Bảng giá đất Xã Ninh Sơn, Khánh Hòa từ 01/01/2026
135 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Ninh Sơn là 9.150.000 đồng/m² (1. Các tuyến đường ven trục giao thông chính, - Giáp đường vào trụ sở thôn 4 (số nhà 66) - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A - số nhà 586)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Giá đất lâm nghiệp (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | 23.100 | 23.100 |
| Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (chỉ áp dụng đối với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh Tây) | 25.200 | 25.200 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | 62.000 | 44.600 |
| Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (chỉ áp dụng đối với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh Tây) | 67.500 | 48.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| 1. Các tuyến đường ven trục giao thông chính | - Giáp cầu Tân Mỹ - giáp cây xăng Quảng Sơn | 2.030.000 | ||
| 1. Các tuyến đường ven trục giao thông chính | - Giáp chùa Quảng Sơn (đường vào Trường Tiểu học Quảng Sơn A) - đường vào trụ sở thôn 4 (Trường tiểu học Tân Sơn B - số nhà 66) | 7.690.000 | ||
| 1. Các tuyến đường ven trục giao thông chính | - Giáp cầu Suối Môn - chùa Quảng Sơn (đường vào Trường Tiểu học Quảng Sơn A) | 4.600.000 | ||
| 1. Các tuyến đường ven trục giao thông chính | - Giáp Trường Tân Sơn A (số nhà 586) - hết địa phận xã Ninh Sơn (số nhà 796) | 6.260.000 | ||
| 1. Các tuyến đường ven trục giao thông chính | - Từ cây xăng Quảng Sơn - cầu Suối Môn | 3.890.000 | ||
| 1. Các tuyến đường ven trục giao thông chính | - Giáp đường vào trụ sở thôn 4 (số nhà 66) - đường vào nhà thờ Song Mỹ (Trường Tân Sơn A - số nhà 586) | 9.150.000 | ||
| Các tuyến khác | - Đường N3 | 2.620.000 | ||
| Các tuyến khác - Đường Tân Sơn đi Tà Năng | + Đoạn không có giải phân cách | 1.680.000 | ||
| Các tuyến khác | - Đường D3 | 3.500.000 | ||
| Các tuyến khác | - Các lô đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn | 4.200.000 | ||
| Các tuyến khác | - Đường Thạch Hà - Triệu Phong | 2.620.000 | ||
| Các tuyến khác | - Đường D12 | 3.260.000 | ||
| Các tuyến khác | - Đường D4 - thôn 4, 8 | 1.370.000 | ||
| Các tuyến khác | - Đường Thạch Hà - đi huyện đội | 2.990.000 | ||
| Các tuyến khác | - Đường Thạch Hà - Suối Mây | 2.620.000 | ||
| Các tuyến khác | - Tuyến đường từ Triệu Phong đi Tỉnh lộ 709 | 1.010.000 | ||
| Các tuyến khác - Đường Tân Sơn đi Tà Năng | + Đoạn giáp Quốc lộ 27 - đường Thạch Hà đi Huyện đội | 5.920.000 | ||
| Các tuyến khác | - Đường Triệu Phong - Chơ Vơ | 2.620.000 | ||
| Các tuyến khác - Đường Tân Sơn đi Tà Năng | + Đoạn từ đường Thạch Hà đi huyện đội - hết đoạn có giải phân cách | 3.750.000 | ||
| Các tuyến khác - Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông | + Đoạn từ cầu Ninh Bình đến hết kè thuộc thôn 8 | 1.370.000 | ||
| Các tuyến khác - Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông | + Đoạn từ thôn 3 đến cầu Ninh Bình | 2.160.000 | ||
| Các tuyến khác - Các thửa đất giáp bờ kè sông Ông | + Đoạn thôn 7 đến thôn 3 | 1.730.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Ao sau Nhà trẻ Hoa Hồng | - Các tiếp giáp đường Lê Hồng Phong | 4.770.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Ao sau Nhà trẻ Hoa Hồng | - Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch còn lại tại khu quy hoạch dân cư (ao) sau nhà trẻ hoa hồng | 3.670.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường | - Các lô tiếp giáp đường quy hoạch cồn lại | 3.670.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Ao sau Quản lý thị trường | - Các lô tiếp giáp đường Lê Hồng Phong | 4.770.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy | - Các lô bám đường rộng 22m | 2.250.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy | - Các lô bám các đường quy hoạch còn lại | 1.610.000 | ||
| Khu quy hoạch dân cư Cầu Gãy | - Các lô bám đường rộng 20m | 2.020.000 | ||
| Quốc lộ 27B | - Giáp Kênh N8 mới - cầu Sông Cái | 2.920.000 | ||
| Quốc lộ 27B | - Giáp cầu Ninh Bình - kênh N8 mới | 5.920.000 | ||
| Quốc lộ 27B | - Giáp Quốc lộ 27 (số nhà 12) - cầu Ninh Bình (số nhà 60) | 7.000.000 | ||
| Thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8 | 2.160.000 | 1.730.000 | 1.370.000 | |
| Thôn Hạnh Trí 1, thôn Hạnh Trí 2, thôn La Vang 1, thôn La Vang 2, thôn Lương Cang, thôn Thạch Hà 1, thôn Thạch Hà 2, thôn Triệu Phong 1, thôn Triệu Phong 2 (không kể khu vực đất tiếp giáp chợ Quảng Sơn) | 1.680.000 | 1.380.000 | 1.150.000 | |
| Tỉnh lộ 707 - Đoạn Giáp Quốc lộ 27B - giáp địa phận xã Lâm Sơn | 1.730.000 | |||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Ngô Quyền | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Hải Thượng Lãn ông | 1.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Tô Hiệu | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Tôn Thất Thuyết | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Phan Chu Trinh | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Ngô Gia Tự | 4.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Tô Vĩnh Diện | 4.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Chí Thanh | 5.300.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Lê Ngọc Hân | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Huỳnh Thúc Kháng | 1.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Huệ | 5.970.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Phan Đình Phùng | 2.520.