Bảng giá đất Xã Tam Giang, Cà Mau từ 01/01/2026
46 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Giang là 1.260.000 đồng/m² (vị trí 1, Xã Tam Giang, đoạn Bến phà Kinh 17 đến Cầu Bỏ Bầu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (46 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Tam Giang Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 238 Mục 47 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Bảng giá đất tại Xã Tam Giang Mục 46 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Bảng giá đất tại Xã Tam Giang Mục 45 | 220.000 |
| Kênh Năm Cạn Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Cầu Kênh Năm Cạn - Cầu Nàng Kèo Mục 35 | 200.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Cây xăng Xuân Thao - Hết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1) Mục 30 | 460.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Trụ sở UBND xã Hiệp Tùng - Cây xăng Xuân Thao Mục 29 | 900.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Hết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1) - Cầu Kênh Xào Lũy Mục 37 | 460.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Cầu Kênh 5 - Cầu Rạch Nàng Kèo Mục 40 | 200.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Cầu Kênh 5 - Nhà ông Mười Tài Mục 39 | 200.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Vàm kênh Năm Sâu - Hết ranh trụ sở UBND xã Mục 32 | 750.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Hết ranh Trường THCS Hiệp Tùng - Cầu kênh Năm Cạn Xã Tam Giang Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 237 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 34 | 200.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Vàm kênh Năm Sâu - Trường THCS Hiệp Tùng Mục 33 | 200.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Đầu K3 - Nhà ông Đỗ Hoàng Ngon Mục 42 | 200.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Vàm Cái Ngay - Kênh Cá Chốt Mục 31 | 210.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Cầu Kênh Xào Lũy - Hàng đáu Út Ngoan Mục 38 | 460.000 |
| Xã Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Cầu Kênh 5 - Cầu Cựu chiến binh Mục 41 | 200.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Bến phà Kinh 17 - Cầu Bỏ Bầu Mục 26 | 1.260.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Hết ranh Trường tiểu học 1 - Kênh Bỏ Bầu (Lộ sau UBND xã) Mục 19 | 200.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Ranh đất ông Lam Phương - Hết ranh đất ông Dòn Mục 12 | 890.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Rạch Cái Nhám Nhỏ - Kênh Cây Mắm Mục 24 | 270.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Bảng giá đất tại Xã Tam Giang Mục 22 | 510.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Hết ranh Đồn Biên phòng 672 - Trạm y tế xã Mục 15 | 540.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Ranh đất ông Sết - Hết ranh đất ông Bảy Hụi Mục 17 | 390.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Hết ranh Phân trường 184 - Rạch Cái Nhám Nhỏ Mục 23 | 540.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Ranh đất bà Đào - Hết ranh đất ông Sơn Mục 20 | 540.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Cầu Bỏ Bầu - Bến phà Tam Giang III Mục 28 | 390.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Ranh đất ông Tư Giang - Hết ranh Đồn Biên Phòng 672 Mục 14 | 540.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Ngã tư chợ - Hết ranh đất ông Khôi Mục 13 | 610.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Ranh đất ông Lân - Hết ranh đất Trại giống Út Quang Mục 21 | 270.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Kênh Ông Đơn - Hết ranh đất ông Hai Nhị Mục 27 | 200.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Hết ranh Trạm y tế xã - Kênh 1 Xã Tam Giang Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 236 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 16 | 460.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Ranh đất ông Khẩn - Hết ranh đất ông Thành Mục 18 | 670.000 |
| Xã Tam Giang Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Giáp ranh Trường cấp 2 - Hết ranh đất ông Hai Nhị Mục 25 | 540.000 |
| Xóm Lung Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Cầu Xóm Lung - Ranh đất ông Hận Mục 36 | 200.000 |
| Ấp 7B Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Cầu Kênh 5 - Cầu Kênh 3 Mục 44 | 200.000 |
| Ấp 7B, ấp Hiệp Tùng Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Cầu Kênh 5 - Cầu Kênh 3 Mục 43 | 390.000 |
| Ấp Bỏ Hủ Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước - Khu dự án CWPD Mục 8 | 230.000 |
| Ấp Bỏ Hủ Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn - Bỏ Hủ Mục 9 | 250.000 |
| Ấp Hố Gùi Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Bảng giá đất tại Xã Tam Giang Mục 6 | 420.000 |
| Ấp Hố Gùi Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Bảng giá đất tại Xã Tam Giang Mục 7 | 270.000 |
| Ấp Kinh Ba Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Hết ranh đất ông Phèn - Rạch Xẻo Bá (Hết ranh đất ông Út Hâu) Mục 5 | 200.000 |
| Ấp Kinh Ba Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Rạch Xẻo Bá (Ranh đất ông Lung) - Hết ranh đất ông Luyến Mục 10 | 200.000 |
| Ấp Kinh Ba Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Khu dân cư - Hết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba) Vàm Cái Nước (Hết ranh đất ông Sáu Nghĩa) 200 4 Ấp Kinh Ba Ranh đất ông Hồng Mục 3 | 390.000 |
| Ấp Mai Vinh Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Ranh đất ông Lê A - Hết ranh đất ông Ba Giảng Mục 11 | 200.000 |
| Ấp Vinh Hoa Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Ranh đất ông Khánh - Hết ranh đất ông Út Huỳnh Mục 1 | 290.000 |
| Ấp Vinh Hoa Bảng giá đất tại Xã Tam Giang | Ranh đất ông Vịnh - Cầu nhà bà Chín Thành Mục 2 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.