Bảng giá đất Xã Cái Đôi Vàm, Cà Mau từ 01/01/2026
108 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Cái Đôi Vàm là 4.320.000 đồng/m² (vị trí 1, Nguyễn Việt Khái, đoạn Hẻm chợ đến Hẻm nhà May Mỹ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (108 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm Mục 107 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3m Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 250 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 - Xã Cái Đôi Vàm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 252 Mục 108 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm Mục 106 | 300.000 |
| Cách Mạng Tháng Tám Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Phan Ngọc Hiển Mục 35 | 4.200.000 |
| Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cây ăng teng (Đê Tây) - Cầu dự án lô 2 Mục 24 | 360.000 |
| Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Kênh Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau) Mục 20 | 360.000 |
| Dương Thị Cẩm Vân Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Kinh Năm Nhung - Đường 26/03 Mục 100 | 470.000 |
| Hẻm Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê Mục 14 | 660.000 |
| Hẻm Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Lộ hẻm Khóm 5 - Cầu Dự án Mục 25 | 430.000 |
| Hẻm Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | ông Thành) - Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm Mục 13 | 480.000 |
| Hẻm Khu chữ U Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Cầu Cơi 5 Xã Cái Đôi Vàm Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 247 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 18 | 360.000 |
| Hẻm Nhà Lồng Chợ Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Ranh đất ông Phạm Văn Hài Hẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá Mục 12 | 1.450.000 |
| Hẻm vào trường Lê Hồng Phong Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh Mục 19 | 1.060.000 |
| Hồ Thị Kỷ Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu đường 13/12 - cách tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm 30m Mục 59 | 1.060.000 |
| Hồ Thị Kỷ Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám - Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Mục 69 | 600.000 |
| Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm Mục 79 | 250.000 |
| Khu dân cư Khóm 3 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Dự án (phía tây) - Kênh Cơi 5 Mục 56 | 360.000 |
| Khu dân cư khóm 2 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Làng Cá Mục 49 | 550.000 |
| Khu dân cư khóm 2 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) - Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài) Mục 50 | 430.000 |
| Khu dân cư khóm 2 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex Mục 52 | 620.000 |
| Khu dân cư khóm 2 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex Mục 53 | 620.000 |
| Khu dân cư khóm 2 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Trụ sở khóm II Mục 47 | 710.000 |
| Khu dân cư khóm 2 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex Mục 51 | 620.000 |
| Khu hành chính xã mới Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm Mục 88 | 470.000 |
| Khu tiểu thủ công nghiệp Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm Mục 21 | 900.000 |
| Khu trung tâm xã cũ Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu UBND xã cũ - Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ Mục 77 | 430.000 |
| Khu trung tâm xã cũ Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cửa Gò Công - Trạm Y tế Mục 76 | 430.000 |
| Khu trung tâm xã cũ Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Giáp Khu tái định cư - Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới Mục 78 | 250.000 |
| Khu tái định cư Gò Công Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm Mục 80 | 280.000 |
| Kênh 6 Hậu Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu cầu Kênh 6 Hậu - Giáp Kênh 50 Mục 90 | 250.000 |
| Kênh Công Nghiệp Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Nguyễn Thanh Đạm - Cầu Kênh Lô 2 Mục 71 | 360.000 |
| Kênh Lô 1 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách Đường Trần Văn Thời 30m - Cầu JAPA Mục 31 | 720.000 |
| Kênh Lô 1 (phía Tây) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu JAPA - Cầu Nguyễn Thanh Đạm Mục 68 | 480.000 |
| Kênh Lô 1 (phía Đông) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Kênh Lô 1 - Hết đất Ông Phan Văn Sang Mục 73 | 480.000 |
| Kênh Lô 2 (Chợ cũ) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách đường Trần Văn Thời 30m - Kênh Tập Đoàn 34 (Khóm 7) Mục 62 | 2.770.000 |
