Bảng giá đất Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa từ 01/01/2026

218 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bắc Nha Trang68.062.500 đồng/m² (vị trí 1, Phạm Văn Đồng, đoạn Bắc cầu Trần Phú đến Mai Xuân Thưởng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (217 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Ba LàngMai Xuân Thưởng - Phạm Văn Đồng15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Bãi DươngHòn Chồng - Đặng Tất15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Bắc SơnĐường 2/4 - Phạm Văn Đồng25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Cao Văn BéĐường 2/4 - Phạm Văn Đồng20.592.00012.355.20010.296.0005.148.0002.745.600
Các đường còn lại
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Địa bàn Vĩnh Lương cũ1.470.150980.100735.075
Các đường còn lại
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ1.306.800871.200653.400
Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là bê tông) rộng từ 3,5m đến dưới 6m8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Các đường nhánh của đường Điện Biên Phủ (là đường đất) rộng từ 3,5m đến dưới 6m (bằng 90% giá đất của đường bê tông tại điểm a)7.722.0004.633.2003.861.0002.162.1601.853.280
Củ ChiĐường 2/4 - Phạm Văn Đồng25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Diệp Minh TuyềnNgô Đến - Xưởng đóng tàu Song Thủy13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Dương Hiến QuyềnĐiện Biên Phủ - Ba Làng8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Dương Hiến QuyềnThửa 96 và 97 tờ bản đồ số 62 địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Điện Biên Phủ9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Dương Khuê
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Quốc lộ 1A - Chùa Nam Hải2.940.3001.470.150980.100
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)Tiếp theo (từ thửa đất số 108 và 105 tờ bản đồ số 50 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Đầu Hẻm 45 Núi Sạn (Hết thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ)13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Dương Vân Nga (Núi Sạn cũ)Đường 2/4 - Hết nhà bà Nguyễn Thị Nhung (thửa đất số 9 tờ bản đồ 6Đ-I-A-d), hết ranh giới địa bàn Vĩnh Phước cũ15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Hoàng Trinh (Nguyễn Biểu B1 cũ)Đường Chợ Cũ - Đường số 2 (địa bàn Vĩnh Hải cũ)13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Hòn ChồngĐường 2/4 - Phạm Văn Đồng25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Hải NamBắc Sơn - Củ Chi13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Hồ Tùng MậuĐường kè sông Cái - Tôn Thất Tùng13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Khu dân cư A&TSư Vạn Hạnh - Thái Phiên
Lương Ngọc Quyến
8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Khu dân cư A&TĐường 2/4 - Sư Vạn Hạnh
Nguyễn Quyền
15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Khu dân cư A&TSư Vạn Hạnh - Thái Phiên
Đội Cấn
8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Khu dân cư A&TĐường 2/4 - Thái Phiên
Ngô Gia Khảm
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Khu dân cư A&TNgô Gia Khảm - Lương Ngọc Quyến
Thái Phiên
9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Khu dân cư A&TĐường 2/4 - Sư Vạn Hạnh
Lương Văn Can
8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Khu dân cư A&TLương Văn Can - Nguyễn Quyền
Nguyễn Cao
13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Khu dân cư A&TNgô Gia Khảm - Nguyễn Quyền
Sư Vạn Hạnh
13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Khu dân cư Ba Làng
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Mai Xuân Thưởng (theo QH)
Sử Hy Nhan
9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Khu dân cư Ba Làng
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Tiếp theo - Trần Nguyên Đán (theo QH)10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Ba Làng
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Nhà số 111 Lê Văn Huân (thửa 170, tờ bản đồ 53 địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
Lê Văn Huân
