Bảng giá đất Khánh Hòa áp dụng từ 01/01/2026

Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Ninh Thuận trước đây.

Bảng giá đất Khánh Hòa do Hội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành tại Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 18/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.

Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Hồ sơ văn bản

Văn bảnNghị quyết 15/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Khánh Hòa
Ngày thông qua18/12/2025
Áp dụng từ01/01/2026
Tình trạngnguyên hiệu lực
Hệ số điều chỉnh giá đất 2026Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc
ký 08/07/2026, áp dụng từ 01/07/2026 cho 64 xã, phường; số hiệu đang đối chiếu bản gốc
Văn bản gốcCông báo tỉnh Khánh Hòa

Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Giá đất chi tiết theo xã, phường của Khánh Hòa

64 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.

Phường Ba Ngòi190 dòng giáPhường Bảo An395 dòng giáPhường Bắc Cam Ranh437 dòng giáPhường Bắc Nha Trang907 dòng giáPhường Cam Linh289 dòng giáPhường Cam Ranh364 dòng giáPhường Hòa Thắng211 dòng giáPhường Nam Nha Trang1297 dòng giáPhường Nha Trang997 dòng giáPhường Ninh Chử281 dòng giáPhường Ninh Hòa512 dòng giáPhường Phan Rang659 dòng giáPhường Tây Nha Trang572 dòng giáPhường Đô Vinh197 dòng giáPhường Đông Hải385 dòng giáPhường Đông Ninh Hòa240 dòng giáXã Anh Dũng20 dòng giáXã Bác Ái30 dòng giáXã Bác Ái Tây21 dòng giáXã Bác Ái Đông37 dòng giáXã Bắc Khánh Vĩnh79 dòng giáXã Bắc Ninh Hòa113 dòng giáXã Cam An84 dòng giáXã Cam Hiệp66 dòng giáXã Cam Lâm866 dòng giáXã Cà Ná43 dòng giáXã Công Hải40 dòng giáXã Diên Khánh655 dòng giáXã Diên Lâm58 dòng giáXã Diên Lạc199 dòng giáXã Diên Thọ143 dòng giáXã Diên Điền218 dòng giáXã Hòa Trí144 dòng giáXã Khánh Sơn127 dòng giáXã Khánh Vĩnh250 dòng giáXã Lâm Sơn49 dòng giáXã Mỹ Sơn43 dòng giáXã Nam Cam Ranh170 dòng giáXã Nam Khánh Vĩnh109 dòng giáXã Nam Ninh Hòa150 dòng giáXã Ninh Hải78 dòng giáXã Ninh Phước67 dòng giáXã Ninh Sơn147 dòng giáXã Phước Dinh56 dòng giáXã Phước Hà30 dòng giáXã Phước Hậu39 dòng giáXã Phước Hữu55 dòng giáXã Suối Dầu63 dòng giáXã Suối Hiệp198 dòng giáXã Thuận Bắc61 dòng giáXã Thuận Nam45 dòng giáXã Trung Khánh Vĩnh82 dòng giáXã Tu Bông145 dòng giáXã Tân Định236 dòng giáXã Tây Khánh Sơn52 dòng giáXã Tây Khánh Vĩnh79 dòng giáXã Tây Ninh Hòa66 dòng giáXã Vĩnh Hải74 dòng giáXã Vạn Hưng126 dòng giáXã Vạn Ninh547 dòng giáXã Vạn Thắng142 dòng giáXã Xuân Hải70 dòng giáXã Đông Khánh Sơn55 dòng giáXã Đại Lãnh122 dòng giá

Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)

Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.

Giá đất khu, cụm công nghiệpGiá
Cụm công nghiệp Sông Cầu, xã Khánh Vĩnh200.772
Cụm công nghiệp Đắc Lộc, phường Bắc Nha Trang867.269
Cụm công nghiệp Trảng É 2, xã Suối Dầu và xã Cam Lâm234.000
Khu công nghiệp Ninh Thủy, phường Đông Ninh Hòa446.160
Cụm công nghiệp Diên Phú, xã Diên Điền479.762
Cụm công nghiệp Diên Phú-VCN, xã Diên Điền479.762
Cụm công nghiệp Trảng É 1, xã Suối Dầu và xã Cam Lâm234.000
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpVị trí 1Vị trí 2
Cụm công nghiệp Tháp Chàm1.156.0001.052.000
Khu công nghiệp Thành Hải1.446.0001.314.000
Đường số 1B rộng 45m (6m+11m+11m+11m+6m)1.580.000
Đường số 2 rộng 52m (5m+11m+20m+11m+5m)1.580.000
Đường số 3, 5, 6, 7, 9 rộng 27m (8m+11m+8m)1.230.000
Đường số 1A rộng 45m (6m+14m+5m+14m+6m)1.580.000
Các tuyến đường D1, D2, D3, N1, N3456.000
Đường số 1 rộng 42m (8m+11m+9m+11m+8m)1.490.000
Cảng cá Khánh Hội2.720.000
Đường số 4 rộng 25m (8m+9m+8m)1.180.000
Đường số 2 rộng 27m (8m+11m+8m)1.230.000
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) - Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn1.116.000
Cảng Mỹ Tân2.720.000
Khu mở rộng cảng cá Cà Ná3.120.000
Đường số 3, 7, 8 rộng 20m (5m+10m+5m)1.320.000
Cảng cá Cà Ná2.340.000
Tuyến đường N2684.000
Đường số 4, 6 rộng 36m (5m+11m+4m+11m+5m)1.440.000
Giá đất thương mại, dịch vụVị trí 1Vị trí 2
Khu công nghiệp Thành Hải1.928.0001.752.000
Cụm công nghiệp Tháp Chàm1.540.0001.400.000
Cảng Mỹ Tân3.680.000
Khu mở rộng cảng cá Cà Ná3.900.000
Đường số 3, 7, 8 rộng 20m (5m+10m+5m)1.760.000
Cảng cá Cà Ná3.120.000
Tuyến đường N2912.000
Đường số 1 rộng 42m (8m+11m+9m+11m+8m)1.990.000
Đường số 4, 6 rộng 36m (5m+11m+4m+11m+5m)1.920.000
Đường số 1B rộng 45m (6m+11m+11m+11m+6m)2.100.000
Đường số 2 rộng 52m (5m+11m+20m+11m+5m)2.100.000
Đường số 3, 5, 6, 7, 9 rộng 27m (8m+11m+8m)1.640.000
Đường số 1A rộng 45m (6m+14m+5m+14m+6m)2.100.000
Cảng cá Khánh Hội3.680.000
Các tuyến đường D1, D2, D3, N1, N3608.000
Đường số 4 rộng 25m (8m+9m+8m)1.580.000
Đường số 2 rộng 27m (8m+11m+8m)1.640.000
Quốc lộ 27 (từ Nhơn Sơn đi Lâm Sơn) - Giáp cầu Tân Mỹ - ngã ba Hòa Sơn1.488.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.

Lưu ý khi dùng con số

Giá trong bảng giá đất chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất - với nhiều khoản (tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, tiền bồi thường về đất) số phải nộp tính theo giá bảng nhân hệ số do UBND ban hành, và phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh, không phải tại thời điểm tra cứu.

Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.