Bảng giá đất Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa từ 01/01/2026

332 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Nam Nha Trang47.371.500 đồng/m² (vị trí 1, Lê Hồng Phong, đoạn Đường 23/10 đến Phong Châu-Nhị Hà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
108.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (331 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Bế Văn ĐànLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định nối dài15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Bửu ĐóaLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định20.592.00012.355.20010.296.0005.148.0002.745.600
Cao ThắngNguyễn Đức Cảnh - Trường Sa17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Cao Xuân HuyLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định nối dài (khu công vụ)25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Châu Văn LiêmNguyễn Thị Định - Nguyễn Đức Cảnh10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Chế Lan ViênPhước Long - Tân Phước8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Các đường còn lại1.633.5001.089.000816.750
Các đường còn lại
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ1.633.5001.089.000816.750
Cù Chính LanLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định nối dài15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Dương Quảng Hàm (Đường 7B cũ)Phùng Hưng - Nguyễn Tri Phương17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Dương Văn AnĐường 7B - Lương Thế Vinh10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Huỳnh Tịnh CủaCao Thắng - Lý Nam Đế17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Hương ĐiềnĐồng Nai - Đến hết nhà số 24 Hương Điền của bà Không Thị Loan thửa 223 mảnh 6 tờ BĐĐC 20 Phước Hải8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Hậu GiangLê Hồng Phong - Đồng Nai17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Khu Biệt thự Nha Trang -SeaparkĐường QH từ 8 đến 8,7 m8.918.8005.351.2804.459.4002.497.264
Khu QH dân cư hai bên đường Phong ChâuĐường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m8.580.0005.148.0004.290.0002.402.400
Khu QH dân cư hai bên đường Phong ChâuĐường Quy hoạch rộng trên 13m10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu biệt thự cao cấp Ocean View Nha TrangĐường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Bạch Thái Bưởi
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Tất Thành
Lê Văn Hưu
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Tất Thành - Bạch Thái Bưởi
Tôn Đức Thắng
14.520.0008.712.0007.260.0003.630.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Sơn
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Song Tử - Nam Yết
Sơn Ca
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt
Hoàng Văn Thái
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Hữu Thọ
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Cao Minh Phi
Đô Đốc Lộc
4.900.5002.940.3002.450.2501.960.200
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Lê Văn Hưu - Đặng Thai Mai
Trần Tế Xương
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt
Bùi Xuân Phái
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Tôn Đức Thắng - Đào Duy Anh
Lưu Hữu Phước
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Lê Như Hổ
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Văn Linh
Cao Minh Phi
4.900.5002.940.3002.450.2501.960.200
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Hàm Tử
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Đô Đốc Tuyết
Đô Đốc Long
4.900.5002.940.3002.450.2501.960.200
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Xí
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Xí
Nguyễn Văn Linh
14.520.0008.712.0007.260.0003.630.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Bạch Thái Bưởi - Hàm Tử11.616.0006.969.6005.808.0002.904.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Tôn Đức Thắng - Tôn Đức Thắng
Đào Duy Anh
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Hàm Tử - Cao Minh Phi11.616.0006.969.6005.808.0002.904.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Tất Thành - Đặng Thai Mai
Nam Yết
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Cao Minh Phi
Đô Đốc Tuyết
4.900.5002.940.3002.450.2501.960.200
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Tất Thành - Đặng Thai Mai
Song Tử
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Xí - Hàm Tử
Phan Đăng Lưu
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Linh9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Thái Bình
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Hoàng Quốc Việt
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Lê Văn Hưu - Nguyễn Tất Thành
Sinh Tồn
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Cao Minh Phi
Đô Đốc Bảo
4.900.5002.940.3002.450.2501.960.200