9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Khu dân cư Ba Làng
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Trần Nguyên Đán (theo QH)
Phó Đức Chính
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Ba Làng
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Hết khu tập thể Công ty Dệt
Nguyễn Khắc Viện
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đặng Tử Mẫn - Đặng Thái Thân
Võ Trường Toản
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản
Nguyễn Thành
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu
Đặng Thái Thân
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Trần Quang Diệu
Thoại Ngọc Hầu
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường 2/4 - Thoại Ngọc Hầu
Trịnh Hoài Đức
12.012.0007.207.2006.006.0003.003.0002.102.100
Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường 2/4 - Lê Nghị
Trần Quang Diệu
15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Khu dân cư Bắc Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Võ Trường Toản
Đặng Tử Mẫn
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Nam Hòn Khô
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đặng Nguyên Cẩn - Nguyễn Duy Hiệu
Ngô Lan Chi
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Nam Hòn Khô
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Đặng Nguyên Cẩn
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Nam Hòn Khô
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Nguyễn Duy Hiệu
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Nam Hòn Khô
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Hoàng Tăng Bí
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Nam Hòn Khô
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Nguyễn Thượng Hiền
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Nam Hòn Khô
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Nguyễn Duy Hiệu - Ngã ba nối với hẻm 47 tổ 11 Hòa Trung và hết thửa 95, tờ bản đồ 41 địa bàn Vĩnh Hòa cũ
Nguyễn Chích
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Nam Hòn Khô
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Lê Nghị
12.012.0007.207.2006.006.0003.003.0002.102.100
Khu dân cư Nam Hòn Khô
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Thoại Ngọc Hầu - Lê Nghị
Đường số 12
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Nam Hòn Khô
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Tiếp theo - Đường 2/48.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Khu dân cư Nam Hòn Khô
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Điện Biên Phủ - Nguyễn Chích
Thoại Ngọc Hầu
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Khu dân cư Nam Mai Xuân ThưởngĐường Quy hoạch rộng trên 13m23.166.00013.899.60011.583.0005.791.5003.088.800
Khu dân cư Nam Mai Xuân ThưởngĐường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m20.592.00012.355.20010.296.0005.148.0002.745.600
Khu dân cư Nam Rù Rì
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường 2/4 - Mai Lão Bạng
Nguyễn Phong Sắc
8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Khu dân cư Nam Rù Rì
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc
Mai Lão Bạng
6.435.0003.861.0003.217.5002.574.0002.359.500
Khu dân cư Nam Rù Rì
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường 2/4 - Giáp Đài phát sóng phát thanh
Trần Quang Diệu
15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Khu dân cư Nam Rù Rì
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng
Nguyễn Đức Thuận
6.435.0003.861.0003.217.5002.574.0002.359.500
Khu dân cư Nam Rù Rì
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Nguyễn Đức Thuận - Nguyễn Phong Sắc
Lương Đắc Bằng
6.435.0003.861.0003.217.5002.574.0002.359.500
Khu dân cư Nam Rù Rì
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Lương Đắc Bằng - Mai Lão Bạng
Đặng Minh Khiêm
6.435.0003.861.0003.217.5002.574.0002.359.500
Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường quy hoạch rộng 13m10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường quy hoạch rộng 11 m9.116.2505.469.7504.558.1252.552.550
