Bảng giá đất Xã Đông Hải, Cà Mau từ 01/01/2026
63 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đông Hải là 2.200.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Cống Xìa - Kinh Tư, đoạn Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Đến giáp ranh xã Long Điền đến Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa Thanh Hải)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (Tên cũ: Bắt đầu giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Biển Đông)) Trường Điền (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải) Mục 15 | 600.000 |
| (ấp Minh Điền - Trung Điền - ấp Bửu Bắt đầu từ cầu Trường Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | I) Mục 32 | 400.000 |
| Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Minh Điền) Mục 21 | 500.000 |
| Bắt đầu từ cầu nhà Liễu ấp Bửu I Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | (2 Minh) ấp Vĩnh Điền (Tên cũ: Đến cầu Đường Đào (2 Lâm)) Mục 34 | 340.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Đông Hải Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 319 Mục 63 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bảng giá đất tại Xã Đông Hải Mục 62 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bảng giá đất tại Xã Đông Hải Mục 61 | 220.000 |
| Hòa Đông (ấp Trung Điền) Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) - Đến giáp ranh xã Long Điền Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên Mục 18 | 500.000 |
| Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bảng giá đất tại Xã Đông Hải Mục 19 | 340.000 |
| Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Phụng) - (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Tám) Mục 55 | 340.000 |
| Tuyến Cầu Lẫm Thiết Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết - Bắt đầu từ cầu Lẫm Thiết (Tên cũ: Đến cầu Kênh Ngan) Đến cầu Phước Điền (Tên cũ: Đến hết Mục 30 | 340.000 |
| Tuyến Kênh Ngang - Hòa Đông Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan) (Tên cũ: Đến lộ Hòa Đông) - Đến giáp ranh xã Long Điền Mục 29 | 340.000 |
| Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền) Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | (Tên cũ: Trường THCS Long Điền Đông B) ranh đất nhà ông 5 Chơi) Mục 60 | 340.000 |
| Tuyến dường số 3 lớn ấp Bửu II Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Tuyến đường ruộng muối ấp Tường Bắt đầu từ cầu UBND xã Đến giáp ranh xã Long Điền Mục 35 | 340.000 |
| Tuyến Đầu Cầu Phước Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiêm) - ranh đất nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền)) Đến hết ranh đất Trường THCS Lê Quý Đường Đập đá - Lâm Thiết Mục 31 | 340.000 |
| Tuyến đường Ao Lớn Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Ao Lớn - Đến giáp Kênh Đập Đá Tuyến đường Kênh Giữa Đến lộ xóm Lung Cái Cùng Mục 33 | 340.000 |
| Điền - ấp Bửu 2 (Tên cũ:Tuyến đường (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Đầu Bờ (Nguyễn Sơn Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | ruộng muối ấp Trường Điền) Lợi)) Phương) Mục 36 | 340.000 |
| Đường Cống Xìa - Kinh Tư Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bảng giá đất tại Xã Đông Hải Mục 11 | 1.100.000 |
| Đường Cống Xìa - Kinh Tư Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Thành Được - Đến Đê Biển Đông Mục 12 | 700.000 |
| Đường Cống Xìa - Kinh Tư Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Hải) (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Điền Hải) - Đến ranh đất nhà Ông Nguyễn Thành Mục 10 | 1.100.000 |
| Đường Cống Xìa - Kinh Tư Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Từ 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Thanh Đến giáp ranh xã Long Điền - Bắt đầu từ ngã tư Cống Xìa Thanh Hải) Mục 9 | 2.200.000 |
| Đường Hai Vũ Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Hai Vũ Bắt đầu từ cầu Kênh Ngang Lẫm Thiết (Tên cũ: Đến cầu kênh ngang Hòa Đông - Đến cầu Kinh Ngang Hòa Đông Mục 28 | 400.000 |
| Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1) Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên Đến đê Biển Đông (Tên cũ: Đến cầu đê - Bắt đầu từ cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1-Bửu 2) (Cầu nhà ông Nững) Mục 23 | 340.000 |
| Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông) Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bảng giá đất tại Xã Đông Hải Mục 22 | 340.000 |
| Đường Trại mới (ấp Trường Điền) Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu Giáp ranh Kinh Xáng xã Vĩnh Hậu Đến giáp ranh xã Long Điền - Bắt đầu từ cầu Đầu bờ (lộ nhựa) (Tên cũ: Đến đê Trường Sơn) Đường Giòng Nhãn - Gò Cát (Tên cũ: Mục 25 | 340.000 |
| Đường Trại mới (ấp Trường Điền) Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | cũ: Bắt đầu từ đê Biển Đông) Trường Sơn) - Đến đường Giòng Nhãn - Gò Cát Mục 24 | 340.000 |
| Đường Đào ( ấp Cái Cùng - Bửu 1) Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) - Đến đê Trường Sơn Tuyến đập đá Lẫm Thiết (ấp Bửu 1- Mục 20 | 340.000 |
| đê Trường Sơn) (ấp Cái Cùng, Vĩnh Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | (Tên cũ: Vĩnh Thịnh) (Tên cũ: Điền Hải) - Xã Đông Hải Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 Điền, Bửu 2, Trường Điền) 316 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 26 | 600.000 |
