Bảng giá đất Xã Ninh Quới, Cà Mau từ 01/01/2026
86 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ninh Quới là 2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích), (Chợ) Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (86 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Vũ Phưởng) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Xem Đông) Kênh Tư Tào (đường phía Mục 77 | 350.000 |
| Bắt đầu từ chùa Hưng Thiên Tự Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | (bến chợ) Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Minh Mục 39 | 700.000 |
| Bắt đầu từ hết ranh đất kho lương thực Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | (bến chợ) Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau Mục 41 | 500.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Tú Em Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắc) Kênh Le Le (đường phía Mục 73 | 350.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà Ba Hòn Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | (bến chợ) Mục 43 | 600.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Vân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Quới -Ngan Dừa Đường phía Đông Ninh Mục 52 | 500.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Xiếu Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | (bến chợ) Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau Mục 42 | 700.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Mai Thị Vân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Quới -Ngan Dừa Sộp) 275 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 54 | 400.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ủ Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Ngan Dừa 3.000) Đường Phía Đông Ninh Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Mục 49 | 500.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Liệt (tên cũ: Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Cầu sập Đường Phía Tây Ninh Quới - Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm (tên cũ: Mục 47 | 1.200.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Điện Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Quới -Ngan Dừa Đường phía Đông Ninh giáp xã Hồng Dân (tên cũ:Kênh Mười Mục 53 | 400.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Thành Tải Đến cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích) Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | (Chợ) Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau Mục 38 | 2.100.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Ta Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Hiệp Phía đông quản lộ Phụng Bắt đầu từ ranh của bà Lê Thị The (cầu Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Năm Mục 65 | 800.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Thanh Hải Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Nam) Kênh Le Le (đường phía Mục 72 | 350.000 |
| Bắt đầu từ ranh đất ông Phạm Văn Nghiệp Đến hết ranh đất ông Trần Thanh Hải Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Nam) 277 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 74 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Ninh Quới Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 278 Mục 86 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới Mục 85 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới Mục 84 | 220.000 |
| Cầu 7 Mai Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất bà Võ Thị Anh Đào - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn On Kênh Le Le (đường phía Mục 71 | 350.000 |
| Cầu Ba Gió Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Đông) Kênh Tư Tào (đường phía Mục 82 | 350.000 |
| Kênh 3/2 Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ cầu 3/2 - Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Ngân Mục 69 | 350.000 |
| Kênh 6 Tào Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Nhuận Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Vũ Phấn - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Thức Kênh Tư Tào (đường phía Mục 76 | 350.000 |
| Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | 7 Chành) - Đến hết ranh đất Bà Nguyễn Thị Lan Xã Ninh Quới Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 273 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 35 | 800.000 |
| Kênh Trà Đốt Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Ngự - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn Mục 22 | 300.000 |
| Kênh ba Đồng Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ cầu 3 Tài - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngọc Mục 70 | 350.000 |
| Kênh xóm Chùa Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Châu Bắt đầu từ trụ Sở xã Ninh Quới A ( Trụ Sở - Đến Quản Lộ Phụng Hiệp Mục 44 | 400.000 |
| Nhà Lý Hùng Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Đông) Kênh Tư Tào (đường phía Mục 81 | 280.000 |
| Tuyến Cây Me Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 4 Ngàn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn - Kênh Cây Me Mục 33 | 400.000 |
| Tuyến Kênh Ngan Kè Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Nguyện - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Giới Mục 31 | 400.000 |
| Tuyến Lung Phèn Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | 272 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 23 | 400.000 |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Sắc - Đến Nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới )) Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Mục 56 | 400.000 |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang - Bắt đầu từ cầu Chín Điệu Chùa) Mục 60 | 300.000 |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Ngọc Thơ (ấp Ninh Tiến ) - Đến giáp ranh phường Mỹ Quới (tên cũ: Mục 55 | 400.000 |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Đổ Thị Sáng) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Đăng Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi - Hùng (tên cũ: Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ninh Hiệp) Mục 58 | 400.000 |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Phương (cầu 3 Tài) Mục 61 | 300.000 |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Lệ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn - Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới )) Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Mục 57 | 400.000 |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Thêm (Vàm tư Tảo) - Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Mục 59 | 300.000 |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Văn Đẳng - Đến hết ranh đất ông Cao Trung Đương Mục 75 | 350.000 |
| Tuyến lộ nhựa 2m Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Đường cầu mới Ninh Quới, Mục 62 | 500.000 |
| Từ cầu Bà Âu Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Đông) Kênh Tư Tào (đường phía Mục 78 | 530.000 |
| Từ cầu sắt Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Đông) Mục 83 | 500.000 |
| Từ nhà ông Cọp Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Đông) Kênh Tư Tào (đường phía Mục 79 | 350.000 |
| Từ đất nhà ông Trần Văn Bon Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Đông) Kênh Tư Tào (đường phía Mục 80 | 350.000 |
