Bảng giá đất Xã Khánh Vĩnh, Khánh Hòa từ 01/01/2026

85 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Khánh Vĩnh1.170.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Tiếp theo đến Ngã ba đường 2/8), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
16.20010.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (80 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bùi Thị Xuân
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự702.000351.000175.500
Bế Văn Đàn
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải397.800198.900140.888
Cao Bá Quát
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung374.400187.200132.600
Cao Văn Bé
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Lê Thánh Tông374.400187.200132.600
Cao Văn Bé
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Quang Trung748.800374.400187.200
Hoàng Quốc Việt
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường Quang Trung (Khu trung tâm)795.600397.800198.900
Huỳnh Thúc Kháng
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong (nhà ông Soái) - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT)795.600397.800198.900
Hòn Dù
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi580.320290.160145.080
Hùng Vương
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Cầu Sông Khế468.000234.000165.750
Hùng Vương
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Ngã ba đường 2/81.170.000585.000292.500
Hùng Vương
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21), giáp xã Sông Cầu - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em)444.600222.300157.463
HƯƠNG LỘ 62:
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Ngã ba Tỉnh lộ 2 địa bàn Sông Cầu - giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ236.600118.30070.980
HƯƠNG LỘ 62:
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ - giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ, địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ, địa bàn Diên Khánh cũ169.00084.50050.700
Lê Duẩn
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường vào nghĩa trang - Giáp ranh tổ 5, đường quốc lộ 27C280.800140.40099.450
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Hùng Vương - Đường 2-8795.600397.800198.900
Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ)
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Cao Văn Bé (huyện đội) - Đường Hùng Vương936.000468.000234.000
Lê Lợi
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Phan Đình Giót - Đường Hòn Dù580.320290.160145.080
Lê Thánh Tông
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Cao Văn Bé374.400187.200132.600
Nguyễn Thị Định
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự702.000351.000175.500
Nguyễn Trung Trực
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung374.400187.200132.600
Nguyễn Văn Linh
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch)304.200152.100107.738
Nguyễn Văn Trỗi
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã 5 - Đường Quang Trung748.800374.400187.200
Nguyễn Đình Chiểu
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Lê Hồng Phong - Trần Nguyên Hãn702.000351.000175.500
Ngô Gia Tự
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã ba đường Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8936.000468.000234.000
Phan Đình Giót
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi580.320290.160145.080
Phù Đổng Thiên Vương
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Hồng Phong580.320290.160145.080
Phạm Hồng Thái
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải397.800198.900140.888
Pinăng xà- A
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung795.600397.800198.900
Quang Trung
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Pinăng xà- A - Đường 2/8748.800374.400187.200
Quang Trung (Khu đô thị mới)
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Hùng Vương - Hoàng Quốc Việt580.320290.160145.080
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ)
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Giáp ranh xã Sông Cầu - Ngã ba dốc Ama Meo561.600280.800140.400
Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ)
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà)468.000234.000165.750
Trần Hưng Đạo
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch)304.200152.100107.738
Trần Nguyên Hãn
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang) - Đường Lê Hồng Phong702.000351.000175.500
Trần Quang Khải
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung374.400187.200132.600
Trần Quý Cáp
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung748.800374.400187.200
Trần Quốc Toản
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Cuối đường580.320290.160145.080
Trần Văn Ơn
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường Trần Nguyên Hãn655.200327.600163.800
Trịnh Phong
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Cao Văn Bé702.000351.000175.500
Tô Vĩnh Diện
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Quang Trung - Đường Trịnh Phong702.000351.000175.500
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa)304.200152.100107.738
Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ)
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Hùng Vương - Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ)327.600163.800116.025
TỈNH LỘ 2:
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cống Bà Nháp
Địa bàn Sông Cầu:
270.400135.20081.120
TỈNH LỘ 2:
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Cống bà Nháp - Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21)
Địa bàn Sông Cầu:
354.900177.450106.470
Vừ A Dính
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường 2/8 - Đường Lê Lợi580.320290.160145.080
Đinh Tiên Hoàng
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã 3 đường bê tông, thửa số 185, tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông)655.200327.600163.800
Đào Duy Từ
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Đường Lê Hồng Phong - Đường 2/8 nối dài655.200327.600163.800
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C:
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu) - Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ304.200152.10091.260