Khu dân cư Nam Vĩnh Hải (địa bàn Vĩnh Hài cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường quy hoạch rộng 16m17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Lô 7,8 khu B và lô 9 khu D giáp đường số 438.370.91516.679.52013.899.6006.949.8003.474.900
Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Lô 19, 20. 21, 22 khu A và lô 12 khu C giáp đường số 1; lô 20, 21 khu C và lô 13, 14 khu D giáp đường số 2 (đã tính hệ số đất giáp ranh)46.897.78520.386.08016.988.4008.494.2004.247.100
Khu dân cư tổ 32-33 địa bàn Vĩnh Thọ cũ
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Những lô còn lại (giáp đường quy hoạch số 1, 2, 3 lộ giới 10m)42.634.35018.532.80015.444.0007.722.0003.861.000
Khu gia đình quân nhân ACC-Vĩnh Hoà
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường quy hoạch 13m9.116.250
Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m15.444.0009.266.4007.722.0004.324.320
Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Quy hoạch rộng trên 13m17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu quy hoạch chợ Vĩnh Hải
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường có lộ giới 20m23.166.00013.899.60011.583.0005.791.500
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Đ5 - Đường Đ8
Đường Hồ Thị Mây
8.580.0005.148.0004.290.0002.402.400
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường quy hoạch rộng 10m8.580.0005.148.0004.290.0002.402.400
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường quy hoạch rộng 5m8.580.0005.148.0004.290.0002.402.400
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường quy hoạch - Đường 2 tháng 4
Đường Trần Thị Sớm
9.652.5005.791.5004.826.2502.702.700
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Phan Thị Niên8.580.0005.148.0004.290.0002.402.400
Khu quy hoạch nhà ở hộ gia đình quân nhân Nhà máy Z753 (địa bàn Vĩnh Hòa cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường quy hoạch rộng 13m9.652.5005.791.5004.826.2502.702.700
Khu tái định cư Như Xuân
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đường số 3 quy hoạch rộng 4m2.352.2401.176.120784.080
Khu tái định cư Như Xuân
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đường số 1 quy hoạch rộng 5m2.613.6001.306.800871.200
Khu tái định cư Như Xuân
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đường số 2 quy hoạch rộng 5m2.613.6001.306.800871.200
Khu tái định cư Đắc Lộc
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đường quy hoạch rộng 7m2.090.8801.045.440696.960
Khu tái định cư Đắc Lộc
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đường quy hoạch rộng 20m3.484.8001.742.400871.200
Khu tái định cư Đắc Lộc
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đường quy hoạch rộng 10m2.613.6001.306.800871.200
Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Quy hoạch rộng 20 m13.728.0008.236.8006.864.0003.432.000
Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Quy hoạch rộng 16 m12.012.0007.207.2006.006.0003.003.000
Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Quy hoạch rộng 28 m18.018.00010.810.8009.009.0004.504.500
Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Quy hoạch rộng 26 m15.444.0009.266.4007.722.0003.861.000
Khu đô thị mới Vĩnh Hòa
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Quy hoạch rộng 10m - 13 m10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Lang LiêuĐường 2/4 - Hết thửa đất số 125 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Lý Phục MangĐường 2/4 - Hết thửa đất số 354 tờ bản đồ số 09 (359-602-4-(12)) địa bàn Vĩnh Phước cũ15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Lý Ông TrọngĐường 2/4 - Dương Vân Nga15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Lạc ThiệnĐường 2/4 - Tháp Bà15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Mai An TiêmĐường 2/4 - Phúc Sơn và thửa đất số 28 tờ bản đồ số 15 (359-602-4-(15)) địa bàn Vĩnh Phước cũ13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Mai Xuân ThưởngĐường 2/4 - Phạm Văn Đồng25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Nguyễn BiểuPhạm Văn Đồng - Phan Phù Tiên23.166.00013.899.60011.583.0005.791.5003.088.800
