Bảng giá đất Xã Vạn Thắng, Khánh Hòa từ 01/01/2026
124 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Vạn Thắng là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư Vạn Thắng, Đường QH 50m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (118 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường trong khu dân cư Cây Ké Dưới Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Địa bàn Vạn Bình (cũ) | 499.200 | ||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Cây Dương Địa bàn Vạn Thắng | Địa bàn Vạn Thắng | 546.000 | ||
| Các tuyến đường trong khu dân cư Ruộng Thùng Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Địa bàn Vạn Bình (cũ) | 499.200 | ||
| Các đường còn lại thuộc các thôn Quảng Hội 1, 2 và Phú Hội 1, 2 Địa bàn Vạn Thắng | Địa bàn Vạn Thắng | 291.200 | ||
| Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã Địa bàn Vạn Thắng | Địa bàn Vạn Thắng | 218.400 | ||
| Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn Bình Trung 1, Trung Dõng 1, 2, 3 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Địa bàn Vạn Bình (cũ) | 266.240 | ||
| Các đường hẻm ngõ cụt còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Địa bàn Vạn Bình (cũ) | 199.680 | ||
| Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 12m | 580.125 | ||
| Khu dân cư Ruộng Cạn (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 16m | 828.750 | ||
| Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 6m | 430.950 | ||
| Khu dân cư Ruộng Lù (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 12m | 580.125 | ||
| Khu dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường số 2, 3 (QH rộng 16m) | 455.813 | ||
| Khu dân cư Tân Dân 2 (địa bàn Vạn Thắng (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường số 4, 5 (QH rộng 13m) | 422.663 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 50m | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 44m | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 30m | 2.750.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 13m | 1.260.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 36m | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 16m | 1.400.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 29m | 2.750.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) | 3.500.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 20m | 2.500.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 26m | 2.625.000 | ||
| Khu tái định cư Đìa Ông Cử CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường N2 (QH 13m) | 581.000 | ||
| Khu tái định cư Đìa Ông Cử CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường N1, D1, D1A, N3, D2 (QH 7m) | 442.000 | ||
| Thôn Bình Lộc 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ thửa 42, từ 23 - Đến thửa 07, tờ 22 | 366.080 | ||
| Thôn Bình Lộc 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ nhà bà Đài - Đến nhà ông Dũng | 366.080 | ||
| Thôn Bình Lộc 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường từ nhà ông Quý (thửa 40 tờ 23) - Đến nhà ông Thạnh (thửa 31 tờ 22) | 366.080 | ||
| Thôn Bình Lộc 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ thửa 34, từ 24 - Đến thửa 135, tờ 25 | 366.080 | ||
| Thôn Bình Trung 1 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường Bình Trung trên (thửa 135 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 01 tờ 28) | 499.200 | ||
| Thôn Bình Trung 1 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ Quốc lộ 1A (thửa 43 tờ 29) - Đến cuối đường (thửa 34 tờ 29) | 499.200 | ||
| Thôn Bình Trung 1 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường Hòn Chùa từ QL1A (thửa 09 tờ 29) - Đến Cầu cây Ké (thửa 208 tờ 08) | 499.200 | ||
| Thôn Bình Trung 1 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường Bình Trung dưới (thửa 154 tờ 28) - Đến cuối đường (thửa 19 tờ 32) | 499.200 | ||
| Thôn Bình Trung 1 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ thửa 242, tờ 13 - Đến thửa 659, tờ 13 | 366.080 | ||
