Bảng giá đất Phường Nha Trang, Khánh Hòa từ 01/01/2026
209 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Nha Trang là 147.420.000 đồng/m² (vị trí 1, Trần Phú, đoạn Phan Chu Trinh đến Hoàng Diệu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (208 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| An Dương Vương | Nguyễn Trãi - Trần Khánh Dư | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 |
| Ba Tơ | Đặng Huy Trứ - Tân Trào | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Biệt Thự | Trần Phú - Tô Hiến Thành nối dài | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 |
| Bình Giã | Việt Bắc - Khe Sanh | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Bùi Thị Xuân | Lê Thánh Tôn - Lê Quý Đôn | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Bạch Đằng | Nguyễn Trãi - Nguyễn Thiện Thuật | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Bến Chợ | Nguyễn Hồng Sơn - Căn hộ chung cư số G16 | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Bến Chợ | Nguyễn Hồng Sơn - Nguyễn Bỉnh Khiêm | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Cao Bá Quát | Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Chi Lăng | Lạc Long Quân - Âu Cơ | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Chu Văn An | Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Chí Linh | hẻm 29 Lê Hồng Phong - Cuối đường | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Chương Dương | Hồ Xuân Hương - Cửu Long | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| Các cụm đảo | Hòn Tằm | 512.000 | ||||
| Các cụm đảo | Phần còn lại của đảo Hòn Tre | 512.000 | ||||
| Các cụm đảo | Các đảo còn lại | 320.000 | ||||
| Các cụm đảo | Hòn Một | 448.000 | ||||
| Các cụm đảo | Trí Nguyên | 640.000 | ||||
| Các cụm đảo | Bích Đầm (thuộc Hòn Tre) | 576.000 | ||||
| Các cụm đảo | Đầm Bấy (thuộc Hòn Tre) | 576.000 | ||||
| Các cụm đảo | Vũng Ngán (thuộc Hòn Tre) | 576.000 | ||||
| Cô Bắc | Huỳnh Thúc Kháng - Lê Quý Đôn | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Cổ Loa | Cao Bá Quát - Âu Cơ | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 |
| Cửu Long | Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Dã Tượng | Trần Phú - Võ Thị Sáu | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Hai Bà Trưng | Phan Chu Trinh - Hoàng Hoa Thám | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Thái Học - Phan Chu Trinh | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 |
| Hiền Lương | Hồng Lĩnh - Cửu Long | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 |
| Hoa Lư | Hồng Bàng - Huỳnh Thúc Kháng | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 |
| Hoàn Kiếm | Cửu Long - Hồ Xuân Hương | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Hoàng Diệu | Trần Phú - Nguyễn Thị Định | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Hoàng Hoa Thám | Hai Bà Trưng - Lê Thánh Tôn | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 |
| Hoàng Sa | Dã Tượng - Đường Phước Long | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 2.496.000 |
| Hoàng Văn Thụ | Hàn Thuyên - Trần Đường | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Hà Ra | Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Hà Thanh | Đường 2/4 - Trần Quý Cáp | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 |
| Hàn Thuyên | Phan Bội Châu - Pasteur | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Hàng Cá | Phan Bội Châu - Xương Huân | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Hát Giang | Hồ Xuân Hương - Vân Đồn | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 |
| Hùng Vương | Lê Thánh Tôn - Trần Quang Khải | 89.100.000 | 37.440.000 | 31.200.000 | 15.600.000 | 7.020.000 |
| Hương Giang | Trần Nhật Duật - Nhà số 09-nhà ông Phùng | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| Hương Sơn | Vân Đồn - Trần Thị Tính | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 |
| Hồ Xuân Hương | Trần Nhật Duật - Thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 |
| Hồ Xuân Hương | Từ phía sau thửa 149, TBĐ số 06 địa bàn Phước Hòa cũ - Lê Hồng Phong | 10.920.000 | 6.552.000 | 5.460.000 | 2.730.000 | 1.911.000 |
| Hồng Bàng | Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Hồng Lĩnh | Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Khe Sanh | Tô Hiệu - Việt Bắc | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn | Đường quy hoạch 13 m | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 4.368.000 | |
