Bảng giá đất Xã Vạn Thắng, Khánh Hòa từ 01/01/2026

124 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Vạn Thắng4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư Vạn Thắng, Đường QH 50m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
36.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
37.80027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (118 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Địa bàn Vạn Bình (cũ)499.200
Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương
Địa bàn Vạn Thắng
Địa bàn Vạn Thắng546.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Địa bàn Vạn Bình (cũ)499.200
Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2
Địa bàn Vạn Thắng
Địa bàn Vạn Thắng291.200
Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã
Địa bàn Vạn Thắng
Địa bàn Vạn Thắng218.400
Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Địa bàn Vạn Bình (cũ)266.240
Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Địa bàn Vạn Bình (cũ)199.680
Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 12m580.125
Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 16m828.750
Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 6m430.950
Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 12m580.125
Khu dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường số 2, 3 (QH rộng 16m)455.813
Khu dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường số 4, 5 (QH rộng 13m)422.663
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 50m4.000.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 44m4.000.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 30m2.750.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 13m1.260.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 36m3.000.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 16m1.400.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 29m2.750.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường Nguyễn Huệ (QH 26m)3.500.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 20m2.500.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 26m2.625.000
Khu tái định cư Đìa Ông Cử
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường N2 (QH 13m)581.000
Khu tái định cư Đìa Ông Cử
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường N1, D1, D1A, N3, D2 (QH 7m)442.000
Thôn Bình Lộc 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 42, từ 23 - Đến thửa 07, tờ 22366.080
Thôn Bình Lộc 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà bà Đài - Đến nhà ông Dũng366.080
Thôn Bình Lộc 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23) - Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22)366.080
Thôn Bình Lộc 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 34, từ 24 - Đến thửa 135, tờ 25366.080
Thôn Bình Trung 1
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Trung trên (thửa 135 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28)499.200
Thôn Bình Trung 1
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ Quốc lộ 1A (thửa 43 tờ 29) - Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29)499.200
Thôn Bình Trung 1
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29) - Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08)499.200
Thôn Bình Trung 1
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32)499.200
Thôn Bình Trung 1
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 242, tờ 13 - Đến thửa 659, tờ 13366.080
Thôn Bình Trung 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Phước - Đến đường Nguyễn Huệ366.080
Thôn Bình Trung 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Thành - Đến nhà bà Ái366.080
Thôn Bình Trung 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ Trường Mẫu giáo (thửa 243 tờ 37) - Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32)366.080
Thôn Bình Trung 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ nhà ông Tường - Đến nhà ông Thành366.080
Thôn Bình Trung 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 40, tờ 37 - Đến thửa 148, tờ 33366.080
Thôn Phú Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Từ đường liên xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình) - Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44)546.000
Thôn Phú Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Lương Lo (thửa 219 tờ 46) - Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46)546.000
Thôn Phú Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đường đội 5 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 394 tờ 46) - Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40)546.000
Thôn Phú Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46) - Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40)546.000
Thôn Phú Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 65 tờ 47) - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)546.000
Thôn Phú Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Hồ Ngựa (thửa 99 tờ 40) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41)546.000
Thôn Phú Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Từ ngã ba nhà ông Quang (thửa 166 tờ 45) - Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44)546.000
Thôn Phú Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đường đội 9 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7) - Đường liên xã (thửa 50 tờ 9)546.000
Thôn Phú Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40)400.400
Thôn Phú Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ giáp đường Bê tông (trường Vạn Thắng 2) (thửa 139 tờ 52) - Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)546.000
Thôn Phú Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường bê tông (từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52) - Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52)546.000
Thôn Phú Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Phan Văn Kính (thửa 239 tờ 51) - Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52)546.000
Thôn Phú Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) - Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53)546.000
Thôn Phú Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) - Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58)546.000
Thôn Phú Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) - Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52)546.000
Thôn Phú Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) - Lăng (thửa 447 tờ 52)546.000
Thôn Phú Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường Phú Hội (từ ngã ba Nguyễn Huệ) (thửa 218 tờ 51) - Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52)546.000
Thôn Phú Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã tư nhà bà Tý (thửa 288 tờ 52) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52)400.400
Thôn Phú Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Quãng - Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53)400.400
Thôn Phú Hội 3
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ trường học (thửa 109 tờ 42) - Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42)400.400
Thôn Phú Hội 3
Địa bàn Vạn Thắng
Giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 3 tờ 22) - Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48)400.400
Thôn Phú Hội 3
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ ngã ba nhà ông Cúc (thửa 160 tờ 42) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42)400.400
Thôn Phú Hội 3
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà bà Giỏi (thửa 147 tờ 42) - Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42)400.400
Thôn Phú Hội 3
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ nhà ông Nhì (thửa 49 tờ 42) - Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19)291.200
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đường nội bộ Khu dân cư ruộng Bà Thu546.000
