Bảng giá đất Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa từ 01/01/2026
174 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Tây Nha Trang là 78.408.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 2/4, đoạn Thống Nhất đến Trần Quý Cáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (173 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bà Triệu | Thái Nguyên - Thống Nhất | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Bến Cá | Phương Sài - Hương lộ Ngọc Hiệp | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 |
| Các đường còn lại Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | 1.470.150 | 980.100 | 735.075 | ||
| Các đường còn lại Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | 1.633.500 | 1.089.000 | 816.750 | ||
| Các đường còn lại Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | 1.633.500 | 1.089.000 | 816.750 | ||
| Hương lộ Ngọc Hiệp | Từ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m - Hương lộ 45 (Lương Định Của) | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Hương lộ Ngọc Hiệp | Bến Cá - Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 |
| Hải Đức | Đường 23/10 - Chùa Hải Đức | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Khu dân cư Ngọc Sơn | Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 2.574.000 | 2.359.500 |
| Khu dân cư Ngọc Sơn | Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 5.791.500 | 3.474.900 | 2.895.750 | 2.316.600 | 2.123.550 |
| Khu dân cư Phú Nông | Đường QH rộng 10m đến 13m | 2.613.600 | ||||
| Khu dân cư Phú Nông | Đường Phú Nông - Nhà Dân Đường Nguyễn Bá Phát | 2.613.600 | ||||
| Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp | Đường quy hoạch rộng 10m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp | Đường quy hoạch rộng 16m | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | |
| Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp | Đường quy hoạch rộng 20m | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | |
| Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp | Đường quy hoạch rộng 5m | 6.435.000 | ||||
| Khu dân cư, tái định cư Ngọc Hiệp | Đường quy hoạch rộng 13m | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | |
| Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Đường quy hoạch rộng 13m | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 14m | 9.006.800 | ||||
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 16m | 9.094.800 | ||||
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 13m | 9.006.800 | ||||
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 8m | 7.655.780 | ||||
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 30m | 11.979.000 | ||||
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 20m | 10.946.100 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) | Đường quy hoạch 30m | 10.890.000 | 6.534.000 | 5.445.000 | 2.722.500 | |
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) | Đường quy hoạch 16m | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ) | Đường quy hoạch 13m | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 2.178.000 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường 23/10 - Đường Đỗ Văn Đức Đường Trần Văn Hai (A3) | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường Quy hoạch rộng 9,5m | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường Hoàng Cầm - Đường C3 Đường Đinh Văn Tuy | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường Trần Hữu Duyệt - Đường Nguyễn Bá Phát Đường Đặng Vũ Hiệp | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường 19 tháng 5 - Đường C1 Đường Nguyễn Hữu Xuyến | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường 19 tháng 5 - Khu dân cư Đường Đàm Quang Trung | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m) | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường Trần Quý Hai - Đường Trần Quý Hai Đường Đỗ Văn Đức | 18.876.000 | 11.325.600 | 9.438.000 | 4.719.000 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường QH 21 m | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường Trần Hữu Duyệt (đường A1) | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường Hoàng Cầm (đường A2) | 26.136.000 | 15.681.600 | 13.068.000 | 6.534.000 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường Gò Cây Sung - Đường 23 tháng 10 Đường 19/5 (QH rộng 30m) | 21.780.000 | 13.068.000 | 10.890.000 | 5.445.000 | |
| Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ) | Đường Hoàng Cầm - Đường Nguyễn Hữu Duyệt Đường Nguyễn Trung Hoài | 13.612.500 | 8.167.500 | 6.806.250 | 3.811.500 | |
| Lê Thành Phương | Ngã Sáu - Trần Quí Cáp | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 | 4.804.800 |
| Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) | Cầu Bà Vệ - Chắn đường sắt | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ) | Đường 23/10 - Cầu Bà Vệ | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 |
| Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | 2.205.225 | 1.470.150 | 1.102.613 | ||
| Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | 2.205.225 | 1.470.150 | 1.102.613 | ||
| Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghề đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | 2.205.225 | 1.470.150 | 1.102.613 | ||
| Ngô Sỹ Liên | Yersin - Lê Thành Phương | 37.897.200 | 16.473.600 | 13.728.000 | 6.864.000 | 3.432.000 |
| Nhân Vị | Thủy Xưởng - Hải Đức | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Phan Đình Giót | Trần Quý Cáp - Bến Cá | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Phương Sài | Trần Quí Cáp - Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599- 3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Phương Sài | Tiếp theo - Thủy Xưởng | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Phật Học | Nhà số 328 Thống Nhất - Nhà số 20 đường 23/10 | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Thống Nhất | Tô Vĩnh Diện - Trần Đường | 61.256.250 | 25.945.920 | 21.621.600 | 11.583.000 | 5.405.400 |
| Thống Nhất | Phan Bội Châu - Tô Vĩnh Diện | 68.062.500 | 28.828.800 | 24.024.000 | 12.870.000 | 6.006.000 |
| Thống Nhất | Trần Đường - Đường 23/10 | 54.450.000 | 23.063.040 | 19.219.200 | 10.296.000 | 4.804.800 |
| Thủy Xưởng | Đường 23/10 - Phương Sài | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 |
