Bảng giá đất Xã Tân Hưng, Cà Mau từ 01/01/2026
79 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Hưng là 5.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Cầu Lương Thế Trân, - Năm Căn cuối cao tốc Bắc - Nam) Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Chợ Đức An Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Quố lộ 1A - Cầu 6 Hiệp Xã Lương Thế Trân Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 269 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 40 | 840.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Lương Thế Trân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 270 Mục 54 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Tân Hưng Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 266 35. LƯƠNG THẾ TRÂN Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 25 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng Mục 24 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng Mục 53 | 300.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng Mục 52 | 220.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng Mục 23 | 220.000 |
| Cây xăng Phú Hưng Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Mau - Năm Căn Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mục 44 | 2.100.000 |
| Cầu 19/5 Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Đông Thới Mục 17 | 560.000 |
| Cầu Cựa Gà Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Hưng Phấn) Mục 9 | 660.000 |
| Cầu Lương Thế Trân Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | - Năm Căn cuối cao tốc Bắc - Nam) Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm Mục 30 | 5.500.000 |
| Cầu Lương Thế Trân Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Mau - Năm Căn Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mục 23 | 5.500.000 |
| Cầu Tân Bửu Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Hưng Đường ô tô về Trung tâm xã Tân Cầu Tân Bửu (tên cũ: Cầu Nhà Mục 8 | 1.060.000 |
| Cầu Tân Đức Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Mau - Năm Căn Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mục 42 | 1.500.000 |
| Cống Cái Nhum Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | - Năm Căn Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau Mục 33 | 3.770.000 |
| Cống Cả Giữa Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | - Năm Căn cuối cao tốc Bắc - Nam) Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau Mục 31 | 5.000.000 |
| Cống Cả Giữa Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | - Năm Căn Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau Mục 32 | 3.770.000 |
| Cống Nhà Phấn Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | - Năm Căn Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau Mục 35 | 2.580.000 |
| Cống Nhà Phấn + 300m Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | - Năm Căn Mục 36 | 2.410.000 |
| Cống Vịnh Gáo Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | - Năm Căn Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau Mục 34 | 4.030.000 |
| Cụm dân cư Tân Phong Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cụm dân cư Tân Phong - Hết Cụm Mục 12 | 570.000 |
| Hết trường cấp III Phú Hưng Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Mau - Năm Căn Đối diện lộ liên huyện về Trần Mục 45 | 1.200.000 |
| KX Lương Thế Trân Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Đầu vàm kênh xáng (Bờ Tây) - Giáp ranh huyện Cái Nước Tuyến Lộ về Trung tâm xã Mục 9 | 590.000 |
| Khu Dân cư ấp Cái Rắn A Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mục 41 | 700.000 |
| Khu chợ xã Tân Hưng Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Đường ô tô về trung tâm xã - Cống Bộ Mão 1 Đường ô tô về trung tâm xã Tân Mục 6 | 1.020.000 |
| Khu dân cư phía sau chợ Tân Hưng Cống Bộ Mão 1 Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng Mục 5 | 670.000 |
| Kênh Cây Bốm Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Ngã ba đường Gạo - Cầu Nhà Thờ Cây Bốm Mục 19 | 300.000 |
| Kênh Hai Mai Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Ngã ba đường Gạo - Ngã ba Tư Kía Mục 18 | 380.000 |
| Kênh Hai Mai Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Lộ Cà Mau - Đầm Dơi - Ngã ba đường Gạo Mục 17 | 450.000 |
| Kênh xáng Lương Thế Trân Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Quốc lộ 1A - Giáp ranh huyện Trần Văn Thời Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau Lộ quy hoạch khu công nghiệp (điểm Mục 29 | 450.000 |
| Lộ Cà Mau - Đầm Dơi Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Hết ranh Khu công nghiệp - Cầu Hoà Trung 1 Mục 15 | 1.880.000 |
| Lộ Cà Mau - Đầm Dơi Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Đập ông Buồl - Hết ranh Khu công nghiệp Mục 14 | 1.880.000 |
| Lộ Cà Mau - Đầm Dơi Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Hết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm - Quốc lộ 1A phẩm thuỷ sản Cà Mau Mục 12 | 2.580.000 |
| Lộ Cà Mau - Đầm Dơi Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | thuỷ sản Cà Mau - Đập ông Buồl Mục 13 | 2.240.000 |
| Lộ Cái Giếng (3,5m) Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cầu kênh xáng Tân Hưng - Cầu Cái Giếng Mục 10 | 410.000 |
| Lộ Lung lá Nhà Thể Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Quố lộ 1A - Giáp ranh trường mẫu giáo Mục 25 | 2.260.000 |
| Lộ Lung lá Nhà Thể Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Giáp ranh trường mẫu giáo - Cầu Trần Quốc Toản Xã Lương Thế Trân Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 268 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 26 | 1.500.000 |
| Lộ Lung lá Nhà Thể Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Trường Trần Quốc Toản - Hết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể Mục 28 | 810.000 |
| Lộ Lung lá Nhà Thể Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cầu Trần Quốc Toản - Trường Trần Quốc Toản Mục 27 | 1.500.000 |
