Bảng giá đất Xã Trần Văn Thời, Cà Mau từ 01/01/2026
110 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trần Văn Thời là 16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30 tháng 4 (2 bên), 8 Đường 30 tháng 4 (2 bên) Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (110 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến lộ trong nội ô trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 42 | 920.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 110 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Trần Văn Thời Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 197 Mục 111 | 550.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 109 | 400.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 107 | 4.500.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 108 | 3.500.000 |
| Cầu Phát Thạnh Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | (Trong đê) (Trong đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong Mục 81 | 720.000 |
| Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Khu Phố Chợ Mục 28 | 5.750.000 |
| Giáp Vàm Rạch Lăng Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | (Trong đê) đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (lộ Mục 82 | 940.000 |
| Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | (Ngoài đê) (Ngoài đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ (Ngoài Mục 78 | 540.000 |
| Khu vực có tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 101 | 600.000 |
| Lý Tự Trọng Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đường số 8 - Đường số 12 Mục 21 | 6.000.000 |
| Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Ngoài đê) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Văn Hon) - Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng Mục 59 | 430.000 |
| Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đất Trường THCS Phong Lạc Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần - Hết ranh đất ông Trần Văn Công Mục 58 | 1.150.000 |
| Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giáp ấp Công Nghiệp Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn - Cầu Rạch Bần Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh Mục 56 | 720.000 |
| Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đạt) - xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo) Mục 57 | 580.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống ông Bích Nhỏ Mục 46 | 1.430.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cầu Trảng Cò - Giáp ranh xã Khánh Lộc Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Tuyến đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ Mục 47 | 1.210.000 |
| Lộ bờ Nam Sông Đốc (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giáp ranh xã Phong Điền) Cầu Rạch Bần) Ngã tư UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ - Hết ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt Mục 61 | 1.560.000 |
| Nguyễn Long Phi Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Ngô Thị Hưởn - Đường Nguyễn Long Phi Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 190 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 27 | 4.020.000 |
| Nguyễn Văn Biên Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 106 | 4.500.000 |
| Ngô Thị Hưởn Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành Mục 19 | 7.540.000 |
| Nhà Bia ghi danh về hướng Nam Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Phong, Công Điền Sơn 6 Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Mục 88 | 1.440.000 |
| Ranh đất bà Lê Thị Sang Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | (Ngoài đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ Mục 77 | 420.000 |
| Ranh đất ông Dương Văn Thành Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Phong, Công Điền Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Hết ranh đất ông Trương Thanh Mục 91 | 290.000 |
| Ranh đất ông Dương Văn Tải Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | tháng 4 Lộ Giao thông 2,5m cặp sông Ông Đốc Mục 32 | 1.130.000 |
| Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Phong, Công Điền Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Mục 94 | 290.000 |
| Ranh đất ông Nguyễn Văn Được Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Phong, Công Điền đê) Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Mục 93 | 720.000 |
| Ranh đất ông Phan Văn Kỳ Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Phong, Công Điền (Bờ Đông) Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Mục 90 | 580.000 |
| Ranh đất ông Trần Văn Leo Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Phong, Công Điền Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên Mục 89 | 860.000 |
| Ranh đất ông Trần Văn Mật Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Phong, Công Điền Mục 95 | 290.000 |
| Ranh đất ông Trần Văn Đắc Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Phong, Công Điền Giang Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (Trong Mục 92 | 1.290.000 |
| Trần Hợi Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đường Nguyễn Ngọc Sanh - Đường Nguyễn Thị Nho Mục 39 | 4.020.000 |
| Tuyến kênh Chống Mỹ (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Ranh đẩt ông Nguyễn Chí Công - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Út Mục 100 | 390.000 |
| Tuyến kênh Sole Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đông) Hợi 3 Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Mục 67 | 720.000 |
| Tuyến kênh Sole Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương - Giáp xã Khánh Bình Mục 70 | 720.000 |