| ranh phường 3, TX. Ngã Năm, tỉnh Sóc Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Vĩnh Quới - Sóc Trăng Biểu Đường phía Đông Ninh Mục 51 | 500.000 |
| vực Hồng Dân (tên cũ: Bắt đầu từ trạm Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | giao thông đường thủy huyện Hồng Dân) lộ Ninh Lợi) Đường bờ nam Kênh QL Mục 37 | 700.000 |
| Âp Ninh Phú Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Giỏi - Đến Đình thần Nguyễn Trung Trực Xã Ninh Quới Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 271 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 11 | 500.000 |
| Âp Ninh Điền Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Dương (Cầu giáp Ninh Qưới A) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Mục 12 | 500.000 |
| Đường Dẫn Cống âu thuyền Bắt đầu từ cống Âu Thuyền Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Đường Lộ Mới trụ sở xã Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Ninh Quới (từ Đến đường Cầu Sập - Ninh Quới (chợ Mục 67 | 500.000 |
| Đường lộ hậu sau chợ Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | cũ) - Đến đường Cầu Mới Ninh Quới Xã Ninh Quới Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 274 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 45 | 1.400.000 |
| Đến cầu 3 Gió Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Ngan Dừa Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiệp) Đường Phía Tây Ninh Quới - Đến Ninh Thạnh 2 xã Hồng Dân (cầu Mục 48 | 700.000 |
| Đến hết ranh đất kho lương thực Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | (bến chợ) Trung Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau Mục 40 | 600.000 |
| Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Quới - Ngan Dừa Phiếng Đường phía Bắc Ninh Quới - Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Mục 50 | 700.000 |
| Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Cầu sập Phải Đường Phía Tây Ninh Quới - Mục 46 | 1.400.000 |
| Đến ấp Phước Hoà Tiền - Thị trấn Phước Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ trạm giao thông đường thủy khu - Long) Phụng Hiệp Lan Đường bờ bắc Kênh Quản Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Mục 36 | 700.000 |
| đoạn nối giữa đường Ngan Bắt đầu từ 0m (tính từ mép Lộ 63) Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Dừa - Ninh Quới (Lộ 63) 276 Đường, Đoạn đường Giá đất năm Mục 63 | 1.600.000 |
| đoạn nối giữa đường Ninh Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Qưới - Cầu Sập) - Đến cầu Mới Ninh Qưới Quới - Cầu sập Phía Tây Quản lộ Phụng Mục 64 | 900.000 |
| Ấp Ngan Kè Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 7 Lạc Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Chí - Đến hết ranh đất ông 7 Nỹ Mục 30 | 400.000 |
| Ấp Ngan Kè Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Dũng Hưởng Mục 29 | 400.000 |
| Ấp Ngọn Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 2 Trà Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Thọ Mục 26 | 400.000 |
| Ấp Ngọn Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | (Tư Rút) - Đến hết ranh đất ông Huỳnh Trung Liên Mục 25 | 400.000 |
| Ấp Ngọn Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | (Tư Rút) Tây) Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Tư Mục 24 | 400.000 |
| Ấp Ngọn Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn - Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Còn Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch Mục 15 | 400.000 |
| Ấp Ninh Bình Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Hà Văn Hận - Lâm Văn Tám Mục 14 | 400.000 |
| Ấp Ninh Bình Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Thép - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt Mục 13 | 400.000 |
| Ấp Ninh Thành Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Quận - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn Mục 20 | 400.000 |
| Ấp Ninh Thành Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Trứ Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lưu Vinh (ông - Đến ranh đất ông Lâm Mười Lớn Mục 34 | 400.000 |
| Ấp Ninh Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Sơn - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn Mục 21 | 400.000 |
| Ấp Ninh Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ cầu 2 Ẩn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hùng Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc - Hết ranh thửa đất ông Nguyễn Văn Cuôi Mục 28 | 400.000 |
| Ấp Ninh Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Nghị (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự Mục 27 | 400.000 |
| Ấp Ninh Điền Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Diệp Văn Út Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Văn - Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn Mục 17 | 400.000 |
| Ấp Ninh Điền Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Thắng Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô Mục 18 | 400.000 |
| Ấp Ninh Điền Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Be Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn - Đến hết ranh đất ông Chiến Mục 19 | 400.000 |
| Ấp Phú Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Sách Bắt đầu từ ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo Mục 3 | 600.000 |
| Ấp Phú Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Ngọc Ẩn) - Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty Mục 4 | 600.000 |
| Ấp Phú Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Thuỷ - Đình thần Nguyễn Trung Trực Mục 7 | 500.000 |
| Ấp Phú Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | (cầu giáp ranh Ninh Hòa) - Đến hết ranh Thái Đức Hồng Mục 10 | 500.000 |
| Ấp Phú Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ cầu chợ Ninh Qưới Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sử Văn - Đến hết ranh đất công Mục 5 | 1.400.000 |
| Ấp Phú Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn - Bắt đầu từ cầu 30 tháng 4 Âu) Mục 2 | 500.000 |
| Ấp Phú Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Khuyên Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận Mục 6 | 500.000 |
| Ấp Phú Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Phương - Đến cầu 30 tháng 4 Đến cầu Mười Thời (tên cũ: Đến cầu Bà Mục 1 | 650.000 |
| Ấp Phú Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Thủy Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Thị Hai - Đến hết ranh đất ông Trần Hoàng Em Mục 9 | 500.000 |
| Ấp Phú Tân Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị - Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Khanh Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh Mục 8 | 300.000 |
| Ấp Vàm Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Thạch - Đến cầu Bà Âu Mục 16 | 400.000 |
| Ấp Xóm Tre Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Bắt đầu từ cầu 7 Cẩm - Hết ranh thửa đất ông 6 Tiến Mục 32 | 400.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Ninh Quới ranh nhà ông Thọ) mới) Mục 68 | 1.400.000 |
Bảng giá đất tại Xã Ninh Qưới | Hiệp Ngan Dừa) (Cầu Hai Quan) Mục 66 | 800.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.