Bảng giá đất Xã Hưng Mỹ, Cà Mau từ 01/01/2026
33 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hưng Mỹ là 1.400.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn, đoạn Cầu Rau Dừa đến Đường về Trường Tiểu Học Hưng Mỹ I), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (33 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bờ Nam Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cầu Rau Dừa - Cầu Quang Đàm Xã Hưng Mỹ Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 263 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 20 | 1.050.000 |
| Bờ Nam Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cầu Ngò Ôm - Cầu Chống Mỹ Mục 28 | 650.000 |
| Bờ Nam Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Quốc lộ 1A - Cầu Rau Dừa Mục 19 | 1.200.000 |
| Bờ Nam Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cầu Quang Đàm - Cầu Ngò Ôm Mục 21 | 900.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ Mục 32 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Hưng Mỹ Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 264 Mục 33 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ Mục 31 | 220.000 |
| Cống Cái Giếng - Bùng Binh Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cống Cái Giếng - Ngã 3 Bùng Binh Mục 22 | 300.000 |
| Khu chợ Rau Dừa Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Khu chợ phía Nam - Hết Khu trừ Khu C Mục 2 | 1.200.000 |
| Khu chợ Rau Dừa cũ Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Khu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ) - Hết khu Mục 1 | 520.000 |
| Khu dân cư Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Khu dân cư (Khu C) - Hết Khu Mục 3 | 600.000 |
| Lộ Rau Dừa - Tân Hưng Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Quốc lộ 1A - Trường Mẫu Giáo Họa Mi Mục 6 | 360.000 |
| Lộ Rau Dừa - Tân Hưng Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Trường Mẫu Giáo Họa Mi - Cống Cái Giếng Mục 7 | 300.000 |
| Lộ cống đá Kênh Tư Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Quốc lộ 1A - Cầu kênh Láng Tượng Mục 23 | 620.000 |
| Lộ cống đá Kênh Tư Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cầu kênh Láng Tượng - Đầu kênh Bến Đìa Mục 24 | 490.000 |
| Lộ liên huyện về Trần Văn Thời Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cầu Biện Tràng - Giáp ranh xã Trần Văn Thời Mục 5 | 820.000 |
| Lộ liên huyện về Trần Văn Thời Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Quốc lộ 1A - Cầu Biện Tràng Mục 4 | 820.000 |
| Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cầu Rau Dừa - Đường về Trường Tiểu Học Hưng Mỹ I Mục 10 | 1.400.000 |
| Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cống Đá - Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông Mục 13 | 720.000 |
| Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Hết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông - Giáp ranh xã Cái Nước Mục 14 | 790.000 |
| Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cống Sư Liệu - Cống Đá Mục 12 | 690.000 |
| Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Đường về Trường tiểu học Hưng Mỹ I - Cống Sư Liệu Mục 11 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Lộ liên huyện về Trần Văn Thời - Hết ranh Trạm cấp nước Hưng Mỹ Mục 8 | 1.100.000 |
| Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Hết ranh Trạm cấp nước Hưng Mỹ - Cầu Rau Dừa Mục 9 | 1.300.000 |
| Tuyến bờ bao sông Thị Tường Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ - Giáp ranh xã Trần Văn Thời Mục 18 | 300.000 |
| Tuyến trục Đông - Tây Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Giáp Quốc lộ 1A - Cống Ông Sư Mục 29 | 900.000 |
| Tuyến trục Đông - Tây Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cống Ông Sư - Cầu Cái Giếng Mục 30 | 750.000 |
| Xã Hưng Mỹ Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cầu Ba Vinh - Giáp ranh xã Trần Văn Thời Mục 17 | 300.000 |
| Xã Hưng Mỹ Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ - Cầu Ba Vinh Mục 16 | 350.000 |
| Đường kênh Ráng Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Từ trạm y tế - Giáp ranh trường Tân Tạo Mục 26 | 330.000 |
| Đường vào UBND xã cũ Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Quốc lộ 1A - Kênh xáng Lộ Xe Mục 25 | 660.000 |
| Đường ô tô về trung tâm xã Hưng Mỹ Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cầu Cái Bần - Hết ranh UBND xã Hưng Mỹ Mục 15 | 550.000 |
| Đường ô tô về xã Hòa Mỹ Bảng giá đất tại Xã Hưng Mỹ | Cầu Hòa Mỹ - Hết khu thiết chế văn hóa xã Mục 27 | 380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.