Bảng giá đất Xã Trần Văn Thời, Cà Mau từ 01/01/2026

110 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trần Văn Thời16.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 30 tháng 4 (2 bên), 8 Đường 30 tháng 4 (2 bên) Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (110 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1
Các tuyến lộ trong nội ô trung tâm xã
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 42
920.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 110
500.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Trần Văn Thời
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 197
Mục 111
550.000
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 109
400.000
Các tuyến đường trong khu dân cư
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 107
4.500.000
Các tuyến đường trong khu dân cư
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 108
3.500.000
Cầu Phát Thạnh
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
(Trong đê) (Trong đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong
Mục 81
720.000
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Khu Phố Chợ
Mục 28
5.750.000
Giáp Vàm Rạch Lăng
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
(Trong đê) đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (lộ
Mục 82
940.000
Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
(Ngoài đê) (Ngoài đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ (Ngoài
Mục 78
540.000
Khu vực có tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 101
600.000
Lý Tự Trọng
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đường số 8 - Đường số 12
Mục 21
6.000.000
Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Ngoài đê)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Văn Hon) - Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng
Mục 59
430.000
Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đất Trường THCS Phong Lạc Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần - Hết ranh đất ông Trần Văn Công
Mục 58
1.150.000
Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giáp ấp Công Nghiệp Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn - Cầu Rạch Bần Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh
Mục 56
720.000
Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đạt) - xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo)
Mục 57
580.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giáp ranh xã Khánh Bình Đông - Cống ông Bích Nhỏ
Mục 46
1.430.000
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cầu Trảng Cò - Giáp ranh xã Khánh Lộc
Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Tuyến đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ
Mục 47
1.210.000
Lộ bờ Nam Sông Đốc (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giáp ranh xã Phong Điền) Cầu Rạch Bần) Ngã tư UBND xã Trần Hợi cũ (Bờ - Hết ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt
Mục 61
1.560.000
Nguyễn Long Phi
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Ngô Thị Hưởn - Đường Nguyễn Long Phi Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
190 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 27
4.020.000
Nguyễn Văn Biên
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 106
4.500.000
Ngô Thị Hưởn
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành
Mục 19
7.540.000
Nhà Bia ghi danh về hướng Nam
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Phong, Công Điền Sơn 6 Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân
Mục 88
1.440.000
Ranh đất bà Lê Thị Sang
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
(Ngoài đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Giáp ranh Nghĩa Trang Liệt sĩ
Mục 77
420.000
Ranh đất ông Dương Văn Thành
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Phong, Công Điền Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Hết ranh đất ông Trương Thanh
Mục 91
290.000
Ranh đất ông Dương Văn Tải
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
tháng 4 Lộ Giao thông 2,5m cặp sông Ông Đốc
Mục 32
1.130.000
Ranh đất ông Nguyễn Văn Bình
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Phong, Công Điền Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân
Mục 94
290.000
Ranh đất ông Nguyễn Văn Được
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Phong, Công Điền đê) Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân
Mục 93
720.000
Ranh đất ông Phan Văn Kỳ
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Phong, Công Điền (Bờ Đông) Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân
Mục 90
580.000
Ranh đất ông Trần Văn Leo
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Phong, Công Điền Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên
Mục 89
860.000
Ranh đất ông Trần Văn Mật
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Phong, Công Điền
Mục 95
290.000
Ranh đất ông Trần Văn Đắc
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Phong, Công Điền Giang Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (Trong
Mục 92
1.290.000
Trần Hợi
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đường Nguyễn Ngọc Sanh - Đường Nguyễn Thị Nho
Mục 39
4.020.000
Tuyến kênh Chống Mỹ (bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Ranh đẩt ông Nguyễn Chí Công - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Út
Mục 100
390.000
Tuyến kênh Sole
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đông) Hợi 3 Hết ranh đất Trường tiểu học Trần
Mục 67
720.000
Tuyến kênh Sole
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương - Giáp xã Khánh Bình
Mục 70
720.000
Tuyến kênh Sole