| Khu Biệt thự Biển và Dịch vụ du lịch Anh Nguyễn | Các lô tiếp giáp đường vòng Núi Chụt thì áp dụng mức giá tương đương với đường Vòng Núi Chụt | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | |
| Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ | Đường quy hoạch rộng 12m | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | |
| Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ | Đường quy hoạch rộng 16m | 28.080.000 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | |
| Khu TT2 khu nhà ở gia đình quân đội K98 địa bàn Phước Hòa cũ | Đường quy hoạch rộng 20m | 35.100.000 | 21.060.000 | 17.550.000 | 8.775.000 | |
| Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang | Đường quy hoạch rộng 25m | 37.440.000 | 22.464.000 | 18.720.000 | 9.360.000 | |
| Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang | Đường quy hoạch rộng 18m | 30.420.000 | 18.252.000 | 15.210.000 | 7.605.000 | |
| Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang | Đường quy hoạch rộng 9m | 19.500.000 | 11.700.000 | 9.750.000 | 5.460.000 | |
| Khu tái định cư tại phân khu 2, 3 thuộc khu Trung tâm Thương mại dịch vụ tài chính du lịch Nha Trang | Đường quy hoạch rộng 12m-16m | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | |
| Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) | Đường quy hoạch rộng 16m | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | |
| Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) | Đường quy hoạch rộng 13m | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 4.368.000 | |
| Khu đô thị Mipeco (Tô Hiệu) | Đường quy hoạch rộng từ 30m đến 35m | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | |
| Kiến Thiết | Trần Nhật Duật - Định Cư | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Lam Sơn | Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Lãn Ông | Hoàng Văn Thụ - Phan Bội Châu | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Lê Chân | Cao Bá Quát - Lạc Long Quân | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Lê Lai | Yết Kiêu - Lê Thành Phương | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Lê Lợi | Trần Phú - Phan Bội Châu | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 |
| Lê Quý Đôn | Bùi Thị Xuân - Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Lê Thanh Nghị | Dã Tượng - Nguyễn Lộ Trạch | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 |
| Lê Thanh Nghị | Tô Hiệu - Ba Tơ | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Lê Thánh Tôn | Trần Phú - Ngã Sáu | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 |
| Lê Đại Hành | Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Lý Quốc Sư | Đường 2/4 - Nguyễn Thái Học | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Lý Thánh Tôn | Đào Duy Từ - Quang Trung | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 |
| Lý Thánh Tôn | Yersin - Ngã Sáu | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 |
| Lý Thường Kiệt | Chợ Đầm - Phan Đình Phùng | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Lý Tự Trọng | Trần Phú - Ngã Sáu | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 |
| Lương Nhữ Học | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| Lạc An | Lê Hồng Phong - Tân An | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 |
| Lạc Long Quân | Nguyễn Trãi - Ngã 3-nhà số 267 | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Mê Linh | Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Mạc Đĩnh Chi | Huỳnh Thúc Kháng - Phù Đổng | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 |
| Nguyên Lộ Trạch | Dã Tượng - Phạm Phú Thứ | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trần Phú - Phan Đình Phùng | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm | Phan Đình Phùng - Bến Chợ | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Nguyễn Chánh | Trần Phú - Đinh Tiên Hoàng | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 |
| Nguyễn Công Trứ | Nguyễn Trường Tộ - Bến Chợ | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Nguyễn Du | Phan Chu Trinh - Phan Bội Châu | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Nguyễn Gia Thiều | Thống Nhất - Trần Quí Cáp | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Nguyễn Hồng Sơn | Sinh Trung - Bến Chợ | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Nguyễn Hữu Huân | Nguyễn Trãi - Ngô Thời Nhiệm | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Nguyễn Hữu Thoại | Yết Kiêu (Vĩnh Nguyên) - Nguyễn Văn Thành | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Hẻm 120 Nguyễn Thiện Thuật - Hẻm Trần Quang Khải (tiếp giáp Bệnh viện Quân y 87) | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 |