| Thôn Bình Trung 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ nhà ông Phước - Đến đường Nguyễn Huệ | 366.080 | ||
| Thôn Bình Trung 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ nhà ông Thành - Đến nhà bà Ái | 366.080 | ||
| Thôn Bình Trung 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ Trường Mẫu giáo (thửa 243 tờ 37) - Đến nhà ông Đoàn (thửa 245 tờ 32) | 366.080 | ||
| Thôn Bình Trung 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ nhà ông Tường - Đến nhà ông Thành | 366.080 | ||
| Thôn Bình Trung 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ thửa 40, tờ 37 - Đến thửa 148, tờ 33 | 366.080 | ||
| Thôn Phú Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Từ đường liên xã (đường ranh giới Vạn Thắng - Vạn Bình) - Ngã ba nhà ông Tài (thửa 10 tờ 44) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Từ nhà ông Lương Lo (thửa 219 tờ 46) - Nhà ông Nguyễn Chén (thửa 296 tờ 46) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đường đội 5 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 394 tờ 46) - Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ ngã tư nhà ông Trần Lộc (thửa 148 tờ 46) - Nhà ông Phạm Văn Bảy (thửa 206 tờ 40) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ nhà ông Nguyễn Thạnh (thửa 65 tờ 47) - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Nhà ông Hồ Ngựa (thửa 99 tờ 40) - Nhà bà Nguyễn Thị Ngô (thửa 7 tờ 41) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Từ ngã ba nhà ông Quang (thửa 166 tờ 45) - Ngã ba giáp Vạn Bình (thửa 3 tờ 44) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đường đội 9 (Đoạn từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 51 tờ 7) - Đường liên xã (thửa 50 tờ 9) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Từ nhà ông Phạm Ngọc Yến (thửa 196 tờ 40) - Nhà ông Võ Đức Đạt (thửa 85 tờ 40) | 400.400 | ||
| Thôn Phú Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ giáp đường Bê tông (trường Vạn Thắng 2) (thửa 139 tờ 52) - Giáp ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường bê tông (từ đường Nguyễn Huệ) (thửa 28 tờ 52) - Đường Phú Hội (thửa 218 tờ 52) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ nhà ông Phan Văn Kính (thửa 239 tờ 51) - Ngã tư nhà ông Phan Son (thửa 502 tờ 52) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) - Nhà ông Huỳnh Bảy (thửa 5 tờ 53) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) - Đến nhà ông Nguyễn Chi Bi (thửa 74 tờ 58) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường nội bộ Khu DC ruộng Lăng (đoạn từ nhà ông Trần Hiên) (thửa 528 tờ 52) - Đến nhà ông Huỳnh Ba (thửa 400 tờ 52) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) - Lăng (thửa 447 tờ 52) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường Phú Hội (từ ngã ba Nguyễn Huệ) (thửa 218 tờ 51) - Ngã tư nhà bà Thiện (thửa 194 tờ 52) | 546.000 | ||
| Thôn Phú Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ ngã tư nhà bà Tý (thửa 288 tờ 52) - Ngã ba nhà ông Nguyễn Sặc (thửa 359 tờ 52) | 400.400 | ||
| Thôn Phú Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ nhà ông Quãng - Nhà Trần Bổn (thửa 169 tờ 53) | 400.400 | ||
| Thôn Phú Hội 3 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ trường học (thửa 109 tờ 42) - Nhà ông Dưỡng (ruộng lúa) (thửa 136 tờ 42) | 400.400 | ||
| Thôn Phú Hội 3 Địa bàn Vạn Thắng | Giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 3 tờ 22) - Nhà ông Đinh Văn Liên (thửa 11 tờ 48) | 400.400 | ||
| Thôn Phú Hội 3 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ ngã ba nhà ông Cúc (thửa 160 tờ 42) - Ngã ba nhà bà Nguyễn Thị Liều (thửa 143 tờ 42) | 400.400 | ||
| Thôn Phú Hội 3 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ nhà bà Giỏi (thửa 147 tờ 42) - Nhà ông Châu (ruộng lúa) (thửa 192 tờ 42) | 400.400 | ||