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Hợi 3 Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng - Hết ranh đất ông Lâm Văn Há
Mục 68
580.000
Tuyến kênh Sole
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Hết ranh đất ông Lâm Văn Há Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng - Ngã tư Sole
Mục 71
580.000
Tuyến kênh Sole
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đông) - Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương
Mục 69
860.000
Tuyến kênh Sáu Thước Cùng (bờ Đông) Ranh đất ông Lê Văn Viễn
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 99
260.000
Tuyến kênh Đứng
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Tây) - Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm
Mục 72
1.150.000
Tuyến kênh Đứng
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài
Mục 73
720.000
Tuyến kênh Đứng
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Hết ranh đất Trần Xuân Vũ - Cầu kênh Đứng Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
194 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 75
860.000
Tuyến kênh Đứng
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Tây) - Hết ranh đất Trần Xuân Vũ
Mục 74
1.150.000
Tuyến kênh đê (ngoài đê)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giáp ranh cầu Rạch Ruộng - Đến giáp ranh xã Khánh Hưng
Mục 97
500.000
Tuyến lộ 3m
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Nhà bà Nguyễn Thị Hận - Nhà ông Phan Văn Bân
Mục 102
500.000
Tuyến lộ ô tô về ấp Trần Hợi (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Trạm Y tế xã - Cầu Trần Hợi Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
196 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 98
1.140.000
Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cửa hàng tự chọn Thanh Thúy - Hết Ranh cửa hàng xăng dầu số 12
Mục 85
1.200.000
Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 - Cầu Rạch Lăng
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân
Mục 86
960.000
Tuyến mé sông Ông Đốc
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 84
1.200.000
Tuyến nối Lộ Bờ nam sông đốc
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 96
1.080.000
Tuyến vào Rạch Ruộng A
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Ranh đất bà Nhiễn (Bờ Đông) - Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa
Mục 54
580.000
Tuyến vào Rạch Ruộng A
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa - Hết ranh đất ông Sáu Mum
Mục 55
500.000
Tuyến vào Rạch Ruộng A
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Ranh đất bà Út Quý (Bờ Tây) - Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
192 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 52
480.000
Tuyến vào Rạch Ruộng A
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm - Hết ranh đất ông Tám Tài
Mục 53
480.000
Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đông) - Hết ranh đất ông Hồ Văn Út
Mục 51
290.000
Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
(Điểm Sáu Thước) hướng Tây Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ - Hết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện
Mục 50
420.000
Tuyến vào kênh 6 Thước Lớn
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Tây) (Điểm Sáu Thước) Hết ranh đất Trường tiểu học 2
Mục 49
420.000
Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Tây) Hết Ranh ông Trương Quốc Khởi Hết ranh đất Trường Trung học - (Tên cũ: Hết Ranh ông Phạm Văn Đoàn)
Mục 64
1.140.000
Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đông) Ranh đất ông Phạm Tấn Kiệt (tên - (tên cũ: Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền )
Mục 62
720.000
Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Hợi I Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Hết ranh đất Trường tiểu học Trần - Giáp trụ sở ấp 2
Mục 66
860.000
Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
(Tên cũ: Ranh ông Phạm Văn Đoàn) Trần Hợi I Ranh đất Trường Trung học Trần
Mục 65
960.000
Tuyến ô tô về trung tâm xã Trần Hợi cũ
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
cũ: Ranh đất ông Phạm Văn Điền) - Ngã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
193 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 63
580.000
Tuyến đường giao thông kết nối vào khu vực Đầm Thị Tường
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Khu thương nghiệp - Dân cư (Khu tái
Mục 103
800.000
Từ nhà ông Võ Minh Hòa
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
và Vàm Ông Bích Nhỏ
Mục 33
1.150.000
UBND xã về hướng Đông
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Phong, Công Điền 195 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 87
1.150.000
Vàm Rạch Lăng
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
(Ngoài đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sỹ
Mục 80
720.000
Vàm Rạch Lăng
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
(Trong đê) nhựa trong đê)
Mục 83
720.000
Vàm Rạch Lăng
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
(Ngoài đê) đê) Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ
Mục 79
840.000
Võ Hoành
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đường 19 tháng 5 - Đường Nguyễn Trung Thành
Mục 20
6.930.000
Võ Thị Hồng
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đường Trần Văn Đại - Danh Thị Tươi Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
191 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 41
1.840.000
Đoàn Văn Xã
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đường Nguyễn Ngọc Sanh - Đường số 4A
Mục 30
5.750.000
Đường 19 tháng 5 (2 Bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giáp ranh BVĐK Trần Văn Thời Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông
Mục 9
7.040.000
Đường 19 tháng 5 (2 Bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông - Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên) Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))
Mục 10
6.540.000
Đường 19 tháng 5 (bờ Đông)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông)) - Cầu Tám Ánh (Phía Nam)
Mục 11
1.380.000
Đường 30 tháng 4 (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
8 Đường 30 tháng 4 (2 bên) Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu
Mục 7
16.000.000
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cầu Rạch Ruộng A (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Tư Hùng
Mục 3
1.390.000
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cống Ông Bích Nhỏ (phía Tây) - Cầu Rạch Ráng (Phía Đông)
Mục 2
8.850.000
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đầu cống Suối Mênh - Giáp xã Khánh Hưng Đến hết đoạn cuối tuyến thuộc Dự án đầu tư nâng cấp tuyến đường
Mục 6
3.090.000
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 1
3.650.000
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cầu Rạch Ruộng (Hướng Tây) - Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến)
Mục 5
1.080.000
Đường 30 tháng 4 (Bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cầu Trảng Cò (Phía Tây trong đê) - Giáp cầu Rạch Ruộng
Mục 4
2.770.000
Đường Danh Thị Tươi ấp 9
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30 tháng 4
Mục 40
4.640.000
Đường Dương Văn Thà (2 bên) ấp 9
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng Cống Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp
Mục 35
4.020.000
Đường Huỳnh Phi Hùng ấp 9
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 30/4
Mục 38
6.200.000
Đường Kênh Sole (bờ đông)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Nhà bà Trần Thị Lệ - Nhà ông Dương Quốc Tỷ
Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ
Mục 76
720.000
Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cống Rạch Ráng (Phía Đông) - Giao với đường số 10 Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ
Mục 13
10.280.000
Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 14
5.640.000
Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cống Rạch Ráng (Phía Tây) - Hết ranh Điểm Tập Kết Rác ấp 9 Xã Trần Văn Thời Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
189 Đường, Đo n đường Giá đất năm
Mục 12
6.430.000
Đường Nguyễn Thị Nho (2 bên) ấp 9
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao với đường Trần Văn Đại - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng
Mục 34
5.600.000
Đường Nguyễn Trung Thành (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Nam) - Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh
Mục 26
11.640.000
Đường Phạm Chí Hiền ấp 9
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao với đường Nguyễn Thị Nho - Giao với đường Huỳnh Phi Hùng
Mục 37
4.020.000
Đường Trần Văn Đại (2 Bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao đường 30 tháng 4 (Phía Bắc ) - Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh Nam) (2 bên)
Mục 15
6.740.000
Đường Trần Văn Đại (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
(2 bên) - Đến Cống Tư Sự (Phía Nam)
Mục 16
2.880.000
Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cống Tư Sự (Phía Bắc) - Cầu Trảng Cò (Phía Đông)
Mục 17
1.680.000
Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cầu Trảng Cò (Phía Tây) - Giáp ranh xã Trần Hợi
Mục 18
1.200.000
Đường giao thông 3m ấp 3,4
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
(phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa) - Giáp cầu kênh Chủ Kịch
Mục 44
660.000
Đường giao thông 3m, ấp 7
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Cầu kênh Cũ (cầu EC) Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam ấp 3 - Nam ấp 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch)
Mục 43
990.000
Đường số 10 (2 bên) ấp 1
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường số 3A
Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30
Mục 31
3.450.000
Đường số 11 (hai bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao đường 3A - Giao đường 30/4
Mục 45
1.730.000
Đường số 12
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
định cư), ấp1 Khu dân cư ấp R ch Bần (01 đo n, tuyến đường)
Mục 104
5.640.000
Đường số 2 ấp 9
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Mục 36
4.020.000
Đường số 4A ấp 1 (1 bên) phía Bắc
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đường số 9 - Ranh đất ông Võ Minh Hòa
Mục 24
2.530.000
Đường số 4A ấp 1 (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao với đường Nguyễn Long Phi - Đường Nguyễn Trung Thành
Mục 22
2.160.000
Đường số 4A ấp 1 (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đường Nguyễn Trung Thành - Đường số 9
Mục 23
3.600.000
Đường số 5 (2 bên) ấp 1
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao với đường Võ Hoành Giao với đường 30 tháng 4 (Phía - Giao với đường số 4A
Mục 25
5.170.000
Đường số 8 (2 bên) ấp 1
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh - Giao với đường 4A (Phía Nam)
Mục 29
6.330.000
Đường số D7 (2 bên)
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đường N4a - Đường N3
Mục 105
1.200.000
Ấp Công Bình
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Ranh đất ông Phan Văn Ân Giáp ranh xã Sông Đốc (Tên cũ: Giáp ranh xã Hưng Mỹ (Tên cũ: - Hết ranh đất ông Tạ Văn Trận
Mục 60
430.000
Bảng giá đất tại Xã Trần Văn Thời
Đầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Hết ranh đất Trường tiểu học 2
Sông Đốc nông sản Rạch Ráng (2 bên)
Mục 48
2.770.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.