Bảng giá đất Xã Nam Cam Ranh, Khánh Hòa từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Nam Cam Ranh là 1.944.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ, đoạn Tiếp theo đến Trạm thu phí), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (81 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu dân cư Bãi Nồm Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường bê tông rộng bình quân 04m | 501.930 | ||
| Khu dân cư Bãi Nồm Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường bê tông rộng bình quân >06m | 501.930 | ||
| Khu dân cư Bãi Nồm Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường bê tông rộng bình quân 06m | 501.930 | ||
| Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường QH rộng 47 m | 501.930 | 368.082 | 267.696 |
| Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường QH rộng 15 m | 501.930 | 368.082 | 267.696 |
| Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Đường Gom QH rộng 16m | 185.328 | 144.144 | 123.552 |
| Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Đường G, L, M QH rộng 14m | 185.328 | 144.144 | 123.552 |
| QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Tiếp theo - Trạm thu phí | 1.944.000 | 972.000 | 583.200 |
| QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Tiếp theo - Cầu Nước Mặn | 1.069.200 | 534.600 | 320.760 |
| QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thuận cũ | 1.728.000 | 864.000 | 518.400 |
| QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Từ giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cũ - Hết sân bóng đá | 1.728.000 | 864.000 | 518.400 |
| QUỐC LỘ 27B Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Đoạn còn lại | 680.400 | 340.200 | 204.120 |
| QUỐC LỘ 27B Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Từ Quốc lộ 1 - Đường sắt Từ Quốc lộ 1 đến đường sắt | 1.728.000 | 864.000 | 518.400 |
| QUỐC LỘ 27B Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ Tiếp theo đến giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | 972.000 | 486.000 | 291.600 |
| Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông, Bình Ba Tây) Địa bàn Cam Bình cũ | Địa bàn Cam Bình cũ | 257.400 | 200.200 | 171.600 |
| Thôn Bình Hưng Địa bàn Cam Bình cũ | Địa bàn Cam Bình cũ | 200.200 | 171.600 | 143.000 |
| Thôn Bình Lập Địa bàn Cam Lập cũ | Địa bàn Cam Lập cũ | 185.328 | 144.144 | 123.552 |
| Thôn Hiệp Mỹ Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 |
| Thôn Hiệp Mỹ Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường liên xóm (Từ nhà ông Trần Thanh Thủy đến sông Võ Tá) | 368.082 | ||
| Thôn Hiệp Mỹ Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường liên xóm (Từ nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ đến Nguyễn Hồng Sơn) | 368.082 | ||
| Thôn Hiệp Mỹ Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường liên xóm (Từ nhà ông Trần Văn Anh đến sông Võ Tá) | 368.082 | ||
| Thôn Hiệp Mỹ Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường Quán Cà phê Hoa Sen (từ giáp QL1A đến nhà ông Lê Minh Em) | 267.696 | ||
| Thôn Hiệp Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường chợ Hiệp Thanh (từ giáp Quốc lộ 1 đến đìa nuôi tôm) | 368.082 | ||
| Thôn Hiệp Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 |
| Thôn Hiệp Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường ra bến ghe Hiệp Thanh (Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến biển) | 267.696 | ||
| Thôn Hiệp Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường chùa Thanh Hải (tiếp giáp Quốc lộ 1 đến chùa Thanh Hải) | 267.696 | ||
| Thôn Hiệp Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường giữa thôn Hiệp Thanh (Tiếp giáp từ đường ra bến ghe đến đường chợ Hiệp Thanh) | 200.772 | ||
| Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 |
| Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường chợ Hoà Diêm (từ giáp Quốc lộ 1 đến chợ Hoà Diêm) | 501.930 | ||
| Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường liên xóm (Từ nhà ông Nguyễn Đước đến nhà ông Nguyễn Huấn) | 368.082 | ||
| Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường Ngọc Sang (từ giáp đường sắt đến hết quán Ngọc Sang) | 368.082 | ||
| Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường vào xóm biển (từ giáp đường Ngọc Sang đến nhà bà Tịnh) | 368.082 | 267.696 | |
| Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường đội 3 (từ Quốc lộ 1 đến nhà ông Bùi Xi) | 368.082 | ||
| Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn Đăng Hòa | 368.082 | ||
| Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường đội 4 | 267.696 | ||
| Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 |
| Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thể (từ giáp quốc lộ 27B) - Nhà ông Lê Dũng | 501.930 | ||
| Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Khương) - Đường sắt | 368.082 | ||
| Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường từ nhà ông Lê Dũng - Nhà ông Nguyễn Thành Phụng | 368.082 | ||
| Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Mậu Nở) - Nhà ông Lê Thanh Ngọc | 368.082 | ||
| Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường Đình Hòa Diêm (Từ Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ) | 368.082 | ||
| Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường giếng tập trung (Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B) | 368.082 | ||
| Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường chùa Hoà Vân (Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Quốc lộ 27B) | 368.082 | ||
| Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Miếu Bà (thửa 45, tờ 9) - Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02, tờ 9) | 368.082 | 267.696 | 200.772 |
| Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 |
| Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường vào núi Hòn Quy (Từ Quốc lộ 1 đến biển ) | 501.930 | ||
| Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Miếu Bà (thửa 45, tờ 9) - Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7, tờ 6) | 368.082 | 267.696 | 200.772 |
| Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Miếu Bà (thửa 45, tờ 9) - Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7, tờ 6) | 368.082 | 267.696 | 200.772 |
| Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thửa 20, tờ 8) - Miếu Bà (thửa 45, tờ 9) | 368.082 | 267.696 | 200.772 |
| Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 - Đường sắt | 501.930 | ||
| Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) | 368.082 | ||
| Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy - Lò vôi ông Thuận | 267.696 | ||
| Thôn Mỹ Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đoạn còn lại | 368.082 | 267.696 | 200.772 |
| Thôn Mỹ Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường chợ Mỹ Thanh (Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 đến nhà ông Võ Đừng) | 501.930 | ||
| Thôn Mỹ Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường Trường Tiểu học Cam Thịnh 1 (từ tiếp giáp Quốc lộ 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp) | 368.082 | ||
| Thôn Mỹ Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường liên xóm ông cường (Tiếp giáp đường Trường tiểu học đến giáp đường chợ) | 368.082 | ||
| Thôn Mỹ Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường vào Đình Mỹ Thanh | 267.696 | ||
| Thôn Mỹ Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường Quai Mỏ (Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 đến nhà bà Mọi) | 267.696 | ||
| Thôn Mỹ Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường vào chùa Mỹ Thanh (Tứ tiếp giáp đường chợ đến nhà ông Lê) | 267.696 | ||
| Thôn Mỹ Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường lên xóm Đào (Từ nhà ông Võ Đừng đến xóm đào) | 267.696 | ||
| Thôn Nước Ngọt Địa bàn Cam Lập cũ | Địa bàn Cam Lập cũ | 368.082 | 267.696 | 200.475 |
| Thôn Sông Cạn Tây Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | 185.328 | 144.144 | 123.552 |
| Thôn Thịnh Sơn Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | 144.144 | 123.552 | 102.960 |
| Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường QH rộng 10m (05 tuyến) | 501.930 | 368.082 | 267.696 |
| ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Từ Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập - Giáp ngã ba Nước Ngọt, Bình Lập, Bình Tiên | 1.188.000 | 594.000 | 356.400 |
| ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập | 831.600 | 415.800 | 249.480 |
| ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Từ ngã ba Nước Ngọt, Bình Lập, Bình Tiên - Giáp ranh địa bàn Công Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận cũ | 831.600 | 415.800 | 249.480 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập | 540.000 | 270.000 | 162.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Từ đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập cũ | 972.000 | 486.000 | 291.600 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - Đập tràn | 540.000 | 270.000 | 162.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Từ giáp cầu Bến Ván - Trước UBND xã Cam Lập cũ | 540.000 | 270.000 | 162.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Từ đập tràn - Cầu Bến Ván | 540.000 | 270.000 | 162.000 |
| ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mới Cam Thịnh Tây) Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | 594.000 | 297.000 | 178.200 |
| ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ | Từ Quốc lộ 1 - Giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên Từ Quốc lộ 1 đến giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên | 831.600 | 415.800 | 249.480 |
| Đường Dọc biên - Đảo Bình Hưng Địa bàn Cam Bình cũ | Thửa đất số 73 tờ bản đồ số 23, địa bàn Cam Bình cũ - Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 25, địa bàn Cam Bình cũ | 200.200 | ||
| Đường Liên xóm Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Từ Quốc lộ 1 (thửa 14, tờ 35) - Cuối đường khu Gò Lức - Trầm Thủy (Thửa 01, tờ 38) | 368.082 | ||
| Đường Trung tâm xã - Đào Bình Ba Địa bàn Cam Bình cũ | Kè biển - Khu dân cư Bãi Nồm | 200.200 | ||
| Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Khu xử lý rác (thửa 23, tờ 24) - Đường Xóm Mới (thửa 07, tờ 56) | 368.082 | ||
| Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Quốc lộ 27B (thửa 49, tờ 51) - Khu xử lý rác (thửa 23, tờ 24) | 368.082 | ||
| Đường thôn Hiệp Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Đường Xóm mới (thửa 46, tờ 56) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66, tờ 29) | 368.082 | ||
| Đường thôn Hiệp Thanh Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ | Từ Quốc lộ 1 (thửa 85, tờ 29) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29) | 368.082 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.