Bảng giá đất Xã Diên Khánh, Khánh Hòa từ 01/01/2026
265 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Diên Khánh là 9.295.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Quý Cáp, đoạn Tiếp theo đến Chùa Quảng Đông), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (259 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bế Văn Đàn Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân - Ngô Thời Nhiệm | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 | 370.656 |
| Cao Thắng Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Tiếp theo - Đến giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (nhà ông Nguyễn Duy Luận) | 1.544.400 | 1.019.304 | 849.420 | 416.988 | 277.992 |
| Cao Thắng Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân (UBND thị trấn Diên Khánh (cũ)) - Đến hết khu dân cư cây Gòn | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 | 370.656 |
| Chu Văn An Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân - Tiếp giáp xã Diên Toàn (cũ) | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 450.450 |
| Các tuyến đường còn lại Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Địa bàn Diên Toàn (cũ) | 486.200 | ||||
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 Địa bàn Diên An (cũ) | Địa bàn Diên An (cũ) | 486.200 | ||||
| Các tuyến đường nội bộ trong khu phân lô, tách thửa của hộ gia đình, cá nhân Địa bàn Diên An (cũ) | Địa bàn Diên An (cũ) | 668.525 | ||||
| Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) - Khu vực dân cư ra Hùng Vương (đối diện nhà thờ Đồng Dưa, xã Diên Phú) | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 | 308.880 |
| Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Ngã tư nhà ông Hồ Cư chạy qua miếu Cây Ké - Giáp đường Trần Quang Khải | 1.081.080 | 864.864 | 720.720 | 360.360 | 270.270 |
| Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Trường Hoàng Hoa Thám (giáp Hùng Vương) - Khu dân cư ra Trường Trịnh Phong (giáp Hùng Vương) | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 | 308.880 |
| Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Ngã tư nhà ông Hồ Cư - Giáp đường ranh giới Đông-Tây | 1.081.080 | 864.864 | 720.720 | 360.360 | 270.270 |
| Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Hộ ông Võ Nhường (giáp Hùng Vương) - Giáp khu vực chợ Tân Đức | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Các tuyến đường phía Bắc thị trấn Diên Khánh (cũ) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Nhà ông Cảnh (ranh giới Đông Tây) - Đồng Khởi | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 | 289.575 |
| Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Giáp đường 23 tháng 10 (đường chùa Hoa Tiên cũ) - Hùng Vương | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Các tuyến đường phía Nam thị trấn Diên Khánh (cũ) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Nhà hàng Thanh Mai - khu vực nhà ông Đổng | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 | 308.880 |
| Hai Bà Trưng Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Trịnh Phong - Lý Tự Trọng (cạnh TAND huyện (cũ)) | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 | 324.324 |
| Huỳnh Thúc Kháng Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân - Giáp ranh xã Diên Toàn (Nhà ông Nguyễn Duy Luận) | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 | 324.324 |
| Hà Huy Tập Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Cầu Thành (cánh bắc) - Đồng Khởi (Nhà bà Nguyễn Thị Giá) | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 450.450 |
| Hùng Vương Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Phía Bắc cầu Mới - Giáp ranh xã Diên Phú (quán Hai Dung) và xã Diên Điền (cũ) | 5.948.800 | 3.377.088 | 2.059.200 | 1.235.520 | 617.760 |
| Hùng Vương Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Ngã tư (ngã ba Cải lộ tuyến cũ) - Phía nam cầu Mới | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 772.200 |
| Hẻm cây Xoài Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân - Tiếp giáp xã Diên An | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường số 2, 3, 7 (QH rộng 16m) | 4.207.500 | ||||
| Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường số 1A, 4, 5, 6, 8, 8A, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 (QH rộng 13m) | 3.155.625 | ||||
| Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Từ Cầu Hà Dừa (tỉnh lộ 2) và đường Lý Tự Trọng - Đến giáp Quốc lộ 1A Kè và đường số 1 (QH rộng 28m) | 5.049.000 | ||||
| Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường số N12A (QH rộng 14m) | 3.155.625 | ||||
| Khu dân cư Nam Sông Cái (thị trấn Diên Khánh (cũ)) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường số N8, N9, N10, N11 (QH rộng 26m) | 3.169.650 | ||||
| Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường số 23 (QH rộng 20m) - Đường số 15 (QH rộng 16m) Đường số 22 (QH rộng 16m) | 3.366.000 | ||||
| Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ đường 23/10 (nhà ông Diệm) - Đến nhà bà Mười thửa 413 tờ 2 và đường số 22 (rộng 16m) Đường số 23 (QH rộng 20m) | 3.085.500 | ||||
| Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường số 16 (QH rộng 20m) | 3.506.250 | ||||
| Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường số 14, 17, 19, 20 và 25 (QH rộng 13m) | 2.454.375 | ||||
| Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ đường 23/10 (nhà Hoàng Châu Sơn) - Đến đường số 12 (rộng 16m) Đường số 15 (QH rộng 16m) | 3.366.000 | ||||
| Khu dân cư Phú Ân Nam 2 (xã Diên An (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường số 12 (QH rộng 24m) | 3.927.000 | ||||
| Khu dân cư sân bóng Cầu Mới Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) - Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) Đường số 1 | 1.029.600 | 741.312 | 617.760 | 411.840 | 308.880 |
| Khu dân cư sân bóng Cầu Mới Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường số 2 - Hết khu quy hoạch Đường số 3 | 875.160 | 630.115 | 525.096 | 350.064 | 262.548 |
| Khu dân cư sân bóng Cầu Mới Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường số 1 - Hết khu Quy hoạch Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 | 308.880 |
| Khu dân cư sân bóng Cầu Mới Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường liên xã đi xã Diên Phú (cũ) - Hết khu quy hoạch Đường số 2 | 875.160 | 630.115 | 525.096 | 350.064 | 262.548 |
| Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường số 15 (QH rộng 16m) - Đường số 1 (QH rộng 30m) Đường 22 (QH rộng 16m) | 3.366.000 | ||||
| Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường 16 (QH rộng 20m) | 3.506.250 | ||||
| Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | từ đường 23/10 - Đường số 12 (QH rộng 16m) Đường 1 (QH rộng 30m) | 4.207.500 | ||||
| Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường 11; 14; 20; 24 (QH rộng 13m) | 2.454.375 | ||||
| Khu dân cư và tái định cư xã Diên An (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường 12 (QH rộng 24m) | 3.927.000 | ||||
| Khu tái định cư Bầu Gáo Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường nội bộ khu tái định cư Bầu Gáo (QH rộng 9m) | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Khu tái định cư Bầu Gáo Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường Đinh Bộ Lĩnh (QH rộng 14m) | 2.625.480 | 1.575.288 | 1.312.740 | 656.370 | 386.100 |
| Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ sân vận động huyện Diên Khánh (cũ) - Thửa đất đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức Các lô đất tiếp giáp đường Chu Văn An | 2.279.063 | 1.367.438 | 1.137.708 | ||
| Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường có lộ giới 10m | 1.051.875 | 631.125 | 525.096 | ||
| Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường lộ giới 13m-14m | 1.227.188 | 736.313 | 612.612 | ||
| Khu tái định cư Thành cổ Diên Khánh thuộc địa giới hành chính xã Diên Toàn (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Các lô đất tiếp giáp đường kè và đường dọc sông nhánh sông Cái và sông Đồng Đen | 1.577.813 | 946.688 | 787.644 | ||
| Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Địa bàn Diên An (cũ) | Các lô tiếp giáp đường số 2, đường số 3, đường số 4 | 601.673 | ||||
| Khu tái định cư xã Diên An (cũ) Địa bàn Diên An (cũ) | Các lô tiếp giáp đường số 1 | 668.525 | ||||
| Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường hiện trạng 7m (từ đường liên xã Thị trấn - Trường tiểu học Diên Toàn) QH 20m | 911.625 | ||||
| Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án mở rộng Quốc lộ 1A) Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Các đường QH mới | 668.525 | ||||
| Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Các lô tiếp giáp đường số 1; các lô tiếp giáp đường số 4: lô số 1, lô số 24, 25, 26, 27, 28, 72, 73, 74, 75, 76 | 911.625 | ||||
| Khu tái định cư xã Diên Toàn (cũ) (dự án đường Nha Trang - Diên Khánh) Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Các lô còn lại tiếp giáp đường số 2, đường số 3 và đường số 4 | 774.882 | ||||
| Kè và đường dọc bờ Nam sông Cái đoạn qua xã Diên An (cũ) Địa bàn Diên An (cũ) | Địa bàn Diên An (cũ) | 668.525 | ||||
| Kè và đường dọc sông nhánh nối Sông Cái và sông Đồng Đen đoạn qua thị trấn Diên Khánh (cũ) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Địa bàn Diên Khánh (cũ) | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 450.450 |
