Bảng giá đất Xã Khánh Sơn, Khánh Hòa từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Khánh Sơn là 1.093.950 đồng/m² (vị trí 1, Lê Duẩn, đoạn Từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến Ngã tư đường Lạc Long Quân-Âu Cơ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 16.200 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (39 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Cao Văn Bé Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Cầu C10) - Cuối thôn Dốc Gạo | 257.400 | 152.100 | 117.000 |
| Các tuyến đường còn lại Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Địa bàn Tô Hạp (cũ) | 257.400 | 152.100 | 117.000 |
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Xóm Cỏ, thôn Liên Hoà, thôn Liên Binh và thôn Kô Lắc Địa bàn Sơn Bình (cũ) | Địa bàn Sơn Bình (cũ) | 146.510 | 125.580 | 104.650 |
| Hai Bà Trưng Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Đầu đường Hai Bà Trưng (hộ bà Nguyễn Thị Bốn) - Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng | 514.800 | 308.880 | 187.200 |
| Hai Bà Trưng Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Từ nhà ông Đỗ Huy Hiệp - Đến cuối đường Hai Bà Trung (huyện đội) | 343.200 | 205.920 | 121.680 |
| Hai Bà Trưng Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Kim Đồng - Hai Bà Trưng - Đến nhà ông Đỗ Huy Hiệp | 429.000 | 257.400 | 152.100 |
| Hoàng Văn Thụ Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Đầu đường - Cuối đường | 900.900 | 540.540 | 327.600 |
| Kim Đồng Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Đường Âu Cơ - Đường Hai Bà Trưng | 836.550 | 501.930 | 304.200 |
| Kim Đồng Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Đường Lạc Long Quân - Đường Âu Cơ | 965.250 | 579.150 | 351.000 |
| Lê Duẩn Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã tư đường Lạc Long Quân- Âu Cơ - Đến đầu cầu Huyện Đội | 900.900 | 540.540 | 327.600 |
| Lê Duẩn Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Từ Nghĩa trang Liệt sỹ - Ngã tư đường Lạc Long Quân-Âu Cơ | 1.093.950 | 656.370 | 397.800 |
| Lê Hồng Phong Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 9 (nhà ông Dương) - Nhà dài Tập đoàn 8B | 244.530 | 144.495 | 111.150 |
| Lạc Long Quân Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Đường Tỉnh lộ 9 - Nhà ông Bính | 707.850 | 424.710 | 257.400 |
| Lạc Long Quân Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân - Cuối đường Lạc Long Quân | 965.250 | 579.150 | 351.000 |
| Lạc Long Quân Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Nhà ông Bính - Ngã ba Kim Đồng và Lạc Long Quân | 1.093.950 | 656.370 | 397.800 |
| Mê Linh Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Trần Bình Trọng - Giáp đất ông Phạm Ngọc Thương | 218.790 | 129.285 | 99.450 |
| Nguyễn Văn Trỗi Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Lê Duẩn - Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi-Lạc Long Quân | 900.900 | 540.540 | 327.600 |
| Ngô Quyền (đường đi Sơn Trung cũ) Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã tư Lạc Long Quân-Nguyễn Văn Trỗi - Đầu cầu Sơn Trung | 900.900 | 540.540 | 327.600 |
| Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Hai Bà Trưng (TTGD thường xuyên) - Cầu Tà Lương | 707.850 | 424.710 | 257.400 |
| Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Cầu Tà Lương - Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê) | 579.150 | 347.490 | 210.600 |
| Trần Bình Trọng (Đường Tà Lương cũ) Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Cầu tràn Tà Lương (thầy Lê) - Hết đường Trần Bình Trọng | 429.000 | 257.400 | 152.100 |
| Trần Phú Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn - Cuối đường Trần Phú | 836.550 | 501.930 | 304.200 |
| Trần Phú Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Trần Phú - Lạc Long Quân - Ngã tư Trần Phú-Lê Duẩn | 1.029.600 | 617.760 | 374.400 |
| TỈNH LỘ 9 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Giáp ranh giới xã Ba Cụm Bắc (cũ) - Đến Nghĩa trang liệt sỹ | 514.800 | 308.880 | 187.200 |
| TỈNH LỘ 9 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Cầu Huyện đội - Cầu C10 | 514.800 | 308.880 | 187.200 |
| TỈNH LỘ 9 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Cầu C10 - Giáp ranh xã Sơn Bình (cũ) | 257.400 | 152.100 | 117.000 |
| Võ Thị Sáu Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Trần Phú - Võ Thị Sáu - Ngã ba Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Trỗi | 900.900 | 540.540 | 327.600 |
| Âu Cơ Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã tư Âu Cơ-Lê Duẩn- Lạc Long Quân - Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng | 900.900 | 540.540 | 327.600 |
| Âu Cơ Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú - Ngã ba Âu Cơ - Hai Bà Trưng | 772.200 | 463.320 | 280.800 |
| Âu Cơ Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã tư Âu Cơ - Kim Đồng - Ngã tư Âu Cơ - Trần Phú | 836.550 | 501.930 | 304.200 |
| Đinh Tiên Hoàng Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Giáp đầu Cầu treo (nhà bà Bông) - Ngã ba giáp với đường Tỉnh lộ 9 (Chùa Khánh Sơn) | 257.400 | 152.100 | 117.000 |
| Đinh Tiên Hoàng Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 9 (đầu cầu treo) - Nhà ông Bo Bo Trẻ | 244.530 | 144.495 | 111.150 |
| Đoàn Thị Điểm Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 9 (Huyện đội) - Ngã ba Hai Bà Trưng (nhà ông Hiệp) | 257.400 | 152.100 | 117.000 |
| Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Cầu Sơn Bình - Giáp ranh xã Sơn Lâm (cũ) | 169.000 | 84.500 | 50.700 |
| Đoạn qua xã Sơn Bình (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh xã Sơn Hiệp (cũ) - Giáp cầu Sơn Bình (cũ) | 439.400 | 219.700 | 131.820 |
| Đường Ven sông Tô Hạp Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Cầu Sơn Trung (Nhà thiếu nhi) - Ngã ba giáp với đường Lê Duẩn (Cầu Huyện đội) | 257.400 | 152.100 | 117.000 |
| Địa bàn Sơn Hiệp (cũ) | Ngã ba đường vào thác Tà Gụ: đoạn từ đường Tỉnh lộ 9, thôn Liên Hiệp - Nhà ông Hồ Vĩnh Tại, thôn Xà Bói | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Địa bàn Sơn Hiệp (cũ) | Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Tà Gụ, thôn Xà Bói, thôn Liên Hiệp và thôn Hòn Dung | 127.400 | 109.200 | 91.000 |
| Đống Đa Địa bàn Tô Hạp (cũ) | Ngã ba Trần Phú-Đống Đa - Ngã ba Nguyễn Văn Trỗi-Đống Đa | 772.200 | 463.320 | 280.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.400 | 2.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 7.200 | 3.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 32.400 | 21.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 32.400 | 21.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.