Bảng giá đất Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa từ 01/01/2026
128 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Phường Ninh Hòa là 11.711.700 đồng/m² (vị trí 1, Trần Quý Cáp, đoạn Nguyễn Thị Ngọc Oanh đến Nam Cầu Dinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Giá |
|---|---|
| 91.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (127 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường chính trong phường: Địa bàn Ninh Đa | Quốc lộ IA - Hết nhà ông Ngô Dậy Đường Cây Xăng Bà Na | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 | 347.490 |
| Các tuyến đường chính trong phường: Địa bàn Ninh Đa | Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ Đường Cầu Mới | 1.029.600 | 617.760 | 514.800 | 386.100 | 308.880 |
| Các tuyến đường chính trong phường: Địa bàn Ninh Đa | Cầu Bộng - Cuối đường núi Hòn Hèo Đoạn 2 | 823.680 | 494.208 | 411.840 | 308.880 | 247.104 |
| Các tuyến đường chính trong phường: Địa bàn Ninh Đa | Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo) | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 | 347.490 |
| Các tuyến đường chính trong phường: Địa bàn Ninh Đa | Quốc lộ IA - Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ Đường Nhà ông Định | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 | 347.490 |
| Các tuyến đường chính trong phường: Địa bàn Ninh Đa | Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ) | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 | 347.490 |
| Các tuyến đường chính trong phường: Địa bàn Ninh Đa | Quốc lộ 1A - Cầu Bộng Đoạn 1 | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 | 347.490 |
| Các tuyến đường chính trong phường: Địa bàn Ninh Đa | Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7) | 1.389.960 | 972.972 | 810.810 | 463.320 | 347.490 |
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân | 1.344.000 | 672.000 | 403.200 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ | 588.000 | 294.000 | 176.400 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn 2: Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 - Hết địa bàn Ninh Sim cũ | 588.000 | 294.000 | 176.400 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bên Gành | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803 | 840.000 | 420.000 | 252.000 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân) | 588.000 | 294.000 | 176.400 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN) | 378.000 | 189.000 | 113.400 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng | 672.000 | 336.000 | 201.600 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong) | 1.344.000 | 672.000 | 403.200 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang | 1.176.000 | 588.000 | 352.800 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Phần còn lại | 672.000 | 336.000 | 201.600 | ||
| DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An | 672.000 | 336.000 | 201.600 | ||
| Hồ Thị Hạnh Địa bàn Ninh Hiệp cũ | QL 1A - Ngã ba thôn Thạch Thành | 1.021.020 | 612.612 | 510.510 | 382.883 | 306.306 |
| Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống | 1.201.200 | 720.720 | 600.600 | 450.450 | 360.360 |
| Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Các đường quy hoạch rộng trên 13m | 1.441.440 | 1.009.008 | 840.840 | 480.480 | 360.360 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn 1 Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường số 4 - Đường số 5 Đường số 2 | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 540.540 | 405.405 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn 1 Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường số 4 - Đường số 5 Đường số 1 | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 540.540 | 405.405 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn 1 Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Đường số 4 Đường số 3 | 2.252.250 | 1.351.350 | 1.126.125 | 563.063 | 405.405 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn 1 Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường số 1 - Đường số N4 Đường số 4 | 1.801.800 | 1.261.260 | 1.051.050 | 600.600 | 450.450 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn 1 Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Đường số 5 Đường số N4 | 3.003.000 | 1.801.800 | 1.501.500 | 750.750 | 540.540 |
