Bảng giá đất Xã Gành Hào, Cà Mau từ 01/01/2026
133 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gành Hào là 6.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào, thị trấn Gành Hào Đường giáp ranh trụ sở UBND Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (133 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bắt đầu từ Vàm kinh Chệt Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | nhà ông Sơn Văn Sơn Mục 128 | 340.000 |
| Bắt đầu từ cầu nách Ông Tường Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Vi Rô Đấu Mục 120 | 340.000 |
| Bắt đầu từ kênh Hội đồng Tỵ Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Muống Cứ Nách nhà ông Tường - Kênh thầy 5 Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Minh Mục 119 | 340.000 |
| Bắt đầu từ ngã 3 vật liệu xây dựng Hữu Lộc Đến vòng xoay Cảng Cá Gành Hào Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngyễn Văn Đến hết ranh đất của ông Lê Văn Ngọc Hiển Mục 41 | 1.600.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Tho Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | ông Sơn Sơn Mục 126 | 340.000 |
| Bắt đầu từ tiếp giáp bến phà Tân Thuận Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Hào) Đường ấp 4 giáp đường Phan Mục 40 | 800.000 |
| Bắt đầu từ đường 1 tháng 3 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ đường Huỳnh Kim Hoa đến Lê - Đến giáp nhà ông Đặng Văn Hải ấp 4 Mục 74 | 340.000 |
| Bắt đầu từ đường Ngọc Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu Dũng , Ấp 2 Văn Bàng Mục 60 | 340.000 |
| Bắt đầu từ đường Ngọc Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ đường Hồ nước cũ xí nghiệp - Đến cuối hẻm ấp 3 Mục 67 | 340.000 |
| Các tuyến đường còn lại Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 86 | 4.800.000 |
| Các tuyến đường còn lại Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Các tuyến đường khu dân cư Gành Hào Mục 84 | 2.300.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Gành Hào Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 314 Mục 133 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 132 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 131 | 300.000 |
| Cầu huyện Đoàn - BP Vàm Xáng Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ cầu huyện Đoàn - Bến phà Vàm Xáng Mục 117 | 340.000 |
| Gạch Cóc - Khâu Giòng Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ cầu Gạch Cóc - Đến cầu Khâu Giòng Trường TH Trần Đại Nghĩa - BP Bắt đầu từ ranh đất trường TH Trần Đại Mục 114 | 340.000 |
| Hai bên dãy nhà đối diện Lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | thị trấn Gành Hào Đường giáp ranh trụ sở UBND Bắt đầu từ giáp đường Phan Ngọc Hiển Mục 16 | 6.200.000 |
| Hóc Ráng - Huy Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Xuân Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn - Đến Huy Điền Mục 122 | 340.000 |
| Kinh Trà Côn Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Tuyến Vàm kinh Chệt - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Mục 127 | 340.000 |
| Lô 6 - Tập đoàn dừa Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Hội Đạt Mục 116 | 340.000 |
| Nhà ông 6 Màu - Nhà ông Sĩ Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Màu - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Sĩ Xã Gành Hào Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 313 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 121 | 340.000 |
| Nách ông Tường (đoạn cuối) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông La Văn Tòng Bắt đầu từ cầu Trung Ương đoàn Canh - Đến hết ranh đất nhà ông La Văn Bá Mục 112 | 340.000 |
| Tuyến An Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ cầu Mười Chiến - Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Mục 103 | 400.000 |
| Tuyến Bà Tham Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Hên Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Tấn Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn - Đến hết ranh đất nhà ông 9 Hữu Mục 123 | 340.000 |
| Tuyến Canh Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ cầu Trung ương Đoàn - Đến cầu Vinh Cậu (Xóm lá ) Mục 111 | 460.000 |
| Tuyến Cây Mét Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ cầu nhà Ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Tám Nhỏ Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Mục 106 | 340.000 |
| Tuyến Hai Liêm (ấp An Điền ) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ trường Tiểu Học Bình Điền - Đến hết ranh đất nhà ông Vũ Bình Mục 99 | 340.000 |