| Nguyễn Thiện Thuật | Lê Thánh Tôn - đoạn 86 Trần Phú | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 |
| Nguyễn Thái Học | Nguyễn Hồng Sơn - Hà Ra | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Nguyễn Thái Học | Lý Quốc Sư - Nguyễn Hồng Sơn | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hai Bà Trưng - Lý Quốc Sư | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 |
| Nguyễn Thái Học | Hà Ra - Cuối đường | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Hồng Bàng (sau thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ) - Vân Đồn | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 |
| Nguyễn Thị Minh Khai | Trần Phú - Hồng Bàng và hết thửa đất số 203 tờ bản đồ số 12 địa bàn Tân Lập cũ | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 |
| Nguyễn Trung Trực | Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Nguyễn Trãi | Ngã Sáu - Cao Bá Quát | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 |
| Nguyễn Trường Tộ | Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Nguyễn Văn Thành | Trần Phú (địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Đến thửa 74 tờ bản đồ 45 và hẻm bê tông bên cạnh thửa 75 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 |
| Ngô Gia Tự | Lê Thánh Tôn - Bạch Đằng | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 |
| Ngô Gia Tự | Bạch Đằng - Trương Định | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 |
| Ngô Quyền | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lê Lợi | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 |
| Ngô Thời Nhiệm | Tô Hiến Thành - Mê Linh | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Ngô Đức Kế | Huỳnh Thúc Kháng - Trương Định | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Nhật Lệ | Trần Nhật Duật - Hương Sơn | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| Nhị Hà | Trần Nhật Duật - Lê Hồng Phong | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 |
| Núi Một | Ngã 6 Nhà thờ Núi - Huỳnh Thúc Kháng | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Pasteur | Phan Chu Trinh - Yersin | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 |
| Phan Bội Châu | Phan Đình Phùng - Thống Nhất | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 |
| Phan Bội Châu | Ngô Quyền - Phan Đình Phùng | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 |
| Phan Chu Trinh | Trần Phú - Lê Lợi | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 |
| Phan Chu Trinh | Lê Lợi - Đào Duy Từ | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 |
| Phan Vinh | Dã Tượng - Hoàng Sa | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 2.496.000 |
| Phan Văn Trị | Trần Phú (Vĩnh Nguyên cũ) - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 164 và thửa 31 tờ bản đồ 45 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 |
| Phan Đình Phùng | Phan Bội Châu - Nguyễn Bỉnh Khiêm | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phù Đổng | Ngô Gia Tự - Nguyễn Trãi | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Phùng Khắc Khoan | Tản Viên - Lê Hồng Phong | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 |
| Phương Câu | Thống Nhất - Phan Chu Trinh | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Phước Long | Lê Thanh Nghị - Võ Thị Sáu | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 |
| Phạm Hồng Thái | Trần Quí Cáp - Lý Quốc Sư | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Pasteur - Hàn Thuyên | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 |
| Phạm Phú Thứ | Trường Sơn - Cuối đường (Xí nghiệp Rapesco) | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 | 2.106.000 |
| Quang Trung | Thống Nhất - Yersin | 84.645.000 | 35.568.000 | 29.640.000 | 14.820.000 | 6.669.000 |
| Quang Trung | Yersin - Lý Tự Trọng | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 |
| Quang Trung | Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn | 84.645.000 | 35.568.000 | 29.640.000 | 14.820.000 | 6.669.000 |