| Lộ Tân Duyệt Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Đập Ông Phụng - Cầu BOT Chà Là Tuyến đường về Trung tâm xã Mục 16 | 560.000 |
| Lộ bê tông Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Phía sau nhà lồng chợ xã Thạnh Phú - Giáp ranh đất ông Tám Vĩnh Mục 39 | 1.530.000 |
| Lộ mới Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Minh Hòa) - Nhà ông Huỳnh Văn Tánh Xã Lương Thế Trân Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 267 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 11 | 490.000 |
| Lộ nhà thờ Cái Rắn Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Quốc lộ 1A - Nhà thờ Cái Rắn Mục 49 | 380.000 |
| Lộ nhựa Tân Phong Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Tuyến Đê Đông - Cầu Kênh Tắt Mục 14 | 380.000 |
| Lộ quy hoạch khu công nghiệp Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Mau - Năm Căn Mục 24 | 4.500.000 |
| Lộ ấp Phong Lưu Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | sở UBND xã Tân Hưng) Hưng Mục 2 | 560.000 |
| Lộ ấp Phong Lưu Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cầu kênh xáng Đông Hưng Giáp đường ô tô về trung tâm xã (Trụ Đường ô tô về trung tâm xã Tân - Cầu Tân Hưng Mục 1 | 520.000 |
| Lộ ấp Tân Hòa Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng Mục 4 | 520.000 |
| Lộ ấp Tân Hòa Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cầu Tân Bửu - Trạm Y Tế xã Đường ô tô về trung tâm xã Tân Mục 3 | 480.000 |
| Ngã 3 về Tân Hưng Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Mau - Năm Căn Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mục 43 | 2.100.000 |
| Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Văn Thời Mục 46 | 250.000 |
| Ranh đất bà Lê Thị Sang Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Kênh Biện Đề (hết nhà ông Nguyễn - Ranh đất ông Huỳnh Văn Bảo (Ngoài đê) Mục 10 | 450.000 |
| Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Ông Đốc) - Giáp lộ đê bê tông 3m (Hai bên) Mục 8 | 750.000 |
| Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | UBND xã (Vàm Ông Tự) - Trụ sở ấp Tắc Thủ Kênh Biện Đề (Hết đất ông Kiều Văn Mục 1 | 990.000 |
| Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Hết ranh đất ông Cao Hoàng Định - Trụ sở ấp Tân Hiệp Cầu Phát Thạnh (Tên cũ: Hết ranh đất Mục 3 | 990.000 |
| Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cầu lớn Vàm Ông Tự - Tài) (Tên cũ: Kênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa) Mục 2 | 750.000 |
| Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng Mục 4 | 750.000 |
| Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | lộ nhựa) Cầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận Mục 7 | 750.000 |
| Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cầu vàm về hướng Tây (Trong đê) Đất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng - Cầu Phát Thạnh Mục 5 | 750.000 |
| Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Nam lộ nhựa) Đất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, - Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận Mục 6 | 750.000 |
| Tuyến Kênh Hai Mai Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Ngã ba Tư Kía - Ngã ba Út Đeo Mục 50 | 380.000 |
| Tuyến kênh Bào Kè Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Quốc lộ 1A - Ngã Ba Láng Mục 20 | 380.000 |
| Tuyến kênh Bào Kè Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Ngã Ba Láng - Cầu Tư Đức Mục 21 | 300.000 |
| Tuyến kênh Bào Kè Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cầu Tư Đức - Ngã ba Út Đeo Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mục 22 | 300.000 |
| Tuyến lộ Lung Mướp. Ấp Cái Giếng Nhà văn hóa ấp Cái Giếng Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Tuyến lộ vườn chim Chà Là, ấp Tân Giáp đường ô tô về Trung tâm xã Mục 18 | 380.000 |
| Tuyến sông Cái Cấm (Bên nhà thờ) Cầu Hiệp Thông Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng Mục 11 | 380.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cầu Gành Hào - Quốc lộ 1A Mục 51 | 1.880.000 |
| Tuyến trục Đông - Tây Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cầu Cái Giếng - Sông Bảy Háp Mục 20 | 810.000 |
| Tuyến Đê Đông Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Giáp lộ Tân Duyệt - Giáp xã Lương Thế Trân Xã Tân Hưng Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2 265 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 13 | 410.000 |
| Tuyến Đê Đông Cái Nước Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cầu Hòa Trung 1 - Cống Giải Phóng (Đê Đông) Mục 16 | 420.000 |
| UBND xã Tân Hưng Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Hưng Đường ô tô về trung tâm xã Tân Mục 7 | 850.000 |
| UBND xã Đông Hưng cũ Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Phong Đông Hưng cũ Mục 19 | 380.000 |
| Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông) Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng Mục 38 | 1.530.000 |
| Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông) Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Quốc lộ 1A - Chùa Hưng Nhơn Mục 37 | 1.800.000 |
| Đường HTX - Trục Đông Tây Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Đường hợp tác xã - Giáp trục Đông - Tây Mục 22 | 700.000 |
| Đường UBND xã - Trục Đông Tây Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | UBND xã - Giáp trục Đông - Tây Mục 21 | 810.000 |
| Đường vào UBND xã Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Giáp đường ô tô về trung tâm xã - Giáp Sân Chim Chà Là Mục 15 | 380.000 |
| Đường ô tô về xã Tân Hưng Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Quốc lộ 1A - Cầu Đức An + 300m Mục 47 | 1.500.000 |
| Đường ô tô về xã Tân Hưng Bảng giá đất tại Xã Tân Hưng | Cầu Đức An + 300m - Ranh xã Tân Hưng Mục 48 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.