Bảng giá đất Phường Phan Rang, Khánh Hòa từ 01/01/2026

207 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Phan Rang49.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu đô thị mới Đông Bắc K1, - Đường Trần Nhân Tông kéo dài (từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Tri Phương)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
29.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (203 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Hẻm 20 Nguyễn Văn Trỗi - đường Lê Đình Chinh (khu dân cư cơ khí)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố7.480.0003.740.0002.992.0002.244.0001.496.000
Hẻm 25 đường Nguyễn Thượng Hiền (từ giáp đường Nguyễn Thượng Hiến - nhà thờ Tấn Tài)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố7.110.0003.555.0002.844.0002.133.0001.422.000
Hẻm 356 Ngô Gia Tư - nhà số 298/30 Ngô Gia Tư (giáp mương Ông Cố)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố13.510.0006.755.0005.404.0004.053.0002.702.000
Hẻm 644 Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố15.670.0007.835.0006.268.0004.701.0003.134.000
Khu dân cư Hồ điều hòa Kinh Dinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô bám đường quy hoạch14.480.0007.240.0005.792.0004.344.0002.896.000
Khu dân cư Kênh Chà Là
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 6m5.970.000
Khu dân cư Kênh Chà Là
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 20,5m16.640.000
Khu dân cư Kênh Chà Là
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 14m12.310.000
Khu dân cư Kênh Chà Là
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 11m11.080.000
Khu dân cư Kênh Chà Là
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 31m19.130.000
Khu dân cư Kênh Chà Là
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 16m13.830.000
Khu dân cư Kênh Chà Là
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 13m11.660.000
Khu dân cư Kênh Chà Là
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 7m6.310.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Trần Ca (N16)7.320.0003.660.0002.928.0002.196.0001.464.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Huỳnh Tấn Phát (D4): Từ đường Trần Hữu Duyệt đến đường Dương Quảng Hàm13.580.0006.790.0005.432.0004.074.0002.716.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phạm Hùng (N8)10.410.0005.205.0004.164.0003.123.0002.082.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Viết Xuân (N2)10.410.0005.205.0004.164.0003.123.0002.082.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường N126.630.0003.315.0002.652.0001.989.0001.326.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Hà Huy Giáp (D1)15.460.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường N136.070.0003.035.0002.428.0001.821.0001.214.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Trần Thị Thảo (N7)10.410.0005.205.0004.164.0003.123.0002.082.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường N144.870.0002.435.0001.948.0001.461.000974.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Trần Hữu Duyệt (D5)12.490.0006.245.0004.996.0003.747.0002.498.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Văn Huyên (N9)6.070.0003.035.0002.428.0001.821.0001.214.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Đinh Công Tráng (D6)13.580.0006.790.0005.432.0004.074.0002.716.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Đoàn Nhữ Hài12.880.0006.440.0005.152.0003.864.0002.576.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Dương Đình Nghề (N18)12.490.0006.245.0004.996.0003.747.0002.498.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Văn Tổ (N4)7.320.0003.660.0002.928.0002.196.0001.464.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Tiểu La7.320.0003.660.0002.928.0002.196.0001.464.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Dương Quảng Hàm (D3)12.490.0006.245.0004.996.0003.747.0002.498.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Võ Văn Tần (N11)12.490.0006.245.0004.996.0003.747.0002.498.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường N37.320.0003.660.0002.928.0002.196.0001.464.000
Khu dân cư Mương Cát
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Trần Quốc Thảo (D2)13.580.0006.790.0005.432.0004.074.0002.716.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Tạ Quang Bửu9.930.0004.965.0003.972.0002.979.0001.986.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phạm Sư Manh9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đào Duy Anh (D)11.670.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lương Định Của9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Độ9.930.0004.965.0003.972.0002.979.0001.986.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hoàng Xuân Hãn9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đặng Trần Côn9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hồ Thị Kỷ9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Ngô Đức Kế10.880.0005.440.0004.352.0003.264.0002.176.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch còn lại9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Sơn9.930.000
