Bảng giá đất Xã Tân Lộc, Cà Mau từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Lộc là 1.310.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc Lộ 63, đoạn Cầu số 5 đến Cầu số 4), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Các tuyến lộ thuộc xã Tân Lộc Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu số 4 - Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2) Mục 23 | 400.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Tân Lộc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 213 Mục 58 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc Mục 57 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc Mục 56 | 220.000 |
| Cầu Liên Hoa (bắt qua ấp Ban Can) Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Đông) Hiệp) 212 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 55 | 200.000 |
| Giáp ranh xã Phong Hiệp Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Tràm Một Tuyến lộ Nông Trường Giữa, ấp Mục 10 | 230.000 |
| Kênh xáng Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | và Bờ Nam) Mục 7 | 230.000 |
| Lộ Tân Phong Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Phong Tiến 209 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 11 | 230.000 |
| Lộ bê tông Chợ Tân Lộc Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc Mục 22 | 540.000 |
| Lộ bê tông Chợ Tân Lộc Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Tiệm vàng Đức Thiệu - Hết ranh đất ông Đơ Hết ranh Trường mầm non Tuổi Mục 21 | 1.200.000 |
| Lộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc - Giáp Quốc lộ 63 Mục 15 | 450.000 |
| Quốc Lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu số 5 - Cầu số 4 Mục 19 | 1.310.000 |
| Quốc Lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu số 4 - Cầu số 3 Mục 20 | 1.060.000 |
| Quốc lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu số 3) - Cầu Số 5 Mục 13 | 750.000 |
| Quốc lộ 63 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng - Cống Ban Lì (Giáp ranh xã Trí Phải) Tân Lộc) Mục 12 | 670.000 |
| Tuyến Ngọn Cái (Lão Thứ) Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cống số 5 + 50m - Cống số 6 + 50m Mục 34 | 260.000 |
| Tuyến Trâu Trắng Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cống số 6 + 50m - Lộ Tân Phong + 50m Mục 35 | 280.000 |
| Tuyến Tân Lộc - Vàm Bướm Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Ngang nhà ông Ba Nhuận - Giáp xã An Xuyên Mục 32 | 260.000 |
| Tuyến Tây Bạch Ngưu Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu Bào Chà - Giáp ranh xã Trí Phai Mục 28 | 260.000 |
| Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | số 4) - Giáp ranh Kênh C4 Mục 4 | 280.000 |
| Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng Trâm Vàm Bướm Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu - số 4) Mục 3 | 330.000 |
| Tuyến kênh C3, ấp Tân Long Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Lộ Tân Phong - Lộ Bê tông kênh xáng Láng Trâm Mục 5 | 260.000 |
| Tuyến kênh C4, Tân Long Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Lộ Tân Phong - Lộ Láng Trâm Tuyến kênh Nông Trường, (Bờ Bắc Mục 6 | 260.000 |
| Tuyến lộ 16 hộ, ấp 6 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu kênh ngăn mặn - Láng Trâm, An Xuyên Mục 50 | 230.000 |
| Tuyến lộ Bạch Ngưu Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu Bạch Ngưu + 50m - Giáp Kênh Hòn Tre Mục 29 | 320.000 |
| Tuyến lộ Bạch Ngưu (ấp 4) Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Ngã tư Cầu số 4 - Giáp xã Hồ Thị Kỷ Mục 38 | 280.000 |
| Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Tây) ấp 8 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu Treo - Miếu Thần Nông Tuyến lộ kênh Nhà Thờ (ấp Tân Lộc Cầu Kênh nhà Thờ (giáp xã Phong Mục 54 | 320.000 |
| Tuyến lộ Cựa Gà (bờ Đông) ấp 8 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu Treo - Lộ Kênh nhà Nghệ Mục 53 | 260.000 |
| Tuyến lộ Hòn Tre (bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Đất ông Đẳng - Giáp xã Tân Lộc Bắc Mục 44 | 280.000 |
| Tuyến lộ Hòn Tre (bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Đất ông Việt - Giáp xã Tân Lộc Bắc Mục 43 | 280.000 |