| Kênh Lô 2 (phía Đông) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Hết đất ông Lê Minh Nửa - Cầu Kênh Lô 2 Mục 72 | 480.000 |
| Kênh Mỹ Hưng Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đất ông Phan Văn Sang - Đất ông Diệp Văn Tươi Mục 70 | 360.000 |
| Kênh Tập Đoàn Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu kênh Tập Đoàn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng Mục 89 | 250.000 |
| Kênh lô 2 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Kênh Tập đoàn 34 - Cầu dự án lô 2 Mục 32 | 430.000 |
| Kênh lô 2 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa Mục 34 | 420.000 |
| Kênh lô 2 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa Mục 33 | 420.000 |
| Lý Tự Trọng Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04 Mục 98 | 470.000 |
| Lý Tự Trọng Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04 Mục 99 | 470.000 |
| Lý Văn Lâm Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đường 13/12 - Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm Mục 17 | 620.000 |
| Lý Văn Lâm Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách Mạng Tháng Tám - Đường 13/12 Mục 16 | 900.000 |
| Nam Kỳ Khởi Nghĩa Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - cách đường Nguyễn Việt Khái 30m Mục 60 | 1.060.000 |
| Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu đường 13/12 - Hẻm chợ Mục 2 | 2.880.000 |
| Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu cầu Kiểm Lâm cũ - Đầu đường 13/12 Mục 1 | 2.400.000 |
| Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm - Cầu Cơi 5 Mục 9 | 1.080.000 |
| Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Hẻm chợ - Hẻm nhà May Mỹ Mục 4 | 4.320.000 |
| Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt - Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm Mục 8 | 1.560.000 |
| Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Hạt Kiểm Lâm - hết Ranh Cái Đôi Nhỏ Mục 11 | 1.560.000 |
| Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu đường 13/12 - Hẻm chợ Mục 3 | 2.880.000 |
| Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu kênh Làng Cá - Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt Mục 7 | 1.800.000 |
| Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | cầu Cơi 5 - Hạt Kiểm Lâm Mục 10 | 1.080.000 |
| Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Hẻm nhà May Mỹ - Đường Cách Mạng Tháng 8 Mục 5 | 3.240.000 |
| Nguyễn Việt Khái Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cầu kênh Làng Cá Mục 6 | 2.160.000 |
| Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu dự án - Cách Mạng Tháng Tám Mục 36 | 2.400.000 |
| Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu kênh Kiểm Lâm Mới - Kênh Năm Nhung Mục 38 | 3.600.000 |
| Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Kênh Năm Nhung - Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh Mục 39 | 2.400.000 |
| Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách Mạng Tháng Tám - Đầu kênh Kiểm Lâm Mới Mục 37 | 3.840.000 |
| Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh - Đầu cầu kênh 90 Mục 40 | 2.400.000 |
| Tuyến Kênh Rạch Dơi Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu cầu Rạch Dơi - Cầu lộ cấp VI Mục 96 | 310.000 |
| Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Cái Đôi Nhỏ - Kinh Cờ Trắng Mục 81 | 550.000 |
| Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - Rạch Cái Đôi Nhỏ Mục 46 | 660.000 |
| Tuyến kênh Năm Nhung Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ Mục 86 | 470.000 |
| Tuyến kênh Năm Nhung Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ Mục 87 | 470.000 |
| Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đường vào cổng Huyện đội - Cầu Kiểm Lâm Xã Cái Đôi Vàm Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 250 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 84 | 580.000 |
| Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Rạch Lạc Nhỏ - Cầu Cái Đôi Nhỏ Mục 82 | 250.000 |
| Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông) - Đường vào cổng huyện đội Mục 83 | 400.000 |
| Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - cách đường Phan Ngọc Hiển 30m Mục 15 | 940.000 |
| Tuyến lộ dọc kênh Làng cá Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Làng Cá - Cầu Dự án Mục 55 | 620.000 |
| Tuyến lộ dọc kênh Làng cá Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Dự án (Phía Tây) - Cầu Cái Đôi Nhỏ Mục 54 | 310.000 |
| Tuyến lộ dọc kênh Làng cá Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Dự án (Phía Đông) - Cầu Cái Đôi Nhỏ Mục 48 | 360.000 |
