Bảng giá đất Xã Khánh Hưng, Cà Mau từ 01/01/2026
159 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Khánh Hưng là 2.450.000 đồng/m² (vị trí 1, Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc, đoạn Cống Trùm Thuật đến Giáp ranh xã Sông Đốc), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (159 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bờ Bắc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tư Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Mục 136 | 380.000 |
| Bờ Bắc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tư Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Mục 135 | 380.000 |
| Bờ Bắc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tư 175 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 137 | 380.000 |
| Bờ Nam Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tư Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Mục 131 | 380.000 |
| Bờ Nam Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tư Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Mục 134 | 520.000 |
| Bờ Nam Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tư Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Mục 133 | 520.000 |
| Bờ Nam Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tư Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Mục 130 | 380.000 |
| Bờ Nam Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tư Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Mục 132 | 380.000 |
| Bờ Đông Kênh Ngang Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 156 | 910.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ 180 - Xã Khánh Hưng Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 177 Mục 159 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 158 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 157 | 220.000 |
| Công Nghiệp A Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh cua Le Le (2 bờ) - Ngã ba Năm Trì Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Mục 44 | 250.000 |
| Cầu chữ Y (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đông) Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Mục 26 | 770.000 |
| Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đông) 167 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 27 | 1.360.000 |
| Cống bia đỏ Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | hướng Tây, 02 Bờ) - Cống Bia Đỏ Rạch Lùm B Mục 85 | 250.000 |
| Cống sườn 2 Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | hướng Tây, 02 Bờ) Giáp ranh ấp Kênh Giữa, hướng - Cuối Kênh Cua Le Le Mục 87 | 250.000 |
| Cống sườn 4 Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ) Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, - Giáp ranh ấp Trùm Thuật B Mục 86 | 250.000 |
| Hết ranh đất bà Phạm Thị Hà Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng - Giáp ranh xã Trần Văn Thời Đông) Mục 29 | 380.000 |
| Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đông) Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Mục 28 | 670.000 |
| Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đông) hướng Bắc) Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Mục 24 | 690.000 |
| Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đông) Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Mục 25 | 520.000 |
| Hết đoạn 200m ngã tư Chín Bộ Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Giáp tuyến lộ ô tô về Trung tâm xã - Giáp ranh xã Đá Bạc Khánh Bình Tây (bờ Đông) Mục 148 | 770.000 |
| Khu Chợ Mới Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Nguyên) Mục 101 | 1.080.000 |
| Khu Làng Cá Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Làng Cá kênh Tư - Hết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên) Xã Khánh Hưng Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 174 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 124 | 380.000 |
| Khu trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Trường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Khu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất Mục 95 | 1.000.000 |
| Khu trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Nam) - Ngã ba Kênh Giữa Mục 93 | 1.330.000 |
| Khu trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Trường Tiểu học 1 - Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc) Mục 94 | 1.220.000 |