| Khu quy hoạch dân cư thôn 1 Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường số 2 - Đường số N5 Đường số 5 | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 540.540 | 405.405 |
| Khu tái định cư Hà Thanh Địa bàn Ninh Đa | Đường giao thông lộ giới 17,5m | 5.720.000 | ||||
| Khu tái định cư Trần Quý Cáp Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường quy hoạch 15m | 5.662.800 | ||||
| Khu tái định cư Trần Quý Cáp Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường quy hoạch 20m | 6.292.000 | ||||
| Khu tái định cư Trần Quý Cáp Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường quy hoạch 5m | 3.775.200 | ||||
| Khu tái định cư Trần Quý Cáp Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường quy hoạch 10m | 4.216.212 | ||||
| Khu tái định cư Trần Quý Cáp Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường quy hoạch 13m | 5.348.200 | ||||
| Khu tái định cư Trần Quý Cáp Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 8.108.100 | ||||
| Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m) | 1.951.950 | 1.171.170 | 975.975 | 487.988 | 351.351 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường số 2 (lộ giới 7m) | 1.711.710 | 1.198.197 | 998.498 | 570.570 | 427.928 |
| Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường số 1 (lộ giới 11m) | 1.801.800 | 1.261.260 | 1.051.050 | 600.600 | 450.450 |
| Lê Lai Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Tiếp theo - Lê Lợi | 1.801.800 | 1.261.260 | 1.051.050 | 600.600 | 450.450 |
| Lê Lai Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Lê Lợi - Nguyễn Huệ | 3.003.000 | 1.801.800 | 1.501.500 | 750.750 | 540.540 |
| Lê Lợi Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Tiếp theo - Đường Sông Cạn | 7.657.650 | 3.981.978 | 3.318.315 | 1.531.530 | 765.765 |
| Lê Lợi Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Tiếp theo - Nguyễn Huệ | 3.513.510 | 1.873.872 | 1.561.560 | 780.780 | 390.390 |
| Lê Lợi Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 Lê Lợi | 8.108.100 | 4.216.212 | 3.513.510 | 1.621.620 | 810.810 |
| Lê Ngọc Bán Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A | 2.252.250 | 1.351.350 | 1.126.125 | 563.063 | 405.405 |
| Lê Đình Thu Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Đường 16/7 | 1.081.080 | 648.648 | 540.540 | 405.405 | 324.324 |
| Minh Mạng Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Cống thủy lợi thôn 6 - Đường 16/7 | 1.261.260 | 882.882 | 735.735 | 420.420 | 315.315 |
| Minh Mạng Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Cống thủy lợi thôn 6 | 3.003.000 | 1.801.800 | 1.501.500 | 750.750 | 540.540 |
| Nguyễn Bỉnh Khiêm Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ) | 2.102.100 | 1.261.260 | 1.051.050 | 525.525 | 378.378 |
| Nguyễn Huệ Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Tiếp theo - Chắn xe lửa | 6.306.300 | 3.279.276 | 2.732.730 | 1.261.260 | 630.630 |
| Nguyễn Huệ Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Ngã ba Trung tâm - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã | 9.009.000 | 4.684.680 | 3.903.900 | 1.801.800 | 900.900 |
| Nguyễn Thị Ngọc Oanh Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A | 9.009.000 | 4.684.680 | 3.903.900 | 1.801.800 | 900.900 |
| Nguyễn Trung Trực Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Lê Lợi - Đường sông Cạn | 2.102.100 | 1.261.260 | 1.051.050 | 525.525 | 378.378 |
| Nguyễn Trường Tộ Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý cáp - Quốc lộ 1A | 4.324.320 | 2.306.304 | 1.921.920 | 960.960 | 480.480 |
| Ngô Đến Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Đường sắt | 2.102.100 | 1.261.260 | 1.051.050 | 525.525 | 378.378 |
| Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2) Địa bàn Ninh Đông cũ | Địa bàn Ninh Đông cũ | 233.591 | 169.884 | 127.413 | ||
| Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông, Phú Nghĩa, Văn Định Địa bàn Ninh Đông cũ | Địa bàn Ninh Đông cũ | 259.545 | 188.760 | 141.570 | ||
| Những đường còn lại Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Các đường rộng trên 13m | 1.441.440 | 1.009.008 | 840.840 | 480.480 | 360.360 |