| Kè và đường dọc sông nhánh nối sông Cái và sông Đồng Đen đoạn qua xã Diên An, Diên Toàn (cũ) MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | 2.250.000 | 1.125.000 | 675.000 | ||
| Lê Quý Đôn Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Từ đường Lạc Long Quân (nhà ông Phố) đến Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Đến nhà ông Nguyễn Năm và giáp khu TĐC Nam sông Cái | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 450.450 |
| Lê Quý Đôn Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Từ nhà ông Tự - Đến giáp nhà ông Sáu | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 | 289.575 |
| Lê Thánh Tôn Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Nguyễn Trãi (nhà ông Tranh) - dọc bên trong Thành Cổ Diên Khánh. | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 | 324.324 |
| Lý Thái Tổ Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Giáp Chợ Tân Đức - Nhà bà Nguyễn Thị Bảy | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Lý Thái Tổ Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Hùng Vương - Ngã ba Lý Thái Tổ - Nguyễn Khắc Diện | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Lý Thái Tổ Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đầu đường giáp đường Lý Thái Tổ (nhà ông Hà) - Đến giáp đường nhựa ranh giới Đông Tây (hẻm đường Lý Thái Tổ) | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 | 289.575 |
| Lý Tự Trọng Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Cổng Đông - Ngã ba Nguyễn Trãi và đường Lý Tự Trọng | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 875.160 | 514.800 |
| Lý Tự Trọng Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân - Giáp Cổng Đông | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 772.200 |
| Lương Thế Vinh Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường Tô Hiến Thành - Đường Trần Nhân Tông | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Lương Thế Vinh Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Ngã 3 Lương Thế Vinh - Trần Nhân tông - Đến sông suối Dầu (nhà ông Phượng) Đường hẻm của đường Lương Thế Vinh | 1.081.080 | 864.864 | 720.720 | 360.360 | 270.270 |
| Lạc Long Quân Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Ngã ba Cải lộ tuyến (nhà ông Thảo) - Nguyễn Trãi (nhà ông Lê Giám) | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 772.200 |
| Lạc Long Quân Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đầu đường từ Lạc Long Quân (chùa Cao Đài) - Đến hèm Cao Đài (nhà ông Chi) | 1.312.740 | 1.050.192 | 875.160 | 437.580 | 328.185 |
| Mạc Đỉnh Chi Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân - Qua đường Ngô Thời Nhiệm đến hết KDC Cây Gòn | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 | 370.656 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | Từ Quốc lộ 1A nhà ông Thuấn (thửa 22 tờ 35) - Sông Kinh (thửa 153 tờ 30) | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | ||
| MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | Tuyến đường Nha Trang Diên Khánh từ xã Diên An qua Diên Toàn (cũ) - Diên Thạnh (cũ) (đường Võ Nguyên Giáp) | 2.160.000 | 1.080.000 | 648.000 | ||
| MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | Đường Nguyễn Trãi qua xã Diên Toàn (cũ) từ giáp ranh thị trấn Diên Khánh (cũ) (02 bên đường) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 3.240.000 | 1.620.000 | 972.000 | ||
| MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | Đường Chu Văn An (đoạn từ sân vận động Diên Khánh - Thửa đất chiếu đối diện hết ranh nhà ông Lê Đức (thị trấn Diên Khánh (cũ)) | 2.340.000 | 1.170.000 | 702.000 | ||
| MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | Từ Quốc lộ 1A - Cầu Thủy Xương (từ thửa 315 tờ 27 đến thửa 3 tờ 26) | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | ||
| MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | Từ nhà bà Ân (bên phải) và từ kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) - Tiếp giáp trường Trung học cơ sở Trần Nhân Tông (bên phải) bên trái giáp đường Gò Miễu - Cầu Duối | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 | ||
| MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | Từ tiếp giáp đường 23/10 - Hết chợ Diên An (bên phải) và Kho Hợp tác xã nông nghiệp Diên An (bên trái) | 2.340.000 | 1.170.000 | 702.000 | ||
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lê Thánh Tôn - Lý Tự Trọng (cạnh Huyện ủy) | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 | 324.324 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lý Tự Trọng (cạnh Viện Kiểm sát) - Lý Tự Trọng (cạnh Công an huyện) | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 | 324.324 |