| Thôn Phú Hội 3 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ nhà ông Nhì (thửa 49 tờ 42) - Nhà máy hạt điều (thửa 169 tờ 19) | 291.200 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đường nội bộ Khu dân cư ruộng Bà Thu | 546.000 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bình Sinh - Mã Quang Điền (thửa 351 tờ 50) | 546.000 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đường ngã ba nhà ông Thân giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 547 tờ 50) - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Bình Sinh (thửa 739 tờ 50) | 546.000 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đường QH khu DC ruộng Bà Mênh (giáp đường liên xã vào KDC) | 546.000 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đường Xóm Than (Đoạn từ Nguyễn Huệ) - Giáp Đường liên xã (thửa 292 tờ 44) | 546.000 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đường QH khu dân cư ruộng Bà Thu, giáp đường liên xã (nhà ông Lê Văn Châu) (thửa 278 tờ 50) - Đến cuối đường QH (nhà ông Bách) (thửa 555 tờ 50) | 546.000 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Ngã ba nhà ông Ngọc (thửa 174 tờ 50) - Đến nhà ông Huệ (thửa 112 tờ 49) | 400.400 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Từ nhà ông Lê Chí Tâm (thửa 273 tờ 49) - Đến nhà ông Bùi Xuân Huệ (thửa 112 tờ 49) | 400.400 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Từ nhà ông Trà (thửa 345 tờ 50) - Đến nhà ông Mai Hùng Tài (thửa 59 tờ 49) | 400.400 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đường Xóm Than - Nhà ông Phạm Hồng Hiếu (thửa 112 tờ 50) | 400.400 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Nhà ông Phạm Hồng Tuấn (thửa 55 tờ 50) - Nhà ông Mai Văn Thọ (thửa 132 tờ 44) | 400.400 | ||
| Thôn Quãng Hội 1 Địa bàn Vạn Thắng | Từ ngã ba đường xóm Than (nhà ông Kim) (thửa 170 tờ 50) - Giáp đường liên xà (nhà ông Chiến) (thửa 91 tờ 50) | 400.400 | ||
| Thôn Quảng Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường Bê tông Quảng hội từ Nguyễn Huệ (thửa 505 tờ 50) - Cầu Mỹ Quảng (thửa 215 tờ 57) | 546.000 | ||
| Thôn Quảng Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường bến cá từ đường Phú Hội (thửa 277 tờ 51) - Bến cá (thửa 135 tờ 58) | 546.000 | ||
| Thôn Quảng Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Nhà ông Nguyễn Hè (thửa 641 tờ 50) - Nhà Hồ Non (thửa 523 tờ 50) | 546.000 | ||
| Thôn Quảng Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ trường Vạn Thắng 1 đến nhà cộng đồng thôn Quảng Hội 2 (thửa 463 tờ 50) - Nhà bà Nguyễn Thị Dẻo (thửa 44 tờ 57) | 546.000 | ||
| Thôn Quảng Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Nhà ông Nguyễn Đức Y (thửa 456 tờ 50) - Nhà Bà Dẻo | 546.000 | ||
| Thôn Quảng Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Giáp khu dân cư Ruộng Lù - Bến cá Quảng Hội | 546.000 | ||
| Thôn Quảng Hội 2 Địa bàn Vạn Thắng | Cầu Huyện 2 - Bến cá Quảng Hội | 546.000 | ||
| Thôn Suối Luồng Địa bàn Vạn Thắng | Đường Suối Luồng (Đoạn từ Quốc lộ 1A) - Đến Trường học (thửa 32 tờ 9) | 400.400 | ||
| Thôn Suối Luồng Địa bàn Vạn Thắng | Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 11 tờ 3) | 291.200 | ||
| Thôn Suối Luồng Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ cầu Ván - Nhà ông Nguyễn Quốc Hùng (thửa 247 tờ 4) | 291.200 | ||
| Thôn Suối Luồng Địa bàn Vạn Thắng | Bờ tràn Suối Luồng - Bờ đập hồ Suối Luồng (thửa 36 tờ 5) | 291.200 | ||
| Thôn Trung Dõng 1 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ đường Bà Dài (thửa 190 tờ 36) - Đến nhà ông Rạt (thửa 77 tờ 40) | 499.200 | ||
| Thôn Trung Dõng 1 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường Chà Là từ đường liên xã (thửa 172 tờ 41) - Đến nhà ông Huỳnh Thanh (thửa 61 tờ 43) | 499.200 | ||
| Thôn Trung Dõng 1 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường từ nhà ông Tương (thửa 138 tờ 36) - Nhà ông Tần (thửa 139 tờ 40) | 499.200 | ||
| Thôn Trung Dõng 1 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường xóm đình từ đường liên xã (thửa 80 tờ 36) - Nhà ông Sơn (thửa 32 tờ 36) | 499.200 | ||
| Thôn Trung Dõng 1 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ thửa 237, tờ 40 - Đến thửa 63, tờ 43 | 366.080 | ||
