Bảng giá đất Xã Khánh Vĩnh, Khánh Hòa từ 01/01/2026
85 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Khánh Vĩnh là 1.170.000 đồng/m² (vị trí 1, Hùng Vương, đoạn Tiếp theo đến Ngã ba đường 2/8), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 16.200 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (80 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuân Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| Bế Văn Đàn Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải | 397.800 | 198.900 | 140.888 |
| Cao Bá Quát Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung | 374.400 | 187.200 | 132.600 |
| Cao Văn Bé Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Quang Trung - Đường Lê Thánh Tông | 374.400 | 187.200 | 132.600 |
| Cao Văn Bé Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường 2/8 - Đường Quang Trung | 748.800 | 374.400 | 187.200 |
| Hoàng Quốc Việt Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường Quang Trung (Khu trung tâm) | 795.600 | 397.800 | 198.900 |
| Huỳnh Thúc Kháng Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Lê Hồng Phong (nhà ông Soái) - Đinh Tiên Hoàng (Trường DTNT) | 795.600 | 397.800 | 198.900 |
| Hòn Dù Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường 2/8 - Đường Lê Lợi | 580.320 | 290.160 | 145.080 |
| Hùng Vương Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Tiếp theo - Cầu Sông Khế | 468.000 | 234.000 | 165.750 |
| Hùng Vương Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Tiếp theo - Ngã ba đường 2/8 | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Hùng Vương Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Trung tâm dạy nghề Khánh Vĩnh (Km 21), giáp xã Sông Cầu - Hết thửa đất số 89 và thửa số 153 tờ bản đồ số 18 (nhà bà Đặng Yến Ly Em) | 444.600 | 222.300 | 157.463 |
| HƯƠNG LỘ 62: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Ngã ba Tỉnh lộ 2 địa bàn Sông Cầu - giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ | 236.600 | 118.300 | 70.980 |
| HƯƠNG LỘ 62: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Giáp ranh địa bàn Sông Cầu cũ và địa bàn Khánh Phú cũ - giáp ranh địa bàn Khánh Phú cũ, địa bàn Khánh Vĩnh cũ và địa bàn Diên Tân cũ, địa bàn Diên Khánh cũ | 169.000 | 84.500 | 50.700 |
| Lê Duẩn Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường vào nghĩa trang - Giáp ranh tổ 5, đường quốc lộ 27C | 280.800 | 140.400 | 99.450 |
| Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Hùng Vương - Đường 2-8 | 795.600 | 397.800 | 198.900 |
| Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Cao Văn Bé (huyện đội) - Đường Hùng Vương | 936.000 | 468.000 | 234.000 |
| Lê Lợi Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Phan Đình Giót - Đường Hòn Dù | 580.320 | 290.160 | 145.080 |
| Lê Thánh Tông Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Quang Trung - Đường Cao Văn Bé | 374.400 | 187.200 | 132.600 |
| Nguyễn Thị Định Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Lê Hồng Phong - Ngô Gia Tự | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| Nguyễn Trung Trực Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung | 374.400 | 187.200 | 132.600 |
| Nguyễn Văn Linh Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch) | 304.200 | 152.100 | 107.738 |
| Nguyễn Văn Trỗi Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Ngã 5 - Đường Quang Trung | 748.800 | 374.400 | 187.200 |
| Nguyễn Đình Chiểu Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Lê Hồng Phong - Trần Nguyên Hãn | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| Ngô Gia Tự Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Ngã ba đường Hùng Vương - Ngã ba đường 2/8 | 936.000 | 468.000 | 234.000 |
