Bảng giá đất Xã Tu Bông, Khánh Hòa từ 01/01/2026

129 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Tu Bông4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu tái định cư Vạn Thắng, Đường QH 44m), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
36.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
37.80027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (123 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Địa bàn Vạn Long (cũ)162.240
Các tuyến còn lại thuộc thôn Long Hòa (trừ Đội 1)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Địa bàn Vạn Long (cũ)216.320
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn Tân Phước Nam, Tân Phước Tây
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Địa bàn Vạn Phước (cũ)216.320
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)162.240
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Địa bàn Vạn Phước (cũ)162.240
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Hội Khánh, Hội Khánh Đông
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)281.216
Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 33 - Đến lô 48
Đường QH 7m
331.500
Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 45 - Đến lô 49
Đường QH 7m
331.500
Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 01 - Đến lô 27
Đường QH 7m
331.500
Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 28 - Đến lô 32
Đường QH 10m
386.750
Khu dân cư Chợ Vạn Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 38 - Đến lô 42
Đường QH 10m
386.750
Khu dân cư Cây Xoài 2 (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 01 - Đến lô 36
Đường QH 5m
331.500
Khu dân cư Diêm Điền (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 42 - Đến lô 56
Đường QH 5m
331.500
Khu dân cư Gò Dồn 2 (xã Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 02 - Đến lô 24
Đường QH 5m
331.500
Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 01 - Đến lô 10
Đường QH 8m
364.650
Khu dân cư Hội Khánh (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 11 - Đến lô 15
Đường QH 5m
331.500
Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 42 - Đến lô 47
Đường QH 5m
331.500
Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 68 - Đến lô 78
Đường QH 13m
552.500
Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 96 - Đến lô 104
Đường QH 13m
552.500
Khu dân cư Hội Khánh Đông (Địa bàn Vạn Khánh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 13 - Đến lô 33
Đường QH 5m
331.500
Khu dân cư Long Hoa
Địa bàn Vạn Long (cũ)
từ nhà ông Lê Lợi - đến nhà ông Phạm Giống297.440
Khu dân cư Ninh Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Từ lô số 50 - Đến lô số 68297.440
Khu dân cư Ninh Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Từ lô số 69 - Đến lô số 91297.440
Khu dân cư Ninh Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Từ lô số 40 - Đến lô số 49297.440
Khu dân cư Ninh Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Từ lô số 1 - Đến lô số 21297.440
Khu dân cư Ninh Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Các tuyến còn lại162.240
Khu dân cư Nước Mặn
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Từ lô số 17 - đến lô số 29216.320
Khu dân cư Nước Mặn
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Từ lô số 1 - đến lô số 10216.320
Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 04 - Đến lô 19
Đường QH 9m
430.950
Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 09 - Đến lô 18
Đường QH 9m
430.950
Khu dân cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 01 - Đến lô 36
Đường QH 9m
430.950
Khu dân cư nhà văn hóa cư Tân Phước Tây (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 07 - Đến lô 19
Đường QH 9m
430.950
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 15 - Đến lô 23
Đường QH 13m
430.950
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 13m314.925
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 48 - Đến lô 76
Đường QH 10m
430.950
Khu dân cư thôn Tân Phước Bắc (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Từ lô 57 - Đến lô 61
Đường QH 13m
430.950
