Bảng giá đất Xã Phú Tân, Cà Mau từ 01/01/2026
60 đoạn tuyến, khu vực theo 1 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phú Tân là 3.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường số 1, đoạn Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) đến Ngã 3 chợ cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 |
|---|---|---|
| Bến Đìa Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Vàm Bến Đìa - Hết ranh Trường Cấp II (2 bên) Mục 35 | 200.000 |
| Các tuyến hẻm trong khu vực ấp Cái Đôi Vàm có chiều rộng mặt lộ từ 1,5m đến 3,0m Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Bảng giá đất tại Xã Phú Tân Mục 57 | 650.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện Mục 26 | 540.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Khu vực UBND xã Tân (hướng sông) Mục 25 | 410.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng Mục 23 | 410.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Thiện) ranh đất ông Hảo) Mục 42 | 380.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò Mục 20 | 980.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú - Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng Mục 24 | 290.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến) Mục 44 | 450.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng Mục 22 | 320.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp Mục 21 | 510.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình Xã Phú Tân Đơn vị tính: 1.000đ/m2 241 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 46 | 380.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà Mục 43 | 310.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng) Mục 45 | 380.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò Mục 19 | 340.000 |
| Các tuyến lộ khác Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới Mục 27 | 510.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 200 Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 180 - Xã Phú Tân Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng 242 Mục 60 | 350.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Bảng giá đất tại Xã Phú Tân Mục 59 | 250.000 |
| Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Bảng giá đất tại Xã Phú Tân Mục 58 | 220.000 |
| Cầu kênh Dân Quân Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Chống Mỹ Mục 47 | 230.000 |
| Kênh Công Nghiệp Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu kênh Công Nghiệp - Cuối kênh Công Nghiệp Mục 37 | 200.000 |
| Kênh Mới Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu Kinh Mới - Đầu lộ huyện (2 bên) Mục 36 | 200.000 |
| Kênh Mới Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đôi Vàm (Hướng Bắc) 240 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 30 | 240.000 |
| Kênh Thanh Bình Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu Sẻo Cạn - Lô hai Thanh Bình Mục 40 | 210.000 |
| Phía UBND xã Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu kênh Đầu Sấu - Đầu Kênh Tư Mục 32 | 210.000 |
| Phía UBND xã Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu kênh Đầu Sấu - Hết khu Bình Hưng Mục 31 | 830.000 |
| Tuyến Bào Láng Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu kênh Bào Láng phía bên UBND xã - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Mục 29 | 380.000 |
| Tuyến Bào Láng Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu kênh Bào Láng phía bên sông - Lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm Mục 28 | 200.000 |
| Tuyến kênh Mỵ Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu Kênh Mỵ Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp - Giáp khu Bình Hưng (bờ Bắc) Mục 41 | 310.000 |
| Tuyến lộ ven sông Cái Đôi Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Hết khu Bình Hưng - Kênh 90 Mục 33 | 370.000 |
| Tân Phong Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu kênh Cái Cám - Cuối kênh Cái Cám Mục 38 | 220.000 |
| Tân Điền Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu kênh Tân Điền - Cuối kênh Tân Điền Mục 39 | 220.000 |
| Đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Bảng giá đất tại Xã Phú Tân Mục 56 | 380.000 |
| Đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cống Mỹ Bình - Cầu trường TH Mỹ Bình Mục 50 | 290.000 |
| Đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn) - Cầu Kênh Đứng (dọc theo lộ Lê Duẩn) Cầu Cống Đá lớn (bắt qua xã Tân Hưng Mục 55 | 270.000 |
| Đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Nhà văn hoá ấp Láng Cháo - Cống Ngã tư số 1 Mục 52 | 270.000 |
| Đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đối diện Ngã ba Kênh Đứng - Cầu Ngã tư số 1 Mục 54 | 350.000 |
| Đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu kênh Đứng - Cống Ngã tư số 1 Mục 53 | 330.000 |
| Đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cầu cống Mỹ Bình - Nhà văn hoá ấp Láng Cháo Mục 51 | 330.000 |
| Đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cầu kênh Tân Điền - Đầu Kênh Cái Mục 48 | 380.000 |
| Đường bê tông Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu kênh Cái - Cống Mỹ Bình Mục 49 | 330.000 |
| Đường số 1 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới Mục 4 | 2.330.000 |
| Đường số 1 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên) Mục 5 | 2.030.000 |
| Đường số 1 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Bảng giá đất tại Xã Phú Tân Mục 1 | 3.130.000 |
| Đường số 1 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò Mục 6 | 1.460.000 |
| Đường số 1 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ Mục 2 | 3.600.000 |
| Đường số 1 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã 4 Cầu Chợ Mới Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ - Ngã ba dốc cầu chợ mới Mục 3 | 2.290.000 |
| Đường số 2 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai Mục 8 | 2.800.000 |
| Đường số 2 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược Mục 7 | 1.130.000 |
| Đường số 2 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai Mục 9 | 450.000 |
| Đường số 3 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền Mục 11 | 1.610.000 |
| Đường số 3 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A Mục 12 | 940.000 |
| Đường số 3 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện Mục 10 | 2.890.000 |
| Đường số 3 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng Mục 13 | 700.000 |
| Đường số 4 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã Mục 14 | 1.530.000 |
| Đường số 4 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng Mục 18 | 510.000 |
| Đường số 4 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Bảng giá đất tại Xã Phú Tân Mục 17 | 770.000 |
| Đường số 4 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà Mục 16 | 910.000 |
| Đường số 4 Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới Xã Phú Tân Đơn vị tính: 1.000đ/m2 239 Đường, Đo n đường Giá đất năm Mục 15 | 920.000 |
| Đối diện UBND xã (Hướng Tây) Bảng giá đất tại Xã Phú Tân | Đầu cầu Kênh Mỹ Hưng - Đầu cầu Kênh Tân Điền Mục 34 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Cà Mau.