Bảng giá đất Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa từ 01/01/2026
332 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Nam Nha Trang là 47.371.500 đồng/m² (vị trí 1, Lê Hồng Phong, đoạn Đường 23/10 đến Phong Châu-Nhị Hà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| 108.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (331 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bế Văn Đàn | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định nối dài | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Bửu Đóa | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 |
| Cao Thắng | Nguyễn Đức Cảnh - Trường Sa | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Cao Xuân Huy | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ) | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Châu Văn Liêm | Nguyễn Thị Định - Nguyễn Đức Cảnh | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Chế Lan Viên | Phước Long - Tân Phước | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Các đường còn lại | 1.633.500 | 1.089.000 | 816.750 | |||
| Các đường còn lại Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | 1.633.500 | 1.089.000 | 816.750 | ||
| Cù Chính Lan | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định nối dài | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ) | Phùng Hưng - Nguyễn Tri Phương | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Dương Văn An | Đường 7B - Lương Thế Vinh | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Huỳnh Tịnh Của | Cao Thắng - Lý Nam Đế | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Hương Điền | Đồng Nai - Đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Không Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BĐĐC 20 Phước Hải | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Hậu Giang | Lê Hồng Phong - Đồng Nai | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Khu Biệt thự Nha Trang -Seapark | Đường QH từ 8 đến 8,7 m | 8.918.800 | 5.351.280 | 4.459.400 | 2.497.264 | |
| Khu QH dân cư hai bên đường Phong Châu | Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | |
| Khu QH dân cư hai bên đường Phong Châu | Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu biệt thự cao cấp Ocean View Nha Trang | Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Bạch Thái Bưởi | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Tất Thành Lê Văn Hưu | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Tất Thành - Bạch Thái Bưởi Tôn Đức Thắng | 14.520.000 | 8.712.000 | 7.260.000 | 3.630.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt Nguyễn Sơn | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Song Tử - Nam Yết Sơn Ca | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt Hoàng Văn Thái | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Hoàng Quốc Việt Nguyễn Hữu Thọ | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Cao Minh Phi Đô Đốc Lộc | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.960.200 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Lê Văn Hưu - Đặng Thai Mai Trần Tế Xương | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt Bùi Xuân Phái | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Tôn Đức Thắng - Đào Duy Anh Lưu Hữu Phước | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Lê Như Hổ | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Văn Linh Cao Minh Phi | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.960.200 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Hàm Tử | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Đô Đốc Tuyết Đô Đốc Long | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.960.200 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Nguyễn Xí | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Xí Nguyễn Văn Linh | 14.520.000 | 8.712.000 | 7.260.000 | 3.630.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Bạch Thái Bưởi - Hàm Tử | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Tôn Đức Thắng - Tôn Đức Thắng Đào Duy Anh | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Hàm Tử - Cao Minh Phi | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Tất Thành - Đặng Thai Mai Nam Yết | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Cao Minh Phi Đô Đốc Tuyết | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.960.200 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Tất Thành - Đặng Thai Mai Song Tử | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Xí - Hàm Tử Phan Đăng Lưu | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Nguyễn Thái Bình | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Hoàng Quốc Việt | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Lê Văn Hưu - Nguyễn Tất Thành Sinh Tồn | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Cao Minh Phi Đô Đốc Bảo | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.960.200 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng Võ Văn Tần | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Văn Linh - Khu DV nghề cá Lê Quang Định | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Đặng Thai Mai - Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Trỗi | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Trần Tế Xương - Lê Văn Hưu Ngọc Hân C.Chúa | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Trỗi Đặng Thai Mai | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Thái Bình - Nguyễn Văn Trỗi Phan Huy Ích | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng) | Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt Huỳnh Tấn Phát | 9.075.000 | 5.445.000 | 4.537.500 | 2.541.