Bảng giá đất Xã Tu Bông, Khánh Hòa từ 01/01/2026
129 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Tu Bông là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư Vạn Thắng, Đường QH 44m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (123 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã Địa bàn Vạn Long (cũ) | Địa bàn Vạn Long (cũ) | 162.240 | ||
| Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Địa bàn Vạn Long (cũ) | 216.320 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam, Tân Phước Tây Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Địa bàn Vạn Phước (cũ) | 216.320 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | 162.240 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Địa bàn Vạn Phước (cũ) | 162.240 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh, Hội Khánh Đông Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | 281.216 | ||
| Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 33 - Đến lô 48 Đường QH 7m | 331.500 | ||
| Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 45 - Đến lô 49 Đường QH 7m | 331.500 | ||
| Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 01 - Đến lô 27 Đường QH 7m | 331.500 | ||
| Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 28 - Đến lô 32 Đường QH 10m | 386.750 | ||
| Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 38 - Đến lô 42 Đường QH 10m | 386.750 | ||
| Khu dân cư Cây Xoài 2 (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 01 - Đến lô 36 Đường QH 5m | 331.500 | ||
| Khu dân cư Diêm Điền (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 42 - Đến lô 56 Đường QH 5m | 331.500 | ||
| Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 02 - Đến lô 24 Đường QH 5m | 331.500 | ||
| Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 01 - Đến lô 10 Đường QH 8m | 364.650 | ||
| Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 11 - Đến lô 15 Đường QH 5m | 331.500 | ||
| Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 42 - Đến lô 47 Đường QH 5m | 331.500 | ||
| Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 68 - Đến lô 78 Đường QH 13m | 552.500 | ||
| Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 96 - Đến lô 104 Đường QH 13m | 552.500 | ||
| Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 13 - Đến lô 33 Đường QH 5m | 331.500 | ||
| Khu dân cư Long Hoa Địa bàn Vạn Long (cũ) | từ nhà ông Lê Lợi - đến nhà ông Phạm Giống | 297.440 | ||
| Khu dân cư Ninh Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Từ lô số 50 - Đến lô số 68 | 297.440 | ||
| Khu dân cư Ninh Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Từ lô số 69 - Đến lô số 91 | 297.440 | ||
| Khu dân cư Ninh Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Từ lô số 40 - Đến lô số 49 | 297.440 | ||
| Khu dân cư Ninh Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Từ lô số 1 - Đến lô số 21 | 297.440 | ||
| Khu dân cư Ninh Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Các tuyến còn lại | 162.240 | ||
| Khu dân cư Nước Mặn Địa bàn Vạn Long (cũ) | Từ lô số 17 - đến lô số 29 | 216.320 | ||
| Khu dân cư Nước Mặn Địa bàn Vạn Long (cũ) | Từ lô số 1 - đến lô số 10 | 216.320 | ||
| Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 04 - Đến lô 19 Đường QH 9m | 430.950 | ||
| Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 09 - Đến lô 18 Đường QH 9m | 430.950 | ||
| Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 01 - Đến lô 36 Đường QH 9m | 430.950 | ||
| Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 07 - Đến lô 19 Đường QH 9m | 430.950 | ||
| Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 15 - Đến lô 23 Đường QH 13m | 430.950 | ||
| Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 13m | 314.925 | ||
| Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 48 - Đến lô 76 Đường QH 10m | 430.950 | ||
| Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Từ lô 57 - Đến lô 61 Đường QH 13m | 430.950 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 44m | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 13m | 1.260.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 29m | 2.750.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 16m | 1.400.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 50m | 4.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 20m | 2.500.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 36m | 3.000.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 30m | 2.750.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường Nguyễn Huệ (QH 26m) | 3.500.000 | ||
| Khu tái định cư Vạn Thắng CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 26m | 2.625.000 | ||
| Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 14m | 1.820.000 | ||
| Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 16m | 1.876.875 | ||
| Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 12m | 1.228.500 | ||
| Thôn Hải Triều Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tuyển (thửa 79 tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23) | 297.440 | ||
| Thôn Hải Triều Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu (giáp ranh xã Vạn Phước) (thửa 19 tờ bản đồ số 26) - Đến Đồn Biên Phòng 364 | 297.440 | ||
| Thôn Hải Triều Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Phẻ (thửa 25 tờ bản đồ số 26) - Đến Cầu Hải Triều | 216.320 | ||
| Thôn Hải Triều Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chí Công (thửa 39 tờ bản đồ số 26) - Đến Nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30) | 216.320 | ||
| Thôn Hải Triều Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mười (thửa 185 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thửa 296 tờ bản đồ số 27) | 216.320 | ||