| Nguyễn Khắc Diện Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Chợ Tân Đức - Đồng Khởi (giáp ngã tư Diên Điền) | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 450.450 |
| Nguyễn Thiếp Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Cao Thắng - Cuối đường (Nhà ông Trần Anh Đức) | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 | 370.656 |
| Nguyễn Thái Học Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân - Nguyễn Trãi (Tỉnh lộ 2) | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Trịnh Phong (nhà bà Cao Thị Điểm) - Lý Tự Trọng (Cầu Hà Dừa) | 3.938.220 | 2.362.932 | 1.969.110 | 984.555 | 579.150 |
| Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)(02 bên đường) | 4.375.800 | 2.625.480 | 2.187.900 | 1.093.950 | 643.500 |
| Nguyễn Trãi (Tỉnh Lộ 2) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân - Trịnh Phong | 4.375.800 | 2.625.480 | 2.187.900 | 1.093.950 | 643.500 |
| Nguyễn Đình Chiểu Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường Lý tự Trọng - Đến nhà ông Nguyễn Tường | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Ngô Thời Nhiệm Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Mạc Đỉnh Chi - Cao Thắng | 2.059.200 | 1.359.072 | 1.132.560 | 555.984 | 370.656 |
| Phan Bội Châu Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân - Ngã 3 Phan Bội Châu-Trần Quý Cáp | 8.179.600 | 4.643.496 | 2.831.400 | 1.698.840 | 849.420 |
| Phan Chu Trinh Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) - Đường Nguvễn Thái Học | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| QUỐC LỘ 1 A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cầu Lùng - Giáp Nhà máy bao bì Hiệp Hưng | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 | ||
| QUỐC LỘ 1 A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Tỉnh lộ 2 và ranh giới thị trấn và Diên Thạnh (cũ) - Cầu Lùng | 4.368.000 | 2.184.000 | 1.310.400 | ||
| QUỐC LỘ 1 A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Cầu Mới - Đường liên xã Diên An (cũ) | 3.696.000 | 1.848.000 | 1.108.800 | ||
| Trần Bình Trọng Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Từ giáp đường Trần Phú (Nhà ông Đỗ Yên, giáp sông Cái chạy qua miếu Cây Ké) - Đồng Khởi | 1.029.600 | 741.312 | 617.760 | 411.840 | 308.880 |
| Trần Nhân Tông Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Trần Phú Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Từ giáp đường Trần Phú (trường tiểu học thị trấn 2) - Đến đường nội bộ khu dân cư Gò Đình Đường nhánh của đường Trần Phú | 1.081.080 | 864.864 | 720.720 | 360.360 | 270.270 |
| Trần Phú Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Từ giáp đường Trần Phú, (nhà ông Nguyễn Mặng vào khu dân cư) - Đến giáp nhà ông Nguyễn Thành Trạc Đường nhánh của đường Trần Phú | 1.029.600 | 741.312 | 617.760 | 411.840 | 308.880 |
| Trần Phú Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Từ giáp đường Trần Phú, (nhà ông Nguyễn Văn Dũng - dốc bến Trâu) - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hương Đường nhánh của đường Trần Phú | 1.029.600 | 741.312 | 617.760 | 411.840 | 308.880 |
| Trần Phú Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Tiếp theo - Qua đường Văn Miếu đến giáp xã Diên Sơn | 2.625.480 | 1.575.288 | 1.312.740 | 656.370 | 386.100 |
| Trần Phú Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A - phía bắc cầu Mới) - Từ cầu Thành (chạy dọc sông Cái) - đường Hà Huy Tập | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 450.450 |
| Trần Quang Khải Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Trần Phú (chạy qua chợ Gò Đình) - Đồng Khởi | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 | 308.880 |
| Trần Quý Cáp Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Tiếp theo - Cầu Thành | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 875.160 | 514.800 |
| Trần Quý Cáp Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân - Hiệu sách | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 772.200 |
| Trần Quý Cáp Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Tiếp theo - Chùa Quảng Đông | 9.295.000 | 5.276.700 | 3.217.500 | 1.930.500 | 965.250 |
| Trần Đường Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Trường tiểu học thị trấn khu B - Nhà ông Đinh Công Tâm | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Trịnh Phong Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Nguyễn Trãi (nhà bà Hoài) - Hai Bà Trưng | 1.801.800 | 1.189.188 | 990.990 | 486.486 | 324.324 |
| Tuyến tránh QL 1A đoạn qua Thị trấn Diên Khánh Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Ngã 3 Thành - Giáp ranh xã Diên An và xã Diên Toàn (cũ) | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 772.200 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua thị trấn Diên Khánh và xã Diên An (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Diên Toàn (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.188.000 | ||