Nguyễn BiểuĐường 2/4 - Phan Phù Tiên23.166.00013.899.60011.583.0005.791.5003.088.800
Nguyễn HiềnMai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn23.166.00013.899.60011.583.0005.791.5003.088.800
Nguyễn KhuyếnCổng bệnh viện da liễu - Chắn đường sắt13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Nguyễn KhuyếnĐường 2/4 - Hết trường TH Vĩnh Hải và thửa đất 127 (tờ bản đồ 38)25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Nguyễn KhuyếnTiếp theo - Cổng bệnh viện da liễu15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Nguyễn Khánh Toàn (Nguyễn Biển B2 cũ)Trần Mai Ninh - Hẻm 79 Củ Chi13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Nguyễn Phan Chánh (Đường Văn Hóa Lương Sơn cũ)
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp đường Phạm Văn Đồng5.390.5502.695.2751.347.638
Nguyễn XiểnĐường 2/4 - Chắn đường sắt10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Nguyễn Đình ChiểuĐường 2/4 - Phạm Văn Đồng25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Ngô ĐếnTiếp theo - Đường Sắt5.791.5003.474.9002.895.7502.316.6002.123.550
Ngô ĐếnTiếp theo - Trung tâm du lịch suối khoáng nóng9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Ngô ĐếnĐường 2/4 - Hết Chùa Hải Ấn và hết xưởng đóng tàu Composit13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Nhà ThờĐặng Tất - Bắc Sơn13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Phan Phù TiênMai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Phú XươngĐường 2/4 - Đến Cổng Đình Phú Xương10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Phú XươngTiếp theo - Nguyễn Khuyến (KDC Nam Vĩnh Hai)8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Phú ĐứcMai Xuân Thưởng - Ngã ba hẻm 42 Phú Đức9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Phạm Ngọc Thạch (Nguyễn Biểu B cũ)Phạm Văn Đồng - Trần Mai Ninh (trước đây Đường Chợ Cũ)23.166.00013.899.60011.583.0005.791.5003.088.800
Phạm Tu (đường Vĩnh Xương cữ)Đường 2/4 - Trường quân sự Tỉnh13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Phạm Văn ĐồngTiếp theo - Hết khu QH Biệt thự Đường Đệ15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Phạm Văn ĐồngTiếp theo - Mũi Kê Gà8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Phạm Văn ĐồngMai Xuân Thưởng - Nga ba đường Phạm Văn Đồng nối với đường Ngô Văn Sở tại Khu dân cư Tây Mương - Đường Đệ37.897.20016.473.60013.728.0006.864.0003.432.000
Phạm Văn ĐồngBắc cầu Trần Phú - Mai Xuân Thưởng68.062.50028.828.80024.024.00012.870.0006.006.000
Quảng ĐứcMai Xuân Thưởng - Điện Biên Phủ9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đoạn tiếp theo - Giáp thị xã Ninh Hòa cũ2.494.8001.247.400748.440
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Từ Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận - Giáp ngã ba đoạn nối Phạm Văn Đồng với Quốc lộ 1A4.989.6002.494.8001.496.880
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Lương cũ
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Từ ngã ba đèo Rù Rì - Tiếp giáp Tịnh xá Ngọc Tòng và Xưởng chế biến của Công ty Đại Thuận3.880.8001.940.4001.164.240
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Từ đường vào thôn Đắc Lộc - Nam đèo Rù Rì5.821.2002.910.6001.746.360
Quốc lộ 1 đi qua địa bàn Vĩnh Phương cũ
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Từ giáp địa phận huyện Diên Khánh cũ - Đường vào thôn Đắc Lộc4.435.2002.217.6001.330.560
Quốc lộ 1C (đoạn cải tuyến đèo Rù Rì qua địa bàn Vĩnh Lương cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Từ Quốc lộ 1A - Giáp địa bàn Vĩnh Hòa cũ5.544.0002.772.0001.663.200
Sao BiểnĐặng Tất - Củ Chi15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Tháp BàĐường 2/4 - Phạm Văn Đồng37.897.20016.473.60013.728.0006.864.0003.432.000
Thân Nhân Trung (Đường Đệ cũ)Phạm Văn Đồng - Phạm Văn Đồng10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Trần Kim HùngTháp Bà - Đường Kè Sông Cái15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Trần Mai Ninh (trước là đường Chợ Cũ)Mai Xuân Thưởng - Nguyễn Khánh Toàn15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Tôn Thất TùngĐường 2/4 - Phạm Văn Đồng47.371.50020.592.00017.160.0008.580.0004.290.000