Khu dân cư Xóm Cồn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phạm Huy Thông9.930.000
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Tiếp giáp đường nội bộ12.070.000
Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang- Tháp Chàm (đoạn phía Nam)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Tiếp giáp đoạn đường từ giáp ranh thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (phường Đạo Long) - ngã ba Long Bình (thuộc Khu tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dựng tuyến đường đôi vào thành phố Phan Rang-Tháp Chàm (đoạn phía Nam))24.850.000
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Giá đất tại hai bên đường phố
- Các đường nội bộ bên trong khu tái định cư4.670.000
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Lưu Thúc Kiêm4.670.000
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Mai Xuân Thưởng (từ đường Trần Thi - trụ sở khu phố 4; đường qua khu tái định cư Tấn Lộc)6.890.000
Khu tái định cư thôn Tấn Lộc
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Phúc Lan4.670.000
Khu đô thị mới Phủ Hà
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường quy hoạch 12m14.080.000
Khu đô thị mới Phủ Hà
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường quy hoạch 13,5m15.670.000
Khu đô thị mới Phủ Hà
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường quy hoạch 10m13.170.000
Khu đô thị mới Phủ Hà
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường quy hoạch 10,5m13.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Dương Khuê21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Tuân28.460.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Nhất Tâm21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đào Tấn21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hoàng Sâm21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Văn Giàu21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Cơ Thạch21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Nhân Tông kéo dài (từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Tri Phương)49.000.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Văn Trà21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đinh Đức Thiện26.810.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đặng Thai Mai21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Văn Siêu21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Huỳnh Phước21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Bùi Xuân Phái21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hoàng Quốc Việt21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Ngô Gia Khảm21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Trọng Tấn21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Chưởng21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đinh Núp21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Ngô Tất Tố21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Văn Tiến Dũng21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lưu Trọng Lư21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hoàng Minh Giám21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đoàn Khuê21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hoàng Dư Khương21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đàm Quang Trung21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch còn lại21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Cao Bá Quát kéo dài (từ Ngô Gia Tự đến Nguyễn Tri Phương)32.040.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Tự Nhiên21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Vũ Trọng Phụng21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Quang Đạo21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hoàng Thế Thiện21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Mai Văn Cương21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hoàng Diệu (từ Trần Quang Diệu đến Nguyễn Văn Cừ)36.930.00018.465.00014.772.00011.079.0007.386.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lưu Hữu Phước26.810.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Anh Xuân26.810.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Huy Tưởng21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyên Hồng21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Trực26.810.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Võ Chí Công28.460.