| Sinh Trung | Thống Nhất - Đường 2/4 | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Thi Sách | Trần Nhật Duật - Sân vận động Phước Hòa | 16.380.000 | 9.828.000 | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.184.000 |
| Thái Nguyên | Ngã Sáu - Lê Hồng Phong | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 |
| Thất Khê | Đặng Huy Trứ - Tân Trào | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Trương Định | Trần Bình Trọng - Ngô Đức Kế | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 1.080.000 |
| Trường Sa | Dã Tượng - Võ Thị Sáu | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Trường Sa | Phước Long - Tô Hiệu Trường Sơn | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Trần Bình Trọng | Huỳnh Thúc Kháng - Trần Nhật Duật | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Trần Hưng Đạo | Yersin - Lê Thánh Tôn | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 |
| Trần Khánh Dư | Cao Bá Quát - Lạc Long Quân | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Trần Nguyên Hãn | Lê Quý Đôn - Trần Nhật Duật | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Trần Nhân Tông | Tô Hiệu - Cuối đường | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 |
| Trần Nhật Duật | Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Trần Phú | Nam Cầu Trần Phú - Phan Chu Trinh | 115.830.000 | 61.776.000 | 51.480.000 | 25.740.000 | 11.583.000 |
| Trần Phú | Phan Chu Trinh - Hoàng Diệu | 147.420.000 | 78.624.000 | 65.520.000 | 32.760.000 | 14.742.000 |
| Trần Phú | Tiếp theo - Đồn Biên Phòng | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Trần Phú | Tiếp theo - Tô Hiệu | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 |
| Trần Quang Khải | Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật | 80.190.000 | 33.696.000 | 28.080.000 | 14.040.000 | 6.318.000 |
| Trần Quý Cáp | Sinh Trung - Thống Nhất | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 |
| Trần Quốc Toản | Lê Thành Phương - Yết Kiêu | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Trần Thị Tính | Trần Nhật Duật - Hoàn Kiếm | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Trần Văn Ơn | Lý Tự Trọng - Yersin | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Trịnh Phong | Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai | 30.145.500 | 13.104.000 | 10.920.000 | 5.460.000 | 2.730.000 |
| Tuệ Tĩnh | Trần Phú - Nguyễn Thiện Thuật | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 |
| Tân Trang | Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 161 và 155, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ | 17.550.000 | 10.530.000 | 8.775.000 | 4.387.500 | 2.340.000 |
| Tân Trào (khu Thánh Gia ) | Đông Khê - Tô Hiệu | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Tô Hiến Thành | Lê Thánh Tôn - Nguyễn Thị Minh Khai | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Tô Hiệu | Võ Thị Sáu - Trần Phú | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 |
| Tôn Đản | Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối đường | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Tăng Bạt Hổ | Nguyễn Thái Học - Sinh Trung | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Tản Viên | Cửu Long - Vân Đồn | 15.600.000 | 9.360.000 | 7.800.000 | 3.900.000 | 2.730.000 |
| Việt Bắc | Tô Hiệu - Lê Thanh Nghị | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Vân Đồn | Nguyễn Thị Minh Khai - Lê Hồng Phong | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Võ Thị Sáu | Dã Tượng - Phước Long | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Võ Trứ | Nguyễn Trãi - Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Võ Trứ | Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 1.200.000 |
| Võ Trứ | Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 1.200.000 |
| Vạn Hòa | Nguyễn Hồng Sơn - Hết thửa 139 và 143, tờ bản đồ 04 địa bàn Vạn Thạnh cũ | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 |
| Vạn Hòa | Tiếp theo - Đến Hẻm số 99 Vạn Hòa và thửa 235 tờ bản đồ 02 địa bàn Vạn Thạnh cũ | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 2.496.000 |
| Vạn Kiếp | Lạc Long Quân - Nhà số 34 Vạn Kiếp | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Xóm Cồn | Cầu Hà Ra - Cầu Trần Phú | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 |
| Xương Huân | Hàng Cá - Nguyễn Công Trứ | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Yersin | Trần Phú - Thống Nhất | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 |