| Trần Đường | Thống Nhất - Thái Nguyên | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Tô Vĩnh Diện | Trần Quí Cáp - Yersin | 42.634.350 | 18.532.800 | 15.444.000 | 7.722.000 | 3.861.000 |
| Võ Văn Ký | Thái Nguyên - Thống Nhất | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Đường 2/4 | Thống Nhất - Trần Quý Cáp | 78.408.000 | 32.947.200 | 27.456.000 | 13.728.000 | 6.177.600 |
| Đường 23/10 | Thống Nhất - Cầu Chợ Mới | 51.046.875 | 21.621.600 | 18.018.000 | 9.652.500 | 4.504.500 |
| Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ | Từ Cầu Chợ Mới - Đường Trần Hữu Duyệt thuộc Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung | 13.970.880 | 6.985.440 | 4.191.264 | ||
| Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ | Từ Cầu Dứa - Cầu Ông Bộ | 16.632.000 | 8.316.000 | 4.989.600 | ||
| Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũ | Tiếp theo - Cầu Dứa | 19.958.400 | 9.979.200 | 5.987.520 | ||
| Đường Cây Gáo Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường trung tâm xã - Đường Miếu Bà | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Cây Sung Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường Cầu Bè-Miểu Củ Chi - Đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường 23/10 - Đường Hương lộ 45 | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp) Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ đường Lương Định Của - Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||
| Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc) Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) - Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc | 7.078.500 | 3.539.250 | 1.769.625 | ||
| Đường Cầu Dứa cũ Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bản đồ số 17) - Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16) | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||
| Đường Cầu Ké Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13) - Giáp thôn Đồng Nhơn, địa bàn Vĩnh Trung cũ | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Cầu Ké Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ đường 23/10 - Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||
| Đường D30 kết nối đường 23/10 với đường Võ Nguyên Giáp Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | 10.890.000 | 5.445.000 | 2.722.500 | ||
| Đường Gò Bà Đỡ Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ chắn đường sắt Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến) - Cầu gỗ Vĩnh Ngọc | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường Gò Đu - Diên An Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ ngã ba Gò Đu (thửa 33, tờ 28) - Cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34) | 4.410.450 | 2.205.225 | 1.102.613 | ||
| Đường Hương Lộ 45 Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ cầu Bến Ma - Ngã ba đường Trung tâm xã | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường Hương Lộ 45 Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ ngã ba đường Trung tâm xã - Giáp ranh xã Vĩnh Trung | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | ||
| Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng) Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung - Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân, thửa 5 tờ bản đồ số 1) | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||
| Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu - Cầu Dài - Vĩnh Thái | 5.989.500 | 2.994.750 | 1.497.375 | ||
| Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ đường 23/10 - Chắn đường sắt Vĩnh Châu | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||
| Đường Liên xã Vĩnh Hiệp- Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ Cầu Bè Miễu Củ Chi - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | ||
| Đường Liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ đường Cầu Dứa Phú Nông - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||
| Đường Liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ) Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ giáp ranh xã Vĩnh Hiệp (đường Gò Găng) - Đường Cầu Dứa Phú Nông | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||
| Đường Liên xã Vĩnh Thạnh- Vĩnh Ngọc Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ Hương lộ 45 - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ Chắn đường sắt Ngọc Hiệp - Cầu Bến Ma | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||
| Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ) Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ cầu bà Dụng (giáp Vĩnh Thạnh) (thửa 05 tờ bản đồ 21) - Đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường Miếu Bà Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường 23/10 - Đường Cây Sung (thửa 82 tờ 24) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Nguyễn Mậu Tài Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ Nguyễn Xiển - Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||
| Đường Nhà nghĩa Phú Trung Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường 23/10 - Đường Phú Trung | 2.646.270 | 1.323.135 | 882.090 | ||
| Đường Phú Bình Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ ngã ba trung tâm xã - Đường Hương lộ 45 | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Phú Nông Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ đường Lương Định Của - Đường Cầu Dứa Phú Nông | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||
| Đường Phú Thạnh 3 Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường 23/10 - Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6) Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường 23/10 - Giáp Bệnh viện giao thông 6 | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Phú Trung Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường 23/10 - Giáp đường trung tâm xã | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Sông Đình Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Ngã 3 đường Tổ 1 Phú Vinh (Gò Cây Sung -Vĩnh Thạnh) - Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20) | 2.646.270 | 1.323.135 | 882.090 | ||
| Đường Thái Thông - Xuân Sơn Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ chắn đường sắt - Cầu Khum Vĩnh Thái | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | ||
