Bảng giá đất Xã Suối Hiệp, Khánh Hòa từ 01/01/2026
168 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Suối Hiệp là 2.520.000 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 1 A, đoạn Từ Nhà máy bao bì Hiệp Hưng đến Đường vào Hội Xương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (162 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Đành - Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) | 643.500 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Minh - Đồng Tam Bảo đến đường nhựa Thủy Xương | 643.500 | ||
| Các tuyến còn lại | Đường rẽ từ nhà bà Đậu - Nhà ông Hoa | 643.500 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Đỗ Sáu - Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) | 643.500 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ cầu Hội Xương - Đập Hội Xương | 643.500 | ||
| Các tuyến còn lại | Đường rẽ từ nhà bà Thao - Nhà ông Trúc | 643.500 | ||
| Các tuyến còn lại | Đường rẽ từ nhà bà Bông - Nhà ông Quang | 643.500 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ cầu Thủy Xương - Nhà ông Dũng | 643.500 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ ngã 3 Vĩnh Cát - Ngã 3 Hội Xương | 643.500 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà bà Ngòi - Bầu Kín thôn Hội xương (từ thửa 472 tờ 14 đến thửa 456 tờ 14) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Hạnh - Gò Đế | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Đỗ Cao Kỳ (thửa 101 tờ 35) - Nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Đường từ nhà ông Hoa - Nhà ông Hạnh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 444 tờ 20) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Tiên - Nhà ông Khải thôn Vĩnh Cát (từ thửa 745 tờ 8 đến 618 tờ 8) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Tiếp giáp QL1A từ nhà ông Đệ - Nhà ông Trung thôn Vĩnh Cát (từ thửa 334 tờ 40 đến thửa 99 tờ 40) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Đường từ nhà ông Hoa - Nhà ông Sanh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 63 tờ 19) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà bà Khánh - Ông Bình khu tái định cư QL1A thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 13 tờ 28 đến thửa 12 tờ 25) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà bà Khánh - Công ty Đồ hợp thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 33 tờ 28 đến thửa 568 tờ 27) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Nhật - Nhà bà Roi thôn Cư Thạnh (thửa 456 tờ 27 đến thửa 41 tờ 260 | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Nghĩa - Ông Thành thôn Vĩnh Cát (từ thửa 57 tờ 35 đến thửa 199 tờ 35) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ Hợp tác xã nông nghiệp Suối Hiệp 1 - Nhà ông Minh thôn Cư Thạnh (từ thửa 299 tờ 27 đến thửa 132 tờ 27) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Nhợ - Ông Quan thôn Hội xương (dọc đường sắt từ thửa 29 tờ 40 đến thửa 125 tơ 44) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Thỏa - Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (dọc đường sắt từ thửa 245 tờ 35 đến thửa 109 tơ 28) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Nê, ông Hùng - Nhà ông Hoa | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Cẩn - Nhà ông Giáo thôn Cư Thạnh (từ thửa 271 tờ 27 đến thửa 409 tờ 27) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ cầu ông Xuân - Mương cấp 1 | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà Văn hóa thôn Thủy Xương - Nhà ông Lặc (từ thửa 568 tờ 5 đến thửa 262 tờ 5) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Toán - Nhà ông Phước thôn Cư Thạnh (từ thửa 461 tờ 27 đến thửa 90 tờ 27) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ tuyến tránh QL1A nhà ông thọ - Mương cấp 1 thôn Cư Thạnh (thửa 434 tờ 20 đến thửa 43 tờ 21) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Khanh - Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (từ thửa 568 tờ 31 đến thửa 109 tờ 28) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Chín - Ông Đông thôn Hội xương (từ thửa 65 tờ 14 đến thửa 441 tờ 14 và 797 tờ 8) | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Hòa - Nhà ông Vũ | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ đập Hội Xương - Nhà ông Lợi đến nhà ông Bộ | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Cơ, ông Ơn, ông Tây - Mương cấp 1 | 471.900 | ||
| Các tuyến còn lại | Từ nhà ông Lê - Nhà ông Thành thôn Cư Thạnh (thửa 69 tờ 26 đến thửa 483 tờ 27) | 471.900 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Địa bàn Suối Tiên (cũ) | 234.000 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Địa bàn Suối Tiên (cũ) | 175.500 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Địa bàn Bình Lộc (cũ) | 249.600 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Địa bàn Bình Lộc (cũ) | 187.200 | ||