| Những đường còn lại Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Các đường rộng từ 13m trở xuống | 1.021.020 | 612.612 | 510.510 | 382.883 | 306.306 |
| Phan Bội Châu Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Cầu sắt | 2.252.250 | 1.351.350 | 1.126.125 | 563.063 | 405.405 |
| QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 462.000 | 231.000 | 138.600 | ||
| Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trường Đại học mở - Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 600.600 | 432.432 |
| Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong - Nam cầu Phước Đa | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 600.600 | 432.432 |
| Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Bắc cầu Phước Đa - Đường 16/7 | 3.243.240 | 1.729.728 | 1.441.440 | 720.720 | 360.360 |
| Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ Địa bàn Ninh Đa | Đường Quốc lộ IA - Đến giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ | 823.680 | 494.208 | 411.840 | 308.880 | 247.104 |
| Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Địa bàn Ninh Đa | Từ sau Thị Đội - Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ | 2.059.200 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 370.656 |
| Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Địa bàn Ninh Đa | Phía Bắc Cầu Mới - Phía Nam cầu Phước Đa | 2.059.200 | 1.235.520 | 1.029.600 | 514.800 | 370.656 |
| Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa Địa bàn Ninh Đa | Phía Bắc Cầu Phước Đa - Đến hết thị đội | 2.779.920 | 1.482.624 | 1.235.520 | 617.760 | 308.880 |
| Thích Quảng Đức Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp - Minh Mạng | 1.021.020 | 612.612 | 510.510 | 382.883 | 306.306 |
| Thôn Nghi Phụng Địa bàn Ninh Phụng | Các vị trí còn lại của thôn | 259.545 | 188.760 | 141.570 | ||
| Thôn Nghi Phụng Địa bàn Ninh Phụng | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Nghi Phụng Địa bàn Ninh Phụng | Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Nội Mỹ Địa bàn Ninh Đông cũ | Từ phía Đông gò Hạt đến phía Tây đường sắt.Từ phía Bắc cống mương Văn Định đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ. | 259.545 | 188.760 | 141.570 | ||
| Thôn Phú Bình Địa bàn Ninh Phụng | Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 2,5 m) | 259.545 | 188.760 | 141.570 | ||
| Thôn Phú Bình Địa bàn Ninh Phụng | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài | 259.545 | 188.760 | 141.570 | ||
| Thôn Phú Bình Địa bàn Ninh Phụng | Các vị trí còn lại của thôn | 259.545 | 188.760 | 141.570 | ||
| Thôn Phú Nghĩa Địa bàn Ninh Đông cũ | Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên.Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa đến phía Đông nhà ông Đình Hùng. | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Phước Thuận Địa bàn Ninh Đông cũ | Từ phía Bắc trạm xá cũ đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận. Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn đến phía Bắc nhà ông Thơm.Từ phía Đông nhà ông Gon đến hết nhà ông Siêng. | 259.545 | 188.760 | 141.570 | ||
| Thôn Quang Đông Địa bàn Ninh Đông cũ | Từ cầu sắt đến phía Nam cầu Đồn.Từ phía Đông nhà ông Lũy đến phía Tây nhà ông Thô.Từ phía Bắc ngã ba mù u đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng. Từ ngã ba nhà ông Đệ đến ngã ba nhà ông Thưa.Từ ngã ba cổng chùa Phước Long đến chùa.Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) đến phía đông nhà ông Phạm NiênTừ ngã ba nhà ông Dư Thà đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Văn Định Địa bàn Ninh Đông cũ | Từ phía Đông đình Văn Định đến phía Bắc trạm xá cũ.Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ.Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương đến giáp đường xe lửa. | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Vĩnh Phước Địa bàn Ninh Phụng | Địa bàn Ninh Phụng | 259.545 | 188.760 | 141.570 | ||