| Phan Đình Giót Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường 2/8 - Đường Lê Lợi | 580.320 | 290.160 | 145.080 |
| Phù Đổng Thiên Vương Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường 2/8 - Đường Lê Hồng Phong | 580.320 | 290.160 | 145.080 |
| Phạm Hồng Thái Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Hoàng Quốc Việt - Đường Trần Quang Khải | 397.800 | 198.900 | 140.888 |
| Pinăng xà- A Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung | 795.600 | 397.800 | 198.900 |
| Quang Trung Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Pinăng xà- A - Đường 2/8 | 748.800 | 374.400 | 187.200 |
| Quang Trung (Khu đô thị mới) Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Hùng Vương - Hoàng Quốc Việt | 580.320 | 290.160 | 145.080 |
| Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Giáp ranh xã Sông Cầu - Ngã ba dốc Ama Meo | 561.600 | 280.800 | 140.400 |
| Quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Tiếp theo - Hết ranh thị trấn Khánh Vĩnh cũ (Km 27 đầu xã Cầu Bà) | 468.000 | 234.000 | 165.750 |
| Trần Hưng Đạo Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Hùng Vương - Đường Quang Trung (quy hoạch) | 304.200 | 152.100 | 107.738 |
| Trần Nguyên Hãn Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Huỳnh Thúc Kháng (nhà ông Sang) - Đường Lê Hồng Phong | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| Trần Quang Khải Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Trịnh Phong - Đường Quang Trung | 374.400 | 187.200 | 132.600 |
| Trần Quý Cáp Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Quang Trung | 748.800 | 374.400 | 187.200 |
| Trần Quốc Toản Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường 2/8 - Cuối đường | 580.320 | 290.160 | 145.080 |
| Trần Văn Ơn Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Trần Nguyên Hãn | 655.200 | 327.600 | 163.800 |
| Trịnh Phong Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Cao Văn Bé | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| Tô Vĩnh Diện Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Quang Trung - Đường Trịnh Phong | 702.000 | 351.000 | 175.500 |
| Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Hùng Vương - Cuối đường (hết thửa đất số 151 tờ bản đồ 08 đứng tên ông Lê Công Đức và bà Bùi Thị Hoa) | 304.200 | 152.100 | 107.738 |
| Tôn Đức Thắng (đường đi Suối Bùn cũ) Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Hùng Vương - Quốc lộ 27C (Đoạn qua Thị trấn Khánh Vĩnh cũ) | 327.600 | 163.800 | 116.025 |
| TỈNH LỘ 2: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Cống Bà Nháp Địa bàn Sông Cầu: | 270.400 | 135.200 | 81.120 |
| TỈNH LỘ 2: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Cống bà Nháp - Trung tâm dạy nghề địa bàn Khánh Vĩnh cũ (km 21) Địa bàn Sông Cầu: | 354.900 | 177.450 | 106.470 |
| Vừ A Dính Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường 2/8 - Đường Lê Lợi | 580.320 | 290.160 | 145.080 |
| Đinh Tiên Hoàng Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Ngã 3 đường bê tông, thửa số 185, tờ số 25 và Trường Phổ thông Dân tộc nội trú - Đường 2 tháng 8 (cạnh nhà ông Đông) | 655.200 | 327.600 | 163.800 |
| Đào Duy Từ Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Đường Lê Hồng Phong - Đường 2/8 nối dài | 655.200 | 327.600 | 163.800 |
| ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C: ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn từ ranh giới địa bàn Diên Khánh cũ (giáp địa bàn Sông Cầu) - Ranh giới địa bàn Khánh Vĩnh cũ | 304.200 | 152.100 | 91.260 |
| Đường 2/8 Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Cầu Thác Ngựa - Giáp UBND huyện cũ, ngã ba đường Cao Văn Bé | 936.000 | 468.000 | 234.000 |