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 44m4.000.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 13m1.260.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 29m2.750.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 16m1.400.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 50m4.000.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 20m2.500.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 36m3.000.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 30m2.750.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường Nguyễn Huệ (QH 26m)3.500.000
Khu tái định cư Vạn Thắng
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 26m2.625.000
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 14m1.820.000
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 16m1.876.875
Khu tái định cư đường 2/9 (Địa bàn Vạn Phước (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 12m1.228.500
Thôn Hải Triều
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà ông Huỳnh Văn Tuyển (thửa 79 tờ bản đồ số 9) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phấn (thửa 24 tờ bản đồ số 23)297.440
Thôn Hải Triều
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Châu (giáp ranh xã Vạn Phước) (thửa 19 tờ bản đồ số 26) - Đến Đồn Biên Phòng 364297.440
Thôn Hải Triều
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Phẻ (thửa 25 tờ bản đồ số 26) - Đến Cầu Hải Triều216.320
Thôn Hải Triều
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Chí Công (thửa 39 tờ bản đồ số 26) - Đến Nhà ông Diệp (thửa 20 tờ bản đồ số 30)216.320
Thôn Hải Triều
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mười (thửa 185 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà bà Ngô Thị Hạnh (thửa 296 tờ bản đồ số 27)216.320
Thôn Hải Triều
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Anh (thửa 170 tờ bản đồ số 27) - Đến nhà ông Bần (thửa 156). đến nhà ông Dũng (thửa 233), đến nhà ông Thi (thửa 214), tờ bản đồ số 27216.320
Thôn Hải Triều
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nhơn (thửa 36 tờ bản đồ số 22) - Đến nhà ông Lê Minh Quang (thửa 25 tờ bản đồ số 23)216.320
Thôn Hội Khánh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 8 tờ 31 ) - Đến cuối xóm Gò Keo (thửa 117 tờ 35)405.600
Thôn Hội Khánh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A (thửa 575 tờ 06) - Đến ngã ba chợ Vạn Khánh (thửa 6 tờ 31 )405.600
Thôn Hội Khánh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 283 tờ 27) - Đến cuối xóm Hóc Quéo (thửa 100 tờ 27)297.440
Thôn Hội Khánh Đông
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ nhà ông Thọ (thửa 40 tờ 24) - Đến nhà ông Ưng (thửa 28 tờ 24)297.440
Thôn Hội Khánh Đông
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường Hội Khánh (thửa 126, tờ 26) - Đến nhà ông Ung (xóm bắc) (thửa 28 tờ 24)297.440
Thôn Hội Khánh Đông
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ nhà ông Trợ (thửa 140 tờ 24) - Đến nhà ông Diệm (thửa 159 tờ 24)297.440
Thôn Hội Khánh Đông
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 163 tờ 27) - Đến cuối xóm bắc (thửa 70 tờ 24)297.440
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ Trạm Y tế (thửa 7 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Nguyễn Minh Sơn (thửa 6 tờ bản đồ số 34)405.600
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Nhà ông Lê Phi Hổ (thửa 20 tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Giống (thửa 13 tờ bản đồ số 34)297.440
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Nhà ông Phạm Hùng (thửa 29 tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Nhành (thửa 45 tờ bản đồ số 34)297.440
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ giáp đường cây đuối, nhà ông Hà Văn Học (thửa 40, tờ 18) - Đến đường bê tông nhà bà Nguyễn Thị Sương (thửa 01, tờ 18)297.440
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lê Văn Bình (thửa 123 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Trần Ngọc Hùng (thửa 151 tờ bản đồ số 18)297.440
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phan Đình Thuận (thửa 143 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Phan Dưỡng (thửa 127 tờ bản đồ số 18)297.440
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Diệu (thửa 62 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Cấn (thửa 229 tờ bản đồ số 18)297.440
