Bảng giá đất Phường Bảo An, Khánh Hòa từ 01/01/2026

139 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Bảo An27.160.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Phan Đăng Lưu, - Từ Thống Nhất đến Lê Duẩn), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Giá đất lâm nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
29.700

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (135 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Trung Ngạn11.070.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đặng Như Mai14.290.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường rộng 7m12.790.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường rộng 8m14.290.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Cao Lỗ17.000.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường rộng 6m11.070.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phan Đăng Lưu (thuộc Khu tái định cư Phan Đăng Lưu)23.270.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phan Huy Ích12.790.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Khiêm Ích12.790.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phan Thành Tài12.790.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Cầm Bá Thước12.790.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường rộng 11m17.000.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Quách Thị Trang12.790.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phan Thúc Duyện12.790.000
Các trục đường trong Khu tái định cư Phan Đăng Lưu
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Phạm Tu11.070.000
Các tuyến đường trong khu dân cư Bửu Sơn
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư10.680.0005.340.0004.272.0003.204.0002.136.000
Hẻm 25 đường Hàm Nghi (đường vào khu F tập thể Công an tỉnh)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố4.110.0002.055.0001.644.0001.233.000822.000
Hẻm đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Hẻm 388 (khu dân cư khai hoang cơ giới)8.220.0004.110.0003.288.0002.466.0001.644.000
Hẻm đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Hẻm 360 (đối diện chùa Bửu Lâm)9.510.0004.755.0003.804.0002.853.0001.902.000
Hẻm đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Hẻm 158 (khu dân cư cạnh Trường Chính trị)8.220.0004.110.0003.288.0002.466.0001.644.000
Hẻm đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Hẻm 402 (khu dân cư Lâm đặc sản)7.770.0003.885.0003.108.0002.331.0001.554.000
Khu TĐC thôn Xóm Lở
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường quy hoạch 7m2.630.0001.315.0001.052.000789.000526.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Thủ Khoa Huân (D4), Đường Cường Để (D5)15.420.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
+ Từ đâu đường 21/8 - Trục Đường Cường Để (D5)16.440.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Bạch Liêu9.850.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Đặng Tất9.850.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phạm Như Xương9.850.0004.925.0003.940.0002.955.0001.970.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phạm Quang Tiến9.850.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phạm Phú Thứ9.850.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phạm Thế Hiển9.850.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Tôn Thất Thuyết (D6)17.580.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Ngô Mây9.850.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường N149.850.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường N1, N159.850.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Bùi Hữu Nghĩa (N6)12.320.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Phạm Văn Xảo9.850.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Trung Trực (D7)12.320.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Võ Trường Toản (D1), Đường Phùng Khắc Khoan (D2)12.320.0006.160.0004.928.0003.696.0002.464.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1
Giá đất tại hai bên đường phố
+ Giáp trục Đường Cường Để (D5) - Hết đường15.420.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường N39.470.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường N2*12.320.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường Phạm Ngũ Lão (thuộc Khu dân cư Phước Mỹ 1)11.040.0005.520.0004.416.0003.312.0002.208.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường N512.320.000
Khu dân cư Phước Mỹ 1 (khu đất 1,43 ha và các tuyến đường có liên quan với khu đất 1,43 ha)
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường N29.850.000
Khu dân cư Tân Hội
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 11m3.210.000
Khu dân cư Tân Hội
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 7m2.800.000
Khu dân cư Tân Hội
Tuyến đường bổ sung
Đường quy hoạch 5,5m2.580.000
Khu dân cư Tổ dân phố Cà Đú
Tuyến đường bổ sung
Tuyến đường bổ sung4.050.000
Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường D1, N210.270.0005.135.0004.108.0003.081.0002.054.000
Khu gia đình quân nhân trong khuôn viên đại đội thông tin C16
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường N111.200.0005.600.0004.480.0003.360.0002.240.000
