Bảng giá đất Xã Khánh Bình, Cà Mau từ 01/01/2026
74 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khánh Bình là 1.810.000 đồng/m² (vị trí 1, Giáp huyện U Minh, đê) Phạm Văn Hiền) Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (74 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bờ Bắc Kênh Công Nghiệp Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Đất ông Trần Thanh Phong - Hết ranh đất ông Đặng Văn Tòng Mục 62 | 770.000 |
| Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Đất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Mục 58 | 560.000 |
| Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | hướng kênh Sole) Đất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng - Du (Giáp xã Trần Hợi) Mục 56 | 840.000 |
| Bờ Nam Kênh Bà Kẹo Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | kênh Bà Kẹo) Chính Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc Giáp ranh thị trấn Trần Văn Mục 48 | 310.000 |
| Bờ Nam Kênh Kiễu Mẫu Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | kênh Sole) - Hết ranh đất ông Trần Văn Út Mục 57 | 630.000 |
| Bờ Tây Bắc Kênh Tám Chánh Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Vàng) Đất ông Trương Văn Khoẻ (Giáp ranh xã Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời - Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh Mục 39 | 830.000 |
| Bờ Tây Bắc Kênh Tạm Cấp Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Nhỏ) UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp - Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu Mục 34 | 770.000 |
| Bờ Tây Kênh Ngay Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Đất ông Trần Văn Phến (Bờ Nam) - Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ Mục 53 | 320.000 |
| Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Đất ông Trần Văn Tiển Đất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngọn - Hết ranh đất UBND xã quản lý Mục 45 | 630.000 |
| Bờ Tây Kênh Rạch Nhum Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Rạch Nhum) - Hết ranh đất ông Trần Văn So Mục 46 | 570.000 |
| Bờ Tây Kênh Tham Trơi Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong Mục 43 | 520.000 |
| Bờ Tây Kênh Đường Cuốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Tây kênh Đường Cuốc) Trụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Đất ông Trần Văn Út (Về hướng - Giáp kênh Bà Kẹo Mục 51 | 600.000 |
| Bờ Tây kênh 1/5 Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | 1/5) (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) Mục 65 | 370.000 |
| Bờ tây Bắc Kênh Tạm Cấp Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | về kênh Tạm Cấp - Giáp xã Khánh Bình cũ Mục 71 | 630.000 |
| Bờ Đông Bắc kênh Lòng Ống Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | (Giáp xã Khánh Bình) (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp) - Xã Khánh Bình Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 153 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 32 | 770.000 |
| Bờ Đông Bắc kênh Tạm Cấp Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài) Đầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Hết ranh đất ông Nguyễn Thành - Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn Mục 35 | 770.000 |
| Bờ Đông Kênh Ngay Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Bắc) Sole) (ngã 4 sole) Mục 52 | 770.000 |
| Bờ Đông Kênh Đường Cuốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Đất ông Trần Văn Tài Đất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam Hết ranh đất ông Huỳnh Văn - Ranh đất ông Kiều Văn Phát Mục 47 | 630.000 |
| Bờ Đông Nam Kênh Tám Chánh Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cui) 3 8 chánh) UBND xã về hướng ngã ba Tám Mục 38 | 520.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình Mục 73 | 500.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 3m Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 180 - Xã Khánh Bình Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 157 Mục 74 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình Mục 72 | 300.000 |
| Cống Kinh Hội Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê) 151 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 11 | 1.560.000 |
| Giáp huyện U Minh Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê) Phạm Văn Hiền) Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Mục 5 | 1.220.000 |
| Giáp huyện U Minh Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê) Phạm Văn Hiền) Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành 19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Mục 1 | 1.810.000 |
| Giáp ranh xã Khánh Bình Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Hội Đồng Thành Lò Đường) Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Ranh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây Hết ranh đất ông Quách Kim Mục 60 | 770.000 |
| Giáp ranh xã Khánh Bình Đông Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê) Tắc Thủ - Sông Đốc) Mục 13 | 1.020.000 |
| Giáp xã Khánh Bình Đông Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê) Thám) Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài Kinh Hội (Hết ranh đất ông Mục 4 | 1.220.000 |
| Giáp xã Khánh Bình Đông Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê) Thám) Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Mục 8 | 930.000 |
| Hết ranh đất bà Lê Thị Quyên Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | UBND xã về hướng kênh Tạm Cấp đông) (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ) Mục 33 | 770.000 |
| Kênh Cơi Tư 14 Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình Mục 67 | 440.000 |
| Kênh Già Dông Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình Mục 68 | 440.000 |
| Kênh Kiểm Lâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Ranh đất ông Hồng Thanh Tâm - Ranh đất bà Phạm Thị Liên Xã Khánh Bình Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 156 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 66 | 520.000 |
| Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây) văn hóa ấp Lung Bạ (giáp cống lung Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | ba) - và ông Lê Văn Lâm Xã Khánh Bình Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 154 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 42 | 370.000 |
| Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Ranh đất ông Lê Minh Lý Giáp ranh đất bà Lê Hồng Sáu hướng - Hết ranh đất bà Danh Thị Án Mục 70 | 450.000 |
| Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình Mục 69 | 440.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Khánh Bình) (Trong đê) (giáp ô Giang) Kênh Mương Cũi (Bờ Đông, Bờ Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Hết ranh đất ông Dương Văn Mục 40 | 1.560.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Sông Đốc) (bờ Đông) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất Mục 19 | 800.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Sông Đốc) (Lê Văn Bang) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Hết ranh đất ông Lê Văn Lương Mục 18 | 670.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Tắc Thủ - Sông Đốc) Rạch Bào, bờ Đông) - Xã Khánh Bình Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 152 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 22 | 630.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Tắc Thủ - Sông Đốc) bà Nguyễn Thị Tằng, bờ Tây) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn Mục 23 | 630.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Tắc Thủ - Sông Đốc) hóa ấp ông Bích, bờ Tây) Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Ngã ba Ông Bích (hết ranh đất Mục 24 | 1.220.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) 19/5, bờ Nam) Kênh Cựa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn Mục 17 | 770.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Thủ - Sông Đốc) bà Phạm Thị Phăng) Đất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Mục 29 | 520.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Tắc Thủ - Sông Đốc) bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông) Từ Vàm Cả Giữa (Từ giáp lộ nhựa - Cầu ngã ba Cả Giữa (Hết ranh Mục 25 | 670.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc) ông Trương Văn Triều, bờ Bắc) Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp Mục 16 | 840.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Tắc Thủ - Sông Đốc) Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa - đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ) Mục 26 | 630.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Tắc Thủ - Sông Đốc) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất - Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ Mục 27 | 520.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Thủ - Sông Đốc) ông Nguyễn Văn Lửng) Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất Mục 28 | 770.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Tắc Thủ - Sông Đốc) ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây) Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất Mục 20 | 1.020.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Tắc Thủ - Sông Đốc) ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông) Từ Vàm Rạch Bào (Từ giáp lộ nhựa Ngã ba Rạch Bào (Trụ sở ấp Mục 21 | 630.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kinh Hội Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất - Bắc Mục 15 | 1.130.000 |
| Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê) Từ Cống Kênh Hội Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình Mục 14 | 1.130.000 |
| Lộ Ô tô về trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Bình) - Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân Hết ranh đất ông Lý Văn Huế Mục 30 | 1.210.000 |
| Lộ Ô tô về trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Hết ranh đất ông Đặng Trung Lưu Ngã tư phố Rạch Cui - Ranh đất ông Dương Hoàng Nhân (Bờ Nam) (ngã 4 kiểu mẫu bờ tây) Mục 31 | 830.000 |
| Ngã Tư Sole Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Đông kinh 1/5) Quang (Giáp kênh xáng Vồ Dơi) Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn Mục 64 | 770.000 |
| Ngã ba Lò Đường Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Ranh đất ông Bùi Văn Đực Ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Hết ranh đất ông Nguyễn Văn - Hết ranh đất Trường Tiểu học IV Mục 63 | 770.000 |
| Ngã ba Tám Chánh Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh) Hết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ - Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn Mục 50 | 370.000 |
| Ngã ba Tám Chánh Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Đất Trường Tiểu học 3 - Hết ranh đất ông Trần Văn Quân Xã Khánh Bình Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 155 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 54 | 300.000 |
| Ngã ba Tám Chánh Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Cầu ngã 3 Tám Chánh Đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về - giáp ranh xã TVT đx Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mục 55 | 300.000 |
| Phía Tây Xóm Nhà Ngói Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Chùa Rạch Cui) Sáu (Nguyễn Văn Phồ) Bờ Đông Xóm Nhà Ngói - Rạch Ranh đất ông Nguyễn Văn Thế Mục 36 | 520.000 |
| Ranh đất ông Lê Hoàng Thạch Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | UBND xã về hướng ngã ba Tám Ranh đất ông Trần Tấn Tài (ngã Nhum (nhà ông Chính Bình) Mục 37 | 770.000 |
| Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Đất ông Võ Văn Luận, hướng về (Ngoài đê) Thời (Ngoài đê) Mục 49 | 930.000 |
| Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê) Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Mục 7 | 1.360.000 |
| Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê) Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong Từ Rạch Bào (Đất ông Nguyễn Văn Mục 3 | 1.510.000 |
| Từ Cống Chồn Gầm Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê) Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Mục 12 | 1.220.000 |
| Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Bình Đông (Bờ Tây) Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Mục 9 | 1.150.000 |
| Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Bình Đông (Bờ Đông) Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài Mục 10 | 840.000 |
| Đất ông Trần Thanh Phong Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông) Mục 44 | 630.000 |
| Đất ông Trần Thành Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Khánh Bình Bờ Bắc Kênh Kiễu Mẫu - Kênh Đất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Mục 59 | 440.000 |
Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Hội Đồng Thành kênh Dân Quân) (Đầu kênh Công nghiệp) Mục 61 | 770.000 |
Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê) Phụng) Thủy) Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài Mục 6 | 930.000 |
Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | đê) Phụng) Thủy) Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong Mục 2 | 1.220.000 |
Bảng giá đất tại Xã Khánh Bình | Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà - Hết ranh đất ông Lai Văn Chiến Tây) Quốc Đáo Lân và ông Mai Văn Kĩnh Mục 41 | 370.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.