Bảng giá đất Phường Nha Trang, Khánh Hòa từ 01/01/2026

209 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Nha Trang147.420.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Phú, đoạn Phan Chu Trinh đến Hoàng Diệu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (208 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
An Dương VươngNguyễn Trãi - Trần Khánh Dư21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0002.808.000
Ba TơĐặng Huy Trứ - Tân Trào12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Biệt ThựTrần Phú - Tô Hiến Thành nối dài80.190.00033.696.00028.080.00014.040.0006.318.000
Bình GiãViệt Bắc - Khe Sanh12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Bùi Thị XuânLê Thánh Tôn - Lê Quý Đôn34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Bạch ĐằngNguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật38.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Bến ChợNguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G1638.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Bến ChợNguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm30.145.50013.104.00010.920.0005.460.0002.730.000
Cao Bá QuátNguyễn Trãi - Lê Hồng Phong38.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Chi LăngLạc Long Quân - Âu Cơ23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Chu Văn AnNguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Chí Linhhẻm 29 Lê Hồng Phong - Cuối đường12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Chương DươngHồ Xuân Hương - Cửu Long9.750.0005.850.0004.875.0002.730.0002.340.000
Các cụm đảoHòn Tằm512.000
Các cụm đảoPhần còn lại của đảo Hòn Tre512.000
Các cụm đảoCác đảo còn lại320.000
Các cụm đảoHòn Một448.000
Các cụm đảoTrí Nguyên640.000
Các cụm đảoBích Đầm (thuộc Hòn Tre)576.000
Các cụm đảoĐầm Bấy (thuộc Hòn Tre)576.000
Các cụm đảoVũng Ngán (thuộc Hòn Tre)576.000
Cô BắcHuỳnh Thúc Kháng - Lê Quý Đôn23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Cổ LoaCao Bá Quát - Âu Cơ21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0002.808.000
Cửu LongTrần Nhật Duật - Lê Hồng Phong43.065.00018.720.00015.600.0007.800.0003.900.000
Dã TượngTrần Phú - Võ Thị Sáu34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Hai Bà TrưngPhan Chu Trinh - Hoàng Hoa Thám55.687.50023.587.20019.656.00010.530.0004.914.000
Hai Bà TrưngNguyễn Thái Học - Phan Chu Trinh71.280.00029.952.00024.960.00012.480.0005.616.000
Hiền LươngHồng Lĩnh - Cửu Long15.600.0009.360.0007.800.0003.900.0002.730.000
Hoa LưHồng Bàng - Huỳnh Thúc Kháng21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0002.808.000
Hoàn KiếmCửu Long - Hồ Xuân Hương14.040.0008.424.0007.020.0003.510.0002.457.000
Hoàng DiệuTrần Phú - Nguyễn Thị Định38.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Hoàng Hoa ThámHai Bà Trưng - Lê Thánh Tôn55.687.50023.587.20019.656.00010.530.0004.914.000
Hoàng SaDã Tượng - Đường Phước Long18.720.00011.232.0009.360.0004.680.0002.496.000
Hoàng Văn ThụHàn Thuyên - Trần Đường43.065.00018.720.00015.600.0007.800.0003.900.000
Huỳnh Thúc KhángNguyễn Trãi - Tô Hiến Thành34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Hà RaĐường 2/4 - Nguyễn Thái Học23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Hà ThanhĐường 2/4 - Trần Quý Cáp15.600.0009.360.0007.800.0003.900.0002.730.000
Hàn ThuyênPhan Bội Châu - Pasteur43.065.00018.720.00015.600.0007.800.0003.900.000
Hàng CáPhan Bội Châu - Xương Huân38.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Hát GiangHồ Xuân Hương - Vân Đồn15.600.0009.360.0007.800.0003.900.0002.730.000
Hùng VươngLê Thánh Tôn - Trần Quang Khải89.100.00037.440.00031.200.00015.600.0007.020.000
Hương GiangTrần Nhật Duật - Nhà số 09-nhà ông Phùng9.750.0005.850.0004.875.0002.730.0002.340.000
Hương SơnVân Đồn - Trần Thị Tính15.600.0009.360.0007.800.0003.900.0002.730.000
Hồ Xuân HươngTrần Nhật Duật - Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ15.600.0009.360.0007.800.0003.900.0002.730.000
Hồ Xuân HươngTừ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ - Lê Hồng Phong10.920.0006.552.0005.460.0002.730.0001.911.000