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
Võ Văn Tần
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Văn Linh - Khu DV nghề cá
Lê Quang Định
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Đặng Thai Mai - Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Trỗi
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Trần Tế Xương - Lê Văn Hưu
Ngọc Hân C.Chúa
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Tất Thành - Nguyễn Văn Trỗi
Đặng Thai Mai
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Thái Bình - Nguyễn Văn Trỗi
Phan Huy Ích
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Hòn Rớ 1 (Xã Phước Đồng)Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Quốc Việt
Huỳnh Tấn Phát
9.075.0005.445.0004.537.5002.541.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Đường Đặng Vũ Hỷ
Đường Đỗ Tất Lợi
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m12.870.0007.722.0006.435.0003.603.600
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Lê Đình Kỵ - Đường Nguyễn Xuân Nguyên
Đường Nghiêm Thẩm
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Quy hoạch rộng trên 13m đến dưới 20m17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Đường Trần Văn Giàu
Đường Đỗ Nguyên Phương
12.870.0007.722.0006.435.0003.603.600
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Trần Đức Thảo - Đường Đặng Vũ Hỷ
Đường Hồ Đắc Di
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Lê Đình Kỵ - Đường số 9
Đường Đoàn Huyên
12.870.0007.722.0006.435.0003.603.600
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Trần Đức Thảo - Đường Trần Văn Giàu
Đường Đào Thế Tuấn
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Quy hoạch rộng từ 20m trở lên25.740.00015.444.00012.870.0006.435.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Vũ Tuyên Hoàng - Đường Nguyễn Xuân Nguyên
Đường Vũ Công Hòe
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Đào Thế Tuấn - Đường Hồ Đắc Di
Đường Phạm Biểu Tâm
12.870.0007.722.0006.435.0003.603.600
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Đào Thế Tuấn - Đường Hồ Đắc Di
Đường Lê Trí Viễn
12.870.0007.722.0006.435.0003.603.600
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Nguyễn Xuân Nguyên - Đường số 8
Đường Thái Văn Trừng
12.870.0007.722.0006.435.0003.603.600
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Đào Thế Tuấn - Đường số 8
Đường Hồ Đắc Điềm
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Lê Đình Kỵ - Đường số 9
Đường Đặng Xuân Kỳ
12.870.0007.722.0006.435.0003.603.600
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Đào Thế Tuấn - Đường Lê Đình Kỵ
Đường Hoàng Châu Ký
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Đào Thế Tuấn - Đường Lê Đình Kỵ
Đường Phạm Gia Triệu
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Lê Đình Kỵ - Đường Nguyễn Xuân Nguyên
Đường Bùi Danh Lưu
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường 1G - Đường Nguyễn Xuân Nguyên
Đường Trần Đức Thảo
25.740.00015.444.00012.870.0006.435.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Trần Phú - Đường Đặng Vũ Hỷ
Đường Trần Văn Giàu
25.740.00015.444.00012.870.0006.435.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Trần Đức Thảo - Đường Vũ Công Hòe
Đường Vũ Tuyên Hoàng
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Trần Đức Thảo - Đường Đặng Vũ Hỷ
Đường Lê Đình Kỵ
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Trần Văn Giàu - Đường số 8
Đường Đặng Vũ Hỷ
25.740.00015.444.00012.870.0006.435.000
Khu dân cư Phú Quý (An Viên)Đường Trần Đức Thảo - Đường số 8
Đường Nguyễn Xuân Nguyên
25.740.00015.444.00012.870.0006.435.000
Khu dân cư Đất Lành (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Quy hoạch rộng trên 13m5.445.0003.267.0002.722.5001.524.600
Khu dân cư Đất Lành (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m4.900.5002.940.3002.450.2501.372.140
Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường quy hoạch 16m5.445.0003.267.0002.722.5001.524.600
Khu làng biệt sinh thái Giáng Hương (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường quy hoạch 13m4.900.5002.940.3002.450.2501.372.140
Khu quy hoạch dân cư Vĩnh TrườngĐường Quy hoạch rộng 10m - đến 13m10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu quy hoạch dân cư Vĩnh TrườngĐường Quy hoạch rộng 16 m12.012.0007.207.2006.006.0003.003.000
Khu tái định cư Hòn Rớ (thuộc khu dân cư Hòn Rớ 1) (địa bàn Phước Đồng cũ)Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến 13m4.356.0002.613.6002.178.0001.742.400
Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ)Đường Quy hoạch rộng 10 m3.811.5002.286.9001.905.7501.524.600
Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ)Đường Quy hoạch rộng 17,5m4.719.0002.831.4002.359.5001.321.320
Khu tái định cư Hòn Rớ 2 (địa bàn Phước Đồng cũ)Đường Quy hoạch rộng 13,5m4.537.5002.722.5002.268.7501.270.500