Khu tái định cư Nam cầu móng
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Tạ Hiện3.990.000
Khu tái định cư Nam cầu móng
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Thiến5.530.000
Khu tái định cư Nam cầu móng
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Nguyễn Bình5.530.000
Khu tái định cư Nam cầu móng
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Hoàng Công Chất5.530.000
Khu tái định cư Nam cầu móng
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường Đăng Thái Thân3.990.000
Khu tái định cư Nam cầu móng
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đường nội bộ bên trong3.990.000
Khu tái định cư Phước Mỹ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Bế Văn Đàn12.790.000
Khu tái định cư Phước Mỹ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Thiện Thuật (D)14.290.000
Khu tái định cư Phước Mỹ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đặng Như Mai14.290.000
Khu tái định cư Phước Mỹ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Huyền Trân Công Chúa (D2)14.290.0007.130.0005.704.0004.278.0002.852.000
Khu tái định cư Phước Mỹ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch còn lại12.790.000
Khu tái định cư Phước Mỹ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Cao Lỗ17.000.000
Khu tái định cư Phước Mỹ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Cầm Bá Thước12.790.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Dương Văn An5.440.0002.720.0002.176.0001.632.0001.088.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Hiếm5.440.0002.720.0002.176.0001.632.0001.088.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Nguyễn Hữu Hương5.440.0002.720.0002.176.0001.632.0001.088.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch còn lại3.770.0001.885.0001.508.0001.131.000754.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Quốc Toản5.440.0002.720.0002.176.0001.632.0001.088.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 1
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Huỳnh Tịnh Của4.430.0002.215.0001.772.0001.329.000886.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch có lòng đường rộng ≥ 8m còn lại4.430.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Duệ Tông3.770.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường quy hoạch còn lại3.770.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Huỳnh Tịnh Của4.430.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Dương Văn An5.440.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đoàn Trần Nghiệp3.770.0001.885.0001.508.0001.131.000754.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đội Cấn3.770.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Đặng Thì Thố3.770.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Quốc Toản4.430.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Hiến Tông4.430.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Sùng Dĩnh3.770.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Tất Văn3.770.000
Khu tái định cư Thành Hải giai đoạn 2
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Cố3.770.000
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Trần Văn Bảo (Đường N4)4.430.0002.215.0001.772.0001.329.000886.000
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Hồ Huân Nghiệp6.000.000
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Vũ Tông Phan6.000.0003.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Tinh Thiều (Đường N3)4.720.000
Khu tái định cư canh trường Trung học Tháp Chàm
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Đường Lê Nai (Đường N1)5.070.000
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô bám đường Quy hoạch có lòng đường 15m14.260.000
Khu tái định cư dự án Sân vận động tỉnh Ninh Thuận
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
- Các lô bám đường Quy hoạch còn lại10.220.000
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 9,9m11.530.000
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 7m10.350.000
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 10,7m12.400.000
Khu tái định cư dự án Xây dựng hệ thống thu gom, xử lý và tái sử dụng nước thải thành phố, phường Phước Mỹ
Giá đất tại các khu quy hoạch dân cư
Đường rộng 11m12.400.000
Tuyến Quốc lộ 1A
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Từ ngã ba Tân Hội đến cầu Mương Ngòi12.900.0006.450.0005.160.0003.870.0002.580.000
Tuyến Quốc lộ 1A
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
- Từ cầu Mương Ngòi đến hết địa phận phường Bảo An11.450.0005.725.0004.580.0003.435.0002.290.000
Tuyến đường kênh TT1 (Từ cống 3 họng, đối diện số 531 đường 21 tháng 8 - giao vối tuyến đường kênh TT2 sau sân vân đông tỉnh Ninh Thuận cũ)
Tuyến đường bổ sung
Tuyến đường bổ sung3.710.0001.855.0001.484.0001.113.000742.000
Tuyến đường kênh TT2 (Từ giao vối tuyến đường kênh TT1 - Lê Duẩn)
Tuyến đường bổ sung
Tuyến đường bổ sung12.670.0006.335.0005.068.0003.801.0002.534.000
Tỉnh lộ 703 (Nam cầu móng đoạn thuộc phường Bảo An)
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
Các tuyến đường ven trục giao thông chính5.330.0002.665.0002.132.0001.599.0001.066.000
Tỉnh lộ 704 (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp phường Ninh Chử)
