Bảng giá đất Xã Tân Định, Khánh Hòa từ 01/01/2026
83 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tân Định là 1.512.000 đồng/m² (vị trí 1, DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26, đoạn Từ chắn xe lửa đến Phía Đông cầu Bến Gành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (77 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa Địa bàn Ninh Bình cũ | Những vị trí còn lại của các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp, Tuân Thừa | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Các thôn: Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp và Tuân Thừa Địa bàn Ninh Bình cũ | Từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01) - Phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã). | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Các thôn: Bình Thành, Tuân Thừa và Phong Ấp Địa bàn Ninh Bình cũ | Từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) - Phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã). | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bến Gành | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 |
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân | 1.344.000 | 672.000 | 403.200 |
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) | 588.000 | 294.000 | 176.400 |
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ | 588.000 | 294.000 | 176.400 |
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ km 12 - Ngã ba Tỉnh lộ 6 (đường đi Ninh Trang) | 588.000 | 294.000 | 176.400 |
| Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Các lô giáp đường quy hoạch rộng 7m | 588.000 | 294.000 | 176.400 |
| Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Các lô giáp đường quốc lộ 26 (lộ giới rộng 26m) | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 |
| Khu quy hoạch dân cư địa bàn Ninh Bình cũ (dự án tái định cư Tuyến tránh quốc lộ 26) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Các lô giáp đường quy hoạch rộng 8m | 756.000 | 378.000 | 226.800 |
| Khu tái định cư Ninh Xuân Địa bàn Ninh Xuân cũ | Tiếp giáp đường N4, N4B (QH 19,5m) | 1.316.180 | ||
| Khu tái định cư Ninh Xuân Địa bàn Ninh Xuân cũ | Tiếp giáp đường D4A, D4B (QH 13,5m) | 1.096.810 | ||
| Khu tái định cư Ninh Xuân Địa bàn Ninh Xuân cũ | Tiếp giáp đường N4A (QH 13m) | 1.096.810 | ||
| Thôn An Bình Địa bàn Ninh Bình cũ | Địa bàn Ninh Bình cũ | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Bình Trị Địa bàn Ninh Bình cũ | Địa bàn Ninh Bình cũ | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Hiệp Thạnh Địa bàn Ninh Bình cũ | Địa bàn Ninh Bình cũ | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Ngũ Mỹ Địa bàn Ninh Xuân cũ | Địa bàn Ninh Xuân cũ | 214.500 | 156.000 | 117.000 |
| Thôn Phong Ấp Địa bàn Ninh Bình cũ | Từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lừa) - Ngã ba trạm y tế địa bàn Ninh Bình cũ | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Thôn Phú Hoà Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ nhà ông Lương Phú Hiệp - Cầu Máng | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Phú Hoà Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Đông nhà ông Lương Công Lạc - Cầu nhà bà Năm Cút | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Thôn Phú Hoà Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ nhà ông Lê Đặng - Hết Đình Phú Hoà | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Phước Lâm Địa bàn Ninh Xuân cũ | Những vị trí còn lại của thôn Phước Lâm | 214.500 | 156.000 | 117.000 |
| Thôn Phước Lâm Địa bàn Ninh Xuân cũ | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thông - Đỉnh đèo Sát. | 292.500 | 214.500 | 156.000 |
| Thôn Phước Lộc Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Tây kho ông Chiến - Phía Bắc nhà ông Đoàn Hương | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Phước Lộc Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Nam Hội trường thôn - Phía Tây nhà Huỳnh Đính | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Phước Lộc Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ nhà ông Ngô Tư - Phía Đông đường sắt | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Thôn Phước Lộc Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Nam nhà ông Võ Lắc - Phía Tây nhà Võ Đông Quyên | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Quang Vinh Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Đông nhà bà Liếu - Hết nhà ông Võ Thiện | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Quang Vinh Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hạt - Phía Bắc Cầu Sáu | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Thôn Quang Vinh Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Đông nhà ông Lê Ấn - Nhà bà Võ Thị Bê | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Quang Vinh Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Định - Phía Đông cầu Mương Quý | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Thuận Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Tây nhà ông Đỗ Lặc - Hết nhà ông Phan Lót | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Thuận Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Những vị trí còn lại của các thôn | 240.240 | 174.720 | 131.040 |
