Bảng giá đất Phường Láng Tròn, Cà Mau từ 01/01/2026
101 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Láng Tròn là 5.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Láng Tròn, đoạn Quốc lộ 1 đến Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (101 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | 21) Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, Mục 82 | 600.000 |
| Chợ Láng Tròn Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Hùng) Cầu chợ Láng Tròn (Tên cũ: Từ hết Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông - đường giữa chợ (Tên cũ: Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai) Mục 36 | 4.000.000 |
| Chợ Láng Tròn Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng Mục 38 | 5.000.000 |
| Chợ Láng Tròn Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai) Sáu Diệu) Mục 37 | 1.000.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 400 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 350 - Phường Láng Tròn Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 76 Mục 101 | 550.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng lớn hơn 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 100 | 480.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 99 | 430.000 |
| Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng) Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Tân) Mục 88 | 400.000 |
| Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu Khóm 15 (nhà ông Lê Tấn - Cầu Khóm 14 (nhà ông Lê Văn Khởi) Tân) Mục 86 | 500.000 |
| Giáp ranh Cầu Tư Thuỷ Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | 21) Đường xã Phong Tân (Khóm 14, 16A, Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Mục 83 | 500.000 |
| Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn đường vào UBND phường mới) Em Mục 50 | 500.000 |
| Kênh Khóm 9 (Xóm Cồng) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y Từ nhà ông Lê Văn Hận (Cầu Khóm - Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn Mục 78 | 400.000 |
| Lẫm Đôi) (Tên cũ: Nhà ông Nguyễn Văn Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | 17, 19) Văn Tám( 8 Lẹo)) Mục 84 | 500.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cách ngã 3 Láng Tròn 300m về phía Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + - Cầu Xóm Lung (Km 2201 + 397m) phường) (Tên cũ: Qua cầu Xóm Lung 300m (Km 2201 + 697m) Mục 1 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | 712m) (Hết ranh cây xăng Nhà nước) Bắt đầu từ ranh đất nhà Quách Thị - Tim Cống Lầu Mục 3 | 4.000.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | UBND phường) cũ (Ngã 3 Láng Tròn (Km 2205 + 120m)) Qua cầu Láng Tròn 200m (Km 2205 + - đông (Km 2204 + 820m) (Đường vào 712m) (hết ranh cây xăng Nhà nước)(Tên Mục 2 | 5.000.000 |
| Quốc lộ 1 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | B Mục 22 | 1.000.000 |
| Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | khóm 3 (từ đường số 1- số 4), Mục 44 | 820.000 |
| Tuyến Hẻm 3 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Quốc lộ 1 (phía Tây) Đường vào trường Tiểu học Phong - Nhà ông Tám Tèo Mục 71 | 400.000 |
| Tuyến Hẻm 4 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Quốc lộ 1 - Kênh Bảy Ói Mục 57 | 400.000 |
| Tuyến Khóm 16A Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh - Cầu Ông Tại Trương Văn Kính) Mục 94 | 400.000 |
| Tuyến Khóm 2 - Khóm 12 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | khóm 2 Sóng Tuyến Khóm 3 - Cống Bà Đội (đường Mục 51 | 400.000 |
| Tuyến Kênh Hai Chen Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Kênh khóm 13 - Kênh khóm 12 Cầu nhà Võ Văn Hiểu Mục 47 | 400.000 |
| Tuyến Kênh Khóm 12 (Kênh Lẫm Đôi) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | 14) Giáp ranh phường Giá Rai (Tên cũ: - Hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Cầu Mục 79 | 300.000 |
| Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến ) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu khóm 12 - (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) Tuyến đường Vành Đai cũ (song song Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú Mục 48 | 400.000 |
| Tuyến Tư Bá Khóm 2 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2 - đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói Mục 53 | 400.000 |
| Tuyến cống Đốc Béc (phía Tây) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Nhà Cao Văn Ghê - Lung Bàu Tượng Mục 64 | 400.000 |
| Tuyến cống Đốc Béc (phía Đông) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Hết ranh kênh Miễu Cầu Trung ương Đoàn (phía Đông) - Cầu Trung ương Đoàn Mục 65 | 400.000 |
| Tuyến hẻm 5 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 54 | 400.000 |
| Tuyến kênh Bảy Ói Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Phú B (Quốc lộ 1) - Giáp kênh Tư Hảy (khóm 7) Mục 72 | 400.000 |
| Tuyến kênh Cầu Móng Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Kênh Cầu Móng (Cống Bà Đội) - Kênh Cống Lầu Mục 69 | 400.000 |
| Tuyến kênh K18 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu 2 Đề (Bắc) - Cầu khóm 12 (nhà ông Kha) Phường Láng Tròn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 72 Đường, Đoạn đường Giáđất năm Mục 46 | 400.000 |
| Tuyến kênh K18 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu 2 Đề - Kênh Cống Lầu Mục 45 | 400.000 |
| Tuyến kênh Khóm 13 (phía Tây) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Nhà Tứ Hải - Cầu Sáu Phát (Kênh Hai Chen) Mục 70 | 400.000 |
| Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Tây) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu Trung ương Đoàn (phía Tây) - Tuyến khóm 7 nhà ông Ba Thiết (bờ Bắc) Mục 68 | 400.000 |
| Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Nhà ông Bảy Pha - Cầu nhà ông Vọng khóm 7 Mục 67 | 400.000 |
| Tuyến kênh Vĩnh Phong (phía Đông) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | (Đất công) - Cầu qua nhà Chín Long Mục 66 | 400.000 |
| Tuyến lung Bàu Tượng Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Nhà bà Gạo (Giáp kênh Vĩnh Mỹ) - Kênh Miễu (nhà Bảy Tâm) Mục 60 | 400.000 |
| Tuyến từ cầu Ba Nhạc Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu Ba Nhạc khóm 7 - Kênh Hai Chen (Khóm 12A) Mục 58 | 400.000 |
| Tuyến từ cống xóm Lung Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cống xóm Lung (Khóm 1) - Lung Bàu Tượng (nhà ông Phát) Mục 59 | 400.000 |
| Tuyến đường Khóm 20 (Liên Khóm) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Từ ranh Trạm nước sạch Khóm 20 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt Mục 96 | 400.000 |
| Tuyến đường Kênh Cây Dương Khóm 19 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Mỹ Tùng Mục 95 | 400.000 |
| Tuyến đường nhà Mai Thanh Bình Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường Mục 61 | 500.000 |
| Tuyến đường nhà Tám Bố Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường Phường Láng Tròn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 73 Đường, Đoạn đường Giáđất năm Mục 63 | 500.000 |
| Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm 2 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | bắt đầu từ nhà trọ ông Quân - đến kênh thủy lợi Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 Mục 55 | 500.000 |
| Tuyến đường vào trạm nước sạch Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Đường vào trường Mẫu giáo mới - Cuối đường Mục 62 | 500.000 |
| bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3 Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | vành đai) Mục 52 | 400.000 |
| bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | (Hẻm 2) Mục 56 | 400.000 |
| Đường Giá Rai - Phong Tân Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Giáp ranh Phường 1) - Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) Phường Láng Tròn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 74 Đường, Đoạn đường Giáđất năm Mục 80 | 900.000 |
| Đường Khóm 15 (Phong Tân) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu nhà ông Lương Ô Ra - (Tên cũ: Cầu Khóm 15 (giáp Vĩnh Phú Đường Khóm 14, Khóm 16A (Phong Tây)) Mục 85 | 500.000 |
| Đường Khóm 15 (Phong Tân) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Phùng) - Cầu nhà ông Lê Văn Thêm Đường Khóm 16B và Khóm 15 (Phong Mục 87 | 400.000 |
| Đường Khóm 16A (Phong Tân) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Tươi) - Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị Giáp cầu số 1 (Tên cũ: Đến hết ranh đất Mục 91 | 400.000 |
| Đường Khóm 16B Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | xã Phong Tân, Khóm 16B) Vạn (Khóm 16B) Đường xã Phong Tân (Khóm 18, 19, 20, Mục 81 | 600.000 |
| Đường Khóm 17 (Phong Tân) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu Khóm 16A (nhà Nguyễn Văn - Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ) Tùng) Mục 90 | 400.000 |
| Đường Khóm 17 (tuyến Ba Giang) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Việt Hồng - Cống Lung Mướp Phường Láng Tròn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 75 Đường, Đoạn đường Giáđất năm Mục 93 | 450.000 |
| Đường Khóm 19 (Phong Tân) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 89 | 400.000 |
| Đường Khóm 5 (Phong Tân) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn - Cầu Ô Rô nhà ông Lý Văn Long (Cầu Khóm 5)) Mục 92 | 400.000 |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Phạm Thị Tú Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 6 | 1.500.000 |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 2) Bắt đầu từ ranh đất nhà Xà To Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bắt đầu từ ranh đất nhà Tiêu Khai - Đến hết ranh đất nhà Tiêu Cáo Mục 7 | 1.500.000 |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Phong Phú A - Đến hết ranh đất nhà Lâm Ý Kía Mục 9 | 1.500.000 |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Kiếm Bắt đầu từ ranh đất Trường Tiểu học - Đến hết ranh đất nhà Đặng Thanh Xuân Mục 8 | 1.500.000 |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Kênh Cầu Móng Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 16 | 400.000 |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (chùa Hưng Phương Tự) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 11 | 400.000 |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Lầu) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 15 | 500.000 |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Tư Hảy) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 12 | 400.000 |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống bà Đội) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | 70 Đường, Đoạn đường Giáđất năm Mục 14 | 500.000 |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (cống Đốc Béc) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 10 | 400.000 |
| Đường dân sinh cầu Láng Tròn (khóm 3) Quốc lộ 1 (nhà ông Trần Quang Trúc) Kênh xáng Cà Mau – Bạc Liêu Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 13 | 500.000 |
| Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 5 | 1.000.000 |
| Đường dân sinh cầu Xóm Lung Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Ghết - Đến hết ranh đất nhà Nguyễn Văn Lực Mục 4 | 1.000.000 |
| Đường liên Khóm Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Phước Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh - Kênh Vĩnh Phong 10 Mục 97 | 400.000 |
| Đường liên xã Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Cầu nhà ông Lương Ô Ra (Tên cũ: Giáp - Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam) Mục 74 | 500.000 |
| Đường liên xã Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Kênh chống Mỹ Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường - Cầu Trắng (giáp xã Vĩnh Thanh) Mục 76 | 400.000 |
| Đường liên xã Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bắc) ranh xã Phong Tân) Mục 75 | 500.000 |
| Đường liên xã Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Giáp ranh Phường Láng Tròn - Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam) Mục 73 | 500.000 |
| Đường số 1 (khu TĐC khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Tiền) - Đường số 8 Mục 27 | 500.000 |
| Đường số 2 (khu TĐC khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Đường số 7 (nhà ông Sài) - Đường vào trường mẫu giáo mới Mục 28 | 500.000 |
| Đường số 3 (khu TĐC khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Đường số 5 - Đường số 8 Mục 29 | 500.000 |
| Đường số 4 (khu TĐC khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Đường vào trường Mẫu giáo mới - Đường số 8 Phường Láng Tròn Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 71 Đường, Đoạn đường Giáđất năm Mục 30 | 500.000 |
| Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | khóm 3 (từ đường số 1- số 4), Thành các tuyến đường trong Khu dân cư Mục 42 | 820.000 |
| Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | khóm 3 (từ đường số 1- số 4), Thành các tuyến đường trong Khu dân cư Mục 43 | 820.000 |
| Đường số 5 (khu TĐC khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Đường số 4 - Đường số 2 Mục 31 | 500.000 |
| Đường số 6 (khu TĐC khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Đường số 1 Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm - Đường số 4 Mục 32 | 500.000 |
| Đường số 7 (khu TĐC khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | 2) - Đường số 1 Mục 33 | 500.000 |
| Đường số 8 (khu TĐC khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn Khóm vịt) Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu - Đường số 1 (khu TĐC) Cầu chợ Láng Tròn, hai đường kể cả Mục 35 | 500.000 |
| Đường số 8 (khu TĐC khóm 2) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Đường số 4 - Đường số 1 Mục 34 | 500.000 |
| Đường tuyến đường (Khóm 19; 17; 16B) Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Tùng Khóm 19 - Đến cầu trạm y tế Khóm 16B Mục 98 | 500.000 |
| Đường vào cống Vĩnh Phong Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Láng tròn cũ (Tên cũ: Ngã ba đường vào UBND phường Láng Tròn) Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn - Cống Vĩnh Phong Mục 25 | 800.000 |
| Đường vào cống Vĩnh Phong Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Trọng) Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn - Cầu Khóm 12 Mục 26 | 500.000 |
| Đường vào trường Mẫu giáo mới Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc) - (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) Mục 20 | 500.000 |
| Đường vào trường Mẫu giáo mới Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Khóm 7 nhà ông Ba Thiết - Cây xăng Phương Thảo 4 (Cầu Ba Nhạc) Đường vào trường Tiểu học Phong Phú Mục 21 | 400.000 |
| Đường vào trường Mẫu giáo mới Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Từ Quốc lộ 1 Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo - Hết ranh phía Nam trường Mẫu giáo mới Mục 17 | 1.200.000 |
| Đường vào trường Mẫu giáo mới Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | mới Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa - Cầu Trường Học Nhà ông Lâm Hòa Bình Mục 18 | 700.000 |
| Đường vào trường Mẫu giáo mới Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bình - Cầu Khóm 7 (Ba Nhạc) Giáp cầu qua nhà Chín Long Mục 19 | 500.000 |
| Đường vào trường THCS Phong Phú Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu nhà ông Lâm Hòa Bình Ngã ba đường vào UBND Phường - Ngã tư cầu Khóm 7 Mục 24 | 500.000 |
| Đường vào trường Tiểu học PTĐ Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Dũng) Chiến Mục 77 | 470.000 |
| Đường vào trường Tiểu học Phong Phú B Cầu Trường học Mới Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 23 | 500.000 |
| Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn Mục 40 | 400.000 |
| Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Quốc lộ 1 - Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Giáp cầu khóm 14 (Nhà ông Tại) Mục 39 | 1.100.000 |
| Đường vào Đập Khóm 3 Vĩnh Phong Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | Cầu 2 Đề (phía Đông) - Kênh K16 (Nhà ông Lẹ) Thành các tuyến đường trong Khu dân cư Mục 41 | 400.000 |
Bảng giá đất tại Phường Láng Tròn | với Quốc lộ 1) Năm) B (nhà ông Nguyễn Minh Tây) Tuyến đường chữ T (song song với tuyến Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Mục 49 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.