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ Nhà ông Tuấn (thửa 16 tờ bản đồ số 18) - Đến nhà ông Lợi (thửa 31 tờ bản đồ số 16)297.440
Thôn Long Hòa (Các đội còn lại)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Các tuyến còn lại216.320
Thôn Long Hòa (Đội 1)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ đất bà Lê Thị Buồm (thửa 67 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Trần Đồng (thửa 92 tờ bản đồ số 7)297.440
Thôn Long Hòa (Đội 1)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Yến (thửa 23 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Ngôn, đến quốc lộ 1A216.320
Thôn Long Hòa (Đội 1)
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà bà Võ Thị Ngọc Ánh (thửa 64 tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Nguyễn Hoài (thửa 27, tờ bản đồ số 32)216.320
Thôn Lâm Điền
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 66 tờ 47) - Đến Quốc Lộ 1A (thửa 02 tờ 18)297.440
Thôn Lâm Điền
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Quyên) (thửa 180 tờ 41) - Đến Quốc lộ 1A (thửa 621, tờ 11)216.320
Thôn Lâm Điền
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 113 tờ 46) - Đến đường Ninh Lâm (thửa 103 tờ 45; thửa 13 tờ 47)216.320
Thôn Lộc Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Điểm (thửa 72 tờ bản đồ số 20) - Đến Cầu tràng Ninh Thọ297.440
Thôn Lộc Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ trường Mẫu giáo Lộc Thọ (thửa 75 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Trần Văn Hóa (thửa 7 tờ bản đồ số 20)297.440
Thôn Lộc Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 45, tờ 19) - Đến đường bê tông (thửa 180, tờ 20)216.320
Thôn Lộc Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Các tuyến còn lại162.240
Thôn Nhơn Khánh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ nhà ông Tuấn (thửa 220 tờ 27) - Đến đường sắt (thửa 51 tờ 23)405.600
Thôn Nhơn Khánh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường bê tông Hội Khánh 4 (nhà bà Phương) (thửa 186 tờ 27) - Đến đường bê tông Hội Khánh Tây 3 (nhà bà Quyên) (thửa 8 tờ 30)297.440
Thôn Nhơn Khánh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 84 tờ 27) - Đến cuối xóm Tây (thửa 240 tờ 26)297.440
Thôn Nhơn Khánh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường Nguyễn Huệ (thửa 69 tờ 34) - Thửa đất ông Đỗ Tấn Tài (thửa 47, tờ 39)297.440
Thôn Nhơn Khánh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường Hội Khánh (thửa 220 tờ 27) - Đến cuối xóm Tây (thửa 50 tờ 30)297.440
Thôn Ninh Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ đất ông Nguyễn Khắc Trình (thửa 239 tờ bản đồ số 25) - Đến Nhà ông Võ Chính (thửa 188 tờ bản đồ số 26)297.440
Thôn Ninh Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà ông Phan Xá (giáp ranh xã Vạn Khánh) (thửa 4 tờ bản đồ số 28) - Đến nhà bà Đoàn Thị Ninh (thửa 126 tờ bản đồ số 28)297.440
Thôn Ninh Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Vẳng (thửa 10 tờ bản đồ số 29) - Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28)216.320
Thôn Ninh Thọ
Địa bàn Vạn Long (cũ)
Giáp nhà bà Ngô Thi Khẹt (thửa 41 tờ bản đồ số 29) - Đến Đình Ninh Thọ (thửa 191 tờ bản đồ số 28)216.320
Thôn Tiên Ninh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A (thửa 82 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 50 tờ 36)297.440
Thôn Tiên Ninh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường Nguyễn Huệ (nhà ông Tuyến) (thửa 82 tờ 39) - Đến Quốc Lộ 1A (thửa 359 tờ 12)405.600
Thôn Tiên Ninh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A (nhà bà Cắt) (thửa 65 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 01 tờ 36)297.440
Thôn Tiên Ninh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A (thửa 91 tờ 37) - Đến cuối thôn Suối Hàng (thửa 89 tờ 36)297.440
Thôn Tiên Ninh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) - Đến nhà bà Hòa (thửa 12, tờ 32)216.320
Thôn Tiên Ninh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà ông Châu) (thửa 38 tờ 32) - Đến nhà ông Anh (thửa 35 tờ 32)216.320
Thôn Tiên Ninh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường bê tông Tiên Ninh (thửa 60 tờ 38) - Đến nhà ông Thanh (thửa 86 tờ 38)297.440
Thôn Tiên Ninh
Địa bàn Vạn Khánh (cũ)