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Đường Đặng Vũ Hỷ Đường Đỗ Tất Lợi | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Lê Đình Kỵ - Đường Nguyễn Xuân Nguyên Đường Nghiêm Thẩm | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Đường Trần Văn Giàu Đường Đỗ Nguyên Phương | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Trần Đức Thảo - Đường Đặng Vũ Hỷ Đường Hồ Đắc Di | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Lê Đình Kỵ - Đường số 9 Đường Đoàn Huyên | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Trần Đức Thảo - Đường Trần Văn Giàu Đường Đào Thế Tuấn | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Vũ Tuyên Hoàng - Đường Nguyễn Xuân Nguyên Đường Vũ Công Hòe | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Đào Thế Tuấn - Đường Hồ Đắc Di Đường Phạm Biểu Tâm | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Đào Thế Tuấn - Đường Hồ Đắc Di Đường Lê Trí Viễn | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Đường số 8 Đường Thái Văn Trừng | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Đào Thế Tuấn - Đường số 8 Đường Hồ Đắc Điềm | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Lê Đình Kỵ - Đường số 9 Đường Đặng Xuân Kỳ | 12.870.000 | 7.722.000 | 6.435.000 | 3.603.600 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Đào Thế Tuấn - Đường Lê Đình Kỵ Đường Hoàng Châu Ký | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Đào Thế Tuấn - Đường Lê Đình Kỵ Đường Phạm Gia Triệu | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Lê Đình Kỵ - Đường Nguyễn Xuân Nguyên Đường Bùi Danh Lưu | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường 1G - Đường Nguyễn Xuân Nguyên Đường Trần Đức Thảo | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Trần Phú - Đường Đặng Vũ Hỷ Đường Trần Văn Giàu | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Trần Đức Thảo - Đường Vũ Công Hòe Đường Vũ Tuyên Hoàng | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Trần Đức Thảo - Đường Đặng Vũ Hỷ Đường Lê Đình Kỵ | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Trần Văn Giàu - Đường số 8 Đường Đặng Vũ Hỷ | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | |
| Khu dân cư Phú Quý (An Viên) | Đường Trần Đức Thảo - Đường số 8 Đường Nguyễn Xuân Nguyên | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | |
| Khu dân cư Đất Lành (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Quy hoạch rộng trên 13m | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 | |
| Khu dân cư Đất Lành (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.372.140 | |
| Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường quy hoạch 16m | 5.445.000 | 3.267.000 | 2.722.500 | 1.524.600 | |
| Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường quy hoạch 13m | 4.900.500 | 2.940.300 | 2.450.250 | 1.372.140 | |
| Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường | Đường Quy hoạch rộng 10m - đến 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu quy hoạch dân cư Vĩnh Trường | Đường Quy hoạch rộng 16 m | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | |
| Khu tái định cư Hòn Rớ (thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1) (địa bàn Phước Đồng cũ) | Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m | 4.356.000 | 2.613.600 | 2.178.000 | 1.742.400 | |
| Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ) | Đường Quy hoạch rộng 10 m | 3.811.500 | 2.286.900 | 1.905.750 | 1.524.600 | |
| Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ) | Đường Quy hoạch rộng 17,5m | 4.719.000 | 2.831.400 | 2.359.500 | 1.321.320 | |
| Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ) | Đường Quy hoạch rộng 13,5m | 4.537.500 | 2.722.500 | 2.268.750 | 1.270.500 | |
| Khu tái định cư Phước Hạ (địa bàn Phước Đồng cũ) | Đường Quy hoạch rộng 20m | 5.863.000 | 3.517.800 | 2.931.500 | 1.641.640 | |
| Khu tái định cư Phước Hạ (địa bàn Phước Đồng cũ) | Đường Quy hoạch rộng 13m | 4.456.100 | 2.673.660 | 2.228.050 | 1.782.440 | |
| Khu tái định cư S1 | Đường quy hoạch rộng từ 10,5m đến 15,5m | 6.435.000 | 3.861.000 | 3.217.500 | 1.801.800 | |
| Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ) | Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 13m | 3.267.000 | 1.960.200 | 1.633.500 | 1.306.800 | |
| Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ) | Đường Quy hoạch rộng từ 13m đến dưới 16m | 3.539.250 | 2.123.550 | 1.769.625 | 1.415.700 | |
| Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ) | Đường Quy hoạch rộng từ 16m trở lên | 4.537.500 | 2.722.500 | 2.268.750 | 1.270.500 | |
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 30m | 11.979.000 | ||||
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 14m | 9.006.800 | ||||
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 20m | 10.946.100 | ||||
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 13m | 9.006.800 | ||||
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 16m | 9.094.800 | ||||
| Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh Thái | Đường QH 8m | 7.655.780 | ||||
| Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Đường Đinh Đức Thiện - Giáp Núi Đường Cao Văn Khánh | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Đường Trần Quyết - Đường Cao Văn Khánh Đường Bằng Giang | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Giáp núi - Giáp núi Đường Đinh Đức Thiện | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Đường Đinh Đức Thiện - Giáp Núi Đường Trần Quyết | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Nhũng lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Những lô còn lại | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Khu tái định cư số 2 địa bàn Phước Hải cũ | Đường quy hoạch từ 12m đến 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu tái định cư số 2 địa bàn Phước Hải cũ | Đường quy hoạch 17m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu tái định cư địa bàn Vĩnh Thái cũ | Đường QH 13m | 8.918.800 | 5.351.280 | 4.459.400 | 2.497.264 | |
| Khu tái định cư- số 1 địa bàn Phước Hải cũ | Đường quy hoạch 17m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu tái định cư- số 1 địa bàn Phước Hải cũ | Đường quy hoạch rộng từ 12m đến 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị An Bình Tân, địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 13m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị An Bình Tân, địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư) | Đường Quy hoạch rộng 20,5m | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | |
| Khu đô thị An Bình Tân, địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư) | Đường Quy hoạch rộng trên 27m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị An Bình Tân, địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư) | Đường Quy hoạch rộng 27m | 18.018.000 | 10.810.800 | 9.009.000 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 14m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng từ trên 14m đến dưới 20m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng từ 26m đến 30 m | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | |
| Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 12m | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Hoàng Lê Kha - Đường Hoàng Quốc Trị Đường Tạ Thị Kiều | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Chu Cẩm Phong - Đường số 8 Đường Lương Văn Tụy | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Dương Minh Châu - Đường số 4 Đường Lê Quang Hoà | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường A1 - Đường Phong Châu Đường Vũ Lập | 17.424.000 | 10.454.400 | 8.712.000 | 4.356.000 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường quy hoạch rộng 27m | 17.424.000 | 10.454.400 | 8.712.000 | 4.356.000 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường A6 - Đường A32 Đường Trần Văn Đang | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường A1 - Đường A4 Đường Lê Gia Đỉnh | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Chu Cẩm Phong - Đường số 8 Đường Phạm Đình Thiện | 3.630.000 | 3.049.200 | 2.541.000 | 1.996.500 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường A1 - Đường A4 Đường Hoàng Sâm | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường B14 - Đường Lê Gia Đỉnh Đường Bùi Quang Thuận | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường A6 - Đường A32 Đường Phan Hoan | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường A2 - Đường A4 Đường Chu Cẩm Phong | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Vũ Lập - Đường số 20 Đường Phạm Thùy Trâm | 3.630.000 | 3.049.200 | 2.541.000 | 1.996.500 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường A1 - Đường số 35 Đường Phạm Văn Hai | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường quy hoạch rộng 16m | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phong Châu Đường Phạm Kiệt | 17.424.000 | 10.454.400 | 8.712.000 | 4.356.000 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lê Quang Hoà Đường Bùi Ngọc Dương | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Chu Cẩm Phong - Đường Vũ Lập Đường Dương Minh Châu | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Hoàng Sâm - Đường Lê Gia Đỉnh Đường Dương Văn Nội | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Bùi Ngọc Dương - Đường số 12 Đường Nguyễn Quốc Trị | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường số 22 - Đường số 12 Đường Hoàng Kim Giao | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Chu Cẩm Phong - Đường số 4 Đường Hoàng Lê Kha | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lê Quang Hoà Đường Nguyễn Chơn | 7.260.000 | 4.356.000 | 3.630.000 | 2.032.800 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường quy hoạch rộng 18m | 11.616.000 | 6.969.600 | 5.808.000 | 2.904.000 | |
| Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ) | Đường quy hoạch rộng 7m | 3.630.000 | 3.049.200 | 2.541.000 | 1.996.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường QH từ 10 m đến 13m | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường Thích Quảng Đức - Đường Võ Văn Kiệt Đường Bùi Thiện Ngộ | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường A6 - Đường Võ Văn Kiệt Đường Bùi Phùng | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường Văn Tiến Dũng - Đường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Thới Bưng | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường Vũ Lăng - Đường Đỗ Mạnh Đạo Đường Tạ Xuân Thu | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường A6 - Đường Võ Văn Kiệt Đường Song Hào | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường QH 8m | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 3.861.000 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường QH trên 13 m