Bảng giá đất Xã Diên Điền, Khánh Hòa từ 01/01/2026

182 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Diên Điền3.696.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 1 A, đoạn Đoạn từ giáp ranh xã Diên Phú (cũ) đến Giáp ranh Tỉnh lộ 8 (xã Diên Điền)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
36.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
37.80027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (176 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯNhà bà Muộn thửa 833 tờ 8 - Nhà bà Ròm thửa 848 tờ 8386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯTừ nhà ông Thông thửa 1127 tờ 11 - Nhà ông Chánh thửa 403 tờ 11, đến nhà ông Sanh thửa 292 tờ 11386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯTừ nhà ông Miên thửa 1074 tờ 11 - đến UB xã Thửa 59 tờ 15 đến nhà ông Ngộ thửa 1047 tờ 11386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯNhà ông Tùng Thửa 281 tờ 13 - Nhà ông Hiếu thửa 274 tờ 13 đến nhà bà Lan thửa 266 tờ 13386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯNhà bà Sương thửa 977 tờ 8 - Nhà bà Lừa thửa 990 tờ 8386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯNhà ông Dàn thửa 692 tờ 10 - Nhà nhà ông Cự thửa 478 tờ 10386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯTừ nhà thờ Họ Huỳnh thửa 643 tờ 10 - Nhà bà Đình thửa 547 tờ 10386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯNhà ông Kiến thửa 394 tờ 10 - Nhà ông Đã thửa 206 tờ 10, đến nhà ông Đề thửa 312 tờ 10386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯNhà ông thọ thửa 480 tờ 10 - đến cầu Cần Câu thửa 690 tờ 10386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯTừ nhà ông Khanh thửa 698 tờ 10 - Nhà bà Lười thửa 552 tờ 10386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯTừ nhà ông Xê thửa 214 tờ 11 - Nhà ông Bảy thửa 181 tờ 10 đến ông Hùng thửa 01 tờ 10386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯNhà ông Lực thửa 880 tờ 10 - Nhà ông An thửa 951 tờ 10, đến nhà bà Lan thửa 21 tờ 14, đến nhà bà Hiền thửa 960 tờ 10386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯTừ nhà bà Bộn thửa 577 tờ 13 - Nhà ông Khoa Thửa 1692 tờ 13386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯTừ nhà bà Rón thửa 389 tờ 11 - Nhà ông Trọng thửa 297 tờ 10386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯTừ nhà ông Hòa Thửa 417 tờ 15 - Nhà ông Khói Thửa 137 tờ 14 (đường xóm mía)386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯTừ nhà ông Trãi thửa 765 tờ 8 - Cầu Bờ Đỏ Trên thửa 193 tờ 7386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯNhà ông Nghĩa thửa 1057 tờ 8 - Nhà bà Tám thửa 1046 tờ 8386.100
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯTừ nhà bà Thiết thửa 218 tờ 11 - Nhà ông Nhỏ thửa 43 tờ 11386.100
Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1
Địa bàn Diên Điền (cũ)
Địa bàn Diên Điền (cũ)280.800
Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2
Địa bàn Diên Điền (cũ)
Địa bàn Diên Điền (cũ)210.600
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1
Địa bàn Diên Phú (cũ)
Địa bàn Diên Phú (cũ)343.200
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1
Địa bàn Diên Sơn (cũ)
Địa bàn Diên Sơn (cũ)280.800
Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2
Địa bàn Diên Phú (cũ)
Địa bàn Diên Phú (cũ)257.400
Khu tái định cư xã Diên Phú (cũ)
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường N1 (lộ giới 12m)669.375401.625334.688
Khu tái định cư xã Diên Phú (cũ)
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường N2 (lộ giới 12m)669.375401.625334.688
Khu tái định cư xã Diên Phú (cũ)
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D6 (lộ giới 10m)669.375401.625334.688
Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8)
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường Hương Lộ 5 (lộ giới 20m)1.115.625669.375556.920
Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8)
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D1 (lộ giới 12m)669.375401.625334.688
Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8)
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường N1 (lộ giới 12m)669.375401.625334.688
Khu tái định cư xã Diên Sơn (cũ) (nhánh rẽ Tỉnh lộ 8)
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường Đồng giữa (lộ giới 10m)669.375401.625334.688
QUỐC LỘ 1 A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn từ giáp ranh xã Diên Phú (cũ) - Giáp ranh Tỉnh lộ 8 (xã Diên Điền)3.696.0001.848.0001.108.800
QUỐC LỘ 1 A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ) - UBND xã Diên Phú (cũ)2.016.0001.008.000604.800
QUỐC LỘ 1 A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ UBND xã Diên Phú (cũ) - Giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)3.360.0001.680.0001.008.000
TỈNH LỘ 8
