Bảng giá đất Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa từ 01/01/2026
218 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Nha Trang là 68.062.500 đồng/m² (vị trí 1, Phạm Văn Đồng, đoạn Bắc cầu Trần Phú đến Mai Xuân Thưởng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (217 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ba Làng | Mai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Bãi Dương | Hòn Chồng - Đặng Tất | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Bắc Sơn | Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Cao Văn Bé | Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 |
| Các đường còn lại Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Địa bàn Vĩnh Lương cũ | 1.470.150 | 980.100 | 735.075 | ||
| Các đường còn lại Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Địa bàn Vĩnh Phương cũ | 1.306.800 | 871.200 | 653.400 | ||
| Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 | |
| Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a) | 7.722.000 | 4.633.200 | 3.861.000 | 2.162.160 | 1.853.280 | |
| Củ Chi | Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Diệp Minh Tuyền | Ngô Đến - Xưởng đóng tàu Song Thủy | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Dương Hiến Quyền | Điện Biên Phủ - Ba Làng | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Dương Hiến Quyền | Thửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Điện Biên Phủ | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Dương Khuê Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Quốc lộ 1A - Chùa Nam Hải | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) | Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ) | Đường 2/4 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ) | Đường Chợ Cũ - Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ) | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Hòn Chồng | Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Hải Nam | Bắc Sơn - Củ Chi | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Hồ Tùng Mậu | Đường kè sông Cái - Tôn Thất Tùng | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Khu dân cư A&T | Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên Lương Ngọc Quyến | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Khu dân cư A&T | Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh Nguyễn Quyền | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Khu dân cư A&T | Sư Vạn Hạnh - Thái Phiên Đội Cấn | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Khu dân cư A&T | Đường 2/4 - Thái Phiên Ngô Gia Khảm | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Khu dân cư A&T | Ngô Gia Khảm - Lương Ngọc Quyến Thái Phiên | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Khu dân cư A&T | Đường 2/4 - Sư Vạn Hạnh Lương Văn Can | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Khu dân cư A&T | Lương Văn Can - Nguyễn Quyền Nguyễn Cao | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Khu dân cư A&T | Ngô Gia Khảm - Nguyễn Quyền Sư Vạn Hạnh | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Khu dân cư Ba Làng *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Mai Xuân Thưởng (theo QH) Sử Hy Nhan | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Khu dân cư Ba Làng *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Tiếp theo - Trần Nguyên Đán (theo QH) | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Ba Làng *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ) Lê Văn Huân | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Khu dân cư Ba Làng *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Trần Nguyên Đán (theo QH) Phó Đức Chính | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Ba Làng *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Hết khu tập thể Công ty Dệt Nguyễn Khắc Viện | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đặng Tử Mẫn - Đặng Thái Thân Võ Trường Toản | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản Nguyễn Thành | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu Đặng Thái Thân | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu Thoại Ngọc Hầu | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường 2/4 - Thoại Ngọc Hầu Trịnh Hoài Đức | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | 2.102.100 |
| Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường 2/4 - Lê Nghị Trần Quang Diệu | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản Đặng Tử Mẫn | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Nam Hòn Khô *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đặng Nguyên Cẩn - Nguyễn Duy Hiệu Ngô Lan Chi | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Nam Hòn Khô *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích Đặng Nguyên Cẩn | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Nam Hòn Khô *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích Nguyễn Duy Hiệu | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Nam Hòn Khô *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích Hoàng Tăng Bí | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Nam Hòn Khô *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích Nguyễn Thượng Hiền | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Nam Hòn Khô *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Nguyễn Duy Hiệu - Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ Nguyễn Chích | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Nam Hòn Khô *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích Lê Nghị | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | 2.102.100 |
| Khu dân cư Nam Hòn Khô *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Thoại Ngọc Hầu - Lê Nghị Đường số 12 | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Nam Hòn Khô *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Tiếp theo - Đường 2/4 | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Khu dân cư Nam Hòn Khô *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích Thoại Ngọc Hầu | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng | Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 |
| Khu dân cư Nam Mai Xuân Thưởng | Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 |
| Khu dân cư Nam Rù Rì *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường 2/4 - Mai Lão Bạng Nguyễn Phong Sắc | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Khu dân cư Nam Rù Rì *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc Mai Lão Bạng | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 | 2.359.500 |