| Thôn Thuận Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Tù phía Tây nhà ông Huỳnh Thuỵ Hoàng Linh Sơn - Phía Đông bình biến áp | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Thôn Thuận Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Nam nhà Lê Công Hậu - Cầu đồng Giữa | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Thuận Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Bắc Đình - Đường nhựa của xã | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Thôn Thuận Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ nhà ông Hồ Ngọc Nhân - Nhà ông Ngọc | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Thạch Thành Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ nhà ông Đoàn Nguyên - Giáp thôn Phong Ấp, địa bàn Ninh Bình cũ | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Thạch Thành Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Nam nhà bà Hồ Thị Thanh - Mương nước tiếp giáp nhà ông Mười Chua | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Thạch Thành Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ nhà ông Trần Me - Phía bác Cầu bà Vĩnh | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Thạch Thành Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ giáp phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải - Đường chính xã | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Thôn Thạnh Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Tây nhà ông Ngọc - Hết nhà ông Mồi | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Thạnh Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Nam cầu Tám Vui - Cầu Sấu | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Thôn Thạnh Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ nhà ông Lương Công Dũng - Hết nhà bà Nguyễn Thị Bót | 300.300 | 218.400 | |
| Thôn Thạnh Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Tây cầu Cá - Cửa hàng HTX số 1 | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Thôn Thạnh Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ bình biến áp - Hết trụ sở UBND xã Ninh Quang cũ | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Thạnh Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ nhà ông Thùa - Bình biến áp | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Thạnh Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Đoạn từ ngã ba nhà ông Đẹp - Cầu Dong | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Thạnh Mỹ Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Đông nhà ông Châu Văn Minh - Hất nhà ông Nguyễn Sơn | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Trường Châu Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía nam cầu bà Vĩnh - Tiếp giáp Trường Tiểu học số 1 | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Trường Châu Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Nam nhà ông Mười Chua - Phía Bắc nhà ông Năm Huy | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Trường Châu Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Tây đường sắt - Phía Đông Cầu Cá | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Thôn Trường Châu Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Bắc nhà ông Trần Đa - Tiếp giáp mương nước | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Tân Mỹ Địa bàn Ninh Xuân cũ | Địa bàn Ninh Xuân cũ | 214.500 | 156.000 | 117.000 |
| Thôn Tân Phong Địa bàn Ninh Xuân cũ | Địa bàn Ninh Xuân cũ | 214.500 | 156.000 | 117.000 |
| Thôn Tân Quang Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ đình Phú Hoà - Gò Sạn | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Tân Quang Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Bắc Trường học - Mương N8 | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Tân Quang Địa bàn Ninh Quang cũ | Khu dân cư Bến Ghe | 240.240 | 174.720 | 131.040 |
| Thôn Tân Quang Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Bắc cầu ông Miễn - Mương Suối Trầu | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Tân Quang Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Nam nhà ông Phúc - Cống ông Dạ | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Tân Quang Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Nam nhà ông Hay - Mương N12 | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Tân Quang Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Tây mương suối Trầu - Hết khu dân cư Bến Ghe | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Tân Quang Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía bắc kho Tân Quang - Cống CT3 | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Tân Quang Địa bàn Ninh Quang cũ | Phía Tây cầu ông Miễn - Hết kho HTX số 2 | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Tân Sơn Địa bàn Ninh Xuân cũ | Địa bàn Ninh Xuân cũ | 214.500 | 156.000 | 117.000 |
| Thôn Vân Thạch Địa bàn Ninh Xuân cũ | Địa bàn Ninh Xuân cũ | 292.500 | 214.500 | 156.000 |
| Thôn Vạn Hữu Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ nhà ông Trần Xảo - Nhà ông Võ Đại | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Vạn Hữu Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía bắc nhà ông Phạm Tô - Mương nước tiếp giáp địa bàn Ninh Bình cũ | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Thôn Vạn Hữu Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Tây cầu bà Năm Cút - Cầu ông Miễn | 409.500 | 300.300 | 218.400 |
| Thôn Vạn Hữu Địa bàn Ninh Quang cũ | Từ phía Tây cầu Máng - Phía Nam nhà ông Ngô Thọ | 300.300 | 218.400 | 163.800 |
| Tuyến tránh quốc lộ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) | 1.176.000 | 588.000 | 352.800 |
| Tuyến tránh quốc lộ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) | 840.000 | 420.000 | 252.000 |
| Tuyến tránh quốc lộ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 |
| TỈNH LỘ 5 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng, Ninh Xuân, Ninh Sim cũ | 336.000 | 168.000 | 100.800 |
| TỈNH LỘ 6 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ | 420.000 | 210.000 | 126.000 |
| TỈNH LỘ 8 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn qua địa bàn Ninh Xuân cũ | 420.000 | 210.000 | 126.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.