Khu tái định cư Phước Hạ (địa bàn Phước Đồng cũ)Đường Quy hoạch rộng 20m5.863.0003.517.8002.931.5001.641.640
Khu tái định cư Phước Hạ (địa bàn Phước Đồng cũ)Đường Quy hoạch rộng 13m4.456.1002.673.6602.228.0501.782.440
Khu tái định cư S1Đường quy hoạch rộng từ 10,5m đến 15,5m6.435.0003.861.0003.217.5001.801.800
Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ)Đường Quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 13m3.267.0001.960.2001.633.5001.306.800
Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ)Đường Quy hoạch rộng từ 13m đến dưới 16m3.539.2502.123.5501.769.6251.415.700
Khu tái định cư Sông Lô (địa bàn Phước Đồng cũ)Đường Quy hoạch rộng từ 16m trở lên4.537.5002.722.5002.268.7501.270.500
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 30m11.979.000
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 14m9.006.800
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 20m10.946.100
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 13m9.006.800
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 16m9.094.800
Khu tái định cư Vĩnh Trung - Vĩnh TháiĐường QH 8m7.655.780
Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Đường Đinh Đức Thiện - Giáp Núi
Đường Cao Văn Khánh
2.940.3001.470.150980.100
Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Đường Trần Quyết - Đường Cao Văn Khánh
Đường Bằng Giang
2.940.3001.470.150980.100
Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Giáp núi - Giáp núi
Đường Đinh Đức Thiện
3.267.0001.633.5001.089.000
Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Đường Đinh Đức Thiện - Giáp Núi
Đường Trần Quyết
2.940.3001.470.150980.100
Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Nhũng lô tiếp giáp đường QH sát bờ kênh thoát lũ của dự án3.267.0001.633.5001.089.000
Khu tái định cư dự án hệ thống thoát lũ Phú Vinh-Sông Tắc
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Những lô còn lại2.940.3001.470.150980.100
Khu tái định cư số 2 địa bàn Phước Hải cũĐường quy hoạch từ 12m đến 13m10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu tái định cư số 2 địa bàn Phước Hải cũĐường quy hoạch 17m17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu tái định cư địa bàn Vĩnh Thái cũĐường QH 13m8.918.8005.351.2804.459.4002.497.264
Khu tái định cư- số 1 địa bàn Phước Hải cũĐường quy hoạch 17m17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu tái định cư- số 1 địa bàn Phước Hải cũĐường quy hoạch rộng từ 12m đến 13m10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu đô thị An Bình Tân, địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 13m10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu đô thị An Bình Tân, địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư)Đường Quy hoạch rộng 20,5m15.444.0009.266.4007.722.0003.861.000
Khu đô thị An Bình Tân, địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư)Đường Quy hoạch rộng trên 27m20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị An Bình Tân, địa bàn Phước Long cũ (bao gồm khu tái định cư)Đường Quy hoạch rộng 27m18.018.00010.810.8009.009.0004.504.500
Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 14m17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng từ trên 14m đến dưới 20m20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng từ 26m đến 30 m25.740.00015.444.00012.870.0006.435.000
Khu đô thị Hoàng Long (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 12m16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Hoàng Lê Kha - Đường Hoàng Quốc Trị
Đường Tạ Thị Kiều
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Chu Cẩm Phong - Đường số 8
Đường Lương Văn Tụy
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Dương Minh Châu - Đường số 4
Đường Lê Quang Hoà
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường A1 - Đường Phong Châu
Đường Vũ Lập
17.424.00010.454.4008.712.0004.356.000
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường quy hoạch rộng 27m17.424.00010.454.4008.712.0004.356.000
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường A6 - Đường A32
Đường Trần Văn Đang
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường A1 - Đường A4
Đường Lê Gia Đỉnh
11.616.0006.969.6005.808.0002.904.000
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Chu Cẩm Phong - Đường số 8
Đường Phạm Đình Thiện
3.630.0003.049.2002.541.0001.996.500
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường A1 - Đường A4
Đường Hoàng Sâm
11.616.0006.969.6005.808.0002.904.000
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường B14 - Đường Lê Gia Đỉnh
Đường Bùi Quang Thuận
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường A6 - Đường A32
Đường Phan Hoan
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường A2 - Đường A4
Đường Chu Cẩm Phong
11.616.0006.969.6005.808.0002.904.000
