Bảng giá đất Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa từ 01/01/2026

174 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Tây Nha Trang78.408.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường 2/4, đoạn Thống Nhất đến Trần Quý Cáp), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (173 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Bà TriệuThái Nguyên - Thống Nhất37.897.20016.473.60013.728.0006.864.0003.432.000
Bến CáPhương Sài - Hương lộ Ngọc Hiệp20.592.00012.355.20010.296.0005.148.0002.745.600
Các đường còn lại
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ1.470.150980.100735.075
Các đường còn lại
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ1.633.5001.089.000816.750
Các đường còn lại
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ1.633.5001.089.000816.750
Hương lộ Ngọc HiệpTừ hết Tịnh xã Ngọc Trang cộng thêm 100m - Hương lộ 45 (Lương Định Của)12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Hương lộ Ngọc HiệpBến Cá - Hết Tịnh xá Ngọc Trang cộng thêm 100m15.600.0009.360.0007.800.0003.900.0002.730.000
Hải ĐứcĐường 23/10 - Chùa Hải Đức13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Khu dân cư Ngọc SơnĐường Quy hoạch rộng trên 13m6.435.0003.861.0003.217.5002.574.0002.359.500
Khu dân cư Ngọc SơnĐường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m5.791.5003.474.9002.895.7502.316.6002.123.550
Khu dân cư Phú NôngĐường QH rộng 10m đến 13m2.613.600
Khu dân cư Phú NôngĐường Phú Nông - Nhà Dân
Đường Nguyễn Bá Phát
2.613.600
Khu dân cư, tái định cư Ngọc HiệpĐường quy hoạch rộng 10m10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu dân cư, tái định cư Ngọc HiệpĐường quy hoạch rộng 16m13.728.0008.236.8006.864.0003.432.000
Khu dân cư, tái định cư Ngọc HiệpĐường quy hoạch rộng 20m15.444.0009.266.4007.722.0003.861.000
Khu dân cư, tái định cư Ngọc HiệpĐường quy hoạch rộng 5m6.435.000
Khu dân cư, tái định cư Ngọc HiệpĐường quy hoạch rộng 13m12.870.0007.722.0006.435.0003.603.600
Khu tái định cư Vĩnh Hiệp cũ và Vĩnh Trung cũ
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Đường quy hoạch rộng 13m2.352.2401.176.120784.080
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 14m9.006.800
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 16m9.094.800
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 13m9.006.800
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 8m7.655.780
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 30m11.979.000
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 20m10.946.100
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ)Đường quy hoạch 30m10.890.0006.534.0005.445.0002.722.500
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ)Đường quy hoạch 16m9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu tái định cư thuộc dự án Khu đô thị mới Phúc Khánh 1 (địa bàn Vĩnh Trung cũ)Đường quy hoạch 13m5.445.0003.267.0002.722.5002.178.000
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường 23/10 - Đường Đỗ Văn Đức
Đường Trần Văn Hai (A3)
13.612.5008.167.5006.806.2503.811.500
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường Quy hoạch rộng 9,5m13.612.5008.167.5006.806.2503.811.500
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường Hoàng Cầm - Đường C3
Đường Đinh Văn Tuy
13.612.5008.167.5006.806.2503.811.500
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường Trần Hữu Duyệt - Đường Nguyễn Bá Phát
Đường Đặng Vũ Hiệp
18.876.00011.325.6009.438.0004.719.000
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường 19 tháng 5 - Đường C1
Đường Nguyễn Hữu Xuyến
13.612.5008.167.5006.806.2503.811.500