| Các vị trí còn lại trong Khu vực Các tuyến còn lại | Các tuyến còn lại | 343.200 | ||
| Hương lộ 39 ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn từ Quốc lộ 27C - Giáp ranh xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 |
| Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đường số 8 (QH rộng 9,5m) | 336.000 | 168.000 | 100.800 |
| Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đường số 6, 9 (QH rộng 14m) | 504.000 | 252.000 | 151.200 |
| Khu tái định cư Suối Tiên, xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đường số 7 (QH rộng 16m) | 504.000 | 252.000 | 151.200 |
| Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cư | Đường lộ giới 20m | 717.188 | 430.313 | 358.020 |
| Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN cư | Đường lộ giới 13-14m | 478.125 | 286.875 | 238.680 |
| Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) Các tuyến còn lại | Đường từ Đập Hội Xương - Đập Chín xã Đường từ Đập Hội Xương đến Đập Chín xã | 643.500 | ||
| Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) Các tuyến còn lại | Các đường QH mới trong khu tái định cư | 546.975 | ||
| Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) Các tuyến còn lại | Đường hiện trạng (Đường rẽ từ nhà ông Trục đến nhà ông Bình) | 643.500 | ||
| QUỐC LỘ 1 A ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Nhà máy bao bì Hiệp Hưng - Đường vào Hội Xương | 2.520.000 | 1.260.000 | 756.000 |
| QUỐC LỘ 1 A ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn còn lại - Giáp xã Suối Cát | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| QUỐC LỘ 1 A ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh xã Diên Khánh với xã Suối Hiệp - Nhà máy bao bì Hiệp Hưng | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ) ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi | Đường rẽ từ nhà máy nước đá Phú Hậu - Cầu Thủy Xưởng | 643.500 | ||
| Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi | Đường rẽ từ nhà bà Uyên - Nghĩa trang Ba Làng | 643.500 | ||
| Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi | Đường rẽ từ nhà ông Trục - Nhà ông Bình | 643.500 | ||
| Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi | Đường rẽ từ nhà ông Vui - Nhà ông Danh | 643.500 | ||
| Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi | Đường rẽ từ nhà ông Trúc - Nhà ông Sanh | 471.900 | ||
| Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi | Đường rẽ từ cầu Cống Ba (thửa 318 tơ 20) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20) | 471.900 | ||
| Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi | Đường rẽ từ nhà ông Du (thửa 234 tờ 24) - Nhà ông Kỷ (thửa 209 tờ 24) | 471.900 | ||
| Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi | Đường rẽ từ nhà ông Trần Lạo đến sông | 471.900 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường rẽ từ nhà ông Đẩu - Nhà sông Kinh | 643.500 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường rẽ từ nhà ông Phong - Nhà máy Cồn | 643.500 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường rẽ từ nhà máy Bao Bì - Trường Mẫu giáo đến nhà ông Khương | 643.500 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường từ quốc lộ 1A - Nghĩa trang liệt sỹ | 643.500 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường rẽ từ Nhà máy Bia - Mương cấp 1, đến nhà bà Mai đến chợ Cư Thạnh | 643.500 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường rẽ từ Taiso - Nhà ông Khương | 643.500 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Đạt - Nhà ông Nguyễn Nhợ | 471.900 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường rẽ từ nhà ông Kiệt ra đồng Tam Bảo | 471.900 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường từ nghĩa trang liệt sỹ - Nhà ông Niên, bà Lan | 471.900 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường rẽ từ nhà máy Festi - Nhà ông Đoàn Công Hiệp | 471.900 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường từ nhà ông Thám (thửa 155 tờ 30) - Nhà ông Bá, nhà bà Mão (thửa 141 tờ 30) | 471.900 | ||
| Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát | Đường rẽ từ nhà máy Đường - Nhà ông Bá | 471.900 | ||
| Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát | Đường rẽ từ nhà ông Mâu - Nhà ông Sáu | 643.500 | ||
| Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát | Đường rẽ từ nhà ông Phan Tiến Dụng - Nhà ông Lê Văn Tú | 643.500 | ||
| Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát | Đường rẽ từ nhà ông Thâm (thửa 194 tờ 40) - Nhà bà Đáng, nhà ông Trịnh Nhì đến nhà nhà ông Nhơn (thửa 159 tờ 40) | 471.900 | ||
| Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát | Đường rẽ từ nhà ông Nghĩa - Nhà ông Sự | 471.900 | ||
| ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Quốc lộ 1A - Cầu Hội Xương (từ thửa 242 tờ 40 đến thửa 151 tờ 39) | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 |
| ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) - Hết ranh giới xã Suối Tiên (giáp Suối Cát) | 672.000 | 336.000 | 201.600 |
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà ông Huỳnh Văn Thưa - Nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ)) | 468.000 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Dọc Hương lộ 39 từ nhà ông Đoàn Văn Ngọc - Cầu ông Đường | 468.000 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường liên xã Diên Lạc (cũ) - Diên Bình (cũ) - Suối Tiên: Từ nhà ông Lê Kim Sơn - Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà bà Huỳnh Thị Trị - Nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình) | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Tiếp giáp đường liên thôn từ nhà bà Phan Thị Chận - Nhà ông Hàng Luân | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Viết Đông - Nhà ông Phan Văn Tường | 468.000 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Xóm lò gạch (thôn Lương Phước) | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà Võ Mật - Nhà ông Nguyễn Mỹ | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Bà Nguyễn Thị Điệp, thôn Nghiệp Thành | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà bà Đỗ Thị Hai - Đường Đồng Dừng | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Tô Thị Treo - Nhà ông Nguyễn Thông | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Trần Chính - Nhà ông Ngô Thanh Tuấn | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà bà Lê Thị Sáo - Nhà ông Đinh Hiệp, thôn Hội Phước | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Á - Nhà bà Giáo, thôn Nghiệp Thành | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Khẩn - Nhà ông Nguyễn Quận | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Lê Kiên - Nhà ông Phan Yên | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Đức - Nhà bà Hai | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Huỳnh Phân - Nhà bà Nguyễn Thị Miền | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà ông Đặng Ngọc Sơn - Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Bảy - Nhà ông Trần Ngọc Út, thôn Hội Phước (Đường Thống nhất) | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ núi Lớn - Gò bà Thân, thôn Hội Phước | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Hừng - Nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà ông Huỳnh Minh Chính - Nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước) | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Trung Hiền - Nhà ông Nguyễn Văn Quân | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Phan Thị Nhĩ - Nhà ông Trần Thăng Long | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Giai - Nhà ông Võ Tuất | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nay - Bà Đào Thị Coi, thôn Nghiệp Thành | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Yến - Nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà ông Trương Văn Xiệt - Nhà ông Tỷ | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Đình Quốc - Nhà ông Võ Lương Chí | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Tiếp giáp liên thôn đoạn Từ nhà ông Nguyễn Lê Truyền - Nhà ông Võ Khiêm | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường xuống nhà Tư Họ | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường Từ nhà bà Hồ Thị Giải - Nhà ông Lê Văn Cường - Xã Diên Lộc | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học - Lê Văn Minh, thôn nghiệp thành | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Kính - Nhà ông Trợ, thôn Nghiệp Thành | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Sương - Nguyễn Đinh Hàn | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà ông Phan Văn Minh - Nhà ông Nguyễn Xẻo | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Huỳnh Minh Chỉnh - Nhà ông Hồ Lắc, thôn Hội Phước | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Thuận - Nhà ông Nguyễn Văn Chắc | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường Từ nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm - Nhà ông Ngô Sỹ Hùng - Xã Diên Lộc | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà ông Phạm Trung Tận - Nhà ông Nguyễn Chắt (Nghiệp Thành) | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Thảo - Nhà ông Nhựt, thôn Nghiệp Thành | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Ưng - Nhà ông Mục | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường vào núi Trại 1 và 2 | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hải - Nhà ông Trần Thọ | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Ngô Thị Sanh - Nhà ông Võ Văn Nhường | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Kính - Nhà ông Thành | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà ông Lê Đức - Nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Quyền - Nhà ông Long (Nghiệp Thành) | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Hương lộ 39 từ nhà ông Ngô Văn Dễ - Ruộng Gốc Me - Xã Diên Lộc | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Lý - Nhà ông Cũ | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường xuống chùa Nghiệp Thành | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Nối tiếp đường liên thôn từ tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Lê Văn Thành - Nhà ông Nguyễn Thanh | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Bá - Nhà ông Khôi, thôn Hội Phước | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Huỳnh Tạo - Nhà ông Nguyễn Năng Nổ | 343.200 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Tăng - Nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành) | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Thiều - Chùa Phước Long, thôn Hội Phước | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Lót - Nhà bà Muộn | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Quang - Nhà ông Diệt, thôn Hội Phước | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Lưỡi - Nhà ông Neo, thôn Hội Phước | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà bà Tô Thị Thu - Nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước) | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà bà Lê Thị Lưỡng - Nhà bà Nguyễn Thị Ngôi (Nghiệp Thành) | 249.600 | ||
| Địa bàn Bình Lộc (cũ) | Từ nhà ông Đinh Công Thành - Nhà ông Đào Văn Đức | 249.600 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Hương lộ 39: Từ nhà ông Ninh - Thôn Gò Mè giáp ranh xã Diên Bình (cũ) | 321.750 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Đường từ nhà bà Nga - Nhà ông Lãnh thôn Gò Mè cũ (từ thửa 310 đến 599 tờ bản đồ số 10) | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Từ Hương lộ 39 nhà ông Đến - Khu Trài Dân xã Suối Cát (cũ) | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Từ nhà ông Đặng Mậu Đào (Hương lộ 39) đi Suối Tiên | 321.750 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Đường thửa đất số 700 tờ 3 - Thửa đất số 77 tờ 3 | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Hương lộ 39: Từ nhà ông Miên - Ngã 3 thôn Gò Mè (nhà ông Điểm) | 321.750 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Đường từ nhà ông Long - Nhà ông Dũng thôn Gò Mè cũ (từ thửa 214 đến thửa 605 tờ bản đồ số 10) | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Trường Tiểu học đi thôn Lỗ Gia | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Từ UBND xã (cũ) - Nhà lầu Hai Thái | 321.750 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Đường từ nhà ông Mai Xuân Tinh - Nhà ông Huỳnh Thanh Tài (từ thửa 142 đến thửa 276 tờ bản đồ số 2) | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Đường khu Gò Mè từ trường Mẫu giáo cũ - Nhà ông Sung (từ thửa 903 đến thửa 904 tờ bản đồ số 01) | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Từ Hương lộ 39 cầu Bà Nên đi thôn Xuân Phú 2 (nhà ông Minh) | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Từ nhà ông Tiên - Nhà ông Chi | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Từ Hương lộ 39 đi Bầu Sen,Tân Khánh | 321.750 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Đường nhà ông Quang - Đồng Trường Tần (từ thửa 926 đến thửa 923 bản đồ số 01) | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Từ nhà ông Trương - Nhà bà Thắng | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Đường từ nhà ông Nam - Nhà ông Hòa Xuân Phú 2 (từ thửa 674 đến thửa 722 tờ bản đồ số 4) | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Từ nhà ông Xí - Nhà ông Cù | 234.000 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Từ Hương lộ 39 đi xóm 70 (mỏ đá) thôn Kinh Tế Mới | 321.750 | ||
| Địa bàn Suối Tiên (cũ) | Từ nhà ông Cự tiếp giáp Hương lộ 39 - Ngã ba thôn Gò Mè (nhà bà Mé) | 321.750 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.