| Tuyến đường liên xã cầu Bà Nai (thửa 4109 tờ bản đồ 01) đến nhà ông Nghĩa (thửa 3108 tờ bản đồ 01) Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Địa bàn Diên Toàn (cũ) | 668.525 | ||||
| Tuyến đường trong khu vực nhà ông Thông (thôn Phú Ân Nam 3) Địa bàn Diên An (cũ) | Địa bàn Diên An (cũ) | 668.525 | ||||
| Tô Hiến Thành Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường Lý tự Trọng - Đến hết nhà bà Sơn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Tất cả các đường trong khu Trài Dân (núi 9 Khúc-xóm 8) Địa bàn Diên An (cũ) | Địa bàn Diên An (cũ) | 668.525 | ||||
| TỈNH LỘ 2 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Quốc lộ 1 - Ngã tư đường vào trường Tiểu học Diên Thạnh (đối diện đường vào cổng Tiền) | 2.880.000 | 1.440.000 | 864.000 | ||
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Quốc lộ 1A - Ngã tư đường vào UBND xã Diên Điền (cũ) - Nguyễn Khắc Diện | 2.520.000 | 1.260.000 | 756.000 | ||
| Văn Miếu Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Trần Phú - Đồng Khởi | 1.312.740 | 1.050.192 | 875.160 | 437.580 | 328.185 |
| ĐƯỜNG 23/10 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cầu Ông Bộ - Ngã tư thông tin cũ | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | ||
| ĐƯỜNG 23/10 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã tư thông tin cũ - Hết địa phận xã Diên An (cũ) (giáp ranh xã Diên An (cũ) và thị trấn Diên Khánh (cũ) (xưởng tôn Thành Dũng)) | 5.040.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | ||
| Đường 23 tháng 10 Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Từ bệnh viện Diên Khánh - Ngã ba Cải lộ tuyến | 7.436.000 | 4.221.360 | 2.574.000 | 1.544.400 | 772.200 |
| Đường Chu Văn An (đoạn qua xã Diên Toàn) MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 | ||
| Đường Tổ 3 và 4 khóm Phan Bội Châu Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đầu đường Lạc Long Quân (Miếu cây Me) - Đường Hùng Vương (nhà ông Ba Nhì) | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 | 289.575 |
| Đường bê tông (cánh bác) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Dung) - Nguyễn Khắc Diện (chợ Tân Đức) | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 | 289.575 |
| Đường bê tông (cánh bắc) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Hùng Vương (khu bảo tồn Hòn Bà) - Đồng Khởi (nhà ông Nguyễn Hồng) | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Đường bê tông (cánh bắc) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đồng Khởi (nhà ông Văn Nu) - đường ranh giới đông tây (nhà bà Nguyễn Thị Hương) | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 | 289.575 |
| Đường bê tông (cánh bắc) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Trần Phú (nhà ông Nguyễn Văn Cừ) - Hà Huy Tập (nhà ông Trần Đức Huề) | 1.158.300 | 926.640 | 772.200 | 386.100 | 289.575 |
| Đường bê tông (cánh nam) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Hùng Vương (nhà ông Nguyễn Sổ) - giáp xã Diên An (cũ) | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 | 308.880 |
| Đường bê tông (cánh nam) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân (Mô tô Ánh) - giáp xã Diên Toàn | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Đường bê tông (cánh nam) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Phan Bội Châu (phòng y tế Diên Khánh) - giáp khu đô thị mới nam sông Cái | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Đường bê tông (cánh nam) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lạc Long Quân (cây xăng Phú Khánh) - Trần Quý Cáp (nhà ông Phan Sửu) | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 | 308.880 |
| Đường bê tông (cánh nam) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Lý Tự Trọng (nhà ông Huỳnh Văn Phong) - Trần Quý Cáp (Đội y tế dự phòng huyện Diên Khánh (cũ)) | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Đường bê tông phía Bắc (Đường nhánh Đồng Khởi) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | nhà ông Phạm Nghiên vào khu dân cư - Giáp đường ranh giới Đông-Tây | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 | 308.880 |
| Đường dọc ngoài bờ Thành (dọc bờ sông khu vực đồng Xiêm) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Đường Phan Chu Trinh - Đường Tô Hiến Thành | 1.235.520 | 988.416 | 823.680 | 411.840 | 308.880 |
| Đường liên thôn Trung Nam-Đông Dinh Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Địa bàn Diên Toàn (cũ) | 668.525 | ||||
| Đường nhánh của Đồng Khởi Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Giáp điểm đầu của đường từ đường Đồng Khởi (TL8) nhà bà Ly - Đến nhà ông Trần Tin (giáp sông Cái) | 1.029.600 | 741.312 | 617.760 | 411.840 | 308.880 |