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường 19 tháng 5 - Khu dân cư
Đường Đàm Quang Trung
18.876.00011.325.6009.438.0004.719.000
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường còn lại (QH rộng 10m đến 20m)18.876.00011.325.6009.438.0004.719.000
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường Trần Quý Hai - Đường Trần Quý Hai
Đường Đỗ Văn Đức
18.876.00011.325.6009.438.0004.719.000
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường QH 21 m26.136.00015.681.60013.068.0006.534.000
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường Trần Hữu Duyệt (đường A1)26.136.00015.681.60013.068.0006.534.000
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường Hoàng Cầm (đường A2)26.136.00015.681.60013.068.0006.534.000
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường Gò Cây Sung - Đường 23 tháng 10
Đường 19/5 (QH rộng 30m)
21.780.00013.068.00010.890.0005.445.000
Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung (địa bàn Vĩnh Hiệp cũ, địa bàn Vĩnh Ngọc cũ)Đường Hoàng Cầm - Đường Nguyễn Hữu Duyệt
Đường Nguyễn Trung Hoài
13.612.5008.167.5006.806.2503.811.500
Lê Thành PhươngNgã Sáu - Trần Quí Cáp54.450.00023.063.04019.219.20010.296.0004.804.800
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ)Cầu Bà Vệ - Chắn đường sắt17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Lương Định Của (Hương Lộ 45 địa bàn Ngọc Hiệp cũ)Đường 23/10 - Cầu Bà Vệ23.166.00013.899.60011.583.0005.791.5003.088.800
Mạng đường từ đường Bờ Kè đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ2.205.2251.470.1501.102.613
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ2.613.6001.306.800871.200
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường Xóm Chiếu và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ2.613.6001.306.800871.200
Mạng đường từ đường Lương Định Của đến đường cầu Dứa - Phú Nông và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ2.613.6001.306.800871.200
Mạng đường từ đường Xuân Lạc 1 đến đường Xuân Lạc 1+2 và các tuyến đường ngang, đường chữ U thông thương với nhau
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ2.205.2251.470.1501.102.613
Mạng đường từ đường thôn Hòn Nghề đến đường Gò Bà Đỡ và các tuyến đường ngang, đường hình chữ U thông thương với nhau
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ2.205.2251.470.1501.102.613
Ngô Sỹ LiênYersin - Lê Thành Phương37.897.20016.473.60013.728.0006.864.0003.432.000
Nhân VịThủy Xưởng - Hải Đức9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Phan Đình GiótTrần Quý Cáp - Bến Cá15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Phương SàiTrần Quí Cáp - Hết Chợ Phương Sơn và hết thửa đất số 103 tờ bản đồ 3 (356 599- 3-(9)) thuộc địa bàn Phương Sài cũ25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Phương SàiTiếp theo - Thủy Xưởng17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Phật HọcNhà số 328 Thống Nhất - Nhà số 20 đường 23/109.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Thống NhấtTô Vĩnh Diện - Trần Đường61.256.25025.945.92021.621.60011.583.0005.405.400
Thống NhấtPhan Bội Châu - Tô Vĩnh Diện68.062.50028.828.80024.024.00012.870.0006.006.000
Thống NhấtTrần Đường - Đường 23/1054.450.00023.063.04019.219.20010.296.0004.804.800
Thủy XưởngĐường 23/10 - Phương Sài23.166.00013.899.60011.583.0005.791.5003.088.800
Trần ĐườngThống Nhất - Thái Nguyên25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Tô Vĩnh DiệnTrần Quí Cáp - Yersin42.634.35018.532.80015.444.0007.722.0003.861.000
Võ Văn KýThái Nguyên - Thống Nhất25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Đường 2/4Thống Nhất - Trần Quý Cáp78.408.00032.947.20027.456.00013.728.0006.177.600