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) - nhà Bác sỹ Loan - Nhà ông Nguyễn Lệ, đối diện nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ))1.848.000924.000554.400
TỈNH LỘ 8
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ giáp nhà ông Nguyễn Lệ (Diên Sơn (cũ)) và nhà bà Ly (cuối ranh thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Mỏ đá Hòn Ngang1.512.000756.000453.600
TỈNH LỘ 8
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) - Ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) - hết nhà Bác sỹ Loan2.184.0001.092.000655.200
Đường Hương lộ 5
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH1.176.000588.000352.800
Đường Nhà Vuông
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH1.176.000588.000352.800
Đường khu Tái định cư Diên Phú cũ
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ526.500
Đường khu Tái định cư Diên Sơn cũ
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ526.500
Đường nội bộ khu dân cư Gò Đình
Địa bàn Diên Phú (cũ)
Địa bàn Diên Phú (cũ)343.200
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Sừng - Nhà ông Bốn471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Bưu điện văn hóa xã - Cầu Mương Quan643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Quốc Lộ 1A đi Diên Điền643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ sau trường Phú Ân Bắc B - Nhà ông Bùi Tiêm giáp Hương Lộ 45471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Trương Thiệu - Ngã tư Phú Ân Bắc A643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà bà Cỏ dọc sông Cái - Nhà bà Ơn471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ ngã 4 Phú Ân Bắc B - Giáp ranh xã Vĩnh Phương (cũ)643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Nguyễn Xôi643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Võ Đứng - Nhà bà Tơ471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ cầu bà Lánh - Văn phòng thôn 1643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ ngã ba Đình Phú Cấp - Ngã tư Phú Nẫm643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Nội bộ khu dân cư Gò Dơn471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Võ Đình Thi - Cầu Voi đến ngã tư Phú Ân Bắc B,643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Quốc Lộ 1A nhà ông Mót - Nhà bà Báu643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Công ty Quang Châu - Cầu Mương Quan643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Miễu ấp Tây Hạ - Nhà bà Búp471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Thuận sau kho Gò Dơn - Nhà ông Ri471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Mẫu Bảy (Hương lộ 45) - Nhà ông Nhơn471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Bài - Hương Lộ 45471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ cầu Mương Quan - Ngã tư Phú Ân Bắc B643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ cầu Ngói (giáp Quốc lộ 1A) - Xã Vĩnh Phương (cũ)643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Hồng (Hương lộ 45) - Nhà ông Thạnh471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Lỗ Cua (thôn 3) - Nhà ông Đổng471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Quốc Lộ 1A - Vườn ông Dĩnh471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ chùa Phú Phong - Cầu Voi đến khu Gò Tháp,643.500
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Phú - Nhà ông Xuân471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ cầu Mương Quan - Nhà ông Võ Toán471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Năm - Nhà bà Dừa343.200
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Cổng - Nhà ông Nghiệp (giáp xã Vĩnh Phương (cũ))471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Trương Tiến Vàng - Nhà bà Thước (thôn 4)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Đường bê tông xi măng từ Miễu ấp Trung nhà ông Thơm (thửa 64 tờ 7) - Nhà bà Cảnh (thửa 221 tờ 7)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ đường hương lộ 45 (ao ông Chín) - Nhà bà Giáo (thôn 4)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Đoán (Quốc lộ 1A) - Nhà ông Nguyễn Sậu471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà bà Nhè - Nhà ông Mỹ (rẽ nhà ông Chơi)343.200
Địa bàn Diên Phú (cũ)Đường Mẫu 7 (từ hương lộ 45 - Nhà ông Hai) (thôn 1)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Nọ - Nhà ông Hưng (thôn 4)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Trung - Nhà ông Hiệp (thôn 4)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Chiến - Nhà Trung (công ty Thiên Ân) (thôn 4)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Sức - Giáp ranh xã Vĩnh Phương471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Đường bê tông xi măng từ Gò Đình - Nhà ông Mạnh (thửa 206 tờ 8), ông Xong (thửa 576 tờ 3)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Âu - Nhà ông Hoàng (giáp Hương lộ 45)343.200