đến 20m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường Vũ Lăng - Đường Bùi Phùng Đường Hoàng Đăng Huệ (9,5m) | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường Tố Hữu - Đường Phong Châu Đường Phùng Thế Tài | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường Bùi Thiện Ngộ - Đường Bùi Phùng Đường Đỗ Mạnh Đạo | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường B7 - Đường Phong Châu Đường Vũ Lăng | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường Tạ Xuân Thu - Đường Bùi Phùng Đường Nguyễn Trọng Xuyên | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường Phùng Thế Tài - Đường Phùng Thế Tài Đường Tống Văn Quang | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 3.861.000 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Các đường nội bộ rộng 5m | 6.435.000 | ||||
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường B5 - Đường Bùi Phùng Đường Lê Hiến Mai | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường Tố Hữu - Đường B1 Đường Văn Tiến Dũng | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũ | Đường A4 (QH 22,5m) | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường A3 - Đường A3 Đường Nguyễn Thiện Thành | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt Đường Nguyễn Văn Hưởng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Phạm Song - Đường số 23 Đường Nguyễn Văn Nhân | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch số 4 rộng từ 18,5m đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này) | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường F4 - Đường F5 Đường Phan Thị Giỏi | 13.942.500 | 8.365.500 | 6.971.250 | 3.903.900 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Thích Quảng Đức - Đường số 23 Đường Phạm Song | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường số 12 (Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1) - Đường 24B (Khu đô thị Hoàng Long) Đường Đặng Văn Chung | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 35m trở lên | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 16m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Nhà dân - Đường Trần Cao Vân Đường Phạm Thị Hào | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 8m | 13.942.500 | 8.365.500 | 6.971.250 | 3.903.900 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng từ 11,5m đến dưới 16m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Nhà dân - Đường Trần Cao Vân Đường Nguyễn Thị Được | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường F3 - Đường F1 Đường Trần Thị Hoàn | 13.942.500 | 8.365.500 | 6.971.250 | 3.903.900 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường C1 Đường Lương Sỹ Cần | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường F3 - Đường F1 Đường Lê Thị Ơn | 13.942.500 | 8.365.500 | 6.971.250 | 3.903.900 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 10m | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) | Nhà dân - Đường Trần Cao Vân Đường Hồ Thị Côi | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 13m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 15m-16m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 20m | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 30m trở lên | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | |
| Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 12m | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 15m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 35m | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) | Đường số 2 - Đường số 18 Đường Anh Đức | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) | Đường số 27 - Đường số 18 Đường Phan Kế Bính | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng từ 15m đến dưới 20m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) | Đường số 2 - Đường số 15 Đường Thanh Tịnh | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) | Đường số 18 - Đường số 15 Đường Vũ Ngọc Phan | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư) | Đường số 26 - Đường Võ Văn Kiệt Đường Dương Thị Xuân Quý | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng 10 m | 16.087.500 | 9.652.500 | 8.043.750 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng trên 10m đến 13m | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.804.800 | |
| Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư) | Đường quy hoạch rộng từ trên 13m đến dưới 20m | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Dự án nhà xã hội - Đường Hoàng Đình Giong Đường Kpa Kơ Long | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Trần Cao Vân - Đường số 31 Đường Võ Đông Giang | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Thích Quảng Đức - Đường Võ Văn Kiệt Đường Hoàng Đình Giong | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Đặng Thị Kim - Đường Võ Đông Giang Đường Trần Tử Bình | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Quy hoạch rộng 28m trở lên | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Quy hoạch rộng 18,5m | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Quy hoạch rộng 16m | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường E - Đường Võ Đông Giang Đường Hà Văn Lâu | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Quy hoạch rộng 20m | 18.018.000 | 10.810.800 | 9.009.000 | 4.504.500 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Hà Văn Lâu - Đường Q Đường Trương Công Man | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường W - Đường Võ Đông Giang Đường Lê Thiết Hùng | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường số 33 - Đường số 34 Đường Tô Thị Huỳnh | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Quy hoạch rộng 12m | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Nguyễn Khanh - Đường Tố Hữu Đường Nguyễn Lương | 20.592.000 | ||||
