Bảng giá đất Xã Trung Khánh Vĩnh, Khánh Hòa từ 01/01/2026

29 đoạn tuyến, khu vực theo 6 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Trung Khánh Vĩnh253.500 đồng/m² (vị trí 1, TỈNH LỘ 8B, đoạn Từ Cầu bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung đến Cầu Suối Lách địa bàn Khánh Trung cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
16.20010.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (24 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại
Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)70.07060.06050.050
Các tuyến đường còn lại
Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Địa bàn Khánh Trung (cũ)95.55081.90068.250
Tuyến 01 - thôn Cà Thiêu, Đường K25
Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Huyền (thửa 122, tờ 40) và ông Thương (thửa 123, tờ 40) - Đến hết đất ông Miên (thửa 43, tờ 29) và ông Hai (thửa 25, tờ 29)90.09070.07060.060
Tuyến 02 - Đường liên thôn
Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Thạch (thửa 55, tờ 58) và ông Y Như (thửa 53, tờ 58) - Đến hết đất bà Nhịn (thửa 06, tờ 41) và ông Y Nam (thửa 01, tờ 41)90.09070.07060.060
Tuyến 03 - Từ trung tâm UBND đi thôn Soi Mít
Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Thức (thửa 141, tờ 31) và ông Y Châu (thửa 101, tờ 31) - Đến hết đất ông Y Trin (thửa 12, tờ 63) và bà H Lam (thửa 13, tờ 63)70.07060.06050.050
Tuyến 04 - Từ trung tâm UBND đi thôn Ba Dùi, Khánh Bình cũ
Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Na (thửa 85, tờ 25) và bà Lan (thửa 61, tờ 25) - Đến hết đất ông Y Klu (thửa 04, tờ 27) và ông Y Nghề (thửa 09, tờ 20)90.09070.07060.060
Tuyến 05 - Từ ĐT.654 đến thôn Cà Thiêu
Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất ông Kha (thửa 06, tờ 30) và ông Sơn (thửa 07, tờ 30) - Đến hết đất ông Thụ (thửa 56, tờ 29) và ông Sơn (thửa 68, tờ 29)70.07060.06050.050
Tuyến 06 - Đi xóm nước nóng
Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Khoa (thửa 01, tờ 37) và thửa 05, tờ 37 - Đến hết đất ông Y Hanh (thửa 131, tờ 26) và ông Y B Lý (thửa 145, tờ 26)70.07060.06050.050
Tuyến 07 - đi thôn Hòn Lay
Địa bàn Khánh Hiệp (cũ)
Từ đất bà Bền (thửa 101, tờ 16) và ông Huy (thửa 120, tờ 48) - đến hết đất ông Hòa (thửa 08, tờ 18) và ông Tuấn (thửa 11, tờ 18)70.07060.06050.050
TỈNH LỘ 8B
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ ngã ba vào nghĩa trang Khánh Bình - Cầu Bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung cũ202.800101.40060.840
TỈNH LỘ 8B
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Cầu bản Bắc Sông Giang (Cầu Khánh Trung) địa bàn Khánh Trung - Cầu Suối Lách địa bàn Khánh Trung cũ253.500126.75076.050
ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18, tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30) - Hết đất bà Nguyễn Hoàng Châu (thửa đất số 06, tờ bản đồ 53) và ông Nguyễn Đức Trí (thửa đất số 67, tờ bản đồ 51)169.00084.50050.700
ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Hết đất ông Cao Văn Thượng (thửa đất số 01, tờ bản đồ 45) và bà Mấu Thị Thuỵnh (thửa đất số 07, tờ bản đồ 45)135.20067.60040.560
ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ đầu ranh giới địa bàn Khánh Hiệp cũ - Hết đất ông Ni Ê Y Hiếu (thửa đất số 05, tờ bản đồ 58) và bà Đ Rao H Ruôn (thửa đất số 10, tờ bản đồ 58)169.00084.50050.700
ĐƯỜNG KHÁNH BÌNH - KHÁNH HIỆP
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Hết đất ông Trịnh Văn Thành (thửa đất số 18 tờ bản đồ 54) và ông Đàm Văn Vi (thửa đất số 23, tờ bản đồ 30)185.90092.95055.770
Đường dân sinh
Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Nhà cộng đồng thôn Suối Lách (thửa 192, tờ 36) - đất ông Lục Văn Tằng (thửa 46 tờ 23)122.85095.55081.900
Đường dân sinh
Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B (thửa 7, tờ 27) - đất ông Phan Minh Tài (thửa 64 tờ 16)95.55081.90068.250
Đường dân sinh
Địa bàn Khánh Trung (cũ)
UBND (thửa 114, tờ 34) - Ngã ba hết đất ông Dương (thửa 83, tờ 31)122.85095.55081.900
Đường dân sinh
Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Nhà ông Mè Tây (thửa 35 tờ 11) - đất ông Hoàng Văn Thuận (thửa 48 tờ 11)95.55081.90068.250
Đường dân sinh
Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B, Nhà Cộng đồng thôn Bắc sông Giang (thửa 16, tờ 27) - Ngã 3, hết đất ông Sơn (thửa 26, tờ 14)122.85095.55081.900
Đường dân sinh
Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất ông Kiệt (thửa 65, tờ 31) - Ngã 3, hết đất ông Hùng (thửa 34, tờ 13)122.85095.55081.900
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng)
Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất ông Nhật (thửa 22, tờ 31) - Cầu Tràn, hết đất ông Thuyền (thửa 23,tờ 21)122.85095.55081.900
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng)
Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất bà Tiên (thửa 04, tờ 26) - Hết đất ông Núi (thửa 127, tờ 11)122.85095.55081.900
Đường dân sinh (Bê tông Xi măng)
Địa bàn Khánh Trung (cũ)
Tỉnh lộ 8B, đầu thửa đất ông Phước (thửa 247, tờ 36) - Ngã 3, hết đất ông Vĩnh (thửa 56, tờ 18)122.85095.55081.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
5.4002.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
7.2003.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
32.40021.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
32.40021.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.