| Thôn Trung Dõng 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường từ nhà bà Lan (thửa 317 tờ 41) - Đến giáp nhà ông Trần Văn Xý (thửa 02 tờ 42) | 499.200 | ||
| Thôn Trung Dõng 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường Rọc Chuối từ đường liên xã (thửa 289 tờ 41) - Giáp đường ngã ba xóm Cát (thửa 80 tờ 37) | 499.200 | ||
| Thôn Trung Dõng 2 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ đường sắt (thửa 138 tờ 41) - Đường Rọc Chuối (thửa 96 tờ 41) | 366.080 | ||
| Thôn Trung Dõng 3 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường cây Xoài từ Quốc lộ 1A (thửa 17 tờ 31) - Giáp đường Trung Dõng 3 - Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) | 499.200 | ||
| Thôn Tân Dân 1 Địa bàn Vạn Thắng | Nguyễn Huệ - Nhà ông Duyệt | 400.400 | ||
| Thôn Tân Dân 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đoạn từ nhà ông Duyệt (thửa 112 tờ 35) - Giáp đường số 6 | 400.400 | ||
| Thôn Tân Dân 1 Địa bàn Vạn Thắng | Đường số 6 (Đoạn từ Đỉnh dốc Ké) - Đến Nhà làng | 291.200 | ||
| Thôn Tân Dân 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đường từ Quốc lộ 1A (Đoạn từ lò gạch Quyết Thắng) - Hết trạm y tế Tân Dân | 400.400 | ||
| Thôn Tân Dân 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đoạn từ trạm Y tế Tân Dân - Nhà ông Duyệt và đường Nguyễn Huệ | 400.400 | ||
| Thôn Tân Dân 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - Nhà ông Ninh (thửa 149 tờ 35) | 400.400 | ||
| Thôn Tân Dân 2 Địa bàn Vạn Thắng | Đoạn từ nhà ông Duyệt - Nhà ông Võ Văn Đứng | 291.200 | ||
| Thôn Tứ Chánh Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ thửa 671, từ 11 - Đến thửa 557, tờ 07 | 366.080 | ||
| Thôn Tứ Chánh Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường núi beo (thửa 801 tờ 16) - Đến núi Một (thửa 547 tờ 16) | 499.200 | ||
| Thôn Tứ Chánh Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường vòng núi Một (thửa 554 tờ 16) - thửa 523 tờ 16 | 366.080 | ||
| Thôn Tứ Chánh Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường Chữ thập đỏ Tứ Chánh từ QL1A (thửa 102 tờ 31) - Giáp đường nhựa (thửa 82 tờ 26) | 499.200 | ||
| Thôn Tứ Chánh Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ thửa 90, tờ 27 - Đến thửa 16, tờ 26 | 366.080 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường Tứ Chánh (thửa 04 tờ 27) - Trung Dõng 3 (thửa 88 tờ 27) | 366.080 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường liên cơ sở từ cầu Cây Ké (thửa 208 tờ 8) - Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11 ) | 366.080 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Đường Bình Lộc từ Quốc lộ 1A (thửa 125 tờ 30) - Đến Cầu Bình Lộc 2 (thửa 760 tờ 11) | 366.080 | ||
| Đường Liên thôn xóm Gốm - xóm Cát Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ quốc lộ 1A (thửa 26 tờ 37) - Thửa 08 tờ 34 | 499.200 | ||
| Đường Liên xã ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Quốc lộ 1A Vạn Bình - Đường Nguyễn Huệ - Vạn Thắng (đường liên xã Vạn Bình - Vạn Thắng) | 900.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Nguyễn Huệ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã 3 gần UBND xã Vạn Thắng (cũ) - Cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) | 1.440.000 | 720.000 | 432.000 |
| Đường Nguyễn Huệ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Cầu Huyện - UBND xã Vạn Thắng (cũ) | 2.340.000 | 1.170.000 | 702.000 |
| Đường Nguyễn Huệ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) - Ngã 3 Ninh Làm (xã Vạn Khánh (cũ)). | 900.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ chân Dốc Ké - Đường vào Ga Tu Bông | 900.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cầu Chà Là - Đoạn chính tuyến Quốc lộ 1A (thửa 4a, tờ số 8) - (Tên cũ: Chân dốc ké) | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 |
| Đường liên thôn Trung Dõng 1- Trung Dõng 3 Địa bàn Vạn Bình (cũ) | Từ đường liên xã (thửa 14 tờ 36) - đến nhà bà Phẩm (thửa 172 tờ 32) | 499.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.