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bình Sinh - Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50)546.000
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đường ngã ba nhà ông Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 547 tờ 50) - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50)546.000
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đường QH khu DC ruộng Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC)546.000
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đường Xóm Than (Đoạn từ Nguyễn Huệ) - Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44)546.000
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đường QH khu dân cư ruộng Bà Thu, giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa 278 tờ 50) - Đến cuối đường QH (nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50)546.000
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa 174 tờ 50) - Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49)400.400
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Lê Chí Tâm (thửa 273 tờ 49) - Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49)400.400
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Từ nhà ông Trà (thửa 345 tờ 50) - Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49)400.400
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đường Xóm Than - Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50)400.400
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Phạm Hồng Tuấn (thửa 55 tờ 50) - Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44)400.400
Thôn Quãng Hội 1
Địa bàn Vạn Thắng
Từ ngã ba đường xóm Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50) - Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50)400.400
Thôn Quảng Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường Bê tông Quảng hội từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50) - Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57)546.000
Thôn Quảng Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường bến cá từ đường Phú Hội (thửa 277 tờ 51) - Bến cá (thửa 135 tờ 58)546.000
Thôn Quảng Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Hè (thửa 641 tờ 50) - Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50)546.000
Thôn Quảng Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ trường Vạn Thắng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50) - Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57)546.000
Thôn Quảng Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Đức Y (thửa 456 tờ 50) - Nhà Bà Dẻo546.000
Thôn Quảng Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Giáp khu dân cư Ruộng Lù - Bến cá Quảng Hội546.000
Thôn Quảng Hội 2
Địa bàn Vạn Thắng
Cầu Huyện 2 - Bến cá Quảng Hội546.000
Thôn Suối Luồng
Địa bàn Vạn Thắng
Đường Suối Luồng (Đoạn từ Quốc lộ 1A) - Đến Trường học (thửa 32 tờ 9)400.400
Thôn Suối Luồng
Địa bàn Vạn Thắng
Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3)291.200
Thôn Suối Luồng
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ cầu Ván - Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4)291.200
Thôn Suối Luồng
Địa bàn Vạn Thắng
Bờ tràn Suối Luồng - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5)291.200
Thôn Trung Dõng 1
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường Bà Dài (thửa 190 tờ 36) - Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40)499.200
Thôn Trung Dõng 1
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41) - Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43)499.200
Thôn Trung Dõng 1
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà ông Tương (thửa 138 tờ 36) - Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40)499.200
Thôn Trung Dõng 1
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36) - Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36)499.200
Thôn Trung Dõng 1
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 237, tờ 40 - Đến thửa 63, tờ 43366.080
Thôn Trung Dõng 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường từ nhà bà Lan (thửa 317 tờ 41) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42)499.200
Thôn Trung Dõng 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thửa 289 tờ 41) - Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37)499.200
Thôn Trung Dõng 2
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường sắt (thửa 138 tờ 41) - Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41)366.080
Thôn Trung Dõng 3
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thửa 17 tờ 31) - Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27)499.200
Thôn Tân Dân 1
Địa bàn Vạn Thắng
Nguyễn Huệ - Nhà ông Duyệt400.400
Thôn Tân Dân 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Duyệt (thửa 112 tờ 35) - Giáp đường số 6400.400
Thôn Tân Dân 1
Địa bàn Vạn Thắng
Đường số 6 (Đoạn từ Đỉnh dốc Ké) - Đến Nhà làng291.200
Thôn Tân Dân 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đường từ Quốc lộ 1A (Đoạn từ lò gạch Quyết Thắng) - Hết trạm y tế Tân Dân400.400
Thôn Tân Dân 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ trạm Y tế Tân Dân - Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ400.400
Thôn Tân Dân 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35)400.400
Thôn Tân Dân 2
Địa bàn Vạn Thắng
Đoạn từ nhà ông Duyệt - Nhà ông Võ Văn Đứng291.200
Thôn Tứ Chánh
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 671, từ 11 - Đến thửa 557, tờ 07366.080
Thôn Tứ Chánh
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường núi beo (thửa 801 tờ 16) - Đến núi Một (thửa 547 tờ 16)499.200
Thôn Tứ Chánh
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường vòng núi Một (thửa 554 tờ 16) - thửa 523 tờ 16366.080
Thôn Tứ Chánh
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31) - Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26)499.200
Thôn Tứ Chánh
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ thửa 90, tờ 27 - Đến thửa 16, tờ 26366.080
Đường Liên Thôn
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) - Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27)366.080
Đường Liên Thôn
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường liên cơ sở từ cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 8) - Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 )366.080
Đường Liên Thôn
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30) - Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11)366.080
Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37) - Thửa 08 tờ 34499.200
Đường Liên xã
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Quốc lộ 1A Vạn Bình - Đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng)900.000450.000270.000
Đường Nguyễn Huệ
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ ngã 3 gần UBND xã Vạn Thắng (cũ) - Cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ))1.440.000720.000432.000
Đường Nguyễn Huệ
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Cầu Huyện - UBND xã Vạn Thắng (cũ)2.340.0001.170.000702.000
Đường Nguyễn Huệ
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) - Ngã 3 Ninh Làm (xã Vạn Khánh (cũ)).900.000450.000270.000
Đường Quốc lộ 1A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ chân Dốc Ké - Đường vào Ga Tu Bông900.000450.000270.000
Đường Quốc lộ 1A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ cầu Chà Là - Đoạn chính tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a, tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké)1.080.000540.000324.000
Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3
Địa bàn Vạn Bình (cũ)
Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36) - đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32)499.200

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
14.40010.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
18.00012.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.