| Tuyến Khai Hoang Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất trường TH Kinh 1 (ấp Đến hết ranh đất nhà ông Tạ Văn - Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào Văn Thái Mục 109 | 340.000 |
| Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 98 | 400.000 |
| Tuyến Kinh 1 (ấp Thanh Hải) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Thanh Hải) Thiểu Mục 110 | 340.000 |
| Tuyến Kinh 2 (ấp Thanh Hải) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Mười Viễn - Đến hết ranh đất nhà ông Độ (Cầu Mục 96 | 340.000 |
| Tuyến Kinh 3 (ấp Thanh Hải) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 97 | 400.000 |
| Tuyến Kinh Giữa Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | 312 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 107 | 400.000 |
| Tuyến Kênh Ngang - Vườn Chim Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 108 | 400.000 |
| Tuyến Lập Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ cầu Ông Hai Dẫn - Đến hết ranh đất nhà ông Trí Cụt Mục 105 | 340.000 |
| Tuyến Lập Điền - Công Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Đức Tặng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đến hết ranh đất nhà bà Vưu Thị Mục 124 | 340.000 |
| Tuyến Nách Ông Tường Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ cầu Khâu (Trạm Y Tế) - Đến hết ranh đất nhà ông Hai Tòng Đến hết ranh đất nhà ông Dương Mục 101 | 340.000 |
| Tuyến Xóm Lá Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 102 | 340.000 |
| Tuyến Xóm Rẫy Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 104 | 340.000 |
| Tuyến hẻm Xóm Đảo Lớn, ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Chà Là) Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu - Đến nhà ông Lý Thanh Phương Mục 70 | 340.000 |
| Tuyến hẻm Xóm Đảo Nhỏ, ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Chà Là) Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Đến đường bờ kè Gành Hào từ phà - Đến nhà bà Hồ Kim Anh Mục 71 | 340.000 |
| Tuyến hẻm cầu Liên Doanh, Ấp 3 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Liên Doanh) Tân Thuận - Rạch Cốc Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Mục 69 | 340.000 |
| Tuyến hẻm giáp bở kè Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | ngoài đến bến phà Tân Thuận - Đến nhà ông Nguyễn Văn Định Tuyến đường nhà ông Lê Phước Đến đường Mai Thị Kim Chi - Lê Mục 59 | 340.000 |
| Tuyến hẻm khu dân cư, ấp 5 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Long Điền Tây - Đến giáp nhà ông Lâm Văn Đông Mục 77 | 340.000 |
| Tuyến hẻm nhà Bà Quý, Ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt - Đến nhà ông Đỗ Kim Phụng Mục 56 | 340.000 |
| Tuyến hẻm nhà Bé Sáu Ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | giữa đến Cầu rạch vượt Ngoài - Đến sau trường Chu Văn An Xã Gành Hào Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 308 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 57 | 340.000 |
| Tuyến hẻm nhà bà Mỹ, Ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | giữa đến Cầu Rạch vượt ngoài Bắt đầu từ đường bờ kè Cầu Rạch vượt - Đến sau trường Chu Văn An Mục 58 | 340.000 |
| Tuyến hẻm nhà trọ Phú Xuân, ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | ông Phạm Văn Thất ông 5 Cu Le Mục 64 | 340.000 |
| Tuyến hẻm nhà ông 6 Đáng, ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Chà Là) TAND) Tuyến hẻm nhà ông Đặng Văn Hải, Mục 73 | 340.000 |
| Tuyến hẻm nhà ông 8 Mẫn, Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ đường Ngọc Điền - Đến đường Ngọc Điền Tuyến hẻm khu tập thể giáo viên, Mục 66 | 340.000 |
| Tuyến hẻm nhà ông Ba Đức, Ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | cũ) Bắt đầu từ đường từ nhà Cầu Rạch vượt - Đến nhà ông Phan Văn Đức Mục 55 | 340.000 |
| Tuyến hẻm nhà ông Quyền, ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ đường Đường Ngọc Điền - Đến cuối hẻm Mục 65 | 340.000 |
| Tuyến hẻm nhà ông Trần Lợi, Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | rạch vượt giữa) - Đến đường 6 Thoàng - Duy Phan Tuyến hẻm nhà ông Nguyễn Văn Bắt đầu từ nhà ông Trần Lợi đến nhà ông Mục 61 | 340.000 |
| Tuyến hẻm trụ sở ấp 4 cũ, ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Liên Doanh) Tân Thuận - Rạch Cốc Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (cầu Đến giáp đường 1 tháng 3 (đối diện Mục 72 | 340.000 |
