ chân cầu vượt (Tên cũ: Đến đoạn tiếp giáp lộ Phước Long - - Đến kênh Xáng Phụng Hiệp
Phụng Hiệp (Ấp 3) Đường dẫn Cầu số 2 - Quản lộ Phụng
Mục 27
700.000
Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
lộ Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, - Đến kênh 4.000 bờ Nam, trên lộ
Thanh Tây A cũ) Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong
Mục 9
780.000
Thạnh Tây) (Khu vực xã Phong
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
dưới lộ - Đến kênh 4.000 bờ Nam, dưới lộ Xã Phong Hiệp Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
Thanh Tây A cũ) 366 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 10
660.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Văn Nghĩa, dưới lộ Hồng Vũ, dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông
Mục 58
940.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), Nghĩa, dưới lộ dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Đến hết ranh đất nhà ông Dương
Mục 56
1.200.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Dương Hồng Vũ, trên lộ Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông - Đến Kênh 2.001, trên lộ
Mục 59
760.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Dương Hồng Vũ, dưới lộ - Đến Kênh 2.001, dưới lộ Xã Phong Hiệp Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
371 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 60
650.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
trên lộ Bắt đầu từ đầu cầu Chủ Chí (ấp 9), - cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), trên lộ Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời
Mục 53
2.850.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
lộ Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ - giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), dưới lộ
Mục 62
550.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời), Nghĩa, trên lộ trên lộ Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn
Mục 55
1.850.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Văn Nghĩa, trên lộ Hồng Vũ, trên lộ Bắt đầu từ hết ranh đất nhà Đặng Đến hết ranh đất nhà ông Dương
Mục 57
1.500.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ Bắt đầu từ kênh 4.000, trên lộ, dưới - giáp xã Tân Phú, huyện Thới Bình (Cà Mau)), trên lộ Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến
Mục 61
670.000
Tuyến Chủ Chí - Chợ Hội
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh đất cây xăng Nguyên Đời cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ Đến hết ranh đất nhà Đặng Văn - cũ (Tên cũ: Đến hết ranh cây xăng Nguyên Đời), dưới lộ
Mục 54
2.300.000
Tuyến Kênh Phụng hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
lộ hướng về Cà Mau, dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành,
Mục 41
2.200.000
Tuyến Kênh Phụng hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Chiến, trên lộ trên lộ Bắt đầu từ hết ranh nhà Phan Văn Đến hết ranh nhà ông Võ Văn Thành,
Mục 43
2.550.000
Tuyến Kênh Phụng hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
lộ hướng về Cà Mau, trên lộ Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), dưới Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến
Mục 40
2.800.000
Tuyến Kênh Phụng hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Trung, trên lộ Mau), trên lộ Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà
Mục 49
800.000
Tuyến Kênh Phụng hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Nguyễn Văn Luỹ, dưới lộ dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh Miễu nhà ông Đến giáp ranh xã Tân Lộc Đông (Cà
Mục 48
670.000
Tuyến Kênh Phụng hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Nguyễn Văn Luỹ, trên lộ trên lộ Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung,
Mục 47
980.000
Tuyến Kênh Phụng hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Văn Thành, trên lộ trên lộ Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ,
Mục 45
1.500.000
Tuyến Kênh Phụng hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Chiến, dưới lộ dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Võ Hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Luỹ,