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Văn Hiến21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Tản Đà21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nam Cao21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Chu Mạnh Trinh21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Đình Thi21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Thế Lữ21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phan Trọng Tuệ21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Văn Khê21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Văn Cao21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đông Hồ26.810.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Tô Ngọc Vân26.810.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Hiến Lê21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Chu Huy Mân26.810.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đặng Chí Thanh21.170.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Đỗ Cung26.810.000
Khu đô thị mới Đông Bắc K1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Quang Diệu36.930.000
Khu đất trường Tiểu học Tấn Tài 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường quy hoạch 6m5.330.0002.665.0002.132.0001.599.0001.066.000
Tuyến đường kênh TT3 - đoạn từ đường Lê Duẩn - đường Thống Nhất (đoạn vòng xoay Thống Nhất - đường 16/4)
Tuyến đường bổ sung
Tuyến đường bổ sung12.670.0006.335.0005.068.0003.801.0002.534.000
Tuyến đường kênh TT4 - thuộc đoạn từ 16/4 đến đường Ngô Gia Tự
Tuyến đường bổ sung
Tuyến đường bổ sung8.920.0004.460.0003.568.0002.676.0001.784.000
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 18m15.840.000
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 20m18.100.000
khu đô thị mới Bờ Sông Dinh
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 15m14.080.000
Đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường Thống Nhất - ngã tư Ngô Gia Tự45.880.00022.940.00018.352.00013.764.0009.176.000
Đường 16 tháng 4
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp ngã tư Ngô Gia Tư - trục D337.160.00018.580.00014.864.00011.148.0007.432.000
Đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường Thống Nhất - đến ngã năm Phủ Hà33.890.00016.945.00013.556.00010.167.0006.778.000
Đường Cao Bá Quát (Từ đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố32.040.00016.020.00012.816.0009.612.0006.408.000
Đường Cao Thắng
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường Thống Nhất - nhà số 3414.970.0007.485.0005.988.0004.491.0002.994.000
Đường Cao Thắng
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ nhà số 36 - hết đường11.920.0005.960.0004.768.0003.576.0002.384.000
Đường Dã Tượng
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố6.930.0003.465.0002.772.0002.079.0001.386.000
Đường Hoàng Diệu (trừ đoạn đường trong khu Kl)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố36.930.00018.465.00014.772.00011.079.0007.386.000
Đường Hoàng Diệu, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố29.544.00014.772.00011.818.0008.863.0005.909.000
Đường Hoàng Hoa Thám
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố9.590.0004.795.0003.836.0002.877.0001.918.000
Đường Huỳnh Tấn Phát (Từ đường Dương Quảng Hàm đến hết đường)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố12.490.0006.245.0004.996.0003.747.0002.498.000
Đường Hùng Vương
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường Thống Nhất - ngã năm Mỹ Hương15.750.0007.875.0006.300.0004.725.0003.150.000
Đường Hùng Vương
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường13.510.0006.755.0005.404.0004.053.0002.702.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp đường Trần Thi - nghĩa trang Tấn Tài15.960.0007.980.0006.384.0004.788.0003.192.000
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp ngã tư Tấn Tài - đường Trần Thi24.770.00012.385.0009.908.0007.431.0004.954.000
Đường Hồ Xuân Hương
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố27.330.00013.665.00010.932.0008.199.0005.466.000
Đường Hồng Bàng
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố10.830.000
Đường Hữu Nghị
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố24.608.00012.304.0009.843.0007.382.0004.922.000
Đường Lê Duẩn
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II18.100.0009.050.0007.240.0005.430.0003.620.000
Đường Lê Hồng Phong
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ nhà số 17A - hết đường21.740.00010.870.0008.696.0006.522.0004.348.000
Đường Lê Hồng Phong
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ nhà số 1 - nhà số 1724.630.00012.315.0009.852.0007.389.0004.926.000
Đường Lê Lợi
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ đường Thống Nhất đến đường Nguyễn Thị Định16.000.0008.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Đường Lê Lợi