| Tuyến hẻm, Ấp 3 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Đông Lạnh đến ngã 4 huyện ủy - Đến giáp nhà ông Phan Minh Nhứt Xã Gành Hào Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 309 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 68 | 340.000 |
| Tuyến hẻm, ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ đường 19 tháng 5 Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã - Đến đường Phan Ngọc Hiển Mục 76 | 340.000 |
| Tuyến hẻm, ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Văn Trắng - Đến đường nhà ông Quách Văn Túc Mục 75 | 340.000 |
| Tuyến nhà ông 6 Sĩ - Kênh chùa Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 6 Sĩ Bắt đầu từ cầu kênh Chùa giáp ranh xã Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã - Đến bến phà Kênh Chùa Mục 129 | 340.000 |
| Tuyến Ô Rô Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Điền - Đến cầu Huyện Đoàn Mục 113 | 340.000 |
| Tuyến Ông Nham (ấp An Điền) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 100 | 340.000 |
| Tuyến đường Kênh 3, ấp 5 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Long Điền Tây - Đến kênh Chệt Các tuyến đường khu Nhà ở kết hợp thương mại dịch vụ thị trấn Gành Hào (đã hoàn thiện hạ tầng đường) Mục 81 | 340.000 |
| Tuyến đường Kênh Chệt, ấp 5 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ cầu Kênh Chệt Bắt đầu từ đường Lộ Làng đến Kênh 3, xã - Đến giáp nhà ông Phạm Văn Thiều Mục 79 | 340.000 |
| Tuyến đường Lô 8, ấp 5 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ đường lộ 19 tháng 5 - Đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Thơ Mục 78 | 340.000 |
| Tuyến đường bờ Giá ấp 5 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Long Điền Tây - Đến giáp nhà ông Đoàn Văn Hổ Xã Gành Hào Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 310 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 80 | 340.000 |
| khu vực 11 nhà Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Dũng Hương Tuyến 7 Tho - Hãng nước đá Đến hết ranh đất Hãng nước đá ông Mục 125 | 340.000 |
| mặt hướng bắc và hướng nam của Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu Tiếp giáp đường số 13 - Đến tiếp giáp bờ kè Xã Gành Hào Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 trụ sở UBND ấp 2 307 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 46 | 1.600.000 |
| Đường 1 tháng 3 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Cảng Cá) ông Phạm Văn Đà) Mục 10 | 2.300.000 |
| Đường 19 tháng 5 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | cây xăng Kim Tiến) Mũi Dùi) Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Đến giáp đường Ngọc Điền (cặp nhà Mục 9 | 5.400.000 |
| Đường 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Nguyễn Thị Chạy và bà Trần Thị Dung) - Đến tiếp giáp bờ kè Đường ấp 4 (tiếp giáp sông Gành Mục 39 | 1.700.000 |
| Đường Hộ Phòng-Gành Hào Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Long Điền An Phúc) Mục 130 | 1.200.000 |
| Đường Lê Thị Riêng Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Đến đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 - Bắt đầu từ ngã 3 Mũi Dùi Văn Cây) Mục 8 | 2.400.000 |
| Đường Ngọc Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ngã 4 huyện ủy - Đến sông Gành Hào Đến Bờ Kè (giáp nhà ông Nguyễn Mục 7 | 5.400.000 |
| Đường Ngọc Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Gành Hào) - Đến ngã 4 huyện ủy Mục 6 | 4.400.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | 19/5) (Nhà ông Tô Văn Bé) - Đến cầu Chà Là Mục 4 | 5.000.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ngã ba cây xăng (giáp đường - Bắt đầu từ cầu Rạch Dược Giữa 19/5) Mục 3 | 5.000.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | kè) Bắt đầu giáp Đường Lê Thị Riêng - Đến bến phà Rạch Cóc Mục 1 | 1.200.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | (tuyến trụ sở ấp I) - Đến cầu Rạch Dược Giữa Đến ngã ba cây xăng (giáp đường Mục 2 | 3.200.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ cầu Chà Là (trên lộ) Bắt đầu từ giáp Lê Thị Riêng (Biên Phòng - Đến bến phà Rạch Cóc Mục 5 | 3.800.000 |
| Đường số 03 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 85 | 5.400.000 |
| Đường số 10 (lò heo) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ giáp đường Ngọc Điền - Đến Kênh Liên Doanh Khu Trung tâm Thương mại Mục 15 | 1.000.000 |
| Đường số 13 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 83 | 4.800.000 |
| Đường số 14A Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 82 | 4.600.000 |