Mục 44
1.850.000
Tuyến Kênh Phụng hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Trung, dưới lộ Mau), dưới lộ
Mục 50
700.000
Tuyến Kênh Phụng hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Văn Thành, dưới lộ dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh nhà ông Đến hết ranh Miễu nhà ông Trung,
Mục 46
1.150.000
Tuyến Quản lộ Phụng hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Thạnh Tây A (cũ) - Đến Đầu Cầu Chủ Chí
Đường dẫn móng cầu Chủ Chí (Bên Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn
Mục 90
900.000
Tuyến kênh 1000
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh văn Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã - Bắt đầu từ nhà bà Lê Thị Danh Phong Thạnh Tây A (cũ)
Mục 93
500.000
Tuyến kênh 1000 (ấp 3, ấp 12)
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Từ giáp kênh Lầu Quốc Gia - Đến kênh xáng Hộ Phòng
Mục 108
500.000
Tuyến kênh 2000
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Khá Phong Thạnh Tây A (cũ) - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã
Mục 95
500.000
Tuyến kênh 2000 bờ Đông (Ấp 9B)
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ đất ông Lê Văn Kiệt - Đến giáp kênh Khạo Gạng
Mục 109
500.000
Tuyến kênh 3000 (ấp 1B ấp 3, ấp 12)
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Phú Tây cũ) - Đến kênh xáng Hộ Phòng
Mục 107
500.000
Tuyến kênh 4000
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Khởi Phong Thạnh Tây A (cũ) Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã
Mục 94
500.000
Tuyến kênh 4000 bờ Đông (Ấp 9B)
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Mục 110
500.000
Tuyến kênh 6000
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Mục 96
420.000
Tuyến kênh 7000
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Mục 97
420.000
Tuyến kênh 8000 ấp 9C
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Nguyễn Văn Hiền Phong Thạnh Tây A (cũ) - Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã
Mục 92
400.000
Tuyến kênh Cô 9 (ấp 1A)
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Hoài Nhanh) - Phong Thạnh Tây B (nhà ông Trịnh Đến kênh 1000 Xã Phong Hiệp Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
369 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 38
340.000
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắc đầu từ cầu Trí Tỏa - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 3) Xã Phong Hiệp Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
375 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 99
420.000
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắc đầu từ cây xăng Trí Tỏa - Đến Quản lộ Phụng Hiệp (Ấp 1B)
Mục 98
400.000
Tuyến kênh Lầu Quốc Gia (Ấp 1B)
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Quốc lộ Phụng Hiệp vào Gai (cũ)
Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Nam Từ giáp tuyến đường Phước Long –
Mục 104
340.000
Tuyến vào Miếu Vinh Ông (ấp 8A)
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ Nhà Văn hóa (ấp 8A) Bắt đầu từ cầu Chủ Chí (ấp 4), trên Đến hết ranh nhà Phan Văn Chiến - Đến Vinh Ông
Mục 39
340.000
Tuyến đường kênh 3 Lợi (Ấp 3)
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
PH) Bắc đầu từ đoạn 1000m (ấp 1B) từ Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, Giá - Đến kênh 1000
Mục 103
500.000
Tuyến đường kênh Cô Chín (Đoạn 2) Bắc đầu từ kênh 1000 (Ấp 1A)
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắc đầu từ chân cầu 3 Lợi (Quốc lộ - Đến kênh 3000 (Ấp 8A)
Mục 102
340.000
Tuyến đường ấp 12
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Hùng về Hộ Phòng Bắt đầu từ cầu kênh 1000 (Tên cũ: Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông - ranh đất nhà ông Từ Văn Phước về Hộ Phòng) Đến giáp ranh phường Giá Rai (Tên
Mục 82
700.000
Tuyến đường ấp 12
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ Văn Phước về Hộ Phòng ) Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã - cũ: Đến giáp ranh xã Phong Thạnh, phường Giá Rai )
Mục 83
500.000
Tuyến đường ấp 12
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