| Đường 2/8 Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Tiếp theo - Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) | 1.170.000 | 585.000 | 292.500 |
| Đường 2/8 Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Ngã ba Ngô Gia Tự, hết Trường mẫu giáo Sao Mai (thửa 402, tờ bản đồ 27) - đường quốc lộ 27C (đoạn qua thị trấn Khánh Vĩnh cũ) | 936.000 | 468.000 | 234.000 |
| Đường 2/8 Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Tiếp theo - Giáp ranh xã Khánh Thành cũ (Nhà máy nước) | 842.400 | 421.200 | 210.600 |
| Đường Bê tông Xi măng Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38), giáp Sông Cầu - đến đất ông Nuông (thửa 29, tờ 38) và hết đất bà Minh (thửa 24, tờ 38) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
| Đường Bê tông Xi măng Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ đất bà Cao Thị Là Cánh (thửa 102 tờ 09) và đất ông Cao Là Đia (thửa 109 tờ 09) - đến đất ông Cao Hiệp (thửa 64, 69 tờ 09) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
| Đường Bê tông Xi măng Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ đất ông Thiện (thửa 35, tờ 24 và thửa 63, tờ 24) - đến hết đất ông Đại (thửa 132, tờ 27) và ông Đức (thửa 10, tờ 26) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
| Đường Bê tông Xi măng Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ đất ông Cao Hoàng (thửa 08 tờ 28) và đất ông Cao Xanh (thửa 60 tờ 10) - Đốn đất bà Cao Thị Dung (thửa 19 tờ 29) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
| Đường Bê tông Xi măng Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ Ngã ba, từ đất bà Miệt (thửa 78, tờ 21) và Công ty Lâm sản Khánh Hòa (thửa 91, tờ 21) - đến hết đất bà Nhi (thửa 17, tờ 38 và thửa 12, tờ 20) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
| Đường Bê tông Xi măng Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ đất ông Cao A No (thửa 186 tờ 21) và đất ông Lê Công Ra (thửa 15 tờ 24) - Đến đất ông Cao Chiến (thửa 55 tờ 21) và đất ông Cao Xuân Niên (thửa 63 tờ 21) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
| Đường E4 (Khu đô thị mới) Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Quang Trung (Khu đô thị mới) - Đường M1 (Khu đô thị mới) | 514.800 | 257.400 | 128.700 |
| Đường M1 (Khu đô thị mới) Địa bàn Khánh Vĩnh (cũ) | Quang Trung (Khu đô thị mới) - Trần Hưng Đạo | 580.320 | 290.160 | 145.080 |
| Đường Mang Na Đi Là Nia Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ đất bà Cao Thị Bén (thửa 72 tờ 29) và đất ông Cao Hải (thửa 103 tờ 29) - Đến đất ông Cao Là Nia (thửa 34, tờ 13) và đất ông Cao Là Niên (thửa 59 tờ 13) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
| Đường bê tông xi măng Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Đất rẫy ông Trần Hữu Chuẩn (thửa số 05 tờ BĐ 08) - đất rẫy ông Nguyễn Minh (thửa số 09 tờ BĐ 08) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường bê tông xi măng Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Nhà ông Nguyễn Văn Cận (thửa số 68 tờ BĐ 12) và đất ông Kim Văn Huy (thửa số 61 tờ BĐ 12) - đất rẫy ông Đặng Văn Ninh (thửa số 45 tờ BĐ 13) và rẫy ông Tạ Quang Đảng (thửa số 48 tờ BĐ 13) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Đoan (thửa đất Số 76, tờ BĐ 05) và ông Thanh (thửa đất số 41, tờ BĐ 26) - Đến Ngã ba, hết đất ông Toàn (thửa 17, tờ BĐ 08) và ông Minh (thửa 09, tờ BĐ 08) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Bình (thửa đất số 03, tờ BĐ 26) - Đến hết đất khu vườn ươm (thửa số 16, tờ BĐ 05) | 114.660 | 98.280 | 81.900 |