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Vũ Lập - Đường số 20
Đường Phạm Thùy Trâm
3.630.0003.049.2002.541.0001.996.500
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường A1 - Đường số 35
Đường Phạm Văn Hai
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường quy hoạch rộng 16m7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Phong Châu
Đường Phạm Kiệt
17.424.00010.454.4008.712.0004.356.000
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lê Quang Hoà
Đường Bùi Ngọc Dương
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Chu Cẩm Phong - Đường Vũ Lập
Đường Dương Minh Châu
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Hoàng Sâm - Đường Lê Gia Đỉnh
Đường Dương Văn Nội
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Bùi Ngọc Dương - Đường số 12
Đường Nguyễn Quốc Trị
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường số 22 - Đường số 12
Đường Hoàng Kim Giao
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Chu Cẩm Phong - Đường số 4
Đường Hoàng Lê Kha
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường Hoàng Lê Kha - Đường Lê Quang Hoà
Đường Nguyễn Chơn
7.260.0004.356.0003.630.0002.032.800
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường quy hoạch rộng 18m11.616.0006.969.6005.808.0002.904.000
Khu đô thị Mỹ Gia (địa bàn Vĩnh Thái cũ)Đường quy hoạch rộng 7m3.630.0003.049.2002.541.0001.996.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường QH từ 10 m đến 13m16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường Thích Quảng Đức - Đường Võ Văn Kiệt
Đường Bùi Thiện Ngộ
20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường A6 - Đường Võ Văn Kiệt
Đường Bùi Phùng
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường Văn Tiến Dũng - Đường Võ Văn Kiệt
Đường Nguyễn Thới Bưng
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường Vũ Lăng - Đường Đỗ Mạnh Đạo
Đường Tạ Xuân Thu
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường A6 - Đường Võ Văn Kiệt
Đường Song Hào
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường QH 8m9.652.5005.791.5004.826.2503.861.000
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường QH trên 13 m đến 20m20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường Vũ Lăng - Đường Bùi Phùng
Đường Hoàng Đăng Huệ (9,5m)
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường Tố Hữu - Đường Phong Châu
Đường Phùng Thế Tài
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường Bùi Thiện Ngộ - Đường Bùi Phùng
Đường Đỗ Mạnh Đạo
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường B7 - Đường Phong Châu
Đường Vũ Lăng
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường Tạ Xuân Thu - Đường Bùi Phùng
Đường Nguyễn Trọng Xuyên
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường Phùng Thế Tài - Đường Phùng Thế Tài
Đường Tống Văn Quang
9.652.5005.791.5004.826.2503.861.000
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũCác đường nội bộ rộng 5m6.435.000
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường B5 - Đường Bùi Phùng
Đường Lê Hiến Mai
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường Tố Hữu - Đường B1
Đường Văn Tiến Dũng
20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị VCN Phước Hải, địa bàn Phước Hải cũĐường A4 (QH 22,5m)20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường A3 - Đường A3
Đường Nguyễn Thiện Thành
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Lê Hồng Phong - Đường Võ Văn Kiệt
Đường Nguyễn Văn Hưởng
25.740.00015.444.00012.870.0006.435.000
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Phạm Song - Đường số 23
Đường Nguyễn Văn Nhân
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch số 4 rộng từ 18,5m đến 22,5m (đoạn đi qua dự án này)23.166.00013.899.60011.583.0005.791.500
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường F4 - Đường F5
Đường Phan Thị Giỏi
13.942.5008.365.5006.971.2503.903.900
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Thích Quảng Đức - Đường số 23
Đường Phạm Song
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường số 12 (Khu đô thị mới Lê Hồng Phong 1) - Đường 24B (Khu đô thị Hoàng Long)
Đường Đặng Văn Chung
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 35m trở lên25.740.00015.444.00012.870.0006.435.000
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 16m20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Nhà dân - Đường Trần Cao Vân
Đường Phạm Thị Hào
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 8m13.942.5008.365.5006.971.2503.903.900
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng từ 11,5m đến dưới 16m17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Nhà dân - Đường Trần Cao Vân
Đường Nguyễn Thị Được
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường F3 - Đường F1
Đường Trần Thị Hoàn
13.942.5008.365.5006.971.2503.903.900