đất Ba Kiệt), trên lộ Phong Thạnh Tây A (cũ), trên lộ Bắt đầu từ trại cây Ba Kiệt (phần Đến ranh đất VLXD Thái Bảo về xã
Mục 84
900.000
Tuyến đường ấp 12
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
(cũ), dưới lộ Bắt đầu từ trạm cấp nước (Tên cũ: Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến hết - Bảo về xã Phong Thạnh Tây A Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), dưới lộ
Mục 87
530.000
Tuyến đường ấp 12
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
dưới lộ Phong Thạnh Tây A)), dưới lộ Bắt đầu từ giáp ranh xã Phong - Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh
Mục 89
430.000
Tuyến đường ấp 12
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
đất Ba Kiệt), dưới lộ Phong Thạnh Tây A (cũ), dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái - Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ:
Mục 85
700.000
Tuyến đường ấp 12
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ hết ranh nhà bà Mỹ A), trên lộ Phong Thạnh Tây A)), trên lộ - ranh nhà ông Năm Thê (giáp ranh Xã Phong Hiệp Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
374 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 88
540.000
Tuyến đường ấp 12
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông - Bắt đầu từ trại Cây Ba Kiệt (ấp 12) Phòng Đến cầu kênh 1000 (Tên cũ: Đến hết
Mục 81
800.000
Tuyến đường ấp 12
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
(cũ), trên lộ Bắt đầu từ hết ranh VLXD Thái - Bảo về xã Phong Thạnh Tây A Đến hết ranh nhà bà Mỹ A ), trên lộ Đến ranh trạm cấp nước (Tên cũ:
Mục 86
660.000
Tuyến đường ấp 2A
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Phạm Văn Bông, dưới lộ ranh xã Phong Thạnh Tây A), dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Hùng về Hộ
Mục 80
600.000
Tuyến đường ấp 2A
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Mục 77
1.250.000
Tuyến đường ấp 2A
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Phạm Văn Bông, trên lộ ranh xã Phong Thạnh Tây A), trên lộ - Xã Phong Hiệp Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
373 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 79
740.000
Tuyến đường ấp 2A
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp - Bắt đầu từ cống Ông Minh, dưới lộ Bông, dưới lộ
Mục 78
900.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Mục 76
520.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Nguyễn Văn Thắng, dưới lộ Văn Công, dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Văn Đê,
Mục 68
1.000.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Nguyễn Văn Thắng, trên lộ Văn Công, trên lộ Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn
Mục 67
1.350.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Nguyễn Văn Công, trên lộ trên lộ - Xã Phong Hiệp Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
372 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 69
1.000.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Văn Đê, dưới lộ - Đến Kênh 1000, dưới lộ
Mục 72
720.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ Kênh 1000, trên lộ - Đến kênh 2000, trên lộ
Mục 73
780.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Nguyễn Văn Công, dưới lộ dưới lộ Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ
Mục 70
700.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn - Bắt đầu từ cầu Chủ Chí, dưới lộ Văn Thắng, dưới lộ
Mục 66
1.300.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ Kênh 1000, dưới lộ - Đến kênh 2000, dưới lộ Đến giáp xã Trí Phải (Tên cũ: Đến kênh 8000, giáp ranh xã Tân Phú,
Mục 74
660.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Mục 75
580.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Văn Đê, trên lộ Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Hồ - Đến Kênh 1000, trên lộ
Mục 71
960.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Mục 65
1.650.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp Bắc), trên lộ 9B)), trên lộ Bắt đầu từ UBND xã Phong Thạnh Tây B cũ (Tên cũ: Bắt đầu từ Đến ấp 9B đến đầu cầu Chủ Chí (bờ
Mục 63
2.500.000
Tuyến đường ấp 9B
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