| Khu trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 92 | 1.000.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu cầu bên chợ (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới Mục 10 | 1.360.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Dân Quân - Giáp ấp Nhà Máy A Mục 6 | 670.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Quang Sơn - Ngã tư Miễu Ông Tà (Bờ Đông) Mục 12 | 240.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh đất ông Phạm Hùng Văn - Đầu kênh Dân Quân Mục 5 | 900.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đông) - Hết ranh đất ông Lê Trung Tính Mục 1 | 670.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Trần Thị Định - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng Mục 7 | 1.040.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Trạm y tế xã (Hướng Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường Mục 11 | 1.040.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng - Đầu kênh Dân Quân Mục 8 | 810.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh đất ông Lê Trung Tính - Hết ranh đất ông Lê Văn Đoàn Mục 2 | 250.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Quang Sơn - Ngã tư miễu Ông Tà (Bờ Tây) Mục 13 | 380.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Dân Quân - Giáp ranh ấp Nhà Máy A Mục 9 | 590.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Từ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây) - Hết ranh đất trường THPT Mục 3 | 1.360.000 |
| Khu vực Trung tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất trường THPT - Hết ranh đất ông Phạm Hùng Văn Mục 4 | 1.040.000 |
| Kênh Ba Trước Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu Kênh Ba Trước (02 Bờ) - Giáp ranh xã Trần Văn Thời Mục 81 | 380.000 |
| Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | đi về kênh Bảy Ghe 500m) hướng Đông 300m) Mục 126 | 310.000 |
| Kênh Bảy Gà Mổ Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu Kênh Bảy Gà Mổ (02 Bờ) Ngã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng - Giáp ranh xã Trần Văn Thời Mục 82 | 250.000 |
| Kênh Bảy Huề Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ) - Giáp ranh ấp Liên Hòa Mục 80 | 250.000 |
| Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Từ hết đoạn 300m - Hết kênh Chủ Mía (Bờ Nam) Mục 123 | 300.000 |
| Kênh Cựa Gà Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu Kênh Cựa Gà Xanh (02 Bờ) - Cuối Kênh Cựa Gà Xanh Mục 79 | 250.000 |
| Kênh Dân quân Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bờ hướng Bắc) Đầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng - Kênh Cơi Nhì Mục 76 | 250.000 |
| Kênh Dân quân Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bắc) Giáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 - Kênh Cơi Tư Mục 75 | 250.000 |
| Kênh Hãng B Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) Cầu Tám Khệnh (Bờ Đông, hướng - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây) Mục 73 | 300.000 |
| Kênh Hãng B Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Sáu U (2 bờ) - Ngã tư miễu Ông Tà Mục 71 | 240.000 |
| Kênh Hãng B Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã ba Năm Trì (Hướng Bắc) - Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông) Mục 72 | 240.000 |
| Kênh Hãng B Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Xóm Miên (2 bờ) - Giáp ranh ấp Rạch Lùm C Mục 70 | 240.000 |
| Kênh Mới (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Kênh Tư Tửu (Kênh Cây Gòn) - Giáp ranh đất ông Hai Nguyên Mục 127 | 300.000 |
| Kênh Tám Khệnh Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | bắc) Đầu Kênh Hai Tưởng (02 Bờ, hướng - Giáp ranh xã Đá Bạc Mục 74 | 250.000 |
| Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bắc) Từ ranh đất ông Trần Thanh Hữu (02 - Đầu Kinh Cơi Tư Mục 77 | 250.000 |
| Kênh đê Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đông, Bờ Nam - Giáp ranh ấp Kinh Hảng C Mục 88 | 840.000 |
| Kênh đê Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh ấp Công Nghiệp A (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Trần Văn Thời Hết ranh đất Trường Trung học cơ sở Mục 91 | 840.000 |
| Kênh đê Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) - Ranh ấp Kinh Hảng C (Bờ Nam) Mục 89 | 840.000 |
| Kênh đê Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh ấp Kinh Hảng A (Bờ Nam) - Giáp ranh ấp Công Nghiệp A Mục 90 | 840.000 |
| Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Cầu Rạch Lùm - Giáp ấp kênh Hãng C Mục 57 | 1.000.000 |
| Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Năm Hòa - Cống Trùm Thuật Mục 105 | 1.900.000 |
| Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A - Cầu Công Nghiệp Mục 60 | 900.000 |
| Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Cầu Công Nghiệp A - Giáp xã Trần Văn Thời Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa Mục 61 | 1.000.000 |
| Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Giáp ấp kênh Hãng C - Cống kênh Hãng C Mục 58 | 1.000.000 |
| Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Cống Trùm Thuật - Giáp ranh xã Sông Đốc Mục 106 | 2.450.000 |
| Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Giáp ranh Kênh Giữa Bìa - Cống kênh Giữa Mục 103 | 1.490.000 |
| Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Cống kênh Hãng C - Giáp ranh đất ấp Công Nghiệp A Mục 59 | 1.000.000 |
| Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh kênh Giữa Bìa - Cầu Rạch Lùm A Mục 56 | 1.050.000 |
| Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Cống kênh Giữa - Hết ranh đất ông Năm Hòa Mục 104 | 1.700.000 |
| Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bắc) - Hết ranh đất ông Võ Văn Thành Mục 30 | 900.000 |
| Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Cầu Chữ Y (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 33 | 590.000 |
| Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Cầu Chữ Y (Bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 34 | 380.000 |
| Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Cầu Chữ Y (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 32 | 1.040.000 |
| Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây) Ranh đất ông Võ Văn Thành Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 31 | 590.000 |
| Lộ dọc kênh Lung Tràm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 99 | 640.000 |
| Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông Đốc - Về hướng Bắc 500m Mục 116 | 1.040.000 |
| Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết đoạn 500m - Hết kênh Ranh Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mục 117 | 380.000 |
| Lộ dọc kênh Rạch Lùm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Chủ Mía (Bờ Tây) - Về các hướng 300m Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mục 119 | 770.000 |
| Lộ dọc kênh Rạch Lùm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 118 | 440.000 |
| Lộ dọc kênh Rạch Lùm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 120 | 300.000 |
| Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Giáp ranh ấp Liên Hòa - Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía Mục 139 | 310.000 |
| Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía - Giáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ Mục 140 | 380.000 |
| Lộ dọc kênh Trung Tâm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Chợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hai - Tuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây) Mục 100 | 380.000 |
| Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã ba kênh Ngang (Bờ Tây) - Hết ranh đất trường cấp II Mục 36 | 1.040.000 |
| Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ - Hết ranh đất ông Trần Thị Định Hết ranh đất ông Dương Thanh Xuân Mục 39 | 1.360.000 |
| Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công - Hết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ Mục 38 | 1.220.000 |
| Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh đất trường cấp II - Hết ranh đất ông Đoàn Văn Công Mục 37 | 590.000 |
| Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Cầu Chữ Y (Hướng Đông) - Ngã ba về hướng Bắc (Bờ Bắc) Mục 35 | 770.000 |
| Lộ Ô tô về xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | bên) - Trụ sở UBND xã Khánh Hưng (Củ) Mục 78 | 1.260.000 |
| Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Cống Trùm Thuật - Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh Mục 107 | 1.210.000 |
| Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Trần Thế Vinh - Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành Mục 108 | 1.220.000 |
| Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Lâm Xuân Thành - Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc Mục 109 | 1.190.000 |
| Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Hải Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Lương Văn Phúc - Ngã tư kênh Trùm Thuật Xã Khánh Hưng Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 173 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 110 | 1.490.000 |
| Ngã Tư Út Cùi Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tây) Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C, - Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C) Mục 84 | 250.000 |
| Ngã Tư Út Cùi Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tây) - Ngã Tư Út Cùi Xã Khánh Hưng Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 171 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 83 | 250.000 |
| Ngã ba Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Cơi 3 bờ Nam - Giáp ranh xã Đá Bạc Mục 21 | 310.000 |