| Tuyến lộ Hòn Tre (ấp 5, ấp 9) Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Từ cầu 3 Dèn - Lộ Láng Trâm (Cống 8 Sĩ) Mục 42 | 320.000 |
| Tuyến lộ Láng Trâm (ấp 4) Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Ngã tư cầu số 4 - Giáp xã Hồ Thị Kỷ Mục 37 | 280.000 |
| Tuyến lộ Ngọ cái - Lão Thứ Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cống số 5 - Lộ bê tông Láng Trâm Mục 49 | 320.000 |
| Tuyến lộ Nhà Nghệ (bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu 9 Dữ + 50m - Cầu số 3 + 50m Mục 31 | 230.000 |
| Tuyến lộ Nhà Nghệ (bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu 9 Dữ + 50m - Cầu Trắng Mục 30 | 280.000 |
| Tuyến lộ Rạch Gián (bờ Tây) ấp 9 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Lộ Láng Trâm - Giáp xã Tân Lộc Bắc Mục 48 | 280.000 |
| Tuyến lộ Rạch Gián (bờ Đông) ấp 9 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Lộ Láng Trâm - Giáp xã Tân Lộc Bắc Mục 47 | 280.000 |
| Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng Hiệp Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Liêu) - Cách Vàm Bướm: 500m Vàm Bướm + 200m (Về hướng cầu Mục 2 | 330.000 |
| Tuyến lộ kênh C4 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Kênh Láng Trâm - Lộ Tân Phong + 50m Mục 36 | 260.000 |
| Tuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 5 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Kênh xáng Phụng Hiệp - Kênh Lung Tràm Mục 8 | 260.000 |
| Tuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 6 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Kênh Lung Tràm - Kênh Ban Can Tuyến lộ Ban Can, ấp Ban Can - ấp Mục 9 | 260.000 |
| Tuyến lộ kênh ngăn mặn - Ô Rô Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Lộ bê tông Láng Trâm - Ngã 3 (307) Mục 51 | 230.000 |
| Tuyến lộ Ô Rô Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu Trắng - Ngã 3 (307) Mục 33 | 230.000 |
| Tuyến lộ đê bao Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Trạm bơm - Lộ Kênh nhà Nghệ Mục 52 | 230.000 |
| Tuyến lộ đập 2 đạo (bờ Tây) ấp 9 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Lộ Láng Trâm - Giáp xã Tân Lộc Bắc Mục 46 | 280.000 |
| Tuyến lộ đập 2 đạo (bờ Đông) ấp 9 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Lộ Láng Trâm - Giáp xã Tân Lộc Bắc Mục 45 | 280.000 |
| Tuyến lộ ấp 2 Tân Lộc Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu số 3 - Hết đất ông 8 Sữ Mục 39 | 280.000 |
| Tuyến lộ ấp 2 Tân Lộc Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Hết ranh đất ông 8 Sứ - Chùa Phước Linh Xã Tân Lộc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 211 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 40 | 260.000 |
| Tuyến lộ ấp 3, xã Tân Lộc Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Từ trường Mầm non Tuổi Ngọc - Giáp Lộ Láng Trâm Mục 41 | 380.000 |
| Tây Bạch Ngưu Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Giáp ấp 5 (Kênh Hòn Tre) - Cầu Bào Chà Mục 16 | 380.000 |
| Xã Tân Lộc (lộ bê tông 3m) Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Nhà ông Lâm Hoàng Quý - Cầu Bạch Ngưu Mục 27 | 420.000 |
| Đường ĐH 02 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Kênh Nhà Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc - Cầu Đầu Xấu Phụng Hiệp) Mục 1 | 430.000 |
| Đường ĐH 02 Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu Tân Bình - Kênh xáng Phụng Hiệp Mục 14 | 330.000 |
| Đường ĐT 983B Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Giáp ranh xã Thới Bình - Cầu Bạch Ngưu Mục 17 | 750.000 |
| Đường ĐT 983B Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu Bạch Ngưu - Quốc lộ 63 Mục 18 | 780.000 |
| Đường ĐT 983B Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu số 4 (Bờ Bắc, ấp 3) Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ - Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Ấp 3) Mục 24 | 450.000 |
| Đường ĐT 983B Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Bắc, ấp 3) - Giáp ranh xã Kênh C4 Xã Tân Lộc Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 210 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 25 | 280.000 |
| Đường ĐT 983B Bảng giá đất tại Xã Tân Lộc | Cầu số 4 (Bờ Nam) - Ngang nhà ông Ba Nhuận Mục 26 | 470.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.