Hồng BàngNguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai43.065.00018.720.00015.600.0007.800.0003.900.000
Hồng LĩnhTrần Nhật Duật - Lê Hồng Phong34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Khe SanhTô Hiệu - Việt Bắc12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh NguyễnĐường quy hoạch 13 m15.600.0009.360.0007.800.0004.368.000
Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh NguyễnCác lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt18.720.00011.232.0009.360.0004.680.000
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũĐường quy hoạch rộng 12m23.400.00014.040.00011.700.0005.850.000
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũĐường quy hoạch rộng 16m28.080.00016.848.00014.040.0007.020.000
Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũĐường quy hoạch rộng 20m35.100.00021.060.00017.550.0008.775.000
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha TrangĐường quy hoạch rộng 25m37.440.00022.464.00018.720.0009.360.000
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha TrangĐường quy hoạch rộng 18m30.420.00018.252.00015.210.0007.605.000
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha TrangĐường quy hoạch rộng 9m19.500.00011.700.0009.750.0005.460.000
Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha TrangĐường quy hoạch rộng 12m-16m23.400.00014.040.00011.700.0005.850.000
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)Đường quy hoạch rộng 16m15.600.0009.360.0007.800.0003.900.000
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)Đường quy hoạch rộng 13m15.600.0009.360.0007.800.0004.368.000
Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu)Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m23.400.00014.040.00011.700.0005.850.000
Kiến ThiếtTrần Nhật Duật - Định Cư14.040.0008.424.0007.020.0003.510.0002.457.000
Lam SơnTrần Nhật Duật - Lê Hồng Phong34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Lãn ÔngHoàng Văn Thụ - Phan Bội Châu34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Lê ChânCao Bá Quát - Lạc Long Quân23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Lê LaiYết Kiêu - Lê Thành Phương23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Lê LợiTrần Phú - Phan Bội Châu61.875.00026.208.00021.840.00011.700.0005.460.000
Lê Quý ĐônBùi Thị Xuân - Tô Hiến Thành34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Lê Thanh NghịDã Tượng - Nguyễn Lộ Trạch15.600.0009.360.0007.800.0003.900.0002.730.000
Lê Thanh NghịTô Hiệu - Ba Tơ14.040.0008.424.0007.020.0003.510.0002.457.000
Lê Thánh TônTrần Phú - Ngã Sáu80.190.00033.696.00028.080.00014.040.0006.318.000
Lê Đại HànhNguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Lý Quốc SưĐường 2/4 - Nguyễn Thái Học43.065.00018.720.00015.600.0007.800.0003.900.000
Lý Thánh TônĐào Duy Từ - Quang Trung49.500.00020.966.40017.472.0009.360.0004.368.000
Lý Thánh TônYersin - Ngã Sáu71.280.00029.952.00024.960.00012.480.0005.616.000
Lý Thường KiệtChợ Đầm - Phan Đình Phùng23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Lý Tự TrọngTrần Phú - Ngã Sáu61.875.00026.208.00021.840.00011.700.0005.460.000
Lương Nhữ HọcLê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch9.750.0005.850.0004.875.0002.730.0002.340.000
Lạc AnLê Hồng Phong - Tân An7.800.0004.680.0003.900.0002.184.0001.872.000
Lạc Long QuânNguyễn Trãi - Ngã 3-nhà số 26730.145.50013.104.00010.920.0005.460.0002.730.000
Mê LinhNguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai30.145.50013.104.00010.920.0005.460.0002.730.000
Mạc Đĩnh ChiHuỳnh Thúc Kháng - Phù Đổng21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0002.808.000
Nguyên Lộ TrạchDã Tượng - Phạm Phú Thứ9.750.0005.850.0004.875.0002.730.0002.340.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmTrần Phú - Phan Đình Phùng38.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Nguyễn Bỉnh KhiêmPhan Đình Phùng - Bến Chợ30.145.50013.104.00010.920.0005.460.0002.730.000
Nguyễn ChánhTrần Phú - Đinh Tiên Hoàng61.875.00026.208.00021.840.00011.700.0005.460.000