| Ngã ba Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam) - Giáp ranh xã Đá Bạc Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông Mục 23 | 310.000 |
| Ngã ba Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Cơi Nhì bờ Nam - Giáp ranh ấp Kinh Đứng A Mục 19 | 310.000 |
| Ngã ba Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh đất ông Nguyễn Văn Bầu - Hết ranh đất ông Trần Văn Bé Mục 16 | 540.000 |
| Ngã ba Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc) - Cơi 3 Mục 18 | 270.000 |
| Ngã ba Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu Kênh Đứng (Hướng Tây) - Hết ranh đất ông Lê Văn Quới Xã Khánh Hưng Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 166 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 14 | 670.000 |
| Ngã ba Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Cơi Nhì bờ Bắc - Giáp ranh ấp Liên Hòa Mục 20 | 310.000 |
| Ngã ba Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Minh II) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường Mục 15 | 540.000 |
| Ngã ba Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Cơi 3 bờ Bắc - Giáp ranh xã Đá Bạc Mục 22 | 310.000 |
| Ngã ba Kênh Đứng Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Trần Văn Bé - Giáp ranh xã Trần Văn Thời Mục 17 | 440.000 |
| Ngã tư Chín Bộ Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Chín Bộ - Về các hướng 200m Mục 121 | 1.220.000 |
| Ngã tư Chủ Mía Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Chủ Mía (Bờ Đông) - Về các hướng (Nam, Bắc) 300m Mục 122 | 640.000 |
| Ngã tư Trùm Thuật Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) Hết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre - Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông) Mục 111 | 940.000 |
| Ngã tư Trùm Thuật Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Tây) Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm - Về hướng Nam 300m Mục 114 | 1.210.000 |
| Ngã tư Trùm Thuật Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Trùm Thuật (bờ Đông) - Giáp ranh đất nhà ông Đỗ Văn Bé Mục 143 | 1.210.000 |
| Ngã tư Trùm Thuật Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) - Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây Mục 113 | 940.000 |
| Ranh đất ông Hồ Văn Chiểu Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ba Phi đất bà Nguyễn Thị Anh) Mục 98 | 1.170.000 |
| Ranh đất ông Trương Văn Pha Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ba Phi Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Cầu Thành Trung (tên cũ: Hết ranh Mục 97 | 1.170.000 |
| Trung tâm cầu Chữ Y Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Nghĩa trang Ba Cô - Đầu kênh Hai Cải (2 bờ) Mục 42 | 240.000 |
| Trung tâm cầu Chữ Y Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 40 | 250.000 |
| Trung tâm cầu Chữ Y Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | 168 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 41 | 250.000 |
| Trung tâm cầu Chữ Y Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Bà Xum - Kênh Hai Cải (2 bờ) Mục 43 | 250.000 |
| Tuyến Kênh Chín bộ (bờ Nam) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | hướng 200m - Giáp ranh ấp Chủ Mía Sông Đốc đến hết ranh đất ông Mục 152 | 440.000 |
| Tuyến Kênh Giữa (bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 155 | 640.000 |
| Tuyến Kênh Giữa (bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 154 | 640.000 |
| Tuyến Kênh Mới (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Giáp tuyến Ngã Tư Chín bộ về các - Từ giáp ranh đất bà Trần Thị Thâm hướng 200m Mục 151 | 440.000 |
| Tuyến Kênh Mới (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Giáp ranh xã Đá Bạc - Hết ranh đất bà Trần Thị Thâm Mục 146 | 440.000 |
| Tuyến Kênh Tư (bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | đến khu di tích Bác Ba Phi - Hết ranh đất ông Nguyễn Liêm Chính Xã Khánh Hưng Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 176 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 149 | 520.000 |
| Tuyến Kênh ngang (bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh đất ông Võ Thành Trung - Ngã tư Chủ Mía (hết lộ 3m) Tuyến đấu nối dọc kênh Rạch Lùm Bờ Đông kênh Rạch Lùm (giáp tuyến Bờ Nam kênh Chín Bộ (giáp tuyến Mục 144 | 910.000 |
| Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Từ giáp đoạn Kênh Mới 300m - Kênh Lung Tràm Mục 142 | 310.000 |
| Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 141 | 520.000 |
| Tuyến Kênh Đường Ranh Lớn Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh đất ông Đinh Hữu Trí - Giáp kênh Đê Trong Giáp tuyến Ngã tư Chín bộ về các Mục 150 | 440.000 |
