Bảng giá đất Xã Diên Lâm, Khánh Hòa từ 01/01/2026
50 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Diên Lâm là 924.000 đồng/m² (vị trí 1, TỈNH LỘ 8, đoạn Từ UBND xã Diên Xuân (cũ) và Hợp tác xã nông nghiệp Diên Xuân đến Ngã ba đi Diên Đồng và hết nhà ông Cù Văn Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (44 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 Địa bàn Diên Lâm cũ | Địa bàn Diên Lâm cũ | 234.000 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | 218.400 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 Địa bàn Diên Lâm cũ | Địa bàn Diên Lâm cũ | 175.500 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | 163.800 | ||
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ UBND xã Diên Xuân (cũ) và Hợp tác xã nông nghiệp Diên Xuân - Ngã ba đi Diên Đồng và hết nhà ông Cù Văn Thành | 924.000 | 462.000 | 277.200 |
| Từ giáp đường liên xã đến nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ giáp đường liên xã - Nhà ông Nguyễn Thế Thái (thôn 4) đường bê tông rộng 3,5m | 218.400 | ||
| Từ giáp đường liên xã đến đường liên thôn 3,4 (nhà ông Hoàn) Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ giáp đường liên xã - Đường liên thôn 3,4 (nhà ông Hoàn) | 218.400 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Từ nhà ông Nguyễn Này (theo tỉnh lộ 8) - Nhà thờ Đồng Dài | 321.750 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Từ Cầu Phú Cốc (dọc theo Sông cái) - Nhà ông Nguyễn Này | 321.750 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Từ cầu Đồng Găng (theo tỉnh lộ 8) - Giáp ranh xã Diên Xuân (cũ) | 321.750 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Từ trạm Y tế xã - Nhà thờ Đồng Dài | 234.000 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Những khu vực phân lô đấu giá chuyển quyền sử dụng đất cho dân | 321.750 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Từ nhà ông Nguyễn Này (theo tỉnh lộ 8) - Giáp ranh xã Diên Sơn (cũ)(mỏ đá Hòn Ngang) | 234.000 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Đường từ ông Võ Ký - Ông Lê Đức Hiệp (thôn Trung) | 234.000 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Từ Bưu điện xã Diên Lâm (cũ) - Nhà ông Nguyễn Văn Phúc (liên thôn Hạ - Trung) | 234.000 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Từ nhà thờ Đồng Dài (theo tỉnh lộ 8) - Cầu Đồng Găng | 234.000 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Từ Trạm thủy văn theo đường Hương lộ 39 B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng - cầu Đồng Găng) | 321.750 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Từ nhà ông Nguyễn Sơn - Nhà ông Nguyễn Văn Đông (thôn Hạ) | 234.000 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Đường từ cầu Phú Cốc theo Hương Lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng). | 175.500 | ||
| Địa bàn Diên Lâm cũ | Đường từ cầu Đồng Găng - Hồ đá mài | 175.500 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ ngã ba chợ + UBND xã - Nhà ông Phan Thanh Giao | 409.500 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Đường vào Xuân Nam (nhà ông Lành) - Nhà ông Châu (Đồng Hàng) | 300.300 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ cầu Xuân Nam (nhà ông Mai Liên) đi theo dọc đường Xuân Nam Tây - Nhà ông Nguyễn Ngọc Liên (Xuân Tây) | 300.300 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Phương (Khanh) - Giáp thôn 4 (nhà ông Nguyễn văn Hùng) đường liên thôn | 300.300 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Khu vực xưởng cưa (từ ngã ba Xuân Đông) - Nhà Mai Liên | 409.500 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Huyền - Nhà ông Dương Hữu Trung | 409.500 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Đường từ nhà ông Cù Văn Thành ven trục Tỉnh lộ 8 - Giáp ranh Khánh Đông | 409.500 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ ngã ba chợ + UBND xã - Hết khu dân cư giáp thôn 1 | 300.300 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Đường từ nhà ông Phạm Thanh Hải - Nhà bà Sen (thôn 2) đường bê tông rộng 3,5m | 409.500 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Đường từ HTX/NN - Giáp ranh xã Diên Lâm (Tỉnh lộ 8) | 409.500 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ ngã ba UBND xã + chợ - Nhà ông Phạm Thanh Hải | 409.500 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Hết khu dân cư thôn 1 - Nhà ông Hữu (hết khu dân cư thôn 5) | 300.300 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Nhân (Xuân Nam) đi dọc theo đường liên xã Diên Đồng (cũ) | 300.300 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Dương Hữu Trung - Cầu C3 | 300.300 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Sáu Méc - Nhà ông Bảy Bang | 218.400 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Thông - Nhà ông Sáu Đa (Xuân Tây) | 218.400 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Các nơi còn lại dọc đường liên xã (từ nhà ông Giao - Nhà ông Trần Văn Oánh - thôn 4) | 300.300 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Thái xuống - Nhà ông Kỳ (Xuân Tây) | 218.400 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Hùng (Xuân Đông) - Giáp đường đồi Thông tin | 218.400 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Thọ (Xuân Đông) ra - Gần sông Chò | 218.400 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Lý vào Hồ Đồng Mộc | 300.300 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Tài (Xuân Nam) đi - Nhà thờ Đông Hằng | 218.400 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Truyện - Nhà ông Trực (Xuân Đông) | 300.300 | ||
| Địa bàn Xuân Đồng (cũ) | Từ nhà ông Thuẫn (Xuân Nam) - Ngã ba Đồng Hằng | 218.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.