| Yên Thế | Trần Thị Tính - Cửu Long | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Yết Kiêu (P.Vĩnh Nguyên) | Trần Phú - Cuối đường (Giáp hẻm bê tông bên cạnh thửa 108 và thửa 140 tờ Bản đồ 42 địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 |
| Yết Kiêu (P.Vạn Thắng) | Thống Nhất - Yersin | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Âu Cơ | Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | 23.400.000 | 14.040.000 | 11.700.000 | 5.850.000 | 3.120.000 |
| Đinh Tiên Hoàng | Lý Tự Trọng - Lê Thánh Tôn | 49.500.000 | 20.966.400 | 17.472.000 | 9.360.000 | 4.368.000 |
| Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Công Trứ - Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21.060.000 | 12.636.000 | 10.530.000 | 5.265.000 | 2.808.000 |
| Đoạn nối Ngô Gia Tự-Cửu Long | Ngã tư Ngô Gia Tự-Trương Định - Trần Nhật Duật | 43.065.000 | 18.720.000 | 15.600.000 | 7.800.000 | 3.900.000 |
| Đoạn nối Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh | Trần Quang Khải - Tuệ Tĩnh | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Đào Duy Từ | Thống Nhất - Lý Thánh Tôn | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Đô Lương | Trần Bình Trọng - Ngô Gia Tự | 7.800.000 | 4.680.000 | 3.900.000 | 2.184.000 | 1.872.000 |
| Đô Lương | Ngô Gia Tự - Cuối đường (thửa 121 tờ 12) | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Đông Du | Tố Hữu - Nguyễn Khanh | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Đông Khê | Đặng Huy Trứ - Tân Trào | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Đường 1A - P.Phước Tân | Lê Hồng Phong (chắn ghi Mã Vòng) - Đường sắt | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Đường 2/4 | Trần Quý Cáp - Nam Cầu Hà Ra | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 |
| Đường C2 | Trần Phú - Đường số 3 khu đô thị Mipeco | 61.875.000 | 26.208.000 | 21.840.000 | 11.700.000 | 5.460.000 |
| Đường Chợ Đầm | Hai Bà Trưng - Nguyễn Hồng Sơn | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 |
| Đường Hoàng Lê Thường | Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 | 2.106.000 |
| Đường QH D1 | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| Đường QH D2 | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 | 2.106.000 |
| Đường QH D3 | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 | 2.106.000 |
| Đường QH D4 | Lê Thanh Nghị - Nguyễn Lộ Trạch | 8.775.000 | 5.265.000 | 4.387.500 | 2.457.000 | 2.106.000 |
| Đường QH D5 (2) | Đoạn cuối Nguyễn Lộ Trạch - Lê Thanh Nghị | 9.750.000 | 5.850.000 | 4.875.000 | 2.730.000 | 2.340.000 |
| Đường Trần Văn Quang | Lê Hồng Phong - Đường sắt | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) | Căn hộ chung cư số A6 (giáp đường Phan Bội Châu) - Căn hộ chung cư số G16 (giáp đường Bến Chợ) | 55.687.500 | 23.587.200 | 19.656.000 | 10.530.000 | 4.914.000 |
| Đường khu chung cư Chợ Đầm (khu mới) | Căn hộ chung cư số A8 và G18 - Căn hộ chung cư số G8 (giáp đường Hàng Cá) | 38.758.500 | 16.848.000 | 14.040.000 | 7.020.000 | 3.510.000 |
| Đường sau Chung cư Ngô Gia Tự | Nguyễn Hữu Huân - Trương Định | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Đường số 1 Máy nước | Lê Hồng Phong - Hết nhà sinh hoạt văn hóa khu dân cư Máy nước (thửa số 6 Tờ bản đồ 7D.IVCA địa bàn Phước Tân cũ) | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Đường số 3 Quốc Tuấn | Lê Hồng Phong - Hết nhà số 66 Quốc Tuấn | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
| Đường vào Tòa nhà Chợ Tròn | Hai Bà Trưng - Tòa nhà Chợ Tròn | 71.280.000 | 29.952.000 | 24.960.000 | 12.480.000 | 5.616.000 |
| Đường vòng Núi Chụt | Đồn Biên phòng - Giáp đường Võ Thị Sáu | 18.720.000 | 11.232.000 | 9.360.000 | 4.680.000 | 2.496.000 |
| Đặng Huy Trứ | Tô Hiệu - Đông Khê | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Đề Pô | Nguyễn Trãi - Cổng chào Vườn Dương | 16.380.000 | 9.828.000 | 8.190.000 | 4.095.000 | 2.184.000 |
| Định Cư | Trần Nguyên Hãn - cuối đường (thửa 451 tờ 10) | 14.040.000 | 8.424.000 | 7.020.000 | 3.510.000 | 2.457.000 |
| Đống Đa | Ngô Gia Tự - Tô Hiến Thành | 34.452.000 | 14.976.000 | 12.480.000 | 6.240.000 | 3.120.000 |
| Ấp Bắc | Tô Hiệu - Ba Tơ | 12.480.000 | 7.488.000 | 6.240.000 | 3.120.000 | 2.184.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.