Nguyễn Công TrứNguyễn Trường Tộ - Bến Chợ23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Nguyễn DuPhan Chu Trinh - Phan Bội Châu34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Nguyễn Gia ThiềuThống Nhất - Trần Quí Cáp34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Nguyễn Hồng SơnSinh Trung - Bến Chợ38.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Nguyễn Hữu HuânNguyễn Trãi - Ngô Thời Nhiệm23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Nguyễn Hữu ThoạiYết Kiêu (Vĩnh Nguyên) - Nguyễn Văn Thành7.800.0004.680.0003.900.0002.184.0001.872.000
Nguyễn Thiện ThuậtHẻm 120 Nguyễn Thiện Thuật - Hẻm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87)80.190.00033.696.00028.080.00014.040.0006.318.000
Nguyễn Thiện ThuậtLê Thánh Tôn - đoạn 86 Trần Phú80.190.00033.696.00028.080.00014.040.0006.318.000
Nguyễn Thái HọcNguyễn Hồng Sơn - Hà Ra23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Nguyễn Thái HọcLý Quốc Sư - Nguyễn Hồng Sơn30.145.50013.104.00010.920.0005.460.0002.730.000
Nguyễn Thái HọcHai Bà Trưng - Lý Quốc Sư61.875.00026.208.00021.840.00011.700.0005.460.000
Nguyễn Thái HọcHà Ra - Cuối đường21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0002.808.000
Nguyễn Thị Minh KhaiHồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) - Vân Đồn49.500.00020.966.40017.472.0009.360.0004.368.000
Nguyễn Thị Minh KhaiTrần Phú - Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ71.280.00029.952.00024.960.00012.480.0005.616.000
Nguyễn Trung TrựcNgô Gia Tự - Tô Hiến Thành34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Nguyễn TrãiNgã Sáu - Cao Bá Quát49.500.00020.966.40017.472.0009.360.0004.368.000
Nguyễn Trường TộPhan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Nguyễn Văn ThànhTrần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ7.800.0004.680.0003.900.0002.184.0001.872.000
Ngô Gia TựLê Thánh Tôn - Bạch Đằng61.875.00026.208.00021.840.00011.700.0005.460.000
Ngô Gia TựBạch Đằng - Trương Định49.500.00020.966.40017.472.0009.360.0004.368.000
Ngô QuyềnNguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Lợi49.500.00020.966.40017.472.0009.360.0004.368.000
Ngô Thời NhiệmTô Hiến Thành - Mê Linh30.145.50013.104.00010.920.0005.460.0002.730.000
Ngô Đức KếHuỳnh Thúc Kháng - Trương Định23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Nhật LệTrần Nhật Duật - Hương Sơn9.750.0005.850.0004.875.0002.730.0002.340.000
Nhị HàTrần Nhật Duật - Lê Hồng Phong21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0002.808.000
Núi MộtNgã 6 Nhà thờ Núi - Huỳnh Thúc Kháng14.040.0008.424.0007.020.0003.510.0002.457.000
PasteurPhan Chu Trinh - Yersin49.500.00020.966.40017.472.0009.360.0004.368.000
Phan Bội ChâuPhan Đình Phùng - Thống Nhất61.875.00026.208.00021.840.00011.700.0005.460.000
Phan Bội ChâuNgô Quyền - Phan Đình Phùng49.500.00020.966.40017.472.0009.360.0004.368.000
Phan Chu TrinhTrần Phú - Lê Lợi55.687.50023.587.20019.656.00010.530.0004.914.000
Phan Chu TrinhLê Lợi - Đào Duy Từ49.500.00020.966.40017.472.0009.360.0004.368.000
Phan VinhDã Tượng - Hoàng Sa18.720.00011.232.0009.360.0004.680.0002.496.000
Phan Văn TrịTrần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)7.800.0004.680.0003.900.0002.184.0001.872.000
Phan Đình PhùngPhan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Phù ĐổngNgô Gia Tự - Nguyễn Trãi34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Phùng Khắc KhoanTản Viên - Lê Hồng Phong21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0002.808.000
Phương CâuThống Nhất - Phan Chu Trinh43.065.00018.720.00015.600.0007.800.0003.900.000
Phước LongLê Thanh Nghị - Võ Thị Sáu15.600.0009.360.0007.800.0003.900.0002.730.000
Phạm Hồng TháiTrần Quí Cáp - Lý Quốc Sư38.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Phạm Ngũ LãoPasteur - Hàn Thuyên21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0002.808.000
Phạm Phú ThứTrường Sơn - Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco)8.775.0005.265.0004.387.5002.457.0002.106.000
Quang TrungThống Nhất - Yersin84.645.00035.568.00029.640.00014.820.0006.669.000