UBND xã Phong Thạnh Tây B (ấp Bắc), dưới lộ 9B)), dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn
Mục 64
2.200.000
cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long),
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) Minh, dưới lộ 367 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 20
590.000
cũ: Đến giáp ranh xã Phước Long),
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) Minh, trên lộ Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây Bắt đầu từ hết ranh cây xăng Thuận
Mục 19
660.000
kênh 8000 (Ấp 8B) –Phía Bắc kênh
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ kênh 3000 (ấp 8A) - Đến giáp tỉnh An Giang
Phong Thạnh Tây Tuyến đường kênh Cây Gòn (Ấp 8A)
Mục 100
540.000
Đường nhánh
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Cầu Trung ương Đoàn - Đến Cầu kênh 1
Mục 51
700.000
Đường nhánh
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ Cầu kênh 1 - Đến Cầu kênh 2 Xã Phong Hiệp Đơn vị tính: 1.000đ/m 2
370 Đường, Đoạn đường Giá đất năm
Mục 52
500.000
Đến giáp xã Phong Thạnh - Giá Rai
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh
A cũ) Thạnh - Giá Rai Tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp - CM Đến cầu Ba Lợi (Tên cũ: Đến giáp
Mục 25
460.000
Đến hết ấp 8B bờ Nam, dưới lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
8B) dưới lộ Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây Đến hết nhà ông Ngô Văn Khối, trên
Mục 12
530.000
Đến hết ấp 8B bờ Nam, trên lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
8B) lộ Bờ Nam kênh Phong Thạnh Tây (ấp Bắt đầu từ kênh 4.000 bờ Nam,
Mục 11
660.000
Đến kênh 1.000, dưới lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ kênh 1.000 bờ Nam, trên
A cũ) Thạnh Tây A, dưới lộ Ấp 2B - 8A (bờ Nam kênh Phong
Mục 8
760.000
Đến kênh 1.000, trên lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) Thạnh Tây A, trên lộ Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây Bắt đầu từ Trường THCS xã Phong
Mục 7
870.000
Đến kênh 3.000, dưới lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Thanh Tây A cũ) 8A (bờ Bắc), dưới lộ Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây
Mục 4
530.000
Đến kênh 3.000, trên lộ
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Thanh Tây A cũ) 8A (bờ Bắc), trên lộ Ấp 1A - 8A (Khu vực xã Phong Bắt đầu từ kênh 500 về hướng ấp
Mục 3
660.000
Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Giáp ranh xã Vĩnh Phước (xã Vĩnh
Ấp 2B, Ấp 8A, Ấp 8B) Phong Thạnh Tây B
Mục 106
500.000
Đến kênh 8000 giáp ranh xã Trí Phải
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
gồm Ấp 2A, Ấp 9B, Ấp 9C) Phong Thạnh Tây B Tuyến kênh Khạo Gạng (Bờ Bắc gồm Từ giáp tuyến đường Phước Long –
Mục 105
500.000
đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Tây B), trên lộ (bờ Đông)), trên lộ Bắt đầu từ cầu Ba Lợi (Tên cũ: Bắt Đến giáp ranh xã Vĩnh Phước (Tên
Tây A cũ) Ấp 3 - 1B (Khu vực xã Phong Thanh
Mục 21
530.000
đầu từ giáp ranh xã Phong Thạnh cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Tây B), dưới lộ (bờ Đông)), dưới lộ
Tây A cũ) Ấp 1B (Khu vực xã Phong Thanh Tây Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Vào 1000m ấp 1B về Phong Thạnh -
Mục 22
410.000
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đến kênh Khạo Rạng giáp ranh xã
Chợ) Dũng ấp 2A Đen ấp 4
Mục 91
2.200.000
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) Cà Mau Giá Rai Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây Bắt đầu từ Quản Lộ Phụng Hiệp - Vào 100m ấp 3 về hướng Phong
Mục 23
340.000
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) dưới lộ ranh xã Phong Thạnh Tây B), dưới lộ Ấp 1A (Khu vực xã Phong Thanh Tây Đến hết ranh cây xăng Thuận Minh,
Mục 16
590.000
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) trên lộ ranh xã Phong Thạnh Tây B), trên lộ Ấp 2B (Khu vực xã Phong Thanh Tây Hết ngã ba nhà ông Ngô Văn Khối, Đến cầu Ba Lửa (Tên cũ: Đến giáp
Mục 15
720.000
Bảng giá đất tại Xã Phong Hiệp
A cũ) Cà Mau Thạnh - Giá Rai Ấp 3 (Khu vực xã Phong Thanh Tây Vào 100m ấp 3 về hướng Phong
Mục 24
650.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.