Tạ Quang BửuCao Văn Bé - Hòn Chồng23.166.00013.899.60011.583.0005.791.5003.088.800
Điện Biên PhủĐường 2/4 - Phạm Văn Đồng25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Đoàn Trần NghiệpĐường 2/4 - Hết thửa đất số 21 tờ bản đồ số 18 (359-602-5-(14)) địa bàn Vĩnh Phước cũ và hẻm thông lên Trường Đại học Nha Trang23.166.00013.899.60011.583.0005.791.5003.088.800
Đoàn Trần NghiệpTiếp theo - Phạm Văn Đồng25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng (Amiama Reort) đến Quốc lộ 1A (qua địa bàn Vĩnh Hòa cũ)7.507.5004.504.5003.753.7502.102.1001.801.800
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Từ đường Phạm Văn Đồng - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ)5.821.2002.910.6001.746.360
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Từ giáp ranh địa bàn Vĩnh Hòa cũ - Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang cũ4.989.6002.494.8001.496.880
Đoạn nối từ đường Phạm Văn Đồng đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Từ Trạm Thanh niên xung kích số 9 địa bàn Nha Trang - Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Lương cũ)5.544.0002.772.0001.663.200
Đoạn nối đường Ngô Văn SởLý Thái Tổ - Phạm Văn Đồng9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Đào Văn Tiến (đường Trại Gà cũ)Nguyễn Khuyến - Núi Sạn13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Đường 2/4Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Vĩnh Lương cũ15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Đường 2/4Nam Cầu Hà Ra - Hòn Chồng và Chung cư Vĩnh Phước37.897.20016.473.60013.728.0006.864.0003.432.000
Đường 2/4Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương - Ngã ba đi nghĩa trang Hòn Dung và hết thửa đất số 164, tờ bản đồ số 38 địa bàn Vĩnh Hòa cũ20.592.00012.355.20010.296.0005.148.0002.745.600
Đường 2/4Hòn Chồng và C.cư Vĩnh Phước - Mai Xuân Thưởng và Vĩnh Xương25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Đường Bạch Mã thôn Đắc Lộc 1
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Bờ Sông thôn Đông
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi2.090.8801.045.440696.960
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ)
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Tiếp theo - Giáp đường Phạm Văn Đồng3.234.3301.617.1651.078.110
Đường Chính Hữu (Đường Hương lộ chính cũ)
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1 A - Giáp đường Giáp Văn Cương5.390.5502.695.2751.347.638
Đường Chợ Vĩnh Thọ (Chữ Đồng Tử)Đường 2/4 - Lạc Thiện17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Đường Cù Huân (đường Kè Sông Cái cũ)Đường 2/4 (Cầu Xóm Bóng) - Phạm Văn Đồng (Cầu Trần Phú)54.450.00023.063.04019.219.20010.296.0004.804.800
Đường Củ Chi
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ cầu Vĩnh Phương - Giáp đường Xuân Phong2.090.8801.045.440696.960
Đường Cửu Hàm
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ ngã 3 Đường Nguyễn Phan Chánh (sau nhà ông Nguyễn Minh Phương) (thửa số 36 tờ bản đồ 33) - Cuối đường2.352.2401.176.120784.080
Đường Dinh An
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Tân - Quốc lộ 1A2.090.8801.045.440696.960
Đường Dũ Dĩ 1 thôn Như Xuân 1
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Dũ Dĩ 2 thôn Như Xuân 1
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Giáp Văn Cương (Đường Hương lộ chính cũ)
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ đường Phạm Văn Đồng - Giáp đường Chính Hữu4.900.5002.450.2501.225.125
Đường Gò Da
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Xuân Phong2.090.8801.045.440696.960
Đường Hoàng Minh Đạo
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Quốc lộ 1A - Giáp nhà ông Lưu Văn Thoại (thửa 202 tờ bản đồ 29)3.920.4001.960.200980.100
Đường Huỳnh Tuấn thôn Trung
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Đường Nguyễn Lương Bằng1.437.480958.320718.740
Đường Hòn Lăng
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
từ đường Đắc Phú - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Hòn Sưng Như Xuân
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Hòn Óc, thôn Như Xuân 2