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Lâm Ngọc Sinh471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Đường bê tông xi măng từ nhà ông Võ Tri (thửa 124 tờ 9) - Giáp ranh xã Vĩnh Phương (thửa 101 tờ 9)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà bà Xũn - Nhà ông Hiệp (rẽ nhà bà Kiều Hoa)343.200
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ trụ sở thôn Phú Ân Bắc A - Cầu Voi cũ (thôn 4)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà bà Kiêm Tha - Gò Ma Đông471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Thùng (giáp hương lộ 45) - Nhà ông Quan Cát (thôn 1)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ ngã tư Phú Nam - Cầu gỗ Vĩnh Trung (thôn 1)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ cầu Bầu Máng (giáp quốc lộ 1A) - Nhà ông Nguyễn Tấn Khoa471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Phương - Nhà ông Lót343.200
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Võ Văn Tài - Nhà bà Huỳnh Thị Búp (thôn 3)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà bà Cảnh - Miếu ấp Trung (thôn 2)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Đường nghĩa trang Thùng Cây Trăm (giáp quốc lộ 1A) đi Diên Điền (thôn 1)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Trần Phiển471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Quốc lộ 1A - Nhà ông Nhành (giáp xã Diên Điền)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà bà Dạ - Nhà ông Lo471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà ông Thọ (hẻm đường Bạch Qua) - Nhà ông Mười Nhiệm (thôn 4)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà máy gạo ông Lê Hà - Nhà Ông Bùi Văn Minh (thôn 2)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ ngã 4 Phú Ân Bắc A - Nhà ông Nhâm, nhà ông Côn giáp Hương lộ 45343.200
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ Trạm bơm Phú Ân Bắc B - Nhà ông Dòn343.200
Địa bàn Diên Phú (cũ)Đường bê tông xi măng từ nhà ông Trần Phê (thửa 554 tờ 5) - Nhà ông Kề, ông Xạ (thửa 747 tờ 5)471.900
Địa bàn Diên Phú (cũ)Từ nhà bà Mỹ (giáp Quốc lộ 1A) - Nhà ông Nguyễn Minh Kiến471.900
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ Hợp tác xã Diên Sơn - Nhà thờ cây Vông ra Tỉnh lộ 8526.500
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Đường từ nhà ông Hiên (Tỉnh lộ 8) - Nhà ông Nguyễn Đẩu526.500
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà Vuông - Nhà ông Nguyễn Duy526.500
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Vịnh - Đình Đại Điền Tây526.500
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Đường từ nhà ông Thai (Tỉnh lộ 8) - Nhà ông Kế đến trường Trung học Diên Sơn 1526.500
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Đường từ nhà ông Lương Duy Châu (giáp tỉnh lộ 8) - Cầu Đàng Lội526.500
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Đường từ nhà ông Rậm (Tỉnh lộ 8) - Đường đi nhà thờ Cây Vống (nhà ông Tầm)526.500
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Vũ Khắc Khai - Nhà ông Nguyễn Lánh386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Sây - Gò Mít đến đường ông Ngọ ra Tỉnh lộ 8386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ tỉnh lộ 8 - Nhà ông Lê Tiến Hóa386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Lệ (tỉnh lộ 8) - Nhà ông Lê Văn Cường386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ ngã ba nhà ông Tống Bốn - Ngã ba nhà ông Đẩu386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà Vuông - Giáp ranh xã Diên Điền (đường liên xã)386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Võ Đậu (TL8) - Nhà ông Phan Kinh386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Lúc - Ngã tư ông Lánh386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Đường từ nhà ông Võ Văn Tấn (thửa 671, 672 tờ 16) - Nhà ông Quý (thửa 712, 738 tờ 16)386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Đường từ nhà ông Ngô Trạm (thửa 403 và 453 tờ 12) - Nhà ông Lộc (thửa 334 và 335 tờ 12)386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ ngã ba nhà ông Nguyễn - Đến nhà ông Kìn đến đình Tây đến nhà ông Nguyễn Bông386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ quán ông Tín - Bờ sông đến nhà ông Đỏ (TTDK)386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Cư - Nhà bà Rô386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Thăng (TL8) - Nhà ông Đồng386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ tỉnh lộ 8 - Nhà ông Khanh386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Lê Xuân Hoài - Nhà ông Nguyễn Tân386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ chợ Diên Sơn - Nhà Nguyễn Quang Dinh đến nhà ông Định Chương386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Đường từ nhà ông Minh (thửa 781,763 tờ 12) - Nhà ông Linh (thửa 777, 850 tờ 12)386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ Tỉnh lộ 8 (nhà ông Nghĩa) - Nhà ông Nguyễn Thân386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Đường từ nhà từ Nghĩa địa Công giáo (thửa 475, 477 tờ 17) - Nhà ông Lòng (thửa 341, 342 tờ 17)386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Đường từ nhà ông Đình Trí (thửa 350, 304 tờ 18) - Chùa Hoàng Nam (thửa 470, 422 tờ 18)386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Dũng - Ngã 3 Đồng Lăng386.100