Đường 23/10Thống Nhất - Cầu Chợ Mới51.046.87521.621.60018.018.0009.652.5004.504.500
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũTừ Cầu Chợ Mới - Đường Trần Hữu Duyệt thuộc Khu đô thị Vĩnh Điềm Trung13.970.8806.985.4404.191.264
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũTừ Cầu Dứa - Cầu Ông Bộ16.632.0008.316.0004.989.600
Đường 23/10 qua các địa bàn của thành phố Nha Trang cũTiếp theo - Cầu Dứa19.958.4009.979.2005.987.520
Đường Cây Gáo
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường trung tâm xã - Đường Miếu Bà2.940.3001.470.150980.100
Đường Cây Sung
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường Cầu Bè-Miểu Củ Chi - Đường Miếu Bà (thửa 33 tờ bản đồ số 06)2.940.3001.470.150980.100
Đường Cầu Bè - Miểu Củ Chi
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường 23/10 - Đường Hương lộ 454.900.5002.450.2501.225.125
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường Liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp)
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ đường Lương Định Của - Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp6.534.0003.267.0001.633.500
Đường Cầu Dứa Phú Nông (đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc)
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ đường 23/10 (giáp ngã 3 cầu Dứa) - Giáp thôn Phú Nông - Vĩnh Ngọc7.078.5003.539.2501.769.625
Đường Cầu Dứa cũ
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ Cầu Dứa cũ (thửa 73 tờ bản đồ số 17) - Giáp chợ Vĩnh Hiệp (thửa 39 tờ bản đồ số 16)6.534.0003.267.0001.633.500
Đường Cầu Ké
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13) - Giáp thôn Đồng Nhơn, địa bàn Vĩnh Trung cũ2.613.6001.306.800871.200
Đường Cầu Ké
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ đường 23/10 - Giáp Ngã ba nhà ông Phạm An (thửa 74, tờ bản đồ số 13)3.920.4001.960.2001.306.800
Đường D30 kết nối đường 23/10 với đường Võ Nguyên Giáp
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ10.890.0005.445.0002.722.500
Đường Gò Bà Đỡ
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ chắn đường sắt Ngọc Hiệp (Nguyễn Khuyến) - Cầu gỗ Vĩnh Ngọc3.267.0001.633.5001.089.000
Đường Gò Đu - Diên An
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ ngã ba Gò Đu (thửa 33, tờ 28) - Cầu Cháy - Diên An (thửa 34, tờ 34)4.410.4502.205.2251.102.613
Đường Hương Lộ 45
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ cầu Bến Ma - Ngã ba đường Trung tâm xã4.900.5002.450.2501.225.125
Đường Hương Lộ 45
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ ngã ba đường Trung tâm xã - Giáp ranh xã Vĩnh Trung3.920.4001.960.200980.100
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Ngọc (đường Gò Găng)
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ đường 19/5 khu Vĩnh Điềm Trung - Thôn Phú Nông (Nhà ông Phạm Văn Nhân, thửa 5 tờ bản đồ số 1)6.534.0003.267.0001.633.500
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ chắn đường sắt Vĩnh Châu - Cầu Dài - Vĩnh Thái5.989.5002.994.7501.497.375
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ đường 23/10 - Chắn đường sắt Vĩnh Châu6.534.0003.267.0001.633.500
Đường Liên xã Vĩnh Hiệp- Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ Cầu Bè Miễu Củ Chi - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc3.920.4001.960.200980.100
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ)
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ đường Cầu Dứa Phú Nông - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh4.356.0002.178.0001.089.000
Đường Liên xã Vĩnh Ngọc- Vĩnh Hiệp (Đường Gò Cây Sung, Đường liên thôn Phú Điềm Trung-Phú Nông cũ)