| Thôn Hải Triều Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Anh (thửa 170 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà ông Bần (thửa 156). đến nhà ông Dũng (thửa 233), đến nhà ông Thi (thửa 214), tờ bản đồ số 27 | 216.320 | ||
| Thôn Hải Triều Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nhơn (thửa 36 tờ bản đồ số 22) - Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23) | 216.320 | ||
| Thôn Hội Khánh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 8 tờ 31 ) - Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35) | 405.600 | ||
| Thôn Hội Khánh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A (thửa 575 tờ 06) - Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31 ) | 405.600 | ||
| Thôn Hội Khánh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 283 tờ 27) - Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27) | 297.440 | ||
| Thôn Hội Khánh Đông Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ nhà ông Thọ (thửa 40 tờ 24) - Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24) | 297.440 | ||
| Thôn Hội Khánh Đông Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường Hội Khánh (thửa 126, tờ 26) - Đến nhà ông Ung (xóm bắc) (thửa 28 tờ 24) | 297.440 | ||
| Thôn Hội Khánh Đông Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ nhà ông Trợ (thửa 140 tờ 24) - Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24) | 297.440 | ||
| Thôn Hội Khánh Đông Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 163 tờ 27) - Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24) | 297.440 | ||
| Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ Trạm Y tế (thửa 7 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34) | 405.600 | ||
| Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Nhà ông Lê Phi Hổ (thửa 20 tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34) | 297.440 | ||
| Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Nhà ông Phạm Hùng (thửa 29 tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34) | 297.440 | ||
| Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ giáp đường cây đuối, nhà ông Hà Văn Học (thửa 40, tờ 18) - Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01, tờ 18) | 297.440 | ||
| Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà ông Lê Văn Bình (thửa 123 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Trần Ngọc Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18) | 297.440 | ||
| Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà ông Phan Đình Thuận (thửa 143 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Phan Dưỡng (thửa 127 tờ bản đồ số 18) | 297.440 | ||
| Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà ông Trần Văn Diệu (thửa 62 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Cấn (thửa 229 tờ bản đồ số 18) | 297.440 | ||
| Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ Nhà ông Tuấn (thửa 16 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16) | 297.440 | ||
| Thôn Long Hòa (Các đội còn lại) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Các tuyến còn lại | 216.320 | ||
| Thôn Long Hòa (Đội 1) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ đất bà Lê Thị Buồm (thửa 67 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7) | 297.440 | ||
| Thôn Long Hòa (Đội 1) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Yến (thửa 23 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Ngôn, đến quốc lộ 1A | 216.320 | ||
| Thôn Long Hòa (Đội 1) Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Ánh (thửa 64 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27, tờ bản đồ số 32) | 216.320 | ||
| Thôn Lâm Điền Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 66 tờ 47) - Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18) | 297.440 | ||
| Thôn Lâm Điền Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Quyên) (thửa 180 tờ 41) - Đến Quốc lộ 1A (thửa 621, tờ 11) | 216.320 | ||
| Thôn Lâm Điền Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 113 tờ 46) - Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47) | 216.320 | ||
| Thôn Lộc Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Điểm (thửa 72 tờ bản đồ số 20) - Đến Cầu tràng Ninh Thọ | 297.440 | ||
| Thôn Lộc Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ trường Mẫu giáo Lộc Thọ (thửa 75 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20) | 297.440 | ||
| Thôn Lộc Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 45, tờ 19) - Đến đường bê tông (thửa 180, tờ 20) | 216.320 | ||
| Thôn Lộc Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Các tuyến còn lại | 162.240 | ||
| Thôn Nhơn Khánh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ nhà ông Tuấn (thửa 220 tờ 27) - Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23) | 405.600 | ||
| Thôn Nhơn Khánh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường bê tông Hội Khánh 4 (nhà bà Phương) (thửa 186 tờ 27) - Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30) | 297.440 | ||
| Thôn Nhơn Khánh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 84 tờ 27) - Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26) | 297.440 | ||
| Thôn Nhơn Khánh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 69 tờ 34) - Thửa đất ông Đỗ Tấn Tài (thửa 47, tờ 39) | 297.440 | ||
| Thôn Nhơn Khánh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường Hội Khánh (thửa 220 tờ 27) - Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30) | 297.440 | ||
| Thôn Ninh Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Trình (thửa 239 tờ bản đồ số 25) - Đến Nhà ông Võ Chính (thửa 188 tờ bản đồ số 26) | 297.440 | ||
| Thôn Ninh Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà ông Phan Xá (giáp ranh xã Vạn Khánh) (thửa 4 tờ bản đồ số 28) - Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28) | 297.440 | ||
| Thôn Ninh Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Vẳng (thửa 10 tờ bản đồ số 29) - Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) | 216.320 | ||
