Bảng giá đất Xã Diên Điền, Khánh Hòa từ 01/01/2026
182 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Diên Điền là 3.696.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 1 A, đoạn Đoạn từ giáp ranh xã Diên Phú (cũ) đến Giáp ranh Tỉnh lộ 8 (xã Diên Điền)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (176 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Nhà bà Muộn thửa 833 tờ 8 - Nhà bà Ròm thửa 848 tờ 8 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ nhà ông Thông thửa 1127 tờ 11 - Nhà ông Chánh thửa 403 tờ 11, đến nhà ông Sanh thửa 292 tờ 11 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ nhà ông Miên thửa 1074 tờ 11 - đến UB xã Thửa 59 tờ 15 đến nhà ông Ngộ thửa 1047 tờ 11 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Nhà ông Tùng Thửa 281 tờ 13 - Nhà ông Hiếu thửa 274 tờ 13 đến nhà bà Lan thửa 266 tờ 13 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Nhà bà Sương thửa 977 tờ 8 - Nhà bà Lừa thửa 990 tờ 8 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Nhà ông Dàn thửa 692 tờ 10 - Nhà nhà ông Cự thửa 478 tờ 10 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ nhà thờ Họ Huỳnh thửa 643 tờ 10 - Nhà bà Đình thửa 547 tờ 10 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Nhà ông Kiến thửa 394 tờ 10 - Nhà ông Đã thửa 206 tờ 10, đến nhà ông Đề thửa 312 tờ 10 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Nhà ông thọ thửa 480 tờ 10 - đến cầu Cần Câu thửa 690 tờ 10 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ nhà ông Khanh thửa 698 tờ 10 - Nhà bà Lười thửa 552 tờ 10 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ nhà ông Xê thửa 214 tờ 11 - Nhà ông Bảy thửa 181 tờ 10 đến ông Hùng thửa 01 tờ 10 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Nhà ông Lực thửa 880 tờ 10 - Nhà ông An thửa 951 tờ 10, đến nhà bà Lan thửa 21 tờ 14, đến nhà bà Hiền thửa 960 tờ 10 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ nhà bà Bộn thửa 577 tờ 13 - Nhà ông Khoa Thửa 1692 tờ 13 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ nhà bà Rón thửa 389 tờ 11 - Nhà ông Trọng thửa 297 tờ 10 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ nhà ông Hòa Thửa 417 tờ 15 - Nhà ông Khói Thửa 137 tờ 14 (đường xóm mía) | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ nhà ông Trãi thửa 765 tờ 8 - Cầu Bờ Đỏ Trên thửa 193 tờ 7 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Nhà ông Nghĩa thửa 1057 tờ 8 - Nhà bà Tám thửa 1046 tờ 8 | 386.100 | ||
| CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ nhà bà Thiết thửa 218 tờ 11 - Nhà ông Nhỏ thửa 43 tờ 11 | 386.100 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 Địa bàn Diên Điền (cũ) | Địa bàn Diên Điền (cũ) | 280.800 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 Địa bàn Diên Điền (cũ) | Địa bàn Diên Điền (cũ) | 210.600 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 Địa bàn Diên Phú (cũ) | Địa bàn Diên Phú (cũ) | 343.200 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Địa bàn Diên Sơn (cũ) | 280.800 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 Địa bàn Diên Phú (cũ) | Địa bàn Diên Phú (cũ) | 257.400 | ||
| Khu tái định cư xã Diên Phú (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường N1 (lộ giới 12m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 |
| Khu tái định cư xã Diên Phú (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường N2 (lộ giới 12m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 |
| Khu tái định cư xã Diên Phú (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D6 (lộ giới 10m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 |
| Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường Hương Lộ 5 (lộ giới 20m) | 1.115.625 | 669.375 | 556.920 |
| Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D1 (lộ giới 12m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 |
| Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường N1 (lộ giới 12m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 |
| Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường Đồng giữa (lộ giới 10m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 |
| QUỐC LỘ 1 A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn từ giáp ranh xã Diên Phú (cũ) - Giáp ranh Tỉnh lộ 8 (xã Diên Điền) | 3.696.000 | 1.848.000 | 1.108.800 |
| QUỐC LỘ 1 A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ) - UBND xã Diên Phú (cũ) | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| QUỐC LỘ 1 A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ UBND xã Diên Phú (cũ) - Giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ) | 3.360.000 | 1.680.000 | 1.008.000 |
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) - nhà Bác sỹ Loan - Nhà ông Nguyễn Lệ, đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)) | 1.848.000 | 924.000 | 554.400 |