| Đường dân sinh thôn Tây Nam Lý Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất ông Hạnh (thửa số 29, tờ BĐ 26) và bà Giỏi (thửa số 21, tờ BĐ 26) - Đến hết đất ông Sơ (thửa số 97, tờ BĐ 08) và đất ông Hòa (thửa số 102, tờ BĐ 08) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường dân sinh thôn Đông Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Dâng (thửa số 96, tờ BĐ 27) - Ngã ba Tỉnh lộ 2, hết đất ông Ân (thửa số 64, tờ 06) và bà Tuệ (thửa số 02, tờ BĐ 28) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường dân sinh thôn Đông Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Mới (thửa số 177, tờ BĐ 27) và ông Thanh (thửa số 69, tờ BĐ 27) - Ngã ba, hết đất bà Hằng (thửa số 31, tờ 28) và ông Trần Thôi (thửa 79, tờ BĐ 6) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường dân sinh thôn Đông Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Ngã ba Hương lộ 62, từ đất ông Rơn (thửa số 05, tờ BĐ 09) và bà Yêm (thửa số 121, tờ BĐ 27) - Đến hết đất ông Mông (thửa số 03, tờ BĐ 09) và bà Ty (thửa số 127, tờ BĐ 09) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường dân sinh thôn Đông Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Ngã ba Tỉnh lộ 2, từ đất bà Diễm (thửa số 33, tờ BĐ 27) và bà Tân (thửa số 25, tờ BĐ 27) - Ngã ba, hết đất ông Thơm (thửa 84, tờ 27) và ông Tiến (thửa số 85, tờ BĐ 27) | 147.420 | 114.660 | 98.280 |
| Đường liên xã Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ đầu thửa đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15) - Khu Du lịch Yang Bay | 131.040 | 101.920 | 87.360 |
| Đường liên xã Địa bàn khánh Phú (cũ) | Ngã ba Nước Nhĩ, từ đất ông Phương (thửa 03, tờ 13) và ông Chính (thửa 07, tờ 30) - Đỉnh dốc, hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13) | 131.040 | 101.920 | 87.360 |
| Đường liên xã Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ Đỉnh dốc hết đất ông Toàn (thửa 99, tờ 13) và ông Ninh (thửa 90, tờ 13) - đến giáp đất ông Quang (thửa 75, tờ 16) và ông Mà Đia (thửa 27, tờ 15) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
| Đường nhựa Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ đất ông Hiệu (thửa 26, tờ 40) và ông Bình (thửa 28, tờ 40) - đến đất ông Thi (thửa 19, tờ 39) và hết đất ông Phúc (thửa 28, tờ 39) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
| Đường nhựa Địa bàn khánh Phú (cũ) | Ngã ba đường liên xã, trước UBND xã cũ - đến hết đất ông Biệt (thửa 73, tờ 38) và ông Đống (thửa 62, tờ 38) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
| Đường số 10 thôn Tây Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Đoan (thửa số 76 tờ BĐ 5) và ông Châu Thiện Thanh (thửa số 41 tờ BĐ 26) - Đường Cầu Lùng - Khánh Lê | 114.660 | 98.280 | 81.900 |
| Đường số 12 Thôn Đông Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Đoạn từ nhà ông Đặng Xuân Thiệu (thửa số 55 tờ BĐ 6) và bà Lê Thị Kim Hoa (thửa số 47 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà bà Trần Thị Hằng Nga (thửa số 01 tờ BĐ 6) | 114.660 | 98.280 | 81.900 |
| Đường số 14 Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ Ngã ba đường liên xã - đến thửa đất ông Tâm (thửa 26, tờ 18) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
| Đường số 6 Thôn Đông Địa bàn Sông Cầu (cũ) | Đoạn từ đầu đất ông Lê Hoàng Huy (thửa số 97 tờ BĐ 6) và ông Lê Văn Hoàng (thửa số 91 tờ BĐ 6) - Đến cuối đất nhà ông Trần Quốc Duẩn (thửa số 38 tờ BĐ 29) và ông Hà Trọng Soi (thửa số 35 tờ BĐ 29) | 114.660 | 98.280 | 81.900 |
| Đường số 8 Địa bàn khánh Phú (cũ) | Từ Đối diện UBND xã cũ, từ đất ông An (thửa 34, tờ 18) - đến hết đất ông Tâm (thửa 10, tờ 18) và ông Ngọc (thửa 12, tờ 18) | 101.920 | 87.360 | 72.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 5.400 | 2.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 7.200 | 3.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 32.400 | 21.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 32.400 | 21.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.