Đường 2/8
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Cầu Thác Ngựa - Giáp UBND huyện cũ, ngã ba đường Cao Văn Bé936.000468.000234.000
Đường 2/8
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27)1.170.000585.000292.500
Đường 2/8
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ)936.000468.000234.000
Đường 2/8
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Tiếp theo - Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước)842.400421.200210.600
Đường Bê tông Xi măng
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38), giáp Sông Cầu - đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38)101.92087.36072.800
Đường Bê tông Xi măng
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09) - đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09)101.92087.36072.800
Đường Bê tông Xi măng
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Thiện (thửa 35, tờ 24 và thửa 63, tờ 24) - đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27) và ông Đức (thửa 10, tờ 26)101.92087.36072.800
Đường Bê tông Xi măng
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10) - Đốn đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29)101.92087.36072.800
Đường Bê tông Xi măng
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Ngã ba, từ đất bà Miệt (thửa 78, tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91, tờ 21) - đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và thửa 12, tờ 20)101.92087.36072.800
Đường Bê tông Xi măng
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24) - Đến đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21)101.92087.36072.800
Đường E4 (Khu đô thị mới)
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới)514.800257.400128.700
Đường M1 (Khu đô thị mới)
Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ)
Quang Trung (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo580.320290.160145.080
Đường Mang Na Đi Là Nia
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29) - Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13)101.92087.36072.800
Đường bê tông xi măng
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đất rẫy ông Trần Hữu Chuẩn (thửa số 05 tờ BĐ 08) - đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ 08)147.420114.66098.280
Đường bê tông xi măng
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12) - đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa số 48 tờ BĐ 13)147.420114.66098.280
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Đoan (thửa đất Số 76, tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41, tờ BĐ 26) - Đến Ngã ba, hết đất ông Toàn (thửa 17, tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ BĐ 08)147.420114.66098.280
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Bình (thửa đất số 03, tờ BĐ 26) - Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16, tờ BĐ 05)114.66098.28081.900
Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Hạnh (thửa số 29, tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa số 21, tờ BĐ 26) - Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97, tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102, tờ BĐ 08)147.420114.66098.280
Đường dân sinh thôn Đông
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Dâng (thửa số 96, tờ BĐ 27) - Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa số 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02, tờ BĐ 28)147.420114.66098.280
Đường dân sinh thôn Đông
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Mới (thửa số 177, tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69, tờ BĐ 27) - Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa số 31, tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79, tờ BĐ 6)147.420114.66098.280
Đường dân sinh thôn Đông
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Rơn (thửa số 05, tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121, tờ BĐ 27) - Đến hết đất ông Mông (thửa số 03, tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127, tờ BĐ 09)147.420114.66098.280
Đường dân sinh thôn Đông
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất bà Diễm (thửa số 33, tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25, tờ BĐ 27) - Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85, tờ BĐ 27)147.420114.66098.280
Đường liên xã
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15) - Khu Du lịch Yang Bay131.040101.92087.360
Đường liên xã
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Ngã ba Nước Nhĩ, từ đất ông Phương (thửa 03, tờ 13) và ông Chính (thửa 07, tờ 30) - Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13)131.040101.92087.360
Đường liên xã
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13) - đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15)101.92087.36072.800
Đường nhựa
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ đất ông Hiệu (thửa 26, tờ 40) và ông Bình (thửa 28, tờ 40) - đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39)101.92087.36072.800
Đường nhựa
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Ngã ba đường liên xã, trước UBND xã cũ - đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38) và ông Đống (thửa 62, tờ 38)101.92087.36072.800
Đường số 10 thôn Tây
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờ BĐ 26) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê114.66098.28081.900
Đường số 12 Thôn Đông
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6)114.66098.28081.900
Đường số 14
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Ngã ba đường liên xã - đến thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18)101.92087.36072.800
Đường số 6 Thôn Đông
Địa bàn Sông Cầu (cũ)
Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29)114.66098.28081.900
Đường số 8
Địa bàn khánh Phú (cũ)
Từ Đối diện UBND xã cũ, từ đất ông An (thửa 34, tờ 18) - đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18)101.92087.36072.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.4002.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
7.2003.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
32.40021.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
32.40021.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.