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Kháng Chiến thôn Như Xuân 1
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đoạn từ Quốc lộ 1A - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Linh Cầm thôn Xuân Phong
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi và đến nhà ông Nguyễn Leo (thửa 169 tờ 67)2.090.8801.045.440696.960
Đường Lò Vôi, thôn Như Xuân 2
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Lô 2 Khu A1
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ4.356.0002.178.0001.089.000
Đường Lô 2 Khu A2
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ4.356.0002.178.0001.089.000
Đường Lô 3 Khu A1
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ3.136.3201.568.1601.045.440
Đường Nguyễn Lương Bằng (Đường Hương lộ địa bàn Vĩnh Phương cũ)
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ cầu Vĩnh Phương - Quốc lộ 1A4.356.0002.178.0001.089.000
Đường Nguyễn Trác
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Cổng sau trường Đại học Thông tin Liên lạc - Đường Quảng Đức42.634.35018.532.80015.444.0007.722.0003.861.000
Đường Nguyễn Xiển từ chắn đường sắt đến Quốc lộ 1A (địa bàn Vĩnh Phương cũ)
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
*Khu tái định cư Hòn Đỏ5.821.2002.910.6001.746.360
Đường Núi SạnTừ sau Hẻm 45 Núi Sạn (Sau thửa đất số 59 và 65 tờ bản đồ số 56 địa bàn Vĩnh Hải cũ) - Giáp trại giam công an tỉnh8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Đường Phan Thị Niên
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường T1 - Đường quy hoạch42.634.35018.532.80015.444.0007.722.0003.861.000
Đường Phan Trọng Tuệ (Đường Văn Đăng-Nhà Thờ cũ)
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Nhà Thờ Lương Sơn - Đường Phạm Văn Đồng2.646.2701.323.135882.090
Đường Quang Dũng (Đường Đồng Láng Nguyễn Viết Xuân cũ)
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết Công ty Việt Khánh (thửa 63, tờ bản đồ số 8)2.940.3001.470.150980.100
Đường Quy hoạch rộng trên 13m (Đường Lý Thái Tổ, Nguyễn Dữ, Triệu Quốc Đạt, Triệu Quang Phục)
*Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
*Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m (Đường Triệu Quang Phục, Ngô Văn Sở)
*Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
*Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
*Khu tái định cư Hòn Đỏ8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (Đường Bùi Huy Bích, Nguyễn Bặc, Lê Văn Miến, Nguyễn Phi Khanh, Võ Hữu)
*Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)
*Khu dân cư Đông Mương Đường Đệ (Khu QH biệt thự Đường Đệ cũ)9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m (Đường Bùi Huy Bích, Trần Lư, Lê Công Hạnh, Nguyễn Địa Lô, Võ Văn Dũng, Nguyễn An, Hồ Sỹ Dương, Nguyễn Khoái)
*Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
*Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên (Đường Trần Khát Chân, Lý Thái Tổ)
*Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)
*Khu dân cư Tây Mương Đường Đệ (Khu Hòn Sện cũ)10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Đường Soi Chàm
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Soi Gáo thôn Xuân Phú
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Suối Ngang (Cát Lợi)
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường bê tông (đến đất ông Nguyễn Khi) (thửa 85 tờ bản đồ 19)2.352.2401.176.120784.080
Đường Sân Banh thôn Đông
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi2.090.8801.045.440696.960
Đường Sân Banh thôn Đắc Lộc
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Dinh An - Đường Đắc Tân2.090.8801.045.440696.960
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ)
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ sau Nhà Ô Ng.V.Tám (thửa 162, tờ bản đồ số 8a) - Đường trường Nguyễn Viết Xuân2.940.3001.470.150980.100
Đường Thu Bồn (Đường Văn Đăng - Đồng Láng cũ)
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Ngã ba Văn Đăng-Trạm Y tế địa bàn cũ - Hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thửa 162 tờ bản đồ số 8a)4.900.5002.450.2501.225.125
Đường Thổ Châu Đắc Lộc