Từ đường bê tông Tiên Ninh (nhà bà Đỉnh) (thửa 17 tờ 38) - Đến nhà ông Thơm (thửa 104, tờ 32)216.320
Thôn Tân Phước Bắc
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ nhà ông Lộc (thửa 836, tờ bản đồ 09) - Đến giáp đường Nguyễn Huệ (thửa 338, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Bắc216.320
Thôn Tân Phước Bắc
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ nhà ông Bích - Đến nhà ông Bình (thôn Tân Phước Bắc)216.320
Thôn Tân Phước Bắc
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
đoạn từ đất ông Lê Văn Cảnh (thửa 121, tờ 34) - đến ngã ba đường Nguyễn Huệ (thửa 17, tờ 31)162.240
Thôn Tân Phước Nam
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ nhà ông Khá (thửa 436, tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Định (thửa 302, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Nam216.320
Thôn Tân Phước Nam
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ nhà ông Cư (thửa 319, tờ bản đồ 08) - Đến nhà ông Xuân (thửa 480, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Nam216.320
Thôn Tân Phước Trung
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ nhà ông Liêm - Đến giáp đường sắt (thôn Tân Phước Trung)405.600
Thôn Tân Phước Trung
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
đoạn từ đất ông Trần Sung (thửa 305, tờ 30) - đến đất ông Kích (thửa 306, tờ 30)297.440
Thôn Tân Phước Trung
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ nhà ông Sửu (thửa 80, tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Bộ (thửa 156, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Trung216.320
Thôn Tân Phước Trung
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09) - Đến nhà ông Thường (thửa 443, tờ bản đồ 09)297.440
Thôn Tân Phước Trung
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ đường 2/9 (thửa 521, tờ bản đồ 09) - Đến nhà ông Quý (thửa 443, tờ bản đồ 09) thôn Tân Phước Trung216.320
Thôn Tân Phước Tây
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ nhà ông Tài - Đến cống Thổ Quang (thửa 704, tờ bản đồ 05) (thôn Tân Phước Tây)405.600
Thôn Tân Phước Tây
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ chợ Tu Bông (Đường 2/9) - Đến Giáp Quốc Lộ 1A (thôn Tân Phước Tây)405.600
Thôn Tân Phước Tây
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ UBND xã cũ - Đến giáp đường sát (thôn Tân Phước Tây)405.600
Thôn Tân Phước Tây
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ nhà ông Quang (thửa 176, tờ bản đồ 12) - Đến nhà ông Chim (thửa 592, tờ bản đồ 12) thôn Tân Phước Tây216.320
Thôn Tân Phước Tây
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ nhà ông An (thửa 224, tờ bản đồ 08) - Đến giáp đường 2/9 (thửa 206, tờ bản đồ 08) thôn Tân Phước Tây216.320
Thôn Tân Phước Tây
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ Trường Vạn Phước 1 (thửa 86, tờ 32) - đến đường 2/9 (thửa 12, tờ 33)216.320
Thôn Tân Phước Tây
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ Chùa Phước Huệ (thửa 52, tờ 32) - đến đất bà Nuôi (thửa 19, tờ 32)216.320
Đường Liên xã
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ phòng khám Tu Bông - Đến cổng Hải Triều (thôn Tân Phước Nam)405.600
Đường Nguyễn Huệ
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ ngã 3 chợ Vạn Khánh - Ngã tư Tu Bông (xã Vạn Long và Vạn Khánh (cũ))2.520.0001.260.000756.000
Đường Nguyễn Huệ
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ ngã 3 Ninh Lâm - Cầu Ngòi Ngàn (xã Vạn Khánh (cũ))900.000450.000270.000
Đường Nguyễn Huệ
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
+ Đoạn từ cầu Ngòi Ngàn - Cổng trường THPT Tô Văn Ơn1.260.000630.000378.000
Đường Nguyễn Huệ
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ cầu Sông Gốc (xã Vạn Thắng (cũ)) - Ngã 3 Ninh Lâm (xã Vạn Khánh (cũ)).900.000450.000270.000
Đường Nguyễn Huệ
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
+ Đoạn từ cống trường THPT Tô Văn ơn - Ngã 3 chợ Vạn Khánh1.620.000810.000486.000
Đường liên thôn
Địa bàn Vạn Phước (cũ)
Đoạn từ nhà ông Liêm - Đến cầu Tân Phước Đông (thôn Tân Phước Bắc)405.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
14.40010.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
18.00012.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.