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường Nguyễn Thị Đinh đến đường Ngô Gia Tự17.640.0008.820.0007.056.0005.292.0003.528.000
Đường Lê Đình Chinh
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố6.770.000
Đường Lý Chính Thắng
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố22.760.00011.380.0009.104.0006.828.0004.552.000
Đường Lý Thường Kiệt
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố15.820.0007.910.0006.328.0004.746.0003.164.000
Đường Lương Ngọc Quyến (hẻm 85 Trần Phú: từ đường Trần Phú - nhà số 62/4 Hoàng Hoa Thám)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố10.330.0005.165.0004.132.0003.099.0002.066.000
Đường Nguyễn Gia Thiều (hẻm 368 Ngô Gia Tự)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố13.080.0006.540.0005.232.0003.924.0002.616.000
Đường Nguyễn Thái Học
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố9.900.0004.950.0003.960.0002.970.0001.980.000
Đường Nguyễn Thị Định (từ đường nối Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự đến đường Lê Lợi)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố11.800.0005.900.0004.720.0003.540.0002.360.000
Đường Nguyễn Tri Phương
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố32.090.00016.045.00012.836.0009.627.0006.418.000
Đường Nguyễn Tri Phương, đoạn từ đường 16 tháng 4 đến đường Hữu Nghị
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố25.672.00012.836.00010.269.0007.702.0005.134.000
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ Tô Hiệu - Thống Nhất14.250.0007.125.0005.700.0004.275.0002.850.000
Đường Nguyễn Trãi (Từ giáp đường Thống Nhất - Ngô Gia Tự)
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ Ngô Gia Tự - Tô Hiệu13.510.0006.755.0005.404.0004.053.0002.702.000
Đường Nguyễn Trường Tộ (nối đường Trần Phú - 21 tháng 8)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố9.210.0004.605.0003.684.0002.763.0001.842.000
Đường Nguyễn Văn Cừ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ Ngô Gia Tư - Giáp bệnh viện tỉnh (Ngã ba Nguyễn Thị Minh Khai)32.140.00016.070.00012.856.0009.642.0006.428.000
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố9.590.0004.795.0003.836.0002.877.0001.918.000
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố10.340.0005.170.0004.136.0003.102.0002.068.000
Đường Ngô Gia Tự
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp đường 16/4 - Vòng xoay Tấn Tài36.270.00018.135.00014.508.00010.881.0007.254.000
Đường Ngô Gia Tự
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn ngã năm Thanh Sơn - giáp đường 16/436.270.00018.135.00014.508.00010.881.0007.254.000
Đường Ngô Gia Tự
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ ngã ba Đài Sơn - ngã năm Thanh Sơn25.590.00012.795.00010.236.0007.677.0005.118.000
Đường Ngô Gia Tự
Giá đất tại hai bên đường phố
- Vòng xoay Tấn Tài - hết đường (giáp đường Thống Nhất)31.400.00015.700.00012.560.0009.420.0006.280.000
Đường Ngô Quyền
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ nhà số 1 - nhà số 75 (đối diện nhà số 72)16.000.0008.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Đường Ngô Quyền
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ nhà số 77 - hết đường13.430.0006.715.0005.372.0004.029.0002.686.000
Đường Phan Đình Phùng
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố17.270.0008.635.0006.908.0005.181.0003.454.000
Đường Phan Đăng Lưu - Đoạn từ Thống Nhất đến Lê Duẩn
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố27.160.00013.580.00010.864.0008.148.0005.432.000
Đường Phù Đổng
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố9.290.000
Đường Phạm Hồng Thái
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố9.900.0004.950.0003.960.0002.970.0001.980.000
Đường Phạm Ngũ Lão
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố6.220.0003.110.0002.488.0001.866.0001.244.000
Đường Quang Trung
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp đường Thống Nhất - giáp đường Ngô Gia Tư38.630.00019.315.00015.452.00011.589.0007.726.000
Đường Quang Trung
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường 21 tháng 8 - đường Thống Nhất34.350.00017.175.00013.740.00010.305.0006.870.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ số TN 02 - số TN 06 (đối diện là nhà số TN 27)6.490.0003.245.0002.596.0001.947.0001.298.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ giáp đường Cao Thắng - giáp cầu Đạo Long 143.710.00021.855.00017.484.00013.113.0008.742.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ ngã tư Quang Trung - đường Cao Thắng (đối diện là đường Võ Thị Sáu)48.430.00024.215.00019.372.00014.529.0009.686.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp ngã ba Ngô Gia Tự - ngã tư Trần Phú29.530.00014.765.00011.812.0008.859.0005.906.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp ngã tư Trần Phú - cầu Ông Cọp37.470.00018.735.00014.988.00011.241.0007.494.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường phía Bắc chợ Phan Rang20.320.00010.160.0008.128.0006.096.0004.064.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ cầu Ông Cọp - ngã tư Quang Trung33.570.00016.785.00013.428.00010.071.0006.714.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