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ giáp ranh xã Vĩnh Hiệp (đường Gò Găng) - Đường Cầu Dứa Phú Nông5.445.0002.722.5001.361.250
Đường Liên xã Vĩnh Thạnh- Vĩnh Ngọc
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ Hương lộ 45 - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc2.940.3001.470.150980.100
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ Chắn đường sắt Ngọc Hiệp - Cầu Bến Ma6.534.0003.267.0001.633.500
Đường Lương Định Của (Hương lộ 45 cũ)
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ cầu bà Dụng (giáp Vĩnh Thạnh) (thửa 05 tờ bản đồ 21) - Đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 50 tờ bản đồ 22)4.900.5002.450.2501.225.125
Đường Miếu Bà
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường 23/10 - Đường Cây Sung (thửa 82 tờ 24)2.940.3001.470.150980.100
Đường Nguyễn Mậu Tài
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ Nguyễn Xiển - Ký túc xá Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương5.445.0002.722.5001.361.250
Đường Nhà nghĩa Phú Trung
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường 23/10 - Đường Phú Trung2.646.2701.323.135882.090
Đường Phú Bình
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ ngã ba trung tâm xã - Đường Hương lộ 452.940.3001.470.150980.100
Đường Phú Nông
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ đường Lương Định Của - Đường Cầu Dứa Phú Nông5.445.0002.722.5001.361.250
Đường Phú Thạnh 3
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường 23/10 - Giáp ranh xã Vĩnh Hiệp2.940.3001.470.150980.100
Đường Phú Thạnh 3 (vào Bệnh viện giao thông 6)
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường 23/10 - Giáp Bệnh viện giao thông 62.940.3001.470.150980.100
Đường Phú Trung
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường 23/10 - Giáp đường trung tâm xã2.940.3001.470.150980.100
Đường Sông Đình
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Ngã 3 đường Tổ 1 Phú Vinh (Gò Cây Sung -Vĩnh Thạnh) - Nhà ông Ngô Văn Tăng (Vĩnh Ngọc) (thửa 423 tờ bản đồ 20)2.646.2701.323.135882.090
Đường Thái Thông - Xuân Sơn
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ chắn đường sắt - Cầu Khum Vĩnh Thái3.920.4001.960.200980.100
Đường Thái Thông - Xuân Sơn
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ Cầu Xuân Sơn - Chắn đường sắt (thửa 33, tờ bản đồ 40)4.410.4502.205.2251.102.613
Đường Thái Thông - Xuân Sơn
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ đường 23/10 (thửa 204, tờ bản đồ 25) - Cầu Xuân Sơn (thửa 84, tờ bản đồ 30)4.900.5002.450.2501.225.125
Đường Trung tâm xã (cây số 5)
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường 23/10 - Giáp đường Hương lộ 454.900.5002.450.2501.225.125
Đường Trạm điện Hòn Nghề 2
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ đường thôn Hòn Nghề - Giáp ranh đường đi nghĩa trang2.613.6001.306.800871.200
Đường Trần Văn Phương
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Đường Trần Đức Thông - Kè sông Tắc2.352.2401.176.120784.080
Đường Trần Đức Thông
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Đường Liên Thôn - Kè sông Tắc2.352.2401.176.120784.080
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng) (Đường gom đường sắt)1.796.8501.197.900898.425
Đường Tổ 11 và Tổ 12 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Nhà gác chắn đường sắt - Các điểm rẻ cuối nhà ông Anh (thửa 25 tờ 15)1.796.8501.197.900898.425
Đường Tổ 12 Võ Cang
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ nhà bà Phùng Thị Hồng Đơn (thửa 109, tờ bản đồ 20) - Cầu Gỗ-sông Cái (2 nhánh) (thửa 6 tờ bản đồ 20 và thửa 35 tờ bản đồ 19)2.352.2401.176.120784.080