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường số 6 - Đường Võ Đông Giang Đường Nguyễn Thị Chiên | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Dự án nhà xã hội - Đường Hoàng Đình Giong Đường Cao Văn Ngọc | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Đặng Thị Kim - Đường Võ Văn Kiệt Đường Kha Vạng Cân | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Trần Cao Vân - Đường Vương Thừa Vũ Đường Hoàng Ngân | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Võ Như Hưng - Đường Võ Văn Kiệt Đường Vương Thừa Vũ | 12.012.000 | 7.207.200 | 6.006.000 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Hà Văn Lâu - Đường Q Đường Mai Thanh Thế | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Lê Hồng Phong - Khu nhà công vụ quân đội Vũ Xuân Thiều | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường số 6 - Đường Võ Đông Giang Vũ Bão | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Quy hoạch rộng 10m | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Quy hoạch rộng 9m | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Kha Vạng Cân - Đường Hoàng Đình Giong Đường Vũ Phi Trừ | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường số 33 - Đường số 34 Đường Nguyễn Văn Đừng | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Vương Thừa Vũ - Đường Thích Quảng Đức Đường Võ Như Hưng | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Võ Như Hưng - Nhà dân Đường Hoàng Đan | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Trần Cao Vân - Đường Vương Thừa Vũ Đường Trần Cừ | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | |
| Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư) | Đường Thích Quảng Đức - Đường số 35 Đường Lâm Uý | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | |
| Khúc Thừa Dụ | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Lê Hồng Phong | Đường 23/10 - Phong Châu-Nhị Hà | 47.371.500 | 20.592.000 | 17.160.000 | 8.580.000 | 4.290.000 |
| Lê Hồng Phong | Phong Châu-Nhị Hà - Phước Long | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Lê Văn Tám | Trương Hán Siêu - Bửu Đóa | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Lê Văn Tám | Nguyễn Thị Định - Trương Hán Siêu | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Lý Nam Đế | Trương Hán Siêu - Trường Sa | 18.018.000 | 10.810.800 | 9.009.000 | 4.504.500 | 2.402.400 |
| Lương Thế Vinh | Dã Tượng - Khúc Thừa Dụ | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ) | Lý Nam Đế - Cao Thắng | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Nguyễn Cảnh Chân | Lê Hồng Phong - Đồng Nai | 9.652.500 | 5.791.500 | 4.826.250 | 2.702.700 | 2.316.600 |
| Nguyễn Khanh | Lê Hồng Phong - Đồng Nai | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 |
| Nguyễn Thị Định (đường số 15 cũ) | Trương Hán Siêu - Lê Hồng Phong | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Nguyễn Thị Định (đường số 15 cũ) | Hoàng Diệu - Trương Hán Siêu | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Nguyễn Thị Định nối dài | Cao Xuân Huy - Cù Chính Lan | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 |
| Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Thị Định - Dã Tượng | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Nguyễn Viết Xuân | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định nối dài | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Nguyễn Văn Bảy | Lê Hồng Phong - Khu nhà công vụ quân đội | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Nguyễn Đức Cảnh | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Ngô Mây (đường A) | Nguyễn Đức Cảnh - Dã Tượng | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Ngô Tất Tố | Khúc Thừa Dụ - Nguyễn Đức Cảnh | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Phan Như Cẩn | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định nối dài | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Phong Châu | Lê Hồng Phong - Cầu Phong Châu | 33.160.050 | 14.414.400 | 12.012.000 | 6.006.000 | 3.003.000 |
| Phùng Hưng | Nguyễn Thị Định - Dương Văn An | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Phùng Hưng | Lê Hồng Phong - Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Phước Long | Võ Thị Sáu - Xí nghiệp Đóng Tàu | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Tiền Giang | Lê Hồng Phong - Đồng Nai | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 |
| Trương Hán Siêu | Lê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Trương Vĩnh Ký | Cao Thắng - Lý Nam Đế | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Trường Sa | Võ Thị Sáu - Phước Long | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 |
| Trường Sơn | Phước Long - Cuối đường (giáp địa bàn Vĩnh Nguyên cũ) | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Tân An (địa bàn Phước Hài cũ) | Lê Hồng Phong - Lạc An | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Tản Đà | Lê Hồng Phong - Lý Nam Đế | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Tố Hữu | Lê Hồng Phong - Đồng Nai | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Tố Hữu | Đồng Nai - Đầu cầu sông Quán Trường | 25.740.000 | 15.444.000 | 12.870.000 | 6.435.000 | 3.432.000 |