| Tuyến kênh Sole Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Hợi 3 Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng - Hết ranh đất ông Lâm Văn Há Mục 68 | 580.000 |
| Tuyến kênh Sole Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Hết ranh đất ông Lâm Văn Há Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng - Ngã tư Sole Mục 71 | 580.000 |
| Tuyến kênh Sole Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đông) - Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương Mục 69 | 860.000 |
| Tuyến kênh Sáu Thước Cùng (bờ Đông) Ranh đất ông Lê Văn Viễn Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 99 | 260.000 |
| Tuyến kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Tây) - Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm Mục 72 | 1.150.000 |
| Tuyến kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài Mục 73 | 720.000 |
| Tuyến kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Hết ranh đất Trần Xuân Vũ - Cầu kênh Đứng Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 194 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 75 | 860.000 |
| Tuyến kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Tây) - Hết ranh đất Trần Xuân Vũ Mục 74 | 1.150.000 |
| Tuyến kênh đê (ngoài đê) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giáp ranh cầu Rạch Ruộng - Đến giáp ranh xã Khánh Hưng Mục 97 | 500.000 |
| Tuyến lộ 3m Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Nhà bà Nguyễn Thị Hận - Nhà ông Phan Văn Bân Mục 102 | 500.000 |
| Tuyến lộ ô tô về ấp Trần Hợi (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Trạm Y tế xã - Cầu Trần Hợi Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 196 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 98 | 1.140.000 |
| Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cửa hàng tự chọn Thanh Thúy - Hết Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 Mục 85 | 1.200.000 |
| Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 - Cầu Rạch Lăng Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Mục 86 | 960.000 |
| Tuyến mé sông Ông Đốc Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 84 | 1.200.000 |
| Tuyến nối Lộ Bờ nam sông đốc Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 96 | 1.080.000 |
| Tuyến vào Rạch Ruộng A Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Ranh đất bà Nhiễn (Bờ Đông) - Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa Mục 54 | 580.000 |
| Tuyến vào Rạch Ruộng A Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa - Hết ranh đất ông Sáu Mum Mục 55 | 500.000 |
| Tuyến vào Rạch Ruộng A Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Ranh đất bà Út Quý (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 192 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 52 | 480.000 |
| Tuyến vào Rạch Ruộng A Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm - Hết ranh đất ông Tám Tài Mục 53 | 480.000 |
| Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đông) - Hết ranh đất ông Hồ Văn Út Mục 51 | 290.000 |
| Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | (Điểm Sáu Thước) hướng Tây Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ - Hết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện Mục 50 | 420.000 |
| Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Tây) (Điểm Sáu Thước) Hết ranh đất Trường tiểu học 2 Mục 49 | 420.000 |
| Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Tây) Hết Ranh ông Trương Quốc Khởi Hết ranh đất Trường Trung học - (Tên cũ: Hết Ranh ông Phạm Văn Đoàn) Mục 64 | 1.140.000 |
| Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đông) Ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt (tên - (tên cũ: Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền ) Mục 62 | 720.000 |
| Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Hợi I Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Hết ranh đất Trường tiểu học Trần - Giáp trụ sở ấp 2 Mục 66 | 860.000 |
| Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | (Tên cũ: Ranh ông Phạm Văn Đoàn) Trần Hợi I Ranh đất Trường Trung học Trần Mục 65 | 960.000 |
| Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | cũ: Ranh đất ông Phạm Văn Điền) - Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 193 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 63 | 580.000 |
| Tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Khu thương nghiệp - Dân cư (Khu tái Mục 103 | 800.000 |
| Từ nhà ông Võ Minh Hòa Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | và Vàm Ông Bích Nhỏ Mục 33 | 1.150.000 |
| UBND xã về hướng Đông Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Phong, Công Điền 195 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 87 | 1.150.000 |
| Vàm Rạch Lăng Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | (Ngoài đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ Mục 80 | 720.000 |
| Vàm Rạch Lăng Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | (Trong đê) nhựa trong đê) Mục 83 | 720.000 |
| Vàm Rạch Lăng Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | (Ngoài đê) đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Mục 79 | 840.000 |
| Võ Hoành Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành Mục 20 | 6.930.000 |
| Võ Thị Hồng Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đường Trần Văn Đại - Danh Thị Tươi Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 191 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 41 | 1.840.000 |
| Đoàn Văn Xã Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đường Nguyễn Ngọc Sanh - Đường số 4A Mục 30 | 5.750.000 |