| Đường số 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ngã ba (Sáu Thoàng) - Đến ngã ba (nhà may Duy Phan) Đến giáp đường Ngọc Điền (nhà Mục 11 | 2.600.000 |
| Đường số 3 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | 304 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 12 | 5.000.000 |
| Đường số 4 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ đường Lê Thị Riêng (Ngã 3 Mũi Đến giáp ranh xã Long Điền Tây - Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn Mục 13 | 5.400.000 |
| Đường số 5 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 27 | 2.000.000 |
| Đường số 8 (Hương Lộ) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Dùi) (mé bên bờ kênh lộ làng) Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường ông Sắc (ấp 2) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu cách đường Ngọc Điền 30 m - Đến ranh đất nhà ông Lê Văn Hải Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Văn Mục 28 | 4.400.000 |
| Đường đối diện nhà các hộ dân Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Thúy Bích Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Mục 19 | 3.200.000 |
| Đường đối diện nhà các hộ dân Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | (Nhà May Thi) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trương Thị Đến hết ranh đất nhà bà Huỳnh Thị - Đến giáp đường bê tông Mục 18 | 4.800.000 |
| Đường ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Đọt Phong Kim Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mục 25 | 1.000.000 |
| Đường ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Lụa Tuấn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Hoàng Đến hết ranh đất nhà bà Văn Thị Mục 23 | 1.000.000 |
| Đường ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Đợi (giáp đường số 28) Tuyến đường nhà ông Bền đồn Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Đến giáp đường từ Chùa Hải Tịnh Mục 51 | 800.000 |
| Đường ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Phan (giáp bờ kè) Văn An Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Cội - Đến hết ranh đất nhà ông Phan Minh Mục 49 | 1.400.000 |
| Đường ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải Tịnh - Đến ngã tư Trụ sở cũ Đến hết ranh đất trường Tiểu học Mục 21 | 1.000.000 |
| Đường ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Phong - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hết Đến đường Phan Ngọc Hiển Mục 26 | 1.000.000 |
| Đường ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | (giáp đường 23) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Đến hết ranh đất nhà bà Lê Thị Liên - Đức (giáp đường số 50, đường bố sung) Mục 50 | 1.000.000 |
| Đường ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Mến Bắc - Xã Gành Hào Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 305 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 24 | 1.000.000 |
| Đường ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Đến hết ranh đất nhà ông Trần Quốc - Bắt đầu từngã tư Trụ sở cũ Chu Văn An Mục 22 | 1.500.000 |
| Đường ấp 1 đến ấp 3 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | giáp sông Gành Hào) - Cây (đường Lê Thị Riêng, điểm bờ kè tiếp Đến Xí nghiệp đông lạnh Xã Gành Hào Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 306 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 35 | 2.300.000 |
| Đường ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Bàng Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông - Đến ranh đất nhà bà Mai Thị Chi Mục 31 | 800.000 |
| Đường ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 29 | 800.000 |
| Đường ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Lũy Tâm Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Đến hết ranh đất nhà ông Hồ Dũng Mục 47 | 1.100.000 |
| Đường ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 30 | 800.000 |
| Đường ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Khuôn (tiếp giáp đường kênh Ông Sắt) Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Hết ranh đất Trường tiểu học Chu Mục 48 | 800.000 |
| Đường ấp 3 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | đồn biên phòng Gành Hào) - Đến kênh Liên Doanh Mục 37 | 1.300.000 |
| Đường ấp 3 (01) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | đường Ngọc Điền) Huỳnh Thanh Nguyên) Đường ấp 2 (tiếp giáp dãy nhà phía Bắt đầu từ bà Huỳnh Ngọc Liên (ngà ba Đến nhà bà Trịnh Ngọc Diệp (tiếp Mục 44 | 600.000 |