Quang TrungYersin - Lý Tự Trọng80.190.00033.696.00028.080.00014.040.0006.318.000
Quang TrungLý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn84.645.00035.568.00029.640.00014.820.0006.669.000
Sinh TrungThống Nhất - Đường 2/443.065.00018.720.00015.600.0007.800.0003.900.000
Thi SáchTrần Nhật Duật - Sân vận động Phước Hòa16.380.0009.828.0008.190.0004.095.0002.184.000
Thái NguyênNgã Sáu - Lê Hồng Phong61.875.00026.208.00021.840.00011.700.0005.460.000
Thất KhêĐặng Huy Trứ - Tân Trào12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Trương ĐịnhTrần Bình Trọng - Ngô Đức Kế21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0001.080.000
Trường SaDã Tượng - Võ Thị Sáu23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Trường SaPhước Long - Tô Hiệu
Trường Sơn
23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Trần Bình TrọngHuỳnh Thúc Kháng - Trần Nhật Duật23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Trần Hưng ĐạoYersin - Lê Thánh Tôn71.280.00029.952.00024.960.00012.480.0005.616.000
Trần Khánh DưCao Bá Quát - Lạc Long Quân23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Trần Nguyên HãnLê Quý Đôn - Trần Nhật Duật34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Trần Nhân TôngTô Hiệu - Cuối đường7.800.0004.680.0003.900.0002.184.0001.872.000
Trần Nhật DuậtNguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi38.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Trần PhúNam Cầu Trần Phú - Phan Chu Trinh115.830.00061.776.00051.480.00025.740.00011.583.000
Trần PhúPhan Chu Trinh - Hoàng Diệu147.420.00078.624.00065.520.00032.760.00014.742.000
Trần PhúTiếp theo - Đồn Biên Phòng43.065.00018.720.00015.600.0007.800.0003.900.000
Trần PhúTiếp theo - Tô Hiệu61.875.00026.208.00021.840.00011.700.0005.460.000
Trần Quang KhảiTrần Phú - Nguyễn Thiện Thuật80.190.00033.696.00028.080.00014.040.0006.318.000
Trần Quý CápSinh Trung - Thống Nhất49.500.00020.966.40017.472.0009.360.0004.368.000
Trần Quốc ToảnLê Thành Phương - Yết Kiêu23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Trần Thị TínhTrần Nhật Duật - Hoàn Kiếm14.040.0008.424.0007.020.0003.510.0002.457.000
Trần Văn ƠnLý Tự Trọng - Yersin34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Trịnh PhongNguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai30.145.50013.104.00010.920.0005.460.0002.730.000
Tuệ TĩnhTrần Phú - Nguyễn Thiện Thuật71.280.00029.952.00024.960.00012.480.0005.616.000
Tân TrangNguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ17.550.00010.530.0008.775.0004.387.5002.340.000
Tân Trào (khu Thánh Gia )Đông Khê - Tô Hiệu12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Tô Hiến ThànhLê Thánh Tôn - Nguyễn Thị Minh Khai38.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Tô HiệuVõ Thị Sáu - Trần Phú21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0002.808.000
Tôn ĐảnNguyễn Thị Minh Khai - Cuối đường23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Tăng Bạt HổNguyễn Thái Học - Sinh Trung34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Tản ViênCửu Long - Vân Đồn15.600.0009.360.0007.800.0003.900.0002.730.000
Việt BắcTô Hiệu - Lê Thanh Nghị12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Vân ĐồnNguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Võ Thị SáuDã Tượng - Phước Long34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Võ TrứNguyễn Trãi - Tô Hiến Thành34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Võ TrứNguyễn Trãi - Ngô Gia Tự34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0001.200.000
Võ TrứNgô Gia Tự - Tô Hiến Thành34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0001.200.000
Vạn HòaNguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0002.808.000
Vạn HòaTiếp theo - Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ18.720.00011.232.0009.360.0004.680.0002.496.000
Vạn KiếpLạc Long Quân - Nhà số 34 Vạn Kiếp23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Xóm CồnCầu Hà Ra - Cầu Trần Phú49.500.00020.966.40017.472.0009.360.0004.368.000