| Đường 19 tháng 5 (2 Bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giáp ranh BVĐK Trần Văn Thời Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông Mục 9 | 7.040.000 |
| Đường 19 tháng 5 (2 Bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông - Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên) Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) Mục 10 | 6.540.000 |
| Đường 19 tháng 5 (bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) - Cầu Tám Ánh (Phía Nam) Mục 11 | 1.380.000 |
| Đường 30 tháng 4 (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | 8 Đường 30 tháng 4 (2 bên) Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu Mục 7 | 16.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Tư Hùng Mục 3 | 1.390.000 |
| Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cống Ông Bích Nhỏ (phía Tây) - Cầu Rạch Ráng (Phía Đông) Mục 2 | 8.850.000 |
| Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đầu cống Suối Mênh - Giáp xã Khánh Hưng Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường Mục 6 | 3.090.000 |
| Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 1 | 3.650.000 |
| Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây) - Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến) Mục 5 | 1.080.000 |
| Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cầu Trảng Cò (Phía Tây trong đê) - Giáp cầu Rạch Ruộng Mục 4 | 2.770.000 |
| Đường Danh Thị Tươi ấp 9 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4 Mục 40 | 4.640.000 |
| Đường Dương Văn Thà (2 bên) ấp 9 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp Mục 35 | 4.020.000 |
| Đường Huỳnh Phi Hùng ấp 9 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30/4 Mục 38 | 6.200.000 |
| Đường Kênh Sole (bờ đông) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Nhà bà Trần Thị Lệ - Nhà ông Dương Quốc Tỷ Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Mục 76 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cống Rạch Ráng (Phía Đông) - Giao với đường số 10 Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ Mục 13 | 10.280.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 14 | 5.640.000 |
| Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cống Rạch Ráng (Phía Tây) - Hết ranh Điểm Tập Kết Rác ấp 9 Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 189 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 12 | 6.430.000 |
| Đường Nguyễn Thị Nho (2 bên) ấp 9 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng Mục 34 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Trung Thành (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Nam) - Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Mục 26 | 11.640.000 |
| Đường Phạm Chí Hiền ấp 9 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao với đường Nguyễn Thị Nho - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng Mục 37 | 4.020.000 |
| Đường Trần Văn Đại (2 Bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao đường 30 tháng 4 (Phía Bắc ) - Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Nam) (2 bên) Mục 15 | 6.740.000 |
| Đường Trần Văn Đại (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | (2 bên) - Đến Cống Tư Sự (Phía Nam) Mục 16 | 2.880.000 |
| Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cống Tư Sự (Phía Bắc) - Cầu Trảng Cò (Phía Đông) Mục 17 | 1.680.000 |
| Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cầu Trảng Cò (Phía Tây) - Giáp ranh xã Trần Hợi Mục 18 | 1.200.000 |
| Đường giao thông 3m ấp 3,4 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) - Giáp cầu kênh Chủ Kịch Mục 44 | 660.000 |
| Đường giao thông 3m, ấp 7 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Cầu kênh Cũ (cầu EC) Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 - Nam ấp 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch) Mục 43 | 990.000 |
| Đường số 10 (2 bên) ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường số 3A Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 Mục 31 | 3.450.000 |
| Đường số 11 (hai bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao đường 3A - Giao đường 30/4 Mục 45 | 1.730.000 |
| Đường số 12 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | định cư), ấp1 Khu dân cư ấp R ch Bần (01 đo n, tuyến đường) Mục 104 | 5.640.000 |
| Đường số 2 ấp 9 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời Mục 36 | 4.020.000 |
| Đường số 4A ấp 1 (1 bên) phía Bắc Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đường số 9 - Ranh đất ông Võ Minh Hòa Mục 24 | 2.530.000 |
| Đường số 4A ấp 1 (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao với đường Nguyễn Long Phi - Đường Nguyễn Trung Thành Mục 22 | 2.160.000 |
| Đường số 4A ấp 1 (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đường Nguyễn Trung Thành - Đường số 9 Mục 23 | 3.600.000 |
| Đường số 5 (2 bên) ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao với đường Võ Hoành Giao với đường 30 tháng 4 (Phía - Giao với đường số 4A Mục 25 | 5.170.000 |
| Đường số 8 (2 bên) ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 4A (Phía Nam) Mục 29 | 6.330.000 |
| Đường số D7 (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đường N4a - Đường N3 Mục 105 | 1.200.000 |
| Ấp Công Bình Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Ranh đất ông Phan Văn Ân Giáp ranh xã Sông Đốc (Tên cũ: Giáp ranh xã Hưng Mỹ (Tên cũ: - Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận Mục 60 | 430.000 |
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời | Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Hết ranh đất Trường tiểu học 2 Sông Đốc nông sản Rạch Ráng (2 bên) Mục 48 | 2.770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.