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường C1
Đường Lương Sỹ Cần
17.160.00010.296.0008.580.0004.290.000
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường F3 - Đường F1
Đường Lê Thị Ơn
13.942.5008.365.5006.971.2503.903.900
Khu đô thị VCN-Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 10m16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư)Nhà dân - Đường Trần Cao Vân
Đường Hồ Thị Côi
16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 13m17.160.00010.296.0008.580.0004.804.800
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 15m-16m20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 20m23.166.00013.899.60011.583.0005.791.500
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 30m trở lên25.740.00015.444.00012.870.0006.435.000
Khu đô thị VCN-Phước Long II (bao gồm cả khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 12m16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng từ 10m đến dưới 15m17.160.00010.296.0008.580.0004.804.800
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 35m25.740.00015.444.00012.870.0006.435.000
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)Đường số 2 - Đường số 18
Đường Anh Đức
17.160.00010.296.0008.580.0004.804.800
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)Đường số 27 - Đường số 18
Đường Phan Kế Bính
17.160.00010.296.0008.580.0004.804.800
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng từ 15m đến dưới 20m20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)Đường số 2 - Đường số 15
Đường Thanh Tịnh
17.160.00010.296.0008.580.0004.804.800
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)Đường số 18 - Đường số 15
Đường Vũ Ngọc Phan
17.160.00010.296.0008.580.0004.804.800
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong I (bao gồm khu tái định cư)Đường số 26 - Đường Võ Văn Kiệt
Đường Dương Thị Xuân Quý
17.160.00010.296.0008.580.0004.804.800
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng từ 20m đến 22,5m20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng 10 m16.087.5009.652.5008.043.7504.504.500
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng trên 10m đến 13m17.160.00010.296.0008.580.0004.804.800
Khu đô thị mới Lê Hồng Phong II (bao gồm khu tái định cư)Đường quy hoạch rộng từ trên 13m đến dưới 20m20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Dự án nhà xã hội - Đường Hoàng Đình Giong
Đường Kpa Kơ Long
9.652.5005.791.5004.826.2502.702.700
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Trần Cao Vân - Đường số 31
Đường Võ Đông Giang
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Thích Quảng Đức - Đường Võ Văn Kiệt
Đường Hoàng Đình Giong
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Đặng Thị Kim - Đường Võ Đông Giang
Đường Trần Tử Bình
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Quy hoạch rộng 28m trở lên20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Quy hoạch rộng 18,5m13.728.0008.236.8006.864.0003.432.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Quy hoạch rộng 16m12.012.0007.207.2006.006.0003.003.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường E - Đường Võ Đông Giang
Đường Hà Văn Lâu
9.652.5005.791.5004.826.2502.702.700
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Quy hoạch rộng 20m18.018.00010.810.8009.009.0004.504.500
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Hà Văn Lâu - Đường Q
Đường Trương Công Man
9.652.5005.791.5004.826.2502.702.700
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường W - Đường Võ Đông Giang
Đường Lê Thiết Hùng
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường số 33 - Đường số 34
Đường Tô Thị Huỳnh
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Quy hoạch rộng 12m10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Nguyễn Khanh - Đường Tố Hữu
Đường Nguyễn Lương
20.592.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường số 6 - Đường Võ Đông Giang
Đường Nguyễn Thị Chiên
20.592.00012.355.20010.296.0005.148.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Dự án nhà xã hội - Đường Hoàng Đình Giong
Đường Cao Văn Ngọc
9.652.5005.791.5004.826.2502.702.700
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Đặng Thị Kim - Đường Võ Văn Kiệt
Đường Kha Vạng Cân
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Trần Cao Vân - Đường Vương Thừa Vũ
Đường Hoàng Ngân
9.652.5005.791.5004.826.2502.702.700
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Võ Như Hưng - Đường Võ Văn Kiệt
Đường Vương Thừa Vũ
12.012.0007.207.2006.006.0003.003.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Hà Văn Lâu - Đường Q
Đường Mai Thanh Thế
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Lê Hồng Phong - Khu nhà công vụ quân đội
Vũ Xuân Thiều
13.728.0008.236.8006.864.0003.432.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường số 6 - Đường Võ Đông Giang