| Võ Thị Sáu | Phước Long - Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ) | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 |
| Võ Thị Sáu | Từ Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174, tờ bản đồ số 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ) - Giáp đường vòng núi Chụt | 13.728.000 | 8.236.800 | 6.864.000 | 3.432.000 | 2.402.400 |
| Đinh Liệt | Phùng Hưng - Nguyễn Thị Định | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Đinh Lễ | Phùng Hưng - Nguyễn Thị Định | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Đoạn đường gom 2 bên cầu Phong Châu | 8.580.000 | |||||
| Đông Hồ | Lê Hồng Phong - Chợ Phước Hải | 20.592.000 | 12.355.200 | 10.296.000 | 5.148.000 | 2.745.600 |
| Đông Phước | Phước Long - Võ Thị Sáu | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Đường 4A | Nguyễn Thị Định - Châu Văn Liêm (bê tông 5m) | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Đường 4B | Nguyễn Thị Định - Phùng Hưng | 8.580.000 | 5.148.000 | 4.290.000 | 2.402.400 | 2.059.200 |
| Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ) | Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long) - Thửa 356 tờ 03 Ban quản lý nghĩa trang | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Hoàng Minh Thảo | Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) - Nhà máy Ponaga | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường Hóc Sinh Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ đường Liên xã Vĩnh Thái- Vĩnh Hiệp - Cuối đường | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Khu B Chung cư Lê Hồng Phong | Tố Hữu - Nguyễn Khanh | 15.444.000 | 9.266.400 | 7.722.000 | 3.861.000 | 2.702.700 |
| Đường La Văn Cầu | Từ tỉnh lộ 3 (thửa 342 tờ 23 Nguyễn Văn Đức) - Thửa 08 tờ 28 Nguyễn Văn Thiết | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Cầu Thủy Tú (Sau Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04) Ngã ba đèo Dốc Mít | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||
| Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ cầu Dài (Nhà ông Hồ Đắc Đệ, thửa số 99 tờ bản đồ 01) cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04) | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||
| Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ ngã 4 trường tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01) - cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01) | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||
| Đường Nguyễn Khắc Diện | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trại tạm giam (Công an Tỉnh) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường Phòng Không | Phùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ) - Nhà số 71 - nhà ông Thành | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Đường Phước Lợi | Từ Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Thửa 49, tờ bản đồ 35, địa bàn Phước Đồng cũ | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Phước Sơn | Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào) - Thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Phước Trung 1 | Đường Lư Giang - 02 nhánh rẽ đường Lư Giang về đường Tỉnh lộ 3 | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||
| Đường Phước Điền | Từ đường Tỉnh lộ 3 (thửa 162 tờ 9 Nguyễn Hữu Sắc) - Thửa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay | 2.286.900 | 1.143.450 | 762.300 | ||
| Đường Phước Điền | Từ đường Phước Bình (ngõ ông Khao) - Đường tỉnh lộ 3 | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Thái Khang | Đường số 37 (quy hoạch) - Ngã 3 cầu Phước Toàn (Đường số 8 quy hoạch) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa 523 tờ bản đồ 04) - Nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ) | Từ Tỉnh lộ 3 (thửa 07 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) - Hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9 tờ 17 Hồ Ngọc Minh) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Trần Sâm | Từ đường Tỉnh lộ (UBND xã) (thửa 182 tờ bản đồ số 20) - Hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||
| Đường Tô Ký | Từ cầu Phước Điền (thửa 201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung) - Giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) | Từ đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19) - Đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) | Từ đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) - Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng) | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||
| Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã) | Từ 2 nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đường vào kênh hạng 1 (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||
| Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ cầu Dài (Nhà ông Lê Hùng Dũng, thửa 01 tờ bản đồ 02) - Nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường kho đội 4 Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ sau nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02) - Nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường kho đội 4 Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Đoạn sau nhà Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02) - Khu đô thị Mỹ Gia | 4.356.000 | 2.178.000 | 1.089.000 | ||
| Đường kho đội 4 Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ ngã 4 trường tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01) - Nhà ông Hồ Ngọc Hài (thửa 178 tờ bản đồ 02) | 5.445.000 | 2.722.500 | 1.361.250 | ||