| Đường ấp 3 (dãy sau) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | lạnh - Đến ngã huyện ủy Mục 33 | 1.000.000 |
| Đường ấp 3 (dãy sau) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ngã 4 cửa hàng xe Thành Mỹ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn - Đến sông Gành Hào Mục 34 | 3.600.000 |
| Đường ấp 3 (dãy trước) Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | lạnh Bắt đầu từ hồ nước cũ của Xí Nghiệp đông - Đến ngã 4 huyện ủy Mục 32 | 1.500.000 |
| Đường ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ Hai bên dãy nhà lồng cũ (nhà bà - Khu tái định cư 2ha giáp ranh Chi cục Thi hành án, Công an huyện Mục 38 | 1.000.000 |
| Đường ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Chạy (Dốc Cầu Liên Doanh) Sáu Mục 20 | 1.000.000 |
| Đường ấp 4 giáp đường 19/5 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | (giáp đường 19/5) Trắng Bắt đầu từ đất ông Khưu Minh Luân (giáp Đến kênh Liên Doanh (đất ông Mục 43 | 1.300.000 |
| Đường ấp 4 giáp đường 19/5 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Hồng (giáp đường 19/5) Trắng Bắt đầu từ ranh đất bà Huỳnh Kim Hoa Đến hết ranh đất của ông Lê Văn Mục 42 | 1.300.000 |
| Đường ấp 5 Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ khu sản xuất tôm giống (giáp - Bắt đầu từ ngã ba Mũi Dùi (đường hương lộ 9) Mục 36 | 1.200.000 |
| Đến bến phà Kênh Xáng Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Lam Điền Nghĩa Mục 115 | 340.000 |
| Đến giáp đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ giáp Đường Phan Ngọc Hiển huyện (Quán nước Điểm Hẹn) Mục 17 | 4.800.000 |
| Đến nhà ông Nguyễn Hồng Nhựt Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | 1 Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn Tuyến đường nhà ông Nguyễn Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Đến đường từ Chùa Hải Tịnh đến Mục 53 | 340.000 |
| Đến nhà ông Ngô Văn Cường Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Út, Ấp 2 Nguyễn Văn Mười Hai Tuyến hẻm nhà ông Huỳnh Văn Bắt đầu từ Đường Phan Ngọc Hiển (cầu Mục 62 | 340.000 |
| Đến đường Kênh Ông Sắc Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ đường Trần Ngọc Bích đến đập Đến đường từ kênh ông Sắc đến nhà Song, Ấp 2 rạch vượt giữa) Mục 63 | 340.000 |
| Đồng cóc, ấp Vinh Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lốn - Đến hết ranh đất nhà ông Vui Kênh Hội đồng Tỵ - Cầu Rau Đến hết ranh đất nhà ông Võ Văn Mục 118 | 340.000 |
| Ấp An Điền - Bình Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Đến phà Vàm Xáng (giáp ranh xã - Bắt đầu từ đường Giá Rai - Gành Hào Hào) Mục 93 | 1.600.000 |
| Ấp Canh Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Gành Hào) An Phúc) - Xã Gành Hào Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 311 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 94 | 1.400.000 |
| Ấp Canh Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Đến hết ranh đất nhà Ông Võ Văn - Bắt đầu từ cầu Vinh Cậu Trần Đại Nghĩa Mục 95 | 420.000 |
| Ấp Canh Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Vinh Cậu Mục 91 | 700.000 |
| Ấp Canh Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ cầu Treo - Đến cầu Trung ương Đoàn Đến kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Mục 92 | 500.000 |
| Ấp Thuận Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ lộ Long Hà (Cầu Khâu cũ) - Đến giáp ranh xã Điền Hải Hết ranh đất nhà bà Lâm Thị Vân Mục 89 | 400.000 |
| Ấp Thuận Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Thị Sáu - Đến giáp ranh xã Điền Hải Mục 88 | 900.000 |
| Ấp Thuận Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ hết ranh đất trường THCS Võ - Bắt đầu từ cầu Treo Thị Sáu Mục 87 | 1.600.000 |
| Ấp Thuận Điền Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bảng giá đất tại Xã Gành Hào Mục 90 | 400.000 |
Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | biên phòng Ấp 1 Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn đến nhà Trụ sở Ấp 1 cũ Tuyến hẻm dãy nhà khu dân cư Ấp Bắt đầu từ giáp đường từ nhà ông Huỳnh Mục 52 | 340.000 |
Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | sau chợ Gành Hào) đường số 12) giáp đường kênh ông Sắt) Đường ấp 2 (02): 02 hẻm giáp 02 Mục 45 | 1.600.000 |
Bảng giá đất tại Xã Gành Hào | Bắt đầu từ giáp đường lộ Làng (trụ sở ấp 1 Ngọc Ân Ấp 1 Văn Lụa đến nhà ông Trần Quốc Tuấn nhà Trụ sở Ấp 1 cũ Mục 54 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.