| Khu dân cư Nam Rù Rì *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường 2/4 - Giáp Đài phát sóng phát thanh Trần Quang Diệu | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Khu dân cư Nam Rù Rì *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng Nguyễn Đức Thuận | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 | 2.359.500 |
| Khu dân cư Nam Rù Rì *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc Lương Đắc Bằng | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 | 2.359.500 |
| Khu dân cư Nam Rù Rì *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng Đặng Minh Khiêm | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 | 2.359.500 |
| Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường quy hoạch rộng 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường quy hoạch rộng 11 m | 9.116.250 | 5.469.750 | 4.558.125 | 2.552.550 | |
| Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường quy hoạch rộng 16m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Lô 7,8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 4 | 38.370.915 | 16.679.520 | 13.899.600 | 6.949.800 | 3.474.900 |
| Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Lô 19, 20. 21, 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20, 21 khu C và lô 13, 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh) | 46.897.785 | 20.386.080 | 16.988.400 | 8.494.200 | 4.247.100 |
| Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1, 2, 3 lộ giới 10m) | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường quy hoạch 13m | 9.116.250 | ||||
| Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 4.324.320 | |
| Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường có lộ giới 20m | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | |
| Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường Đ5 - Đường Đ8 Đường Hồ Thị Mây | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | |
| Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường quy hoạch rộng 10m | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | |
| Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường quy hoạch rộng 5m | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | |
| Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường quy hoạch - Đường 2 tháng 4 Đường Trần Thị Sớm | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | |
| Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường Phan Thị Niên | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | |
| Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường quy hoạch rộng 13m | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | |
| Khu tái định cư Như Xuân Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Đường số 3 quy hoạch rộng 4m | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Khu tái định cư Như Xuân Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Đường số 1 quy hoạch rộng 5m | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Khu tái định cư Như Xuân Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Đường số 2 quy hoạch rộng 5m | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Khu tái định cư Đắc Lộc Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Đường quy hoạch rộng 7m | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Khu tái định cư Đắc Lộc Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | ||
| Khu tái định cư Đắc Lộc Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Đường quy hoạch rộng 10m | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Khu đô thị mới Vĩnh Hòa *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường Quy hoạch rộng 20 m | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | |
| Khu đô thị mới Vĩnh Hòa *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường Quy hoạch rộng 16 m | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Vĩnh Hòa *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường Quy hoạch rộng 28 m | 18.018.000 | 10.810.800 | 9.009.000 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị mới Vĩnh Hòa *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường Quy hoạch rộng 26 m | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | |
| Khu đô thị mới Vĩnh Hòa *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường Quy hoạch rộng 10m - 13 m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Lang Liêu | Đường 2/4 - Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Lý Phục Mang | Đường 2/4 - Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Lý Ông Trọng | Đường 2/4 - Dương Vân Nga | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Lạc Thiện | Đường 2/4 - Tháp Bà | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Mai An Tiêm | Đường 2/4 - Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Mai Xuân Thưởng | Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Nguyễn Biểu | Phạm Văn Đồng - Phan Phù Tiên | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 |
| Nguyễn Biểu | Đường 2/4 - Phan Phù Tiên | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 |
| Nguyễn Hiền | Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 |
| Nguyễn Khuyến | Cổng bệnh viện da liễu - Chắn đường sắt | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Nguyễn Khuyến | Đường 2/4 - Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38) | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Nguyễn Khuyến | Tiếp theo - Cổng bệnh viện da liễu | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ) | Trần Mai Ninh - Hẻm 79 Củ Chi | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ) Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường Phạm Văn Đồng | 5.390.550 | 2.695.275 | 1.347.638 | ||
| Nguyễn Xiển | Đường 2/4 - Chắn đường sắt | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Nguyễn Đình Chiểu | Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Ngô Đến | Tiếp theo - Đường Sắt | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 2.316.600 | 2.123.550 |
| Ngô Đến | Tiếp theo - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Ngô Đến | Đường 2/4 - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Nhà Thờ | Đặng Tất - Bắc Sơn | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Phan Phù Tiên | Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Phú Xương | Đường 2/4 - Đến Cổng Đình Phú Xương | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Phú Xương | Tiếp theo - Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hai) | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Phú Đức | Mai Xuân Thưởng - Ngã ba hẻm 42 Phú Đức | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ) | Phạm Văn Đồng - Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ) | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 |
| Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ) | Đường 2/4 - Trường quân sự Tỉnh | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Phạm Văn Đồng | Tiếp theo - Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Phạm Văn Đồng | Tiếp theo - Mũi Kê Gà | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Phạm Văn Đồng | Mai Xuân Thưởng - Nga ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Phạm Văn Đồng | Bắc cầu Trần Phú - Mai Xuân Thưởng | 68.062.500 | 28.828.800 | 24.024.000 | 12.870.000 | 6.006.000 |
| Quảng Đức | Mai Xuân Thưởng - Điện Biên Phủ | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đoạn tiếp theo - Giáp thị xã Ninh Hòa cũ | 2.494.800 | 1.247.400 | 748.440 | ||
| Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận - Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A | 4.989.600 | 2.494.800 | 1.496.880 | ||
| Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Từ ngã ba đèo Rù Rì - Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận | 3.880.800 | 1.940.400 | 1.164.240 | ||
| Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Từ đường vào thôn Đắc Lộc - Nam đèo Rù Rì | 5.821.200 | 2.910.600 | 1.746.360 | ||
| Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ - Đường vào thôn Đắc Lộc | 4.435.200 | 2.217.600 | 1.330.560 | ||
| Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Từ Quốc lộ 1A - Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cũ | 5.544.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | ||
| Sao Biển | Đặng Tất - Củ Chi | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Tháp Bà | Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ) | Phạm Văn Đồng - Phạm Văn Đồng | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Trần Kim Hùng | Tháp Bà - Đường Kè Sông Cái | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ) | Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Tôn Thất Tùng | Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng | 47.371.500 | 20.592.000 | 17.160.000 | 8.580.000 | 4.290.000 |
| Tạ Quang Bửu | Cao Văn Bé - Hòn Chồng | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 |
| Điện Biên Phủ | Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Đoàn Trần Nghiệp | Đường 2/4 - Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 |
| Đoàn Trần Nghiệp | Tiếp theo - Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cũ) | 7.507.500 | 4.504.500 | 3.753.750 | 2.102.100 | 1.801.800 | |
| Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Từ đường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) | 5.821.200 | 2.910.600 | 1.746.360 | ||
| Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ | 4.989.600 | 2.494.800 | 1.496.880 | ||
| Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ) | 5.544.000 | 2.772.000 | 1.663.200 | ||
| Đoạn nối đường Ngô Văn Sở | Lý Thái Tổ - Phạm Văn Đồng | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ) | Nguyễn Khuyến - Núi Sạn | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Đường 2/4 | Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Đường 2/4 | Nam Cầu Hà Ra - Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Đường 2/4 | Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương - Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 |
| Đường 2/4 | Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước - Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1 Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Bờ Sông thôn Đông Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Tiếp theo - Giáp đường Phạm Văn Đồng | 3.234.330 | 1.617.165 | 1.078.110 | ||
| Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ) Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Từ Quốc lộ 1 A - Giáp đường Giáp Văn Cương | 5.390.550 | 2.695.275 | 1.347.638 | ||
| Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Tử) | Đường 2/4 - Lạc Thiện | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ) | Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng) - Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú) | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 | 4.804.800 |
| Đường Củ Chi Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ cầu Vĩnh Phương - Giáp đường Xuân Phong | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Cửu Hàm Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33) - Cuối đường | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường Dinh An Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Đắc Tân - Quốc lộ 1A | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1 Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1 Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ) Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Từ đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Chính Hữu | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường Gò Da Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Xuân Phong | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Hoàng Minh Đạo Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Quốc lộ 1A - Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29) | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | ||
| Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường thôn Trung - Đường Nguyễn Lương Bằng | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Hòn Lăng Địa bàn Vĩnh Phương cũ | từ đường Đắc Phú - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Hòn Sưng Như Xuân Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ quốc lộ 1A - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2 Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1 Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Đoạn từ Quốc lộ 1A - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67) | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2 Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Lô 2 Khu A1 Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Địa bàn Vĩnh Phương cũ | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||
| Đường Lô 2 Khu A2 Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Địa bàn Vĩnh Phương cũ | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||
| Đường Lô 3 Khu A1 Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Địa bàn Vĩnh Phương cũ | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | ||
| Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ địa bàn Vĩnh Phương cũ) Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ cầu Vĩnh Phương - Quốc lộ 1A | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||
| Đường Nguyễn Trác *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc - Đường Quảng Đức | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ) *Khu tái định cư Hòn Đỏ | *Khu tái định cư Hòn Đỏ | 5.821.200 | 2.910.600 | 1.746.360 | ||