Vũ Bão
10.725.0006.435.0005.362.5003.003.000
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Quy hoạch rộng 10m9.652.5005.791.5004.826.2502.702.700
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Quy hoạch rộng 9m8.580.0005.148.0004.290.0002.402.400
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Kha Vạng Cân - Đường Hoàng Đình Giong
Đường Vũ Phi Trừ
9.652.5005.791.5004.826.2502.702.700
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường số 33 - Đường số 34
Đường Nguyễn Văn Đừng
8.580.0005.148.0004.290.0002.402.400
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Vương Thừa Vũ - Đường Thích Quảng Đức
Đường Võ Như Hưng
8.580.0005.148.0004.290.0002.402.400
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Võ Như Hưng - Nhà dân
Đường Hoàng Đan
8.580.0005.148.0004.290.0002.402.400
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Trần Cao Vân - Đường Vương Thừa Vũ
Đường Trần Cừ
9.652.5005.791.5004.826.2502.702.700
Khu đô thị mới Phước Long (bao gồm khu tái định cư)Đường Thích Quảng Đức - Đường số 35
Đường Lâm Uý
8.580.0005.148.0004.290.0002.402.400
Khúc Thừa DụLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Lê Hồng PhongĐường 23/10 - Phong Châu-Nhị Hà47.371.50020.592.00017.160.0008.580.0004.290.000
Lê Hồng PhongPhong Châu-Nhị Hà - Phước Long25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Lê Văn TámTrương Hán Siêu - Bửu Đóa8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Lê Văn TámNguyễn Thị Định - Trương Hán Siêu10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Lý Nam ĐếTrương Hán Siêu - Trường Sa18.018.00010.810.8009.009.0004.504.5002.402.400
Lương Thế VinhDã Tượng - Khúc Thừa Dụ15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Nguyễn Cao Luyện (đường 9A cũ)Lý Nam Đế - Cao Thắng17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Nguyễn Cảnh ChânLê Hồng Phong - Đồng Nai9.652.5005.791.5004.826.2502.702.7002.316.600
Nguyễn KhanhLê Hồng Phong - Đồng Nai20.592.00012.355.20010.296.0005.148.0002.745.600
Nguyễn Thị Định (đường số 15 cũ)Trương Hán Siêu - Lê Hồng Phong13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Nguyễn Thị Định (đường số 15 cũ)Hoàng Diệu - Trương Hán Siêu25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Nguyễn Thị Định nối dàiCao Xuân Huy - Cù Chính Lan20.592.00012.355.20010.296.0005.148.0002.745.600
Nguyễn Tri PhươngNguyễn Thị Định - Dã Tượng25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Nguyễn Viết XuânLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định nối dài15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Nguyễn Văn BảyLê Hồng Phong - Khu nhà công vụ quân đội15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Nguyễn Đức CảnhLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Ngô Mây (đường A)Nguyễn Đức Cảnh - Dã Tượng13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Ngô Tất TốKhúc Thừa Dụ - Nguyễn Đức Cảnh10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Phan Như CẩnLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định nối dài13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Phong ChâuLê Hồng Phong - Cầu Phong Châu33.160.05014.414.40012.012.0006.006.0003.003.000
Phùng HưngNguyễn Thị Định - Dương Văn An10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Phùng HưngLê Hồng Phong - Thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Phước LongVõ Thị Sáu - Xí nghiệp Đóng Tàu13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Tiền GiangLê Hồng Phong - Đồng Nai20.592.00012.355.20010.296.0005.148.0002.745.600
Trương Hán SiêuLê Hồng Phong - Nguyễn Thị Định15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Trương Vĩnh KýCao Thắng - Lý Nam Đế17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Trường SaVõ Thị Sáu - Phước Long23.166.00013.899.60011.583.0005.791.5003.088.800
Trường SơnPhước Long - Cuối đường (giáp địa bàn Vĩnh Nguyên cũ)13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Tân An (địa bàn Phước Hài cũ)Lê Hồng Phong - Lạc An8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Tản ĐàLê Hồng Phong - Lý Nam Đế17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Tố HữuLê Hồng Phong - Đồng Nai25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Tố HữuĐồng Nai - Đầu cầu sông Quán Trường25.740.00015.444.00012.870.0006.435.0003.432.000
Võ Thị SáuPhước Long - Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174 tờ bản đồ 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ)20.592.00012.355.20010.296.0005.148.0002.745.600
Võ Thị SáuTừ Hết Nhà số 43 (hết thửa đất số 545, thửa số 174, tờ bản đồ số 30 địa bàn Vĩnh Trường cũ) - Giáp đường vòng núi Chụt13.728.0008.236.8006.864.0003.432.0002.402.400
Đinh LiệtPhùng Hưng - Nguyễn Thị Định10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Đinh LễPhùng Hưng - Nguyễn Thị Định10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Đoạn đường gom 2 bên cầu Phong Châu8.580.000