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
Các tuyến đường ven trục giao thông chính8.180.0004.090.0003.272.0002.454.0001.636.000
Tỉnh lộ 708 (Đoạn giáp Tỉnh lộ 703 đến xã Phước Hậu)
Các tuyến đường ven trục giao thông chính
Các tuyến đường ven trục giao thông chính4.820.0002.410.0001.928.0001.446.000964.000
Đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 - Trường tiểu học Bảo An I (đối diện là nhà số 594)22.510.00011.255.0009.004.0006.753.0004.502.000
Đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp ngã năm Phủ Hà - Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ 71 (đối diện là đường Pinăng Tắc)26.420.00013.210.00010.568.0007.926.0005.284.000
Đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp Trường tiểu hoc Bảo An I - đường sắt23.800.00011.900.0009.520.0007.140.0004.760.000
Đường 21 tháng 8
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp đường sắt - chợ Tháp Chàm (Cơ sở 2) (đối diện là đường Bác Ái)20.950.00010.475.0008.380.0006.285.0004.190.000
Đường Duy Tân
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố9.510.0004.755.0003.804.0002.853.0001.902.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố13.710.0006.855.0005.484.0004.113.0002.742.000
Đường Hà Huy Tập
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố11.270.0005.635.0004.508.0003.381.0002.254.000
Đường Hàm Nghi
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố11.270.0005.635.0004.508.0003.381.0002.254.000
Đường Lê Duẩn
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn giáp Mương Cát - Bắc cầu Đạo Long II18.100.0009.050.0007.240.0005.430.0003.620.000
Đường Lê Duẩn
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ nút giao Tân Hội - mương Cát14.180.0007.090.0005.672.0004.254.0002.836.000
Đường Lê Quý Đôn (giáp đường 21 tháng 8 đến nhà số 33)
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố10.750.0005.375.0004.300.0003.225.0002.150.000
Đường Lê Đại Hành
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố11.840.0005.920.0004.736.0003.552.0002.368.000
Đường Lê Đức Thọ
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố21.520.00010.760.0008.608.0006.456.0004.304.000
Đường Lương Thế Vinh
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố11.270.0005.635.0004.508.0003.381.0002.254.000
Đường Lương Văn Can
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố10.270.0005.135.0004.108.0003.081.0002.054.000
Đường Nguyễn Du
Giá đất tại hai bên đường phố
- Giáp đường 21 tháng 8 - nhà số 50 (đối diện là nhà số 21)12.770.0006.385.0005.108.0003.831.0002.554.000
Đường Nguyễn Du
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ nhà số 84 - hết đường9.080.0004.540.0003.632.0002.724.0001.816.000
Đường Nguyễn Du
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ nhà số 52 - nhà số 82 (đối diện là nhà số 59)10.780.0005.390.0004.312.0003.234.0002.156.000
Đường Nguyễn Khuyến
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố11.270.0005.635.0004.508.0003.381.0002.254.000
Đường Nguyễn Phúc Nguyên
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố12.320.0006.160.0004.928.0003.696.0002.464.000
Đường Ngô Thì Nhậm
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố5.260.0002.630.0002.104.0001.578.0001.052.000
Đường Phan Đăng Lưu
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ giáp cầu Trắng đến cầu vượt đường sắt12.220.0006.110.0004.888.0003.666.0002.444.000
Đường Phan Đăng Lưu
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ Thống Nhất đến Lê Duẩn27.160.00013.580.00010.864.0008.148.0005.432.000
Đường Phan Đăng Lưu
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ ngã ba đường Lê Duẩn đến cầu Trắng17.720.0008.860.0007.088.0005.316.0003.544.000
Đường Phạm Ngũ Lão
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố6.220.0003.110.0002.488.0001.866.0001.244.000
Đường Pinăng Tắc
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố12.340.0006.170.0004.936.0003.702.0002.468.000
Đường Thống Nhất
Giá đất tại hai bên đường phố
- Từ ngã ba Tân Hội - cầu Bà Lợi (kênh Chà Là)18.410.0009.205.0007.364.0005.523.0003.682.000
Đường Trương Định
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố11.270.0005.635.0004.508.0003.381.0002.254.000
Đường Trần Quang Khải
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố5.260.0002.630.0002.104.0001.578.0001.052.000
Đường Tô Hiến Thành
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố11.840.0005.920.0004.736.0003.552.0002.368.000
Đường Tự Đức
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố10.590.0005.295.0004.236.0003.177.0002.118.000
Đường Yên Thế
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố3.310.0001.655.0001.324.000993.000662.000
Đường Đào Duy Từ
Giá đất tại hai bên đường phố
Giá đất tại hai bên đường phố10.270.0005.135.0004.108.0003.081.0002.054.000
Đường Đổng Dậu
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn từ đường 21 tháng 8 - đường Phan Đăng Lưu3.780.0001.890.0001.512.0001.134.000756.000
Đường Đổng Dậu
Giá đất tại hai bên đường phố
- Đoạn còn lại2.980.0001.490.0001.192.000894.000596.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
245.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.