| Tuyến Kênh Ấp Huề (Bờ Bắc) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 138 | 640.000 |
| Tuyến kênh Bờ Tre Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đông) (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường) Mục 112 | 300.000 |
| Tuyến kênh Cây Sộp Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh đất ông Hồ Quốc Khánh - Hết kênh Cây Sộp Mục 128 | 300.000 |
| Tuyến kênh Ngang Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ranh đất ông Lê Quốc Tiến - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn To Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh Mục 129 | 300.000 |
| Tuyến kênh Trùm Thuật (Bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Thuật) - Giáp ranh đất ông Lương Văn Nhiễm Mục 115 | 380.000 |
| Tuyến kênh Trùm Thuật (bờ Tây) Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 153 | 640.000 |
| Tuyến lộ dọc kênh Chín Bộ (bờ Bắc) Hết đoạn 200m ngã tư Chín Bộ Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tuyến ngã tư Chín Bộ về Đá Bạc, xã Mục 147 | 770.000 |
| UBND xã Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ba Phi ông Hận) 172 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 96 | 1.360.000 |
| Vàm Bảy Ghe Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Cống Bảy Ghe Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về - Về hướng Đông 300m (2 bên) Mục 125 | 770.000 |
| Vàm Cống Đá Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Tây) - Ngã tư Út Cùi Mục 48 | 440.000 |
| Vàm Cống Đá Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Út Cùi (Bờ Tây) - Ngã tư Miễu Ông Tà Mục 50 | 440.000 |
| Vàm Cống Đá Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ - Đầu vàm Cống Đá (Hướng Bắc) Đông) Mục 45 | 640.000 |
| Vàm Cống Đá Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Út Cùi (Bờ Bắc) Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ - Giáp ấp Rạch Lùm C Mục 51 | 440.000 |
| Vàm Cống Đá Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đông) - Ngã tư Út Cùi Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Mục 46 | 440.000 |
| Vàm Cống Đá Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Ngã tư Út Cùi (Bờ Đông) - Ngã tư Miễu Ông Tà Mục 49 | 300.000 |
| Vàm Cống Đá Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ - Vàm Cống Đá Tây) Mục 47 | 770.000 |
| Vàm Rạch Lùm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh - Giáp ranh ấp Chủ Mía Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Mục 64 | 450.000 |
| Vàm Rạch Lùm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Đông - Giáp ranh ấp Liên Hòa Mục 68 | 380.000 |
| Vàm Rạch Lùm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em - Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân Mục 66 | 440.000 |
| Vàm Rạch Lùm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu kênh Hiệp Hòa Bờ Tây - Giáp ranh ấp Liên Hòa Xã Khánh Hưng Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 170 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 69 | 440.000 |
| Vàm Rạch Lùm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng Mục 65 | 770.000 |
| Vàm Rạch Lùm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân - Giáp ranh ấp Chủ Mía Mục 67 | 440.000 |
| Vàm Rạch Lùm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa - Cầu Vàm Rạch Lùm (Hướng Bắc) (Bờ Đông) Mục 62 | 630.000 |
| Vàm Rạch Lùm Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | (Bờ Đông) - Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh Mục 63 | 520.000 |
| Vàm kênh Mới Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Vàm kênh Mới (Về hướng Đông) - Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng Mục 102 | 770.000 |
| Ấp kênh Hãng C Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | (Bờ Tây) - Giáp ấp kênh Hãng B Mục 55 | 440.000 |
| Ấp kênh Hãng C Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bắc) (Bờ Tây) - Xã Khánh Hưng Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 169 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 54 | 770.000 |
| Ấp kênh Hãng C Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Bắc) Đông) Mục 52 | 670.000 |
| Ấp kênh Hãng C Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | Đầu vàm cống kênh Hãng C (Hướng Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa - Ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông) Giáp ấp kênh Hãng B Mục 53 | 300.000 |
Bảng giá đất tại Xã Khánh Hưng | và kênh Chín Bộ ngã tư Chín bộ về các hướng 200m) ngã tư Chín bộ về các hướng 200m) Mục 145 | 1.000.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.