| Ấp 1 Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bảng giá đất tại Xã Đông Hải Mục 47 | 340.000 |
| Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh Bắt đầu từ Đầu lộ nhựa ấp III-bến phà Việt - Đến cầu Việt Trung Mục 51 | 340.000 |
| Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ Cầu Đực Thinh - Đến cầu Hai Cầm Mục 50 | 340.000 |
| Ấp 2 Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bảng giá đất tại Xã Đông Hải Mục 49 | 340.000 |
| Ấp 3 Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Trung - Đến lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền Xã Đông Hải Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 318 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 52 | 340.000 |
| Ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu tư cầu Ông Phụng - Bắt đầu từ Cầu lộ cũ -đường Chín Tém (Tên cũ: Đến Rạch Bà Già) Đến cầu Láng Biển Mục 54 | 340.000 |
| Ấp 4 Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ ranh Trường Tiểu học 4A - (Tên cũ: Đến hết ranh Trường Tiểu học 4B-Trụ sở ấp 4) Đến cầu Nguyễn Tri Phương Mục 53 | 340.000 |
| Ấp Bửu I, Bửu II Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ ngã 4 Chợ Cống Xìa - Đến cầu Hai Được Mục 16 | 1.000.000 |
| Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | ranh đất trường THCS Lê Quý Đôn) (Tên cũ: Đến giáp Lộ nhựa Bửu I) - Đến 200m hướng về Kinh Tư (Hộ Phạm Mục 8 | 700.000 |
| Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Hai Được Bắt đầu từ cầu Hai Được (Tên cũ: Bắt đầu từ Đến trường THCS Lê Quý Đôn - Đến giáp Lộ Xóm Lung Cái Cùng Mục 7 | 600.000 |
| Ấp Bửu II Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Phước Điền Mục 4 | 700.000 |
| Ấp Bửu II Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ ranh đất hộ Mã Thanh Đoàn Hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm - Đến hết ranh đất hộ Trần Văn Tâm Mục 2 | 1.300.000 |
| Ấp Bửu II Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Trần Văn Tâm)) - (Tên cũ: 200m hướng về Cầu Trường Điền (Hộ Đến cầu Trường Điền Mục 3 | 1.100.000 |
| Ấp Bửu II Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ ngã Tư Cống Xìa - Đến cầu qua Uỷ ban xã Mục 17 | 1.100.000 |
| Ấp Bửu II Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bảng giá đất tại Xã Đông Hải Mục 1 | 2.200.000 |
| Ấp Bửu II, ấp Trường Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến cầu Đầu Bờ Mục 13 | 340.000 |
| Ấp Bửu Đông Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Trường Điền - Đến quý Điền (Bửu Đông) Mục 5 | 600.000 |
| Ấp Bửu Đông Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cống Tư Đàn - Đến đê Biển Đông Mục 6 | 700.000 |
| Ấp Châu Điền - Ngân Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến ngã ba Ngân Điền Mục 56 | 540.000 |
| Ấp Châu Điền - Phước Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Ông Giao Bắt đầu từ ranh đất Trường THCS Tạ Tài Lợi Đến cầu Châu Điền (Tên cũ: Đến hết - Đến cầu ông Gần Mục 59 | 340.000 |
| Ấp Châu Điền - Phước Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ Ngã ba Châu Điền Bắt đầu từ cầu Hai Hoành - Đến cầu Phước Điền Mục 57 | 540.000 |
| Ấp Châu Điền - Phước Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoành) - Đến Chà Là-Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp Mục 58 | 340.000 |
| Ấp Hiệp Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cống tư Đàn - Đến Đầu voi Xóm Lung Mục 44 | 550.000 |
| Ấp Hiệp Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | (Tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đàn) (Tên cũ:Đến Hòa Đông - Long Điền) - Đến cầu Nguyễn Tri Phương Mục 46 | 340.000 |
| Ấp Hiệp Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ Cảng Bà Cồng (Cầu Tư Tài) Bắt đầu từ Cầu Tư Đàn Đến giáp ranh xã Long Điền - Đến mũi Giá giáp Long Điền Mục 45 | 340.000 |
| Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu giáp ranh xã Long Điền - Đến cầu Lẩm Thiết-cầu Trung Điền (cũ) Xã Đông Hải Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 315 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 14 | 340.000 |
| Ấp Mỹ Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bảng giá đất tại Xã Đông Hải Mục 41 | 340.000 |
| Ấp Mỹ Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Cầu Miễu Ông Tà - Cầu ông Sáng Mục 43 | 340.000 |
| Ấp Mỹ Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Mỹ Điền - Đến cầu ông Đốc Đến Kênh Xáng Cà Mau - Bạc Liêu Mục 40 | 400.000 |
| Ấp Mỹ Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu Ông Thắng - Đến Cầu nhà ông Sỹ Mục 42 | 340.000 |
| Ấp Mỹ Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | nhà Ông Trần Văn Út) - Đến hết ranh đất Nhà mồ Mục 39 | 600.000 |
| Ấp Mỹ Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | 317 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 38 | 1.000.000 |
| Ấp Mỹ Điền Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ ngã ba Ngân Điền - Đến cầu Mỹ Điền Đến Trạm nước sạch (Tên cũ: Đễn hết Mục 37 | 1.000.000 |
| Ấp1 Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Bắt đầu từ cầu nhà Thương - Đến cầu Đốc Béc Đến cầu ông Nhài (Tên cũ: Đến hết ranh Mục 48 | 340.000 |
Bảng giá đất tại Xã Đông Hải | Phước Điền Bửu Đông) đan nhà Ông Nguyễn Văn Chiêu) Mục 27 | 340.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.