Bảng giá đất Phường Đô Vinh, Khánh Hòa từ 01/01/2026

61 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Đô Vinh23.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 21 tháng 8, - Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
29.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (57 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến khác
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Từ giáp Quốc lộ 27 - cầu Gió Bay2.060.0001.030.000824.000618.000412.000
Các tuyến khác
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Giáp câu Gió Bay - cổng sân bay1.990.000995.000796.000597.000398.000
Hẻm đường Bác Ái
Giá đất tại hai bên đường phố
- Hẻm 43 (đường lên tháp Poklong Giarai)2.590.0001.295.0001.036.000777.000518.000
Hẻm đường Bác Ái
Giá đất tại hai bên đường phố
- Hẻm 52 (đường vào Trung tâm toa xe Tháp Chàm)3.240.0001.620.0001.296.000972.000648.000
Hẻm đường Bác Ái
Giá đất tại hai bên đường phố
- Hẻm phía Bắc tháp Poklong Giarai3.240.0001.620.0001.296.000972.000648.000
Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam, phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch rộng 5,5m1.070.000535.000428.000321.000214.000
Khu Tái định cư dự án đường bộ Cao tốc Bắc - Nam, phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch rộng 9m1.290.000645.000516.000387.000258.000
Khu dân cư Tháp Chàm 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Công chúa Ngọc Hân6.480.000
Khu dân cư Tháp Chàm 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lê Hồng Sơn7.270.000
Khu dân cư Tháp Chàm 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đặng Công Chất6.480.000
Khu dân cư Tháp Chàm 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đinh Liệt6.480.000
Khu dân cư Tháp Chàm 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lê Ích Mộc6.140.000
Khu dân cư Tháp Chàm 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đinh Lễ6.480.000
Khu dân cư Tháp Chàm 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường 12m6.480.000
Khu dân cư Tháp Chàm 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường 11m6.140.000
Khu dân cư Tháp Chàm 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường 13m6.890.000
Khu dân cư Tháp Chàm 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường 15m7.270.000
Khu dân cư Tháp Chàm 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Thi Sách6.890.000
Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường N26.890.000
Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Minh Mạng (Đường D1)10.320.000
Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Bùi Cầm Hồ (Đường N1)6.140.000
Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Phạm Trấn (Đường D2)5.940.000
Khu dân cư xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Phạm Bành5.940.000
Khu dân cư Đắc Nhơn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư1.980.000990.000792.000594.000396.000
Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Đăng Dung (Đường N1)6.140.000
Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Minh Mạng (Đường D1)10.320.000
Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Triệu Quốc Đạt (Đường D3)5.940.000
Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Lê Văn Đức (Đường N2)6.890.000
Khu dân cư đường Minh Mạng - phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Phạm Trấn (Đường D2)5.940.000
Khu giãn dân tổ dân phố Lương Tri, phường Đô Vinh
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư200.000100.00080.00060.00040.000
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch rộng 13m6.890.0003.445.0002.756.0002.067.0001.378.000
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch rộng 7m5.210.0002.605.0002.084.0001.563.0001.042.000
Khu tái định cư cụm công nghiệp Tháp Chàm
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch rộng 11m6.140.0003.070.0002.456.0001.842.0001.228.000
Quốc lộ 27
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Giáp cầu Suối Sa - cầu Ông Một2.150.0001.075.000860.000645.000430.000
Quốc lộ 27
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Từ Sân vân động Đắc Nhơn - Trung tâm học tập cộng đồng3.630.0001.815.0001.452.0001.089.000726.000
Quốc lộ 27
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Trung tâm học tập cộng đồng - cầu Suối Sa2.390.0001.195.000956.000717.000478.000
Quốc lộ 27
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Giáp cầu Ông Một - cống cây Sung1.820.000910.000728.000546.000364.000
Quốc lộ 27
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Giáp kênh Nha Hố - hết địa phận phường Đô Vinh1.660.000830.000664.000498.000332.000
Quốc lộ 27
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Đoạn từ giáp trạm biến điện - giáp sân vân động Đắc Nhơn6.950.0003.475.0002.780.0002.085.0001.390.000
Quốc lộ 27
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Giáp cống cây Sung - cầu qua đường kênh Nha Hố1.960.000980.000784.000588.000392.000
Tuyến đường kênh G2 (đoạn từ KDC trường Tháp Chàm đến đường Phan Đăng Lưu)
Tuyến đường bổ sung
Tuyến đường bổ sung4.200.0002.100.0001.680.0001.260.000840.000
Tuyến đường Đường Đèo Cậu - An Hòa
Tuyến đường bổ sung
Tuyến đường bổ sung710.000355.000284.000213.000142.000
Đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp Trường tiểu học Bảo An I - đường sắt23.800.00011.900.0009.520.0007.140.0004.760.000
Đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp chợ Tháp Chàm (mới) - Trạm biến thế điện8.840.0004.420.0003.536.0002.652.0001.768.000
Đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (mới) (đối diện là đường Bác Ái)20.950.00010.475.0008.380.0006.285.0004.190.000
Đường Bác Ái
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ nhà số 48 - hết đường6.480.0003.240.0002.592.0001.944.0001.296.000
Đường Bác Ái
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 46 (đối diện là Bệnh viện Đa khoa Ninh Thuận - Cơ sở 2)7.730.0003.865.0003.092.0002.319.0001.546.000
Đường Minh Mạng
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải - hết đường10.320.0005.160.0004.128.0003.096.0002.064.000
Đường Minh Mạng
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường 21 tháng 8 - Xí nghiệp đường sắt Thuận Hải (đối diện là nhà số 58)12.260.0006.130.0004.904.0003.678.0002.452.000
Đường Nguyễn Cư Trinh
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố6.730.0003.365.0002.692.0002.019.0001.346.000
Đường Phan Đăng Lưu
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp cầu Trắng đến cầu vượt đường sắt12.220.0006.110.0004.888.0003.666.0002.444.000
Đường Phan Đăng Lưu
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ cầu vượt đường sắt đến giáp Quốc lộ 277.790.0003.895.0003.116.0002.337.0001.558.000
Đường Phó Đức Chính (đường nối Trần Cao Vân -Minh Mạng)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố5.780.0002.890.0002.312.0001.734.0001.156.000
Đường Trần Cao Vân
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ giáp nhà số 30 - hết đường4.750.0002.375.0001.900.0001.425.000950.000
Đường Trần Cao Vân
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 30 (đối diện là đình Đô Vinh)5.670.0002.835.0002.268.0001.701.0001.134.000
Đường nhánh dẫn vào đường cao tốc Bắc - Nam
Tuyến đường bổ sung
Tuyến đường bổ sung1.080.000
Đường vào ga Tháp Chàm (xuất phát từ đường Minh Mạng)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố4.620.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.