| Đường núi Chín Khúc từ Vĩnh Trung qua Suối Đỗ Diên Toàn MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | 630.000 | 315.000 | 189.000 | ||
| Đường nội bộ khu tái định cư Phú Lộc Đông 2 (QH rộng 9m) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Địa bàn Diên Khánh (cũ) | 1.544.400 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 386.100 |
| Đường nội bộ trong các khu phân lô hộ gia đình, cá nhân Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Địa bàn Diên Toàn (cũ) | 668.525 | ||||
| Đường trong khu tái định cư (thôn Võ Kiện) Địa bàn Diên An (cũ) | Địa bàn Diên An (cũ) | 668.525 | ||||
| Đường từ Tỉnh lộ 2 (thửa số 42 tờ bản đồ số 4) đến giáp khu đô thị Nam Sông Cái MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 | ||
| Đường vào khu quy hoạch dân cư Phan Ba -Hồ Đạt Thành. Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Địa bàn Diên Toàn (cũ) | 668.525 | ||||
| Đường vào trong khu tái định cư Quốc Lộ 1A Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Địa bàn Diên Toàn (cũ) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ chùa Võ Kiện - Giáp cầu ông Nghệ đến vườn thuốc Nam đến nhà ông Trợ, đến nhà ông Thâu | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường Cầu Bà Nai từ đường liên xã Diên An - Diên Toàn - Giáp đường Võ Nguyên Giáp | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường Cây Dầu Đôi - Ngã 3 xóm 4 | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường ông Kiểm - Cây Duối (ngã tư Hồ Hiệp-gò Bà Đội) | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ đất ông Lộc - Nhà bà Liễu (thôn Phú Ân Nam 4) | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ tiếp giáp trường THCS Trần Nhân Tông và tiếp giáp đường Gò Miễu - Cầu Cháy (phía đối diện) - Đường liên xã Diên An - Diên Toàn (cũ) | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ Nhà văn hóa Phú Ân Nam 1 - Miếu Cây gạo đến nhà ông Chuộng | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường Thông Tin - Đình Phú Ân | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường tiếp giáp Quốc lộ 1A - Ngã 3 ông Kỳ (trừ đoạn đường chạy qua khu dân cư Phú Ân Nam 2- đường số 12) | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ đất ông Sỹ - Giáp ranh xã Vĩnh Trung (thôn Phú Ân Nam 2) | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường dọc kênh mương Cấp 1 từ thôn Võ Kiện - Thôn An Ninh | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ kho Hợp tác xã nông nghiệp - Giáp nhà ông Khâm | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ Gò Miễu - Cầu Cháy và đến trạm bơm Cây Duối (2 bên đường) | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường ông Tước - Sông Cái | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ quán Trương Hoa thôn An Ninh vào - Gò Củ Chi đến đường sắt | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ Cầu Cháy (giáp xã Vĩnh Trung) - Giáp đường Võ Nguyên Giáp | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ đường Võ Nguyên Giáp qua chùa Võ Kiện - Giáp thôn Phước Trạch, xã Diên Toàn (cũ) | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ Trường tiểu học Diên An 2 - Đường sắt (đến Nghĩa trang chín khúc) | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường Chợ Chiều: từ ranh giới khu dân cư Phú Ân Nam 2 - Giáp Sông Cái | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ khách sạn Ngọc Vi - Nhà ông Diện qua cà phê NiNa | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ trụ sở HTX/NN - Quán Sáu Lượng | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ nhà ông Ngô Thanh Huy (từ thửa 806 tờ 68) - Mương cấp 1 (thửa 961 tờ 68) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ nhà hàng Phúc Thịnh An (từ thửa 830 tờ 65) - Trạm bơm Cây Duối (thửa 86 tờ 66) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ đất ông Hân - Nhà ông Sê (thôn Phú Ân Nam 4) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ nhà ông Nhường - Nhà bà Rớt (thôn Phú Ân Nam 4) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ nhà bà Tha - Nhà bà Kiến (Phú Ân Nam 4) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ tiếp giáp Cầu Ông Bộ (từ thửa 2393 tờ 65) - Nhà ông Võ Thành Tài (thửa 2212 tờ 65 - thửa 939 tờ 65 ) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ nhà ông 8 Bang (23/10) - Nhà bà Tuyến (thôn Phú Ân Nam 3) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ ông Mai Kim (23/10) - Nhà ông Lê Theo (thôn Phú Ân Nam 2) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ Mẫu giáo thôn An Ninh - Nhà ông Đinh Hùng | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ nhà ông Long - Nhà ông