Đông HồLê Hồng Phong - Chợ Phước Hải20.592.00012.355.20010.296.0005.148.0002.745.600
Đông PhướcPhước Long - Võ Thị Sáu8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Đường 4ANguyễn Thị Định - Châu Văn Liêm (bê tông 5m)8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Đường 4BNguyễn Thị Định - Phùng Hưng8.580.0005.148.0004.290.0002.402.4002.059.200
Đường An Lạc (Đường vào nghĩa trang Phước Đồng cũ)Từ ngã tư Phước Thượng (thửa 257 tờ 3 Huỳnh Xuân Long) - Thửa 356 tờ 03 Ban quản lý nghĩa trang2.613.6001.306.800871.200
Đường Hoàng Minh ThảoTừ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) - Nhà máy Ponaga3.267.0001.633.5001.089.000
Đường Hóc Sinh
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ đường Liên xã Vĩnh Thái- Vĩnh Hiệp - Cuối đường2.613.6001.306.800871.200
Đường Khu B Chung cư Lê Hồng PhongTố Hữu - Nguyễn Khanh15.444.0009.266.4007.722.0003.861.0002.702.700
Đường La Văn CầuTừ tỉnh lộ 3 (thửa 342 tờ 23 Nguyễn Văn Đức) - Thửa 08 tờ 28 Nguyễn Văn Thiết3.267.0001.633.5001.089.000
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Cầu Thủy Tú (Sau Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04) Ngã ba đèo Dốc Mít5.445.0002.722.5001.361.250
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ cầu Dài (Nhà ông Hồ Đắc Đệ, thửa số 99 tờ bản đồ 01) cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa số 532, tờ bản đồ 04)6.534.0003.267.0001.633.500
Đường Liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Trung
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ ngã 4 trường tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01) - cầu Khum (thửa 317, tờ bản đồ 01)5.445.0002.722.5001.361.250
Đường Nguyễn Khắc DiệnTừ Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Trại tạm giam (Công an Tỉnh)3.267.0001.633.5001.089.000
Đường Phòng KhôngPhùng Hưng (đoạn từ Lê Hồng Phong đến thửa đất số 4 tờ bản đồ số 25 địa bàn Phước Long cũ) - Nhà số 71 - nhà ông Thành10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Đường Phước LợiTừ Đại lộ Nguyễn Tất Thành - Thửa 49, tờ bản đồ 35, địa bàn Phước Đồng cũ2.613.6001.306.800871.200
Đường Phước SơnTừ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 59 tờ 14 Nguyễn Anh Hào) - Thửa 24 tờ 15 Phan Hữu Chính2.613.6001.306.800871.200
Đường Phước Trung 1Đường Lư Giang - 02 nhánh rẽ đường Lư Giang về đường Tỉnh lộ 33.920.4001.960.2001.306.800
Đường Phước ĐiềnTừ đường Tỉnh lộ 3 (thửa 162 tờ 9 Nguyễn Hữu Sắc) - Thửa 54 tờ 10 Nhà bà Phạm Thị Hay2.286.9001.143.450762.300
Đường Phước ĐiềnTừ đường Phước Bình (ngõ ông Khao) - Đường tỉnh lộ 32.613.6001.306.800871.200
Đường Thái KhangĐường số 37 (quy hoạch) - Ngã 3 cầu Phước Toàn (Đường số 8 quy hoạch)4.900.5002.450.2501.225.125
Đường Thủy Tú -Vĩnh Xuân
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ cầu Thủy Tú (Nhà bà Nguyễn Thị Quý, thửa 523 tờ bản đồ 04) - Nhà ông Ngô Xa (thửa 663 tờ bản đồ 04)3.267.0001.633.5001.089.000
Đường Trần Nam Trung (Đường vào hồ kênh Hạ cũ)Từ Tỉnh lộ 3 (thửa 07 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu) - Hồ Kênh Hạ 1 (thửa 9 tờ 17 Hồ Ngọc Minh)2.940.3001.470.150980.100
Đường Trần SâmTừ đường Tỉnh lộ (UBND xã) (thửa 182 tờ bản đồ số 20) - Hết Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22)3.920.4001.960.2001.306.800
Đường Tô KýTừ cầu Phước Điền (thửa 201 tờ 18 Nguyễn Thị Dung) - Giáp đất nhà ông Lưu Văn Hự (thửa 660 tờ 10)3.267.0001.633.5001.089.000
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã)Từ đường vào kênh hạng I (thửa 03 tờ 19) - Đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện)4.900.5002.450.2501.225.125
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã)Từ đầu đường ra cầu Bến Điệp (thửa 137 tờ 9 Nguyễn Kiện) - Ngã tư Phước Thượng (thửa 208 tờ 3 Phạm Ngọc Năng)4.356.0002.178.0001.089.000
Đường Tỉnh lộ (đường Ủy Ban xã)Từ 2 nhánh đại lộ Nguyễn Tất Thành - Đường vào kênh hạng 1 (thửa 03 tờ 19 Lê Lâm Hải Âu)5.445.0002.722.5001.361.250
Đường giáp ranh Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ cầu Dài (Nhà ông Lê Hùng Dũng, thửa 01 tờ bản đồ 02) - Nhà ông Lê Văn Thường (thửa 32 tờ bản đồ 02)3.267.0001.633.5001.089.000
Đường kho đội 4
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ sau nhà ông Hồ Ngọc Hải (thửa 178 tờ bản đồ 02) - Nhà ông Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02)4.900.5002.450.2501.225.125
Đường kho đội 4
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Đoạn sau nhà Ngô Thiết (thửa số 289 tờ bản đồ 02) - Khu đô thị Mỹ Gia4.356.0002.178.0001.089.000
Đường kho đội 4
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ ngã 4 trường tiểu học Vĩnh Thái (thửa số 287 tờ bản đồ 01) - Nhà ông Hồ Ngọc Hài (thửa 178 tờ bản đồ 02)5.445.0002.722.5001.361.250
Đường quanh Núi Cấm