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Chịu - Nhà ông Sây đến nhà ông Cao Sàn (câu ao)280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Ngạch - Nhà ông Việt280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Ánh - Nhà ông Khâm280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Lê Bửu - Nhà ông Bùi Luông đến nhà ông Phi (máy gạo)280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Đoàn - Nhà thờ họ Huỳnh đến tờ gạch280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ Trường tiểu học Diên Sơn 1 - Nhà ông Hải, đến nhà ông Đồng, đến nhà ông Xứng280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Lê Văn Trí - Nhà ông Đoàn Dũng280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ Trường Mẫu giáo - Nhà ông Trang, đến nhà ông Kìn280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Tầm - Nhà Lê Nghinh280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Cao Cảm - Nhà ông Thọ280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Võ Quạt - Nhà ông Lê Lý280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Trọn - Nhà bà Hương280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Nấp - Nhà ông Võ Nhỏ280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Tuấn - Nhà ông Ri280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Ngô Tiến Dũng - Nhà ông Khánh280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Quý - Cầu Đàng Lội280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Châu - Nhà ông Nhẹ280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Sơn - Nhà ông Mâu, đến nhà thờ Bùi Thơ, đến nhà bà Diệt280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn - Nhà ông Cao Hanh280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà Thờ họ Ngô - Nhà ông Lánh đến nhà họ Bùi đến nhà ông Phi (máy gạo)280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Trần Quan - Nhà ông Nguyễn Chen đến nhà ông Phi (máy gạo)280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ Tỉnh lộ 8 (Nhà ông Mạng) - Nhà ông Xứng đến nhà ông Tuấn đến ngã ba ông Tầm280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Phước - Nhà ông Tịch280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Xứng - Nhà ông Dũng280.800
Địa bàn Diên Sơn (cũ)Từ nhà ông Bùi Hữu Thanh - Gò Cày280.800
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ Hợp tác xã Diên Điền 1 - Giáp xã Diên Sơn526.500
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ ngã ba nhà ông Hốt - Nhà ông Tài386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ ngã ba Trần Phạn - Chợ thôn Đông,526.500
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ cầu ông Tấn - Cầu Xã Sáu.386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ ngã tư Cây Bản - Ngã ba ông Ngộ526.500
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ Diên Phú - Ngã ba chợ thôn Đông.386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ ngã ba ông Hốt - Cầu Lỗ Xễ.386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ nhà thờ Đồng Dưa - Ngã ba Công Khánh.386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ ngã ba ông Vấn thửa 930 tờ 11 - Ngã ba ông Tham thửa 673 tờ 11, đến nhà VH Trung 1386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ ngã ba chợ Đình Trung - Ngã ba ông Rồi.386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ ngã ba nhà bà Lững - Ngã ba bà Cà386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ ngã ba Đình Trung - Ngã ba bà Lùn.386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ cổng cây Gối - Ngã ba bà Chuông.386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ nhà bà Thủy - Cầu Máng386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ nhà ông Lúc - Nhà ông Hé386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ Tỉnh lộ 8 - Chợ Đình Trung526.500
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ ngã ba bà Lún - Nhà bà Lơ386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ nhà ông Tuyên - Nhà ông Thông386.100
Địa bàn Diên Điền (cũ)Từ nhà bà Lâu - Ngã ba ông Tron thửa 78 tờ 11, đến thửa 328 tờ 11 và đến thửa 753 tờ 11386.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
14.40010.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
18.00012.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.