Sỹ, đến Công ty Vạn An | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ đất ông Lê Kim Âu - Nhà ông Nuôi (thôn Phú Ân Nam 2) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ nhà ông Hiền - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (thôn Phú Ân Nam 4) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ nhà ông Kiều Tầm - Nhà ông Kiều Đốn (thôn Phú Ân Nam 5) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ sân vận động - Nhà ông Minh đến nhà ông Đăng | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ nhà bà Ngọc - Nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 5) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ nhà ông Cảnh - Nhà ông Hoài (thôn Phú Ân Nam 3) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ ông Mai Thành - Bà Lộc (thôn Phú Ân Nam 3) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ nhà ông Minh (23/10) - Nhà ông Tùng (thôn Phú Ân Nam 3) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ nhà ông Hưng - Nhà ông Thành (Phú Ân Nam 3) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ nhà bà Mười - Đình Phú Ân Nam (thôn Phú Ân Nam 2) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Nhà ông Ái - Đường bê tông xi măng xóm 4 | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Nhà ông Tôn - Đường bê tông xi măng xóm 4 | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ nhà ông Phan Hưng - Nhà ông Lê Đáng (thôn Phú Ân Nam 4) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ nhà bà Ngọc - Nhà ông Hùng, đến ông Nghiêm, đến nhà ông Tài thôn An Ninh | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ đất ông Khánh - Nhà ông Cẩn (thôn Phú Ân Nam 2) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ 23/10 - Miếu Thanh tự trung đến nhà ông Lực (thôn Phú Ân Nam 3) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ đất ông Mậu (23/10) - Nhà ông Thương (thôn Phú Ân Nam 2) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Đường từ nhà bà Phụng - Nhà ông Bùi Thanh Hùng (thôn Phú Ân Nam 4) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ ngã ba cầu Cháy - Nhà bà Phó đến nhà ông Xuân (thôn Võ Kiện) | 486.200 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ ông Tây - Ông Kiều Trung (thôn Phú Ân Nam 5) | 486.200 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ ông Công - Nhà bà Pha (thôn Võ Kiện) | 486.200 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ bưu điện - Nhà ông Gừng, đến nhà ông Nghĩa (thôn Phú Ân Nam 5) | 486.200 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ nhà ông Phước - Nhà ông Đệ (thôn Phú Ân Nam 5) | 486.200 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ đất Phố - Idol (thôn Phú Ân Nam 3) | 486.200 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ Gò Đình - Nhà ông Dũng (thôn Võ Kiện) | 486.200 | ||||
| Địa bàn Diên An (cũ) | Từ đất ông Nuôi - Nhà ông Dưỡng (thôn Phú Ân Nam 2) | 486.200 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp ranh xã Diên Thạnh (cũ) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã từ giáp ranh Thị trấn (cũ) (đường Huỳnh Thúc Kháng) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã từ trường Tiểu học Diên Toàn - Cầu bà Nai (giáp xã Diên An (cũ)) | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ cầu bà Nhu - Giáp Diên An | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã từ cầu Xéo - Ấp Củ Chi | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Trường Tiểu học Diên Toàn | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn từ giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu bà Nhu | 911.625 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ Nhà Ông Lê Chuyển - Nhà ông Nguyễn Văn Thịnh (thửa 948 tờ 1) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã từ nhà ông Thức - Nhà ông Mạnh | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ nhà ông Lộc - Nhà bà Thành | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ chợ Đông Dinh - Nhà ông Xin | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ đường bê tông ông Bổng - Giáp Diên An rẽ qua nhà ông Phúc | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ đường liên xã - Nhà ông Khôi | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ đường liên xã - Nhà ông Theo | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ nhà ông Sương - Giáp quốc lộ 1A | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ đường Cao Bá Quát - Giáp Diên Thạnh | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ nhà ông Bép - Cống thoát nước và đoạn đường nhánh đến nhà bà Ánh | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Nhà ông Phạm Trắc - Nhà ông Lắm | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã từ nhà Bà Loan - Nhà ông Thành | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ nhà ông Chí - Nhà ông Kiên đoạn nhánh qua nhà ông Lê Ngọc Em (thửa 302 tờ 2) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ nhà ông Tụ - Nhà ông Trần Tư | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ nhà ông Tạo - Cầu Vườn Đình (đến nhà ông Nhơn) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ nhà ông Hùng - Nhà bà Đạo | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ Nhà Ông Cát - Nhà Ông Tuấn | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ nhà ông Cút - Nhà ông Khúc rẽ qua nhà ông Khuê | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ đường Chu Văn An - Nhà bà Lẻ | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã - Nhà ông Biết - Miếu Củ Chi | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ quán Cà Phê Ông Vinh - Nhà ông Bổng | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ Trường tiểu học Diên Toàn - Nhà ông Phải đoạn nhánh qua nhà ông Lâm Thôn | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Quán cà phê Năm Ngọc - Nhà Ông Thọ | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ bến Dốc (thửa 492 tờ 2) - Gò bà Rái (thửa 979 tờ 2) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường bê tông từ nhà ông Cao Văn Thọ (thửa 193 tờ 1) - Sáu Sào (thửa 198 tờ 1) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã từ Bưu điện - Nhà bà Võ Thị Khanh | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ cầu Dĩ - Nhà ông Lâu - Trạm bơm Lão Sửa | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ Cao Bá Quát (thửa 790 tờ 1) - Trại chăn nuôi (thửa 1129 tờ 1) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã nhà ông Nhu - Nhà bà Nguyệt rẽ qua nhà ông Linh | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ quán bà Gái - Cầu Dĩ rẽ qua nhà Ngô Ngọc | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã từ nhà bà Nhớn - Nhà ông Xề | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã từ cầu bà Nhu - Cầu Dĩ | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ nhà ông Lê Thinh - Cầu Dĩ | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ Cầu Vườn Đình (thửa 818 tờ 60) - Mốc Ba (thửa 315, 491 tờ 61) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ UBND xã - Nhà ông Lũy | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ nhà ông Cang - Nhà ông Chánh | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ nhà ông Ngô Xuân Tài - Giáp đường Cao Bá Quát - Cầu Lùng | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường bê tông từ nhà ông Lâm (thửa 566 tờ 1) - Cầu ông Sum thửa 180, 181 tbđ 1 (giáp thị trấn) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ quốc lộ 1A nhà Bùi Lùn - Nhà ông Liêm | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường liên xã quán Thanh Mai - Nhà bà Vân | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ Nhà Ông Sơn - Nhà Ông Sâm rẽ qua nhà bà Nuôi | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ Miếu ấp Đông Dinh - Nhà ông Cỏi | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ dốc Tèo Cả - Đường Cao Bá Quát rẽ qua nhà ông Diệp | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ nhà ông Luân - Nhà ông Hoàng rẽ qua nhà bà Non | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ đường liên xã - Cầu Đình | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ Cà phê Năm Ngọc - Nhà Ông Tuyến | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường khu vực Suối Đổ | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ Nhà Ông Mốc - Đường liên xã Diên Thạnh | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ nhà Ông Lay - Nhà Ông Ngọc | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường bê tông từ nhà ông Cỏi (thửa 140 tờ 1) - Nhà ông Mực rẽ qua nhà ông Sương (thửa 1070 tờ 1) | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ nhà ông Cải - Nhà ông Sum | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Từ nhà Ông Tư Búp - Cầu Vườn Đình - đoạn nhánh qua nhà ông Đỗ Chơn | 668.525 | ||||
| Địa bàn Diên Toàn (cũ) | Đường từ UBND xã - Nhà ông Nghiệp rẽ qua nhà bà Nga (thửa 51 tờ 2) | 668.525 | ||||
| Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Từ đường Hùng Vương (QL1A - nhà ông Thọ) - Ngã tư Nguyễn Khắc Diện-đường vào UBND xã Diên Điền (cũ)) | 3.500.640 | 2.100.384 | 1.750.320 | 875.160 | 514.800 |
| Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Tiếp theo - Đến hết nhà Bác sỹ Loan - ngã ba đường vào UBND xã Diên Sơn (cũ) | 3.063.060 | 1.837.836 | 1.531.530 | 765.765 | 450.450 |
| Đồng Khởi (Tỉnh Lộ 8) Địa bàn Diên Khánh (cũ) | Tiếp theo - Giáp ranh với Diên Sơn (cũ) (hết địa bàn thị trấn (cũ)) | 2.625.480 | 1.575.288 | 1.312.740 | 656.370 | 386.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.