| Thôn Ninh Thọ Địa bàn Vạn Long (cũ) | Giáp nhà bà Ngô Thi Khẹt (thửa 41 tờ bản đồ số 29) - Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28) | 216.320 | ||
| Thôn Tiên Ninh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A (thửa 82 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36) | 297.440 | ||
| Thôn Tiên Ninh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Tuyến) (thửa 82 tờ 39) - Đến Quốc Lộ 1A (thửa 359 tờ 12) | 405.600 | ||
| Thôn Tiên Ninh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Cắt) (thửa 65 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36) | 297.440 | ||
| Thôn Tiên Ninh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A (thửa 91 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36) | 297.440 | ||
| Thôn Tiên Ninh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) - Đến nhà bà Hòa (thửa 12, tờ 32) | 216.320 | ||
| Thôn Tiên Ninh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà ông Châu) (thửa 38 tờ 32) - Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32) | 216.320 | ||
| Thôn Tiên Ninh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường bê tông Tiên Ninh (thửa 60 tờ 38) - Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38) | 297.440 | ||
| Thôn Tiên Ninh Địa bàn Vạn Khánh (cũ) | Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) - Đến nhà ông Thơm (thửa 104, tờ 32) | 216.320 | ||
| Thôn Tân Phước Bắc Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836, tờ bản đồ 09) - Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc | 216.320 | ||
| Thôn Tân Phước Bắc Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ nhà ông Bích - Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc) | 216.320 | ||
| Thôn Tân Phước Bắc Địa bàn Vạn Phước (cũ) | đoạn từ đất ông Lê Văn Cảnh (thửa 121, tờ 34) - đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17, tờ 31) | 162.240 | ||
| Thôn Tân Phước Nam Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436, tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Định (thửa 302, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam | 216.320 | ||
| Thôn Tân Phước Nam Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319, tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Xuân (thửa 480, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam | 216.320 | ||
| Thôn Tân Phước Trung Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ nhà ông Liêm - Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung) | 405.600 | ||
| Thôn Tân Phước Trung Địa bàn Vạn Phước (cũ) | đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305, tờ 30) - đến đất ông Kích (thửa 306, tờ 30) | 297.440 | ||
| Thôn Tân Phước Trung Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ nhà ông Sửu (thửa 80, tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Bộ (thửa 156, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung | 216.320 | ||
| Thôn Tân Phước Trung Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09) - Đến nhà ông Thường (thửa 443, tờ bản đồ 09) | 297.440 | ||
| Thôn Tân Phước Trung Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09) - Đến nhà ông Quý (thửa 443, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung | 216.320 | ||
| Thôn Tân Phước Tây Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ nhà ông Tài - Đến cống Thổ Quang (thửa 704, tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây) | 405.600 | ||
| Thôn Tân Phước Tây Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ chợ Tu Bông (Đường 2/9) - Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây) | 405.600 | ||
| Thôn Tân Phước Tây Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ UBND xã cũ - Đến giáp đường sát (thôn Tân Phước Tây) | 405.600 | ||
| Thôn Tân Phước Tây Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ nhà ông Quang (thửa 176, tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Chim (thửa 592, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây | 216.320 | ||
| Thôn Tân Phước Tây Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ nhà ông An (thửa 224, tờ bản đồ 08) - Đến giáp đường 2/9 (thửa 206, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây | 216.320 | ||
| Thôn Tân Phước Tây Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86, tờ 32) - đến đường 2/9 (thửa 12, tờ 33) | 216.320 | ||
| Thôn Tân Phước Tây Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thửa 52, tờ 32) - đến đất bà Nuôi (thửa 19, tờ 32) | 216.320 | ||
| Đường Liên xã Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ phòng khám Tu Bông - Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam) | 405.600 | ||
| Đường Nguyễn Huệ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã 3 chợ Vạn Khánh - Ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh (cũ)) | 2.520.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| Đường Nguyễn Huệ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã 3 Ninh Lâm - Cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh (cũ)) | 900.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Nguyễn Huệ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | + Đoạn từ cầu Ngòi Ngàn - Cổng trường THPT Tô Văn Ơn | 1.260.000 | 630.000 | 378.000 |
| Đường Nguyễn Huệ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) - Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)). | 900.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường Nguyễn Huệ ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | + Đoạn từ cống trường THPT Tô Văn ơn - Ngã 3 chợ Vạn Khánh | 1.620.000 | 810.000 | 486.000 |
| Đường liên thôn Địa bàn Vạn Phước (cũ) | Đoạn từ nhà ông Liêm - Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc) | 405.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.