- Hẻm phía Nam chợ Phan Rang (hết đường phía Đông chợ)20.320.00010.160.0008.128.0006.096.0004.064.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ nhà số 702 - giáp đường Yết Kiêu (đối diện nhà số 773 - giáp đường Dã Tượng)11.870.0005.935.0004.748.0003.561.0002.374.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp cầu Bà Lơi - ngã ba Ngô Gia Tự22.380.00011.190.0008.952.0006.714.0004.476.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
Đoạn từ giáp nhà số TN 06 - hết địa phận phường Phan Rang24.850.00012.425.0009.940.0007.455.0004.970.000
Đường Trần Bình Trọng
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố16.000.0008.000.0006.400.0004.800.0003.200.000
Đường Trần Hưng Đạo
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường Lê Hồng Phong - ngã năm Mỹ Hương11.920.0005.960.0004.768.0003.576.0002.384.000
Đường Trần Hưng Đạo
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp ngã năm Mỹ Hương - hết đường10.340.0005.170.0004.136.0003.102.0002.068.000
Đường Trần Nhân Tông
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố40.280.00020.140.00016.112.00012.084.0008.056.000
Đường Trần Nhật Duật
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố4.320.0002.160.0001.728.0001.296.000864.000
Đường Trần Phú
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố33.690.00016.845.00013.476.00010.107.0006.738.000
Đường Trần Quang Diệu
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố36.930.00018.465.00014.772.00011.079.0007.386.000
Đường Trần Thi
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố6.930.0003.465.0002.772.0002.079.0001.386.000
Đường Tô Hiệu (từ giáp đường Lê Lợi - Ngô Gia Tự)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố13.510.0006.755.0005.404.0004.053.0002.702.000
Đường Tôn Đản (nối đường Quang Trung - đường Trần Nhân Tông)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố22.190.00011.095.0008.876.0006.657.0004.438.000
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Thượng Hiền (từ chợ Tấn Tài - đường Trần Thi)7.830.0003.915.0003.132.0002.349.0001.566.000
Đường Tấn Tài xóm Láng cũ
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Thái Bình (từ trụ sở Tổ dân phố 33 - hết địa phận phường Phan Rang)5.390.0002.695.0002.156.0001.617.0001.078.000
Đường Võ Thị Sáu
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố15.820.0007.910.0006.328.0004.746.0003.164.000
Đường Yersin
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố15.820.0007.910.0006.328.0004.746.0003.164.000
Đường Yết Kiêu
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố7.120.0003.560.0002.848.0002.136.0001.424.000
Đường bên trong công viên Bến xe Nam
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường phía Nam công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Thống Nhất)11.420.0005.710.0004.568.0003.426.0002.284.000
Đường bên trong công viên Bến xe Nam
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường phía Đông công viên Bến xe Nam (xuất phát từ đường Ngô Gia Tự)11.420.0005.710.0004.568.0003.426.0002.284.000
Đường khu thương mại Thanh Hà (nối đường Trần Phú - đường Lương Ngọc Quyến)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố13.990.0006.995.0005.596.0004.197.0002.798.000
Đường quy hoạch nội bộ dự án Phan Rang Center
Tuyến đường bổ sung
Tuyến đường bổ sung24.750.000
Đường vào Trung tâm Giống thủy sản
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
Các tuyến đường ven trục giao thông chính5.580.0002.790.0002.232.0001.674.0001.116.000
Đường vào trường tiểu học Kinh Dinh (nối đường Võ Thị Sáu - đường Ngô Gia Tự)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố11.110.0005.555.0004.444.0003.333.0002.222.000
Đường xung quanh hồ điều hòa Kinh Dinh
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố14.550.0007.275.0005.820.0004.365.0002.910.000
Đường Đoàn Thị Điểm
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố33.000.00016.500.00013.200.0009.900.0006.600.000
Đường đi Từ Tâm (từ đường Thống Nhất - giáp xã Phước Dinh)
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
Các tuyến đường ven trục giao thông chính5.580.0002.790.0002.232.0001.674.0001.116.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.