| Đường Núi Sạn | Từ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Giáp trại giam công an tỉnh | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Đường Phan Thị Niên *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường T1 - Đường quy hoạch | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ) Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Từ Nhà Thờ Lương Sơn - Đường Phạm Văn Đồng | 2.646.270 | 1.323.135 | 882.090 | ||
| Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ) Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Từ Quốc lộ 1A - Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Quy hoạch rộng trên 13m (Đường Lý Thái Tổ, Nguyễn Dữ, Triệu Quốc Đạt, Triệu Quang Phục) *Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) | *Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m (Đường Triệu Quang Phục, Ngô Văn Sở) *Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) | *Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m *Khu tái định cư Hòn Đỏ | *Khu tái định cư Hòn Đỏ | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (Đường Bùi Huy Bích, Nguyễn Bặc, Lê Văn Miến, Nguyễn Phi Khanh, Võ Hữu) *Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) | *Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ) | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (Đường Bùi Huy Bích, Trần Lư, Lê Công Hạnh, Nguyễn Địa Lô, Võ Văn Dũng, Nguyễn An, Hồ Sỹ Dương, Nguyễn Khoái) *Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) | *Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên (Đường Trần Khát Chân, Lý Thái Tổ) *Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) | *Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ) | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Đường Soi Chàm Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường thôn Trung - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Xuân Phong - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Suối Ngang (Cát Lợi) Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19) | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường Sân Banh thôn Đông Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Dinh An - Đường Đắc Tân | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a) - Đường trường Nguyễn Viết Xuân | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ) Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162 tờ bản đồ số 8a) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường Thổ Châu Đắc Lộc Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28) | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Trương Thị Kiến *Khu tái định cư Hòn Đỏ | Đường Lê Nghị - Đường Thoại Ngọc Hầu | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Đường Tân Thành Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường (núi) | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Ván Hương thôn Trung Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường thôn Trung - Đường Bờ Sông thôn Trung | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Xuân Phong Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp bến đò Xuân Lạc | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | ||
| Đường Xóm Chợ Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Gò Da | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Xóm Mới Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Thôn Trung - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Xóm Suối Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Xóm Đình thôn Trung Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường thôn Trung - Giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61) | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường bờ sông thôn Trung Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Địa bàn Vĩnh Phương cũ | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường lô 2 khu B Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Địa bàn Vĩnh Phương cũ | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||
| Đường lô 3 khu A2 Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Địa bàn Vĩnh Phương cũ | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | ||
| Đường lô 3 khu B Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Địa bàn Vĩnh Phương cũ | 3.136.320 | 1.568.160 | 1.045.440 | ||
| Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Đường thôn Tây (thửa 195 tờ bản đồ số 60) - Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60) | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 | |
| Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Địa bàn Vĩnh Phương cũ | 1.829.520 | 914.760 | 609.840 | ||
| Đường thôn Cát Lợi Địa bàn Vĩnh Lương cũ | Từ Quốc lộ 1A - Hết đường | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường thôn Trung Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | ||
| Đường thôn Tây Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | ||
| Đường thôn Tây - thôn Trung Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bản đồ số 18) - Đường thôn Tây | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753 | Đường 2/4 - Cuối đường | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao) Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ quốc lộ 1A - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường vào khu mỏ đá Tân Thành Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ quốc lộ 1A - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường vào khu trường bắn Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ quốc lộ 1A - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ) Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Địa bàn Vĩnh Phương cũ | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường | 1.437.480 | 958.320 | 718.740 | ||
| Đường Đắc Lợi Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh, thửa 74 tờ bản đồ 34) - Đường Thổ Châu | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ) Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ quốc lộ 1A - Hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc | 3.484.800 | 1.742.400 | 871.200 | ||
| Đường Đắc Phú Đắc Lộc Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Khu tái định cư Đắc Lộc - Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03) | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đường Đắc Tân Địa bàn Vĩnh Phương cũ | Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh, thửa 112 tờ bản đồ số 34) - Đường Thổ Châu | 2.090.880 | 1.045.440 | 696.960 | ||
| Đặng Lộ | Đường 2/4 - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Đặng Tất | Đường 2/4 - Phạm Văn Đồng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.