| Tuyến lộ trong khu tái định cư Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm Mục 95 | 250.000 |
| Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Phan Ngọc Hiển (Vào 30m) - Cầu Cái Đôi Nhỏ Mục 92 | 430.000 |
| Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Cái Đôi Nhỏ - Cầu Kênh Huyện ủy Mục 93 | 420.000 |
| Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Kênh huyện ủy cũ - Tuyến lộ về trung tâm xã (Cũ) Mục 94 | 500.000 |
| Tuyến lộ xã Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu cầu UBND xã - Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl Mục 91 | 550.000 |
| Tuyến Đầu đường 1/5 (khóm 1) đến đầu đường Lý Văn Lâm Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm Mục 67 | 600.000 |
| Tuyến đường 2/9 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân Xã Cái Đôi Vàm Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 251 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 103 | 470.000 |
| Tuyến đường 26/3 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Phan Ngọc Hiển - Dương Thị Cẩm Vân Mục 97 | 470.000 |
| Tuyến đường 3/2 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân Mục 102 | 470.000 |
| Tuyến đường 30/04 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân Mục 101 | 470.000 |
| Xóm Gò Công cũ Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Trắng - Hết lộ hiện hữu Mục 85 | 260.000 |
| Đường 1/5 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ Mục 57 | 790.000 |
| Đường 13/12 Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu đường Nguyễn Việt Khái - Đầu đường Phan Ngọc Hiển Mục 58 | 1.870.000 |
| Đường Hải thượng lãng ông Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đấu nối đường Phan Ngọc Hiển - hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ Mục 104 | 720.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | đầu cầu Kiểm Lâm cũ phía Đông 30m - cách đầu cầu Kiểm Lâm mới phía Đông 30m Xã Cái Đôi Vàm Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 248 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 41 | 790.000 |
| Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Kênh Năm Nhung - Đầu Kênh 90 Mục 44 | 430.000 |
| Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung Mục 43 | 790.000 |
| Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung Mục 42 | 790.000 |
| Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Giáp sông Cái Đôi Vàm - Phan Ngọc Hiển Mục 45 | 470.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Từ Cầu dự án - Kênh cơi 5 Mục 105 | 480.000 |
| Đường Phan Ngọc Hiển nối dài Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cầu cơi 5 - Nhà bà Trần Thị E (Khóm 4) Xã Cái Đôi Vàm Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 249 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 63 | 4.320.000 |
| Đường Trần Văn Thời Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu kênh Bảy Sư - Đầu Kênh Lô 2 Mục 22 | 2.160.000 |
| Đường Trần Văn Thời Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu Kênh Lô 2 - Đầu kênh Lô 1 Mục 26 | 2.160.000 |
| Đường Trần Văn Thời (nối dài) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng Mục 30 | 400.000 |
| Đường Trần Văn Thời (nối dài) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng Mục 29 | 400.000 |
| Đường Trần Văn Thời (nối dài) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng Mục 27 | 400.000 |
| Đường Trần Văn Thời (nối dài) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng Mục 28 | 400.000 |
| Đường bêtông Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Tây Kênh 90) - Rạch Cái Đôi Nhỏ (ấp Cái Đôi Vàm) Mục 66 | 1.850.000 |
| Đường bêtông Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu Cầu Cơi 5 (Huỳnh Thị Tươi) - Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (Khóm 3) Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (ấp Cái Mục 64 | 3.170.000 |
| Đường bêtông Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách đường Lý Văn Lâm 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (Khóm 1) Mục 61 | 2.510.000 |
| Đường bêtông Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (đường bờ - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (bờ Tây) Đôi Vàm) Mục 65 | 2.110.000 |
| Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m Mục 75 | 480.000 |
| Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m Mục 74 | 480.000 |
| Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây) Bảng giá đất tại Xã Cái Đôi Vàm | Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây ) Mục 23 | 660.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.