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ4.900.5002.450.2501.225.125
Đường quanh Núi Cấm 1
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Mai Xuân Nhựt, thửa 705 tờ bản đồ 04) - Nhà bà Lưu Thị Rồi (thửa 63 tờ bản đồ 04)3.920.4001.960.2001.306.800
Đường quanh Núi Cấm 2
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Kia (thửa 791 tờ bản đồ 04) - Khu đô thị Mỹ Gia (thửa 54 tờ bản đồ 04)3.920.4001.960.2001.306.800
Đường quanh Thủy Tú
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (nhà ông Nguyễn Minh Trí, thửa 345, tờ bản đồ 05) Nhà ông Nguyễn Hồng Anh (thửa 524, tờ bản đồ 04)3.920.4001.960.2001.306.800
Đường số 2Nguyễn Thị Định - Châu Văn Liêm10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Đường số 6CNguyễn Thị Định - Đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 36 địa bàn Phước Long cũ (bê tông 6m)10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Đường thôn Phước Thượng và Phước SơnĐường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) - Giáp ranh xã Suối Cát huyện Cam Lâm (cũ)2.940.3001.470.150980.100
Đường thôn Phước Thượng và Phước SơnNhánh rẽ của đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn: Từ giáp đường thôn Phước Thượng và Phước Sơn (đường Trảng É cũ) (thửa 68 tờ 2 Nguyễn Thị Thảo) - Giáp suối (thửa 65 tờ 7 Nguyễn Xuân Sơn)2.613.6001.306.800871.200
Đường thôn Phước Thượng và Phước SơnĐường Phong Châu (đoạn giáp xã Vĩnh Thái) - Giáp ngã tư Phước Thượng2.940.3001.470.150980.100
Đường vào Đình Vĩnh Xuân
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ đình Vĩnh Xuân (thửa 531 tờ bản đồ 03) Cuối đường3.267.0001.633.5001.089.000
Đường vào Đồng Rọ
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Đoạn sau nhà ông Thọ (thửa 64 tờ 08) - Cuối đường (hai nhánh rẽ đến thửa 130 tờ 08 Lê Hồng Minh và thửa 270 tờ 08 Lý Chúng)1.633.5001.089.000816.750
Đường vào Đồng Rọ
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ Đường Phong Châu - Nhà ông Đặng Thọ (thửa 64 tờ 08)3.267.0001.633.5001.089.000
Đường Đồng BòTừ đường vào nhà máy Ponaga (thửa 81 tờ 28 Nguyễn Văn Thanh) - Khu du lịch Trăm Trứng (thửa 83 tờ 27 Vũ Thanh Thảo)2.940.3001.470.150980.100
Đường Đồng BòTừ Tỉnh lộ 3 giáp UBND xã (thửa 103 tờ 23) - Nhà bà Nguyễn Thị Hóa (Thửa 50 tờ 27)2.940.3001.470.150980.100
Đường Đồng BòHai nhánh giáp khu du lịch Trăm Trứng - Suối Khô (thửa 9 tờ 33 Nguyễn Khắc Rường)2.613.6001.306.800871.200
Đường Đồng BòTừ đại lộ Nguyễn Tất Thành (nhà ông Nguyễn Văn Thường - Thửa 7 tờ 34) Thửa 07 tờ 38 (Nguyễn Thị Hường)2.613.6001.306.800871.200
Đường Đỗ Xuân HợpTừ tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 210 tờ 33) - đầu đường Trần Đăng Ninh (đoạn giao với đại lộ Nguyễn Tất Thành)2.613.6001.306.800871.200
Đường Đỗ Xuân HợpTừ đường Đỗ Xuân Hợp (đoạn đường vào nhà máy Ponaga) - Tràn suối phi châu Phước Lộc (thửa 139 tờ 33 Trần Văn Trực)2.940.3001.470.150980.100
Đường Đỗ Xuân HợpTừ đại lộ Nguyễn Tất Thành - Giáp đường vào nhà máy Ponaga (thửa 50 tờ 28 Nguyễn Thị Trung)3.267.0001.633.5001.089.000
Đường đi Gò Đập
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Đường liên xã Vĩnh Thái-Vĩnh Hiệp (thửa 108 tờ bản đồ 01) - Nghĩa trang Gò Dập (thửa 21 tờ bản đồ 01)2.613.6001.306.800871.200
Đường đi nghĩa trang Phước Đồng
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Tiếp theo - Khu dân cư Đất Lành (khu 25 ha)4.900.5002.450.2501.225.125
Đường đi nghĩa trang Phước Đồng
Địa bàn xã Vĩnh Thái cũ
Từ đường Phong Châu (đập 19/5) (Nhà ông Đặng Bảy, thửa 341 tờ bản đồ 03) - Ngã 3 đường liên xã Vĩnh Thái - Vĩnh Hiệp (Ngã ba đèo Dốc Mít)6.534.0003.267.0001.633.500
Đại lộ Nguyễn Tất ThànhTừ sau khu du lịch giải trí Sông Lô - Giáp xã Cam Hải Đông cũ2.494.8001.247.400748.440
Đại lộ Nguyễn Tất ThànhTừ Ngã ba Chợ Chiều - Hết Khu Du lịch giải trí Sông Lô4.989.6002.494.8001.496.880
Đại lộ Nguyễn Tất ThànhLê Hồng Phong - Cầu Bình Tân23.166.00013.899.60011.583.0005.791.5003.088.800
Đại lộ Nguyễn Tất ThànhTiếp theo - Nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy)6.098.4003.049.2001.829.520
Đại lộ Nguyễn Tất ThànhTừ Nam cầu Bình Tân - Hết Khu dân cư Hòn Rớ 17.761.6003.880.8002.328.480
Đại lộ Nguyễn Tất ThànhTừ đường vào Trại giam Công an tỉnh - Giáp Ngã ba Chợ Chiều4.435.2002.217.6001.330.560
Đại lộ Nguyễn Tất ThànhTừ nhánh rẽ đường vào thôn Phước Trung (nay là thôn Phước Thủy) - Đường vào Trại giam Công an tỉnh4.989.6002.494.8001.496.880
Đặng DungNguyễn Thị Định - Bửu Đóa10.725.0006.435.0005.362.5003.003.0002.574.000
Đồng NaiLê Hồng Phong - Lê Hồng Phong17.160.00010.296.0008.580.0004.290.0003.003.000
Hẻm nối đường Trần Sâm - Đường Đồng Bò (chưa có tên)2.613.6001.306.800871.200
Từ sau Công ty TNHH Long Thủy (thửa 252 tờ bản đồ số 22) - Ngã ba đi hồ Kênh Hạ (thửa 13 tờ bản đồ số 17 Đào Xuân Tro)2.940.3001.470.150980.100

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.