Đường Tổ 13 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ ngã rẽ Vĩnh Trung (thửa 408 tờ 14) - Cuối đường (thửa 204 tờ 14)1.796.8501.197.900898.425
Đường Tổ 15 Võ Cang (Đường Trại chăn nuôi)
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Cầu Xuân Sơn (thửa 84 tờ bản đồ 30) - Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng (thửa 32, tờ bản đồ 29)2.352.2401.176.120784.080
Đường Tổ 16 thôn Vĩnh Điềm Thượng
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ đường 23/10 - Giáp ngã ba nhà ông Nguyễn Tấn Lý (thửa 159 tờ bản đồ số 4)3.267.0001.633.5001.089.000
Đường Tổ 17 (thôn Vĩnh Điềm Thượng)
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Đường 23/10 - Nhà ông Sào (thửa số 10 và 16 tờ bản đồ số 09)2.613.6001.306.800871.200
Đường Tổ 18 thôn Vĩnh Điềm Thượng
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ đường 23/10 - Giáp sông Quán Trường (thửa 59 tờ bản đồ số 24)2.613.6001.306.800871.200
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Nhà ông Phạm Gàn (thửa 148 tờ bản đồ 41) - Cuối đường (thửa 84 tờ bản đồ 41)2.352.2401.176.120784.080
Đường Tổ 21 Đồng Nhơn
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Cầu Khum (nhà Đỗ Công Phong) (thửa 110 tờ bản đồ 42) - Cuối đường (thửa 26 tờ bản đồ 42)2.352.2401.176.120784.080
Đường Tổ 4 Võ Dõng
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ đường thôn Võ Dõng (nhà ông Nhiệm) (thửa 295 tờ bản đồ 28) - Đường thôn Võ Dõng (nhà ông Háo) (thửa 275 tờ bản đồ 28)2.352.2401.176.120784.080
Đường Tổ 5 (thôn Vĩnh Điềm Trung)
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Đường 23/10 - Nhà ông Khải (thửa 74 tờ bản đồ số 8)2.613.6001.306.800871.200
Đường Tổ 6 (thôn Vĩnh Điềm Trung)
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ đường 23/10 (nhà ông Trần Văn Hoàng, thửa 128 tờ bản đồ 07) - Nhà hàng Tân Cảnh (thửa số 01, tờ bản đồ 07)2.613.6001.306.800871.200
Đường Võ Dõng
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ đường 23/10 (cầu ông Bộ) (thửa 311 tờ bản đồ số 23) - Đường 23/10 (nhà ông Hồ Liến) (thửa 323 tờ bản đồ 23)4.410.4502.205.2251.102.613
Đường Vĩnh Hiệp-Vĩnh Trung
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ chắn đường sắt - Vườn ươm 1 Vĩnh Hiệp (thửa 40 tờ bản đồ 11)3.920.4001.960.2001.306.800
Đường Xuân Lạc 1+2
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã - Giáp ranh khu du lịch Làng Tre3.267.0001.633.5001.089.000
Đường Xuân Lạc 1+2
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ đường Lương Định Của - Ngã ba Trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã4.356.0002.178.0001.089.000
Đường Xuân Sơn
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ Ngã ba Thái Thông-Xuân Sơn (Vườn ươm 1) (thửa 268 tờ bản đồ 30) - Nhà ông Ngô Văn An (thửa 73, tờ bản đồ 38)4.900.5002.450.2501.225.125
Đường Xuân Sơn
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ nhà ông Dương Hợi (thửa 157 tờ bản đồ 38) - Nghĩa trang Hòn Chuông (thửa 545 tờ bản đồ 09)2.940.3001.470.150980.100
Đường Xuân Sơn
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ nhà ông Ngô Tân (thửa 130, tờ bản đồ 38) - Vườn ươm 2 (thửa 60, tờ bản đồ 39)2.940.3001.470.150980.100
Đường Xóm Chiếu
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ đường Lương Định Của - Giáp đường liên xã Vĩnh Ngọc - Vĩnh Hiệp3.267.0001.633.5001.089.000
Đường Xóm Gò
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ đường 23/10 (thửa 79 tờ bản đồ 5) - Đường Thái Thông-Xuân Sơn (thửa 9 tờ bản đồ 30)2.940.3001.470.150980.100
Đường bên hông chùa Liên Hoa (đường sông Cái)
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ đường Xuân Lạc 1 - Giáp đường Xuân Lạc 1+23.267.0001.633.5001.089.000