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Cao Thắng | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Trần Nhân Tông | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Viết Xuân | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Tôn Đức Thắng | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Phan Đình Giót | 6.840.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Đoàn Thị Điểm | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Cao Bá Quát | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Phan Văn Trị | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Bùi Thị Xuân | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Hai Bà Trưng | 1.370.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.520.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Đồng Khởi | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng - Đường Phạm Văn Đồng | + Đoạn còn lại | 2.730.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Trần Đại Nghĩa | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Lê Thị Riêng | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Phan Bội Châu | 1.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Lê Lai | 3.720.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Đổng Dậu | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Đinh Tiên Hoàng | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Văn Tiến Dũng | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Bế Văn Đàn | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Hồ Xuân Hương | 1.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng - Đường Phạm Văn Đồng | + Đoạn thuộc thôn 4 và thôn 8 | 3.360.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Phan Thanh Giản | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Trần Khánh Dư | 4.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Du | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Trịnh Hoài Đức | 4.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Đường Lê Đại Hành | 2.520.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Triệu Quang Phục | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Lê Hồng Phong | 4.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Trường Chinh | 1.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Tiệm | 6.840.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Đường Cần Vương | 3.360.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Pasteur | 1.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Đặng Quang Cầm | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Trần Quốc Thảo | 2.520.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Hoa Lư | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Vạn Kiếp | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Thông | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Hồ Tùng Mậu | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Trường Tộ | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Phùng Chí Kiên | 4.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Trần Quý Cáp | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Lý Tự Trọng | 5.300.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Trọng Nghĩa | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Trương Định | 1.770.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Huỳnh Phước | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Mai Thúc Loan | 2.520.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Mạc Đinh Chi | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng Đường Hà Huy Tập | + Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ- đường D3 | 4.630.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Lê Lợi | 2.090.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Lê Thánh Tông | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Văn Cừ | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Thủ Khoa Huân | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 5.300.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Lê Hồng Sơn | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Trần Quang Diệu | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Bà Triệu | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng Đường Hà Huy Tập | + Đoạn còn lại | 1.680.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Lê Thị Hồng Gấm | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Trần Thi | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Tà Pô Cương | 5.300.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | 1.010.000 | |||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Lý Thái Tổ | 3.360.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Hoàng Diệu | 2.520.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Trương Văn Ly | 2.260.000 | ||
| Tỉnh lộ 709 - Đoạn từ giáp Quốc lộ 27 - giáp xã Anh Dũng | Đường Nguyễn Xí | 1.770.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | 69.300 | 54.500 |
| Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (chỉ áp dụng đối với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh Tây) | 128.700 | 128.700 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| Các khu vực còn lại | 79.200 | 64.400 |
| Các thôn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 (chỉ áp dụng đối với khu vực đất từ Quốc lộ 27 đến giáp sông Cái và từ Quốc lộ 27 đến kênh Tây) | 140.400 | 140.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.