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Nhà ông Đỏ (thửa 146 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Triết (thửa số 43, tờ bản đồ số 28)2.090.8801.045.440696.960
Đường Trương Thị Kiến
*Khu tái định cư Hòn Đỏ
Đường Lê Nghị - Đường Thoại Ngọc Hầu42.634.35018.532.80015.444.0007.722.0003.861.000
Đường Tân Thành
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường (núi)1.437.480958.320718.740
Đường Ván Hương thôn Trung
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Đường Bờ Sông thôn Trung2.090.8801.045.440696.960
Đường Xuân Phong
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp bến đò Xuân Lạc3.484.8001.742.400871.200
Đường Xóm Chợ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Đường Gò Da2.090.8801.045.440696.960
Đường Xóm Mới
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Thôn Trung - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Xóm Suối
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Xuân Phong - Đường Củ Chi2.090.8801.045.440696.960
Đường Xóm Đình thôn Trung
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung - Giáp mương cấp 1 (thửa 273 tờ bản đồ 60) và đến đoạn nhà ông Phạm Lận (thửa 32 tờ bản đồ số 61)2.090.8801.045.440696.960
Đường bờ sông thôn Trung
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ2.090.8801.045.440696.960
Đường lô 2 khu B
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ4.356.0002.178.0001.089.000
Đường lô 3 khu A2
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ3.136.3201.568.1601.045.440
Đường lô 3 khu B
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ3.136.3201.568.1601.045.440
Đường nhà ông Dương Xiết thôn Tây
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Đường thôn Tây (thửa 195 tờ bản đồ số 60) - Đường thôn Tây (thửa 90 tờ bản đồ 60) và đến thửa 101 tờ bản đồ số 60)1.437.480958.320718.740
Đường nối từ đường Quảng Đức đến cổng phụ Trường sỹ quan thông tin10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Đường phía sau khu phân lô A1, A2, B
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ1.829.520914.760609.840
Đường thôn Cát Lợi
Địa bàn Vĩnh Lương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết đường2.940.3001.470.150980.100
Đường thôn Trung
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ3.484.8001.742.400871.200
Đường thôn Tây
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Nguyễn Lương Bằng - Giáp ranh địa bàn Diên Phú cũ3.484.8001.742.400871.200
Đường thôn Tây - thôn Trung
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường thôn Trung (thửa 133 tờ bản đồ số 18) - Đường thôn Tây2.090.8801.045.440696.960
Đường vào Khu tập thể Nhà máy Z753Đường 2/4 - Cuối đường8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Đường vào khu Vĩnh Ngọc (bàn giao)
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường vào khu mỏ đá Tân Thành
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường vào khu trường bắn
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường vào khu tập thể Nhà Máy sợi (đường Bắc Sơn nối dài cũ - địa bàn Vĩnh Phương cũ)
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ2.090.8801.045.440696.960
Đường vào nghĩa trang địa bàn Vĩnh Phương cũ
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ Quốc lộ 1A - Cuối đường1.437.480958.320718.740
Đường Đắc Lợi
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Doanh, thửa 74 tờ bản đồ 34) - Đường Thổ Châu2.090.8801.045.440696.960
Đường Đắc Phú (Đắc Lộc cũ)
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ quốc lộ 1A - Hết khu tái định cư thôn Đắc Lộc3.484.8001.742.400871.200
Đường Đắc Phú Đắc Lộc
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Khu tái định cư Đắc Lộc - Nghĩa trang Đắc Lộc (thửa 22 tờ bản đồ số 03)2.090.8801.045.440696.960
Đường Đắc Tân
Địa bàn Vĩnh Phương cũ
Từ đường Đắc Phú (Nhà ông Nguyễn Sanh, thửa 112 tờ bản đồ số 34) - Đường Thổ Châu2.090.8801.045.440696.960
Đặng LộĐường 2/4 - Xí nghiệp Hơi kỹ nghệ15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Đặng TấtĐường 2/4 - Phạm Văn Đồng25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.