Đường bên hông trường Lương Thế Vinh
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường Trung tâm xâ - Thửa số 43 tờ bản đồ số 32.646.2701.323.135882.090
Đường cầu Bến Miểu
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Chắn đường sắt Nguyễn Khuyến - Giáp đường thôn Hòn Nghê (nhà ông Huỳnh Văn Lịnh)4.356.0002.178.0001.089.000
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đường sắt Bắc Nam2.613.6001.306.800871.200
Đường dọc bờ kè sông Quán Trường
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ đường Võ Nguyên Giáp - Đường sắt Bắc Nam2.352.2401.176.120784.080
Đường ga Phú Vinh
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ bệnh viện giao thông - Giáp Cầu Móng (thửa 143 tờ bản đồ số 14)2.940.3001.470.150980.100
Đường giáp ranh Vĩnh Thái Vĩnh Hiệp
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ cầu Dài (giáp nhà ông Lê Hùng Dũng) (thửa 261 tờ 16) - Cuối đường3.267.0001.633.5001.089.000
Đường giáp ranh khu dân cư thôn Vĩnh Châu (Gò Cát) với khu đô thị Mỹ Gia (xã Vĩnh Hiệp)
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ2.613.6001.306.800871.200
Đường giáp thôn Xuân Lạc 1
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ ngã ba Lương Định Của - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc2.940.3001.470.150980.100
Đường liên thôn Võ Cạnh-Võ Cang-Võ Dõng
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ đường 23/10 (Chùa Vĩnh Thọ) (thửa 195 tờ bản đồ 24) - Sân vận động địa bàn Vĩnh Trung cũ (thửa 13, tờ bản đồ 30)2.940.3001.470.150980.100
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý)
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ đường Cầu Dứa Phú Nông - Giáp cổng angten truyền hình KTV3.920.4001.960.2001.306.800
Đường liên xã Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thạnh-Vĩnh Ngọc (chùa Như Ý)
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ sau cổng angten truyền hình KTV - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh3.267.0001.633.5001.089.000
Đường lên bờ kè
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ ngã ba chùa Liên Hoa - Giáp khu du lịch Làng Tre3.267.0001.633.5001.089.000
Đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đường hương lộ 452.450.2501.225.125612.563
Đường sân phơi Hòn Nghề 2
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ đường Trạm điện Hòn Nghề 2 - Cuối đường2.613.6001.306.800871.200
Đường thôn Hòn Nghề
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ ngã 3 đường khu QH 1 - Đá chồng Hòn Nghề4.356.0002.178.0001.089.000
Đường thôn Hòn Nghề
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ đường Nguyễn Xiển - Ngã 3 đường khu QH 15.445.0002.722.5001.361.250
Đường thôn Hòn Nghề
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ Đá Chồng Hòn Nghề - Cầu Gỗ Vĩnh Ngọc3.267.0001.633.5001.089.000
Đường thôn Phú Vinh 2
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ ngã tư Lương Định Của (miếu Củ Chi) - Giáp ranh xã Vĩnh Ngọc (khu dân cư Làng Tre)2.940.3001.470.150980.100
Đường thôn Võ Cang
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ đường 23/10 (thửa 125 tờ bản đồ 25) - Nhà Phùng Thị Hồng Đơn (ngã ba) (thửa 109 tờ bản đồ 20)4.900.5002.450.2501.225.125
Đường thôn Võ Cạnh
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ đường 23/10 (thửa 603 tờ bản đồ 23) - Ngã tư bến Đò (thửa 64 tờ bản đồ 23)4.900.5002.450.2501.225.125
Đường thôn Xuân Lạc 1
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ ngã ba chùa Liên Hoa - Giáp đường Xuân Lạc 1+2 (trung tâm văn hóa thể dục thể thao xã)4.356.0002.178.0001.089.000
Đường thôn Xuân Lạc 1