| Đường quanh Núi Cấm Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường quanh Núi Cấm 1 Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Mai Xuân Nhựt, thửa 705 tờ bản đồ 04) - Nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||
| Đường quanh Núi Cấm 2 Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Kia (thửa 791 tờ bản đồ 04) - Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||
| Đường quanh Thủy Tú Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Minh Trí, thửa 345, tờ bản đồ 05) Nhà ông Nguyễn Hồng Anh (thửa 524, tờ bản đồ 04) | 3.920.400 | 1.960.200 | 1.306.800 | ||
| Đường số 2 | Nguyễn Thị Định - Châu Văn Liêm | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Đường số 6C | Nguyễn Thị Định - Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 địa bàn Phước Long cũ (bê tông 6m) | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn | Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) - Giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (cũ) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn | Nhánh rẽ của đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn: Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo) - Giáp suối (thửa 65 tờ 7 Nguyễn Xuân Sơn) | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn | Đường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) - Giáp ngã tư Phước Thượng | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường vào Đình Vĩnh Xuân Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ đình Vĩnh Xuân (thửa 531 tờ bản đồ 03) Cuối đường | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường vào Đồng Rọ Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Đoạn sau nhà ông Thọ (thửa 64 tờ 08) - Cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng) | 1.633.500 | 1.089.000 | 816.750 | ||
| Đường vào Đồng Rọ Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ Đường Phong Châu - Nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường Đồng Bò | Từ đường vào nhà máy Ponaga (thửa 81 tờ 28 Nguyễn Văn Thanh) - Khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Đồng Bò | Từ Tỉnh lộ 3 giáp UBND xã (thửa 103 tờ 23) - Nhà bà Nguyễn Thị Hóa (Thửa 50 tờ 27) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Đồng Bò | Hai nhánh giáp khu du lịch Trăm Trứng - Suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường) | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Đồng Bò | Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Thường - Thửa 7 tờ 34) Thửa 07 tờ 38 (Nguyễn Thị Hường) | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Đỗ Xuân Hợp | Từ tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 210 tờ 33) - đầu đường Trần Đăng Ninh (đoạn giao với đại lộ Nguyễn Tất Thành) | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường Đỗ Xuân Hợp | Từ đường Đỗ Xuân Hợp (đoạn đường vào nhà máy Ponaga) - Tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 | ||
| Đường Đỗ Xuân Hợp | Từ đại lộ Nguyễn Tất Thành - Giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung) | 3.267.000 | 1.633.500 | 1.089.000 | ||
| Đường đi Gò Đập Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (thửa 108 tờ bản đồ 01) - Nghĩa trang Gò Dập (thửa 21 tờ bản đồ 01) | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | ||
| Đường đi nghĩa trang Phước Đồng Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Tiếp theo - Khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha) | 4.900.500 | 2.450.250 | 1.225.125 | ||
| Đường đi nghĩa trang Phước Đồng Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ | Từ đường Phong Châu (đập 19/5) (Nhà ông Đặng Bảy, thửa 341 tờ bản đồ 03) - Ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít) | 6.534.000 | 3.267.000 | 1.633.500 | ||
| Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Từ sau khu du lịch giải trí Sông Lô - Giáp xã Cam Hải Đông cũ | 2.494.800 | 1.247.400 | 748.440 | ||
| Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Từ Ngã ba Chợ Chiều - Hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô | 4.989.600 | 2.494.800 | 1.496.880 | ||
| Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Lê Hồng Phong - Cầu Bình Tân | 23.166.000 | 13.899.600 | 11.583.000 | 5.791.500 | 3.088.800 |
| Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Tiếp theo - Nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) | 6.098.400 | 3.049.200 | 1.829.520 | ||
| Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Từ Nam cầu Bình Tân - Hết Khu dân cư Hòn Rớ 1 | 7.761.600 | 3.880.800 | 2.328.480 | ||
| Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Từ đường vào Trại giam Công an tỉnh - Giáp Ngã ba Chợ Chiều | 4.435.200 | 2.217.600 | 1.330.560 | ||
| Đại lộ Nguyễn Tất Thành | Từ nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) - Đường vào Trại giam Công an tỉnh | 4.989.600 | 2.494.800 | 1.496.880 | ||
| Đặng Dung | Nguyễn Thị Định - Bửu Đóa | 10.725.000 | 6.435.000 | 5.362.500 | 3.003.000 | 2.574.000 |
| Đồng Nai | Lê Hồng Phong - Lê Hồng Phong | 17.160.000 | 10.296.000 | 8.580.000 | 4.290.000 | 3.003.000 |
| Hẻm nối đường Trần Sâm - Đường Đồng Bò (chưa có tên) | 2.613.600 | 1.306.800 | 871.200 | |||
| Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) - Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro) | 2.940.300 | 1.470.150 | 980.100 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.