| Đường Thái Thông - Xuân Sơn Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ Cầu Xuân Sơn - Chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40) | 4.410.450 | 2.205.225 | 1.102.613 | ||
| Đường Thái Thông - Xuân Sơn Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ đường 23/10 (thửa 204, tờ bản đồ 25) - Cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường Trung tâm xã (cây số 5) Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường 23/10 - Giáp đường Hương lộ 45 | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường Trạm điện Hòn Nghề 2 Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ đường thôn Hòn Nghề - Giáp ranh đường đi nghĩa trang | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Trần Văn Phương Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Đường Trần Đức Thông - Kè sông Tắc | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường Trần Đức Thông Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Đường Liên Thôn - Kè sông Tắc | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (Đường gom đường sắt) | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | ||
| Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Nhà gác chắn đường sắt - Các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15) | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | ||
| Đường Tổ 12 Võ Cang Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn (thửa 109, tờ bản đồ 20) - Cầu Gỗ-sông Cái (2 nhánh) (thửa 6 tờ bản đồ 20 và thửa 35 tờ bản đồ 19) | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tờ 14) - Cuối đường (thửa 204 tờ 14) | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | ||
| Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi) Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Cầu Xuân Sơn (thửa 84 tờ bản đồ 30) - Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng (thửa 32, tờ bản đồ 29) | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ đường 23/10 - Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Đường 23/10 - Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09) | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ đường 23/10 - Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24) | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Tổ 21 Đồng Nhơn Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Nhà ông Phạm Gàn (thửa 148 tờ bản đồ 41) - Cuối đường (thửa 84 tờ bản đồ 41) | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường Tổ 21 Đồng Nhơn Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) (thửa 110 tờ bản đồ 42) - Cuối đường (thửa 26 tờ bản đồ 42) | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường Tổ 4 Võ Dõng Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm) (thửa 295 tờ bản đồ 28) - Đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28) | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung) Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Đường 23/10 - Nhà ông Khải (thửa 74 tờ bản đồ số 8) | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung) Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng, thửa 128 tờ bản đồ 07) - Nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ 07) | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Võ Dõng Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 311 tờ bản đồ số 23) - Đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23) | 4.410.450 | 2.205.225 | 1.102.613 | ||
| Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ chắn đường sắt - Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||
| Đường Xuân Lạc 1+2 Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã - Giáp ranh khu du lịch Làng Tre | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường Xuân Lạc 1+2 Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ đường Lương Định Của - Ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||
| Đường Xuân Sơn Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ Ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (Vườn ươm 1) (thửa 268 tờ bản đồ 30) - Nhà ông Ngô Văn An (thửa 73, tờ bản đồ 38) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường Xuân Sơn Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ nhà ông Dương Hợi (thửa 157 tờ bản đồ 38) - Nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Xuân Sơn Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ nhà ông Ngô Tân (thửa 130, tờ bản đồ 38) - Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Xóm Chiếu Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ đường Lương Định Của - Giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường Xóm Gò Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ đường 23/10 (thửa 79 tờ bản đồ 5) - Đường Thái Thông-Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái) Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ đường Xuân Lạc 1 - Giáp đường Xuân Lạc 1+2 | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường bên hông trường Lương Thế Vinh Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường Trung tâm xâ - Thửa số 43 tờ bản đồ số 3 | 2.646.270 | 1.323.135 | 882.090 | ||
| Đường cầu Bến Miểu Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Chắn đường sắt Nguyễn Khuyến - Giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh) | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||
| Đường dọc bờ kè sông Quán Trường Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đường sắt Bắc Nam | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường dọc bờ kè sông Quán Trường Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đường sắt Bắc Nam | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường ga Phú Vinh Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ bệnh viện giao thông - Giáp Cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thửa 261 tờ 16) - Cuối đường | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường giáp ranh khu dân cư thôn Vĩnh Châu (Gò Cát) với khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Hiệp) Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường giáp thôn Xuân Lạc 1 Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ ngã ba Lương Định Của - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) (thửa 195 tờ bản đồ 24) - Sân vận động địa bàn Vĩnh Trung cũ (thửa 13, tờ bản đồ 30) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ đường Cầu Dứa Phú Nông - Giáp cổng angten truyền hình KTV | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||
| Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý) Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ sau cổng angten truyền hình KTV - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường lên bờ kè Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ ngã ba chùa Liên Hoa - Giáp khu du lịch Làng Tre | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đường hương lộ 45 | 2.450.250 | 1.225.125 | 612.563 | ||
| Đường sân phơi Hòn Nghề 2 Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ đường Trạm điện Hòn Nghề 2 - Cuối đường | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường thôn Hòn Nghề Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ ngã 3 đường khu QH 1 - Đá chồng Hòn Nghề | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||
| Đường thôn Hòn Nghề Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ đường Nguyễn Xiển - Ngã 3 đường khu QH 1 | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||
| Đường thôn Hòn Nghề Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ Đá Chồng Hòn Nghề - Cầu Gỗ Vĩnh Ngọc | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường thôn Phú Vinh 2 Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ ngã tư Lương Định Của (miếu Củ Chi) - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường thôn Võ Cang Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ đường 23/10 (thửa 125 tờ bản đồ 25) - Nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường thôn Võ Cạnh Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ đường 23/10 (thửa 603 tờ bản đồ 23) - Ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường thôn Xuân Lạc 1 Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ ngã ba chùa Liên Hoa - Giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã) | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||
| Đường thôn Xuân Lạc 1 Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ Hương lộ 45 - Ngã ba chùa Liên Hoa | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||
| Đường tổ 1 Phú Vinh Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc | 2.646.270 | 1.323.135 | 882.090 | ||
| Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 1 Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ giáp ngã 3 nhà ông Phạm An - Nhà ông Phan Văn Sơn (thửa 173 tờ bản đồ 13) | 1.633.500 | 1.089.000 | 816.750 | ||
| Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 2 Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ nhà ông Phạm Công Hậu (thửa 22 tờ bản đồ 21) - Giáp cầu Phú Vinh | 1.633.500 | 1.089.000 | 816.750 | ||
| Đường tổ 2 Phú Trung 1 Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường trung tâm xã - Đường 23/10 | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường tổ 3 Phú Trung Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường Phú Trung - Hết Nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số 22) | 2.646.270 | 1.323.135 | 882.090 | ||
| Đường tổ 3 Phú Trung 2 Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường Phú Trung - Hết nhà bà Hạnh | 2.646.270 | 1.323.135 | 882.090 | ||
| Đường tổ 5 Phú Trung Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường 23/10 - Hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22) | 2.646.270 | 1.323.135 | 882.090 | ||
| Đường tổ 5, 6 Phú Vinh Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số 9) | 2.646.270 | 1.323.135 | 882.090 | ||
| Đường tổ 6 Phú Thạnh Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường Miếu Bà - Hết đường | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường tổ 7 Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung) - Đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ) | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường tổ 7 Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) (thửa 135 tờ 24) - Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường tổ 7 Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ | Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) (thửa 127 tờ bản đồ 24) - Nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường tổ 7 Phú Vinh Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Đường Trung tâm Xã | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường tổ 8 thôn Vĩnh Châu Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ giáp đường Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái (thửa 167 tờ bản đồ 16) - Nhà ông Võ Xuân Lộc (thửa 414 tờ bản đồ 17) | 1.633.500 | 1.089.000 | 816.750 | ||
| Đường tổ 9 Phú Thạnh Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường 23/10 - Cuối đường | 2.352.240 | 1.176.120 | 784.080 | ||
| Đường tổ 9 thôn Vĩnh Châu Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Điểm đầu giáp đường liên xã Vĩnh Hiệp Vĩnh Thái (thửa 204) - Điểm cuối giáp thửa 51 tờ bản đồ | 1.633.500 | 1.089.000 | 816.750 | ||
| Đường vào UB xã (tổ 7) Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Từ đường 23/10 - Giáp đường sắt | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||
| Đường đi Nghĩa Trang Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ đường khu QH 1 - Nghĩa trang Hòn Nghề | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường đi Truông Mít Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ | Từ ngã 3 trường mẫu giáo Xuân Ngọc - Giáp đường đi nghĩa trang | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường đi cầu Vĩnh Phương Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ | Từ đường Hương lộ 45 - Cầu Vĩnh Phương | 3.920.400 | 1.960.200 | 980.100 | ||
| Đường đập Cầu Dứa Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Nhà hàng Hoàng Lan (thửa 111 tờ bản đồ số 17) - Quanh nhà văn hóa xã | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | ||
| Đường đập Cầu Dứa Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ | Nhà hàng Hoàng Lan - Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17) | 1.796.850 | 1.197.900 | 898.425 | ||
| Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đoạn từ Cầu sông Quán trường - Tiếp giáp huyện Diên Khánh | 16.632.000 | 8.316.000 | 4.989.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.