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp nhà ông Nguyễn Lệ (Diên Sơn (cũ)) và nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Mỏ đá Hòn Ngang | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 |
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) - Ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) - hết nhà Bác sỹ Loan | 2.184.000 | 1.092.000 | 655.200 |
| Đường Hương lộ 5 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 1.176.000 | 588.000 | 352.800 |
| Đường Nhà Vuông ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 1.176.000 | 588.000 | 352.800 |
| Đường khu Tái định cư Diên Phú cũ CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | 526.500 | ||
| Đường khu Tái định cư Diên Sơn cũ CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | 526.500 | ||
| Đường nội bộ khu dân cư Gò Đình Địa bàn Diên Phú (cũ) | Địa bàn Diên Phú (cũ) | 343.200 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Sừng - Nhà ông Bốn | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Bưu điện văn hóa xã - Cầu Mương Quan | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A đi Diên Điền | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ sau trường Phú Ân Bắc B - Nhà ông Bùi Tiêm giáp Hương Lộ 45 | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Trương Thiệu - Ngã tư Phú Ân Bắc A | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà bà Cỏ dọc sông Cái - Nhà bà Ơn | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ ngã 4 Phú Ân Bắc B - Giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ) | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Xôi | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Võ Đứng - Nhà bà Tơ | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ cầu bà Lánh - Văn phòng thôn 1 | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ ngã ba Đình Phú Cấp - Ngã tư Phú Nẫm | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Nội bộ khu dân cư Gò Dơn | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Võ Đình Thi - Cầu Voi đến ngã tư Phú Ân Bắc B, | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Mót - Nhà bà Báu | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Công ty Quang Châu - Cầu Mương Quan | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Miễu ấp Tây Hạ - Nhà bà Búp | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Thuận sau kho Gò Dơn - Nhà ông Ri | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Mẫu Bảy (Hương lộ 45) - Nhà ông Nhơn | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Bài - Hương Lộ 45 | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ cầu Mương Quan - Ngã tư Phú Ân Bắc B | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ cầu Ngói (giáp Quốc lộ 1A) - Xã Vĩnh Phương (cũ) | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Hồng (Hương lộ 45) - Nhà ông Thạnh | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Lỗ Cua (thôn 3) - Nhà ông Đổng | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Quốc Lộ 1A - Vườn ông Dĩnh | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ chùa Phú Phong - Cầu Voi đến khu Gò Tháp, | 643.500 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Phú - Nhà ông Xuân | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ cầu Mương Quan - Nhà ông Võ Toán | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Năm - Nhà bà Dừa | 343.200 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Cổng - Nhà ông Nghiệp (giáp xã Vĩnh Phương (cũ)) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Trương Tiến Vàng - Nhà bà Thước (thôn 4) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Đường bê tông xi măng từ Miễu ấp Trung nhà ông Thơm (thửa 64 tờ 7) - Nhà bà Cảnh (thửa 221 tờ 7) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ đường hương lộ 45 (ao ông Chín) - Nhà bà Giáo (thôn 4) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Đoán (Quốc lộ 1A) - Nhà ông Nguyễn Sậu | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà bà Nhè - Nhà ông Mỹ (rẽ nhà ông Chơi) | 343.200 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Đường Mẫu 7 (từ hương lộ 45 - Nhà ông Hai) (thôn 1) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Nọ - Nhà ông Hưng (thôn 4) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Trung - Nhà ông Hiệp (thôn 4) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Chiến - Nhà Trung (công ty Thiên Ân) (thôn 4) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Sức - Giáp ranh xã Vĩnh Phương | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Đường bê tông xi măng từ Gò Đình - Nhà ông Mạnh (thửa 206 tờ 8), ông Xong (thửa 576 tờ 3) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Âu - Nhà ông Hoàng (giáp Hương lộ 45) | 343.200 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Lâm Ngọc Sinh | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Đường bê tông xi măng từ nhà ông Võ Tri (thửa 124 tờ 9) - Giáp ranh xã Vĩnh Phương (thửa 101 tờ 9) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà bà Xũn - Nhà ông Hiệp (rẽ nhà bà Kiều Hoa) | 343.200 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ trụ sở thôn Phú Ân Bắc A - Cầu Voi cũ (thôn 4) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà bà Kiêm Tha - Gò Ma Đông | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Thùng (giáp hương lộ 45) - Nhà ông Quan Cát (thôn 1) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ ngã tư Phú Nam - Cầu gỗ Vĩnh Trung (thôn 1) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ cầu Bầu Máng (giáp quốc lộ 1A) - Nhà ông Nguyễn Tấn Khoa | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Phương - Nhà ông Lót | 343.200 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Võ Văn Tài - Nhà bà Huỳnh Thị Búp (thôn 3) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà bà Cảnh - Miếu ấp Trung (thôn 2) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Đường nghĩa trang Thùng Cây Trăm (giáp quốc lộ 1A) đi Diên Điền (thôn 1) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Trần Phiển | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Nhành (giáp xã Diên Điền) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà bà Dạ - Nhà ông Lo | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà ông Thọ (hẻm đường Bạch Qua) - Nhà ông Mười Nhiệm (thôn 4) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà máy gạo ông Lê Hà - Nhà Ông Bùi Văn Minh (thôn 2) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ ngã 4 Phú Ân Bắc A - Nhà ông Nhâm, nhà ông Côn giáp Hương lộ 45 | 343.200 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ Trạm bơm Phú Ân Bắc B - Nhà ông Dòn | 343.200 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Đường bê tông xi măng từ nhà ông Trần Phê (thửa 554 tờ 5) - Nhà ông Kề, ông Xạ (thửa 747 tờ 5) | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Phú (cũ) | Từ nhà bà Mỹ (giáp Quốc lộ 1A) - Nhà ông Nguyễn Minh Kiến | 471.900 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ Hợp tác xã Diên Sơn - Nhà thờ cây Vông ra Tỉnh lộ 8 | 526.500 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Đường từ nhà ông Hiên (Tỉnh lộ 8) - Nhà ông Nguyễn Đẩu | 526.500 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà Vuông - Nhà ông Nguyễn Duy | 526.500 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Vịnh - Đình Đại Điền Tây | 526.500 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Đường từ nhà ông Thai (Tỉnh lộ 8) - Nhà ông Kế đến trường Trung học Diên Sơn 1 | 526.500 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Đường từ nhà ông Lương Duy Châu (giáp tỉnh lộ 8) - Cầu Đàng Lội | 526.500 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Đường từ nhà ông Rậm (Tỉnh lộ 8) - Đường đi nhà thờ Cây Vống (nhà ông Tầm) | 526.500 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Vũ Khắc Khai - Nhà ông Nguyễn Lánh | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Sây - Gò Mít đến đường ông Ngọ ra Tỉnh lộ 8 | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ tỉnh lộ 8 - Nhà ông Lê Tiến Hóa | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Lệ (tỉnh lộ 8) - Nhà ông Lê Văn Cường | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Tống Bốn - Ngã ba nhà ông Đẩu | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà Vuông - Giáp ranh xã Diên Điền (đường liên xã) | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Võ Đậu (TL8) - Nhà ông Phan Kinh | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Lúc - Ngã tư ông Lánh | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Đường từ nhà ông Võ Văn Tấn (thửa 671, 672 tờ 16) - Nhà ông Quý (thửa 712, 738 tờ 16) | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Đường từ nhà ông Ngô Trạm (thửa 403 và 453 tờ 12) - Nhà ông Lộc (thửa 334 và 335 tờ 12) | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Nguyễn - Đến nhà ông Kìn đến đình Tây đến nhà ông Nguyễn Bông | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ quán ông Tín - Bờ sông đến nhà ông Đỏ (TTDK) | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Cư - Nhà bà Rô | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Thăng (TL8) - Nhà ông Đồng | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ tỉnh lộ 8 - Nhà ông Khanh | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Lê Xuân Hoài - Nhà ông Nguyễn Tân | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ chợ Diên Sơn - Nhà Nguyễn Quang Dinh đến nhà ông Định Chương | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Đường từ nhà ông Minh (thửa 781,763 tờ 12) - Nhà ông Linh (thửa 777, 850 tờ 12) | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ Tỉnh lộ 8 (nhà ông Nghĩa) - Nhà ông Nguyễn Thân | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Đường từ nhà từ Nghĩa địa Công giáo (thửa 475, 477 tờ 17) - Nhà ông Lòng (thửa 341, 342 tờ 17) | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Đường từ nhà ông Đình Trí (thửa 350, 304 tờ 18) - Chùa Hoàng Nam (thửa 470, 422 tờ 18) | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Dũng - Ngã 3 Đồng Lăng | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Chịu - Nhà ông Sây đến nhà ông Cao Sàn (câu ao) | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Ngạch - Nhà ông Việt | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Ánh - Nhà ông Khâm | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Lê Bửu - Nhà ông Bùi Luông đến nhà ông Phi (máy gạo) | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Đoàn - Nhà thờ họ Huỳnh đến tờ gạch | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ Trường tiểu học Diên Sơn 1 - Nhà ông Hải, đến nhà ông Đồng, đến nhà ông Xứng | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Lê Văn Trí - Nhà ông Đoàn Dũng | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ Trường Mẫu giáo - Nhà ông Trang, đến nhà ông Kìn | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Tầm - Nhà Lê Nghinh | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Cao Cảm - Nhà ông Thọ | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Võ Quạt - Nhà ông Lê Lý | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Trọn - Nhà bà Hương | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Nấp - Nhà ông Võ Nhỏ | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Tuấn - Nhà ông Ri | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Ngô Tiến Dũng - Nhà ông Khánh | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Quý - Cầu Đàng Lội | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Châu - Nhà ông Nhẹ | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Sơn - Nhà ông Mâu, đến nhà thờ Bùi Thơ, đến nhà bà Diệt | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn - Nhà ông Cao Hanh | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà Thờ họ Ngô - Nhà ông Lánh đến nhà họ Bùi đến nhà ông Phi (máy gạo) | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Trần Quan - Nhà ông Nguyễn Chen đến nhà ông Phi (máy gạo) | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ Tỉnh lộ 8 (Nhà ông Mạng) - Nhà ông Xứng đến nhà ông Tuấn đến ngã ba ông Tầm | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Phước - Nhà ông Tịch | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Xứng - Nhà ông Dũng | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Sơn (cũ) | Từ nhà ông Bùi Hữu Thanh - Gò Cày | 280.800 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ Hợp tác xã Diên Điền 1 - Giáp xã Diên Sơn | 526.500 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ ngã ba nhà ông Hốt - Nhà ông Tài | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ ngã ba Trần Phạn - Chợ thôn Đông, | 526.500 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ cầu ông Tấn - Cầu Xã Sáu. | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ ngã tư Cây Bản - Ngã ba ông Ngộ | 526.500 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ Diên Phú - Ngã ba chợ thôn Đông. | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ ngã ba ông Hốt - Cầu Lỗ Xễ. | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ nhà thờ Đồng Dưa - Ngã ba Công Khánh. | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ ngã ba ông Vấn thửa 930 tờ 11 - Ngã ba ông Tham thửa 673 tờ 11, đến nhà VH Trung 1 | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ ngã ba chợ Đình Trung - Ngã ba ông Rồi. | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ ngã ba nhà bà Lững - Ngã ba bà Cà | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ ngã ba Đình Trung - Ngã ba bà Lùn. | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ cổng cây Gối - Ngã ba bà Chuông. | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ nhà bà Thủy - Cầu Máng | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ nhà ông Lúc - Nhà ông Hé | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ Tỉnh lộ 8 - Chợ Đình Trung | 526.500 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ ngã ba bà Lún - Nhà bà Lơ | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ nhà ông Tuyên - Nhà ông Thông | 386.100 | ||
| Địa bàn Diên Điền (cũ) | Từ nhà bà Lâu - Ngã ba ông Tron thửa 78 tờ 11, đến thửa 328 tờ 11 và đến thửa 753 tờ 11 | 386.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.