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ Hương lộ 45 - Ngã ba chùa Liên Hoa5.445.0002.722.5001.361.250
Đường tổ 1 Phú Vinh
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ Cầu Bè - Miểu Củ Chi - Đường Liên xã Vĩnh Thạnh - Vĩnh Ngọc2.646.2701.323.135882.090
Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 1
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ giáp ngã 3 nhà ông Phạm An - Nhà ông Phan Văn Sơn (thửa 173 tờ bản đồ 13)1.633.5001.089.000816.750
Đường tổ 14 thôn Vĩnh Điềm Thượng - nhánh 2
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ nhà ông Phạm Công Hậu (thửa 22 tờ bản đồ 21) - Giáp cầu Phú Vinh1.633.5001.089.000816.750
Đường tổ 2 Phú Trung 1
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường trung tâm xã - Đường 23/102.940.3001.470.150980.100
Đường tổ 3 Phú Trung
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường Phú Trung - Hết Nhà bà Thúy (thửa 64, tờ bản đồ số 22)2.646.2701.323.135882.090
Đường tổ 3 Phú Trung 2
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường Phú Trung - Hết nhà bà Hạnh2.646.2701.323.135882.090
Đường tổ 5 Phú Trung
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường 23/10 - Hết Nhà bà Nhàn (thửa 64 tờ bản đồ 22)2.646.2701.323.135882.090
Đường tổ 5, 6 Phú Vinh
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Hết nhà ông Thám (thửa 04, tờ bản đồ số 9)2.646.2701.323.135882.090
Đường tổ 6 Phú Thạnh
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường Miếu Bà - Hết đường2.352.2401.176.120784.080
Đường tổ 7
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ đường 23/10 (chợ Vĩnh Trung) - Đường Lương Định Của (hương lộ 45 cũ)2.352.2401.176.120784.080
Đường tổ 7
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ đường 23/10 (nhà ông Thừa) (thửa 135 tờ 24) - Chợ Vĩnh Trung (thửa 121 tờ 24)2.940.3001.470.150980.100
Đường tổ 7
Địa bàn xã Vĩnh Trung cũ
Từ đường 23/10 (nhà ông Ngay) (thửa 127 tờ bản đồ 24) - Nhà ông Huỳnh Xuân (thửa 64 tờ bản đồ 24)2.940.3001.470.150980.100
Đường tổ 7 Phú Vinh
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường nghĩa trang Vĩnh Thạnh - Đường Trung tâm Xã2.352.2401.176.120784.080
Đường tổ 8 thôn Vĩnh Châu
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ giáp đường Vĩnh Hiệp - Vĩnh Thái (thửa 167 tờ bản đồ 16) - Nhà ông Võ Xuân Lộc (thửa 414 tờ bản đồ 17)1.633.5001.089.000816.750
Đường tổ 9 Phú Thạnh
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường 23/10 - Cuối đường2.352.2401.176.120784.080
Đường tổ 9 thôn Vĩnh Châu
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Điểm đầu giáp đường liên xã Vĩnh Hiệp Vĩnh Thái (thửa 204) - Điểm cuối giáp thửa 51 tờ bản đồ1.633.5001.089.000816.750
Đường vào UB xã (tổ 7)
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Từ đường 23/10 - Giáp đường sắt3.920.4001.960.2001.306.800
Đường đi Nghĩa Trang
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ đường khu QH 1 - Nghĩa trang Hòn Nghề3.267.0001.633.5001.089.000
Đường đi Truông Mít
Địa bàn xã Vĩnh Ngọc cũ
Từ ngã 3 trường mẫu giáo Xuân Ngọc - Giáp đường đi nghĩa trang2.613.6001.306.800871.200
Đường đi cầu Vĩnh Phương
Địa bàn xã Vĩnh Thạnh cũ
Từ đường Hương lộ 45 - Cầu Vĩnh Phương3.920.4001.960.200980.100
Đường đập Cầu Dứa
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Nhà hàng Hoàng Lan (thửa 111 tờ bản đồ số 17) - Quanh nhà văn hóa xã1.796.8501.197.900898.425
Đường đập Cầu Dứa
Địa bàn xã Vĩnh Hiệp cũ
Nhà hàng Hoàng Lan - Nhà ông Lợi (thửa 199 tờ bản đồ số 17)1.796.8501.197.900898.425
Đại lộ Võ Nguyên GiápĐoạn từ Cầu sông Quán trường - Tiếp giáp huyện Diên Khánh16.632.0008.316.0004.989.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.