Xương HuânHàng Cá - Nguyễn Công Trứ23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
YersinTrần Phú - Thống Nhất61.875.00026.208.00021.840.00011.700.0005.460.000
Yên ThếTrần Thị Tính - Cửu Long14.040.0008.424.0007.020.0003.510.0002.457.000
Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên)Trần Phú - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ Bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)7.800.0004.680.0003.900.0002.184.0001.872.000
Yết Kiêu (P.Vạn Thắng)Thống Nhất - Yersin38.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Âu CơNguyễn Trãi - Lê Hồng Phong23.400.00014.040.00011.700.0005.850.0003.120.000
Đinh Tiên HoàngLý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn49.500.00020.966.40017.472.0009.360.0004.368.000
Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm21.060.00012.636.00010.530.0005.265.0002.808.000
Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu LongNgã tư Ngô Gia Tự-Trương Định - Trần Nhật Duật43.065.00018.720.00015.600.0007.800.0003.900.000
Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ TĩnhTrần Quang Khải - Tuệ Tĩnh34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Đào Duy TừThống Nhất - Lý Thánh Tôn34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Đô LươngTrần Bình Trọng - Ngô Gia Tự7.800.0004.680.0003.900.0002.184.0001.872.000
Đô LươngNgô Gia Tự - Cuối đường (thửa 121 tờ 12)14.040.0008.424.0007.020.0003.510.0002.457.000
Đông DuTố Hữu - Nguyễn Khanh14.040.0008.424.0007.020.0003.510.0002.457.000
Đông KhêĐặng Huy Trứ - Tân Trào12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Đường 1A - P.Phước TânLê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) - Đường sắt12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Đường 2/4Trần Quý Cáp - Nam Cầu Hà Ra55.687.50023.587.20019.656.00010.530.0004.914.000
Đường C2Trần Phú - Đường số 3 khu đô thị Mipeco61.875.00026.208.00021.840.00011.700.0005.460.000
Đường Chợ ĐầmHai Bà Trưng - Nguyễn Hồng Sơn55.687.50023.587.20019.656.00010.530.0004.914.000
Đường Hoàng Lê ThườngĐoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị8.775.0005.265.0004.387.5002.457.0002.106.000
Đường QH D1Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch9.750.0005.850.0004.875.0002.730.0002.340.000
Đường QH D2Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch8.775.0005.265.0004.387.5002.457.0002.106.000
Đường QH D3Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch8.775.0005.265.0004.387.5002.457.0002.106.000
Đường QH D4Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch8.775.0005.265.0004.387.5002.457.0002.106.000
Đường QH D5 (2)Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị9.750.0005.850.0004.875.0002.730.0002.340.000
Đường Trần Văn QuangLê Hồng Phong - Đường sắt12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ)55.687.50023.587.20019.656.00010.530.0004.914.000
Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới)Căn hộ chung cư số A8 và G18 - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá)38.758.50016.848.00014.040.0007.020.0003.510.000
Đường sau Chung cư Ngô Gia TựNguyễn Hữu Huân - Trương Định14.040.0008.424.0007.020.0003.510.0002.457.000
Đường số 1 Máy nướcLê Hồng Phong - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ)12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Đường số 3 Quốc TuấnLê Hồng Phong - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000
Đường vào Tòa nhà Chợ TrònHai Bà Trưng - Tòa nhà Chợ Tròn71.280.00029.952.00024.960.00012.480.0005.616.000
Đường vòng Núi ChụtĐồn Biên phòng - Giáp đường Võ Thị Sáu18.720.00011.232.0009.360.0004.680.0002.496.000
Đặng Huy TrứTô Hiệu - Đông Khê14.040.0008.424.0007.020.0003.510.0002.457.000
Đề PôNguyễn Trãi - Cổng chào Vườn Dương16.380.0009.828.0008.190.0004.095.0002.184.000
Định CưTrần Nguyên Hãn - cuối đường (thửa 451 tờ 10)14.040.0008.424.0007.020.0003.510.0002.457.000
Đống ĐaNgô Gia Tự - Tô Hiến Thành34.452.00014.976.00012.480.0006.240.0003.120.000
Ấp BắcTô Hiệu - Ba Tơ12.480.0007.488.0006.240.0003.120.0002.184.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.