| Thôn Xuân Hòa 1 Địa bàn Ninh Phụng | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Xuân Hòa 1 Địa bàn Ninh Phụng | Các vị trí còn lại của thôn | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Xuân Hòa 1 Địa bàn Ninh Phụng | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Xuân Hòa 1 Địa bàn Ninh Phụng | Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ đến nhà ông Nguyễn Nhứt | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Xuân Hòa 2 Địa bàn Ninh Phụng | Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Xuân Hòa 2 Địa bàn Ninh Phụng | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Xuân Hòa 2 Địa bàn Ninh Phụng | Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Xuân Hòa 2 Địa bàn Ninh Phụng | Các vị trí còn lại của thôn | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Điềm Tịnh Địa bàn Ninh Phụng | Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài | 259.545 | 188.760 | 141.570 | ||
| Thôn Điềm Tịnh Địa bàn Ninh Phụng | Các vị trí còn lại của thôn | 259.545 | 188.760 | 141.570 | ||
| Thôn Đại Cát 1 Địa bàn Ninh Phụng | Địa bàn Ninh Phụng | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Đại Cát 2 Địa bàn Ninh Phụng | Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Đại Cát 2 Địa bàn Ninh Phụng | Các vị trí còn lại trong thôn | 259.545 | 188.760 | 141.570 | ||
| Thôn Đại Cát 2 Địa bàn Ninh Phụng | Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến Đường giao thông thôn Đại Cát 2 | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Thôn Đại Cát 2 Địa bàn Ninh Phụng | Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ | 353.925 | 259.545 | 188.760 | ||
| Trưng Trắc Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc - Đường sông Cạn | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 600.600 | 432.432 |
| Trưng Trắc Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc | 4.594.590 | 2.450.448 | 2.042.040 | 1.021.020 | 510.510 |
| Trần Quý Cáp Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Bắc Cầu Dinh - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài | 8.108.100 | 4.216.212 | 3.513.510 | 1.621.620 | 810.810 |
| Trần Quý Cáp Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Nam Cầu Dinh | 11.711.700 | 6.090.084 | 5.075.070 | 2.342.340 | 1.171.170 |
| Trần Quý Cáp Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Quốc lộ IA ngã ba trong - Nguyễn Thị Ngọc Oanh | 8.108.100 | 4.216.212 | 3.513.510 | 1.621.620 | 810.810 |
| Trần Quốc Tuấn Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) - Quốc lộ 1A | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 540.540 | 405.405 |
| Trần Quốc Tuấn Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) | 3.003.000 | 1.801.800 | 1.501.500 | 750.750 | 540.540 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 26 Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Từ ngã ba trong - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ) | 1.951.950 | 1.171.170 | 975.975 | 487.988 | 351.351 |
| Tuyến tránh quốc lộ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 | ||
| Tuyến tránh quốc lộ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ) | 840.000 | 420.000 | 252.000 | ||
| Tuyến tránh quốc lộ 26 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ) | 1.176.000 | 588.000 | 352.800 | ||
| Tân Định Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Đường 16/7 - Phía Nam trường Đại học mở | 3.243.240 | 1.729.728 | 1.441.440 | 720.720 | 360.360 |
| TỈNH LỘ I ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn | 420.000 | 210.000 | 126.000 | ||
| TỈNH LỘ I ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm | 840.000 | 420.000 | 252.000 | ||
| Võ Tánh Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Nguyễn Trường Tộ | 3.783.780 | 2.018.016 | 1.681.680 | 840.840 | 420.420 |
| Võ Văn Ký Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Ga Ninh Hoà | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 600.600 | 432.432 |
| Đinh Tiên Hoàng (đường K10) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A | 4.324.320 | 2.306.304 | 1.921.920 | 960.960 | 480.480 |
| Đường 16/7 Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Quốc lộ 1A - Hết bệnh viện và Công an thị xã | 3.783.780 | 2.018.016 | 1.681.680 | 840.840 | 420.420 |
| Đường 16/7 Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Sau bệnh viện và Công an thị xã - Đường sắt | 2.402.400 | 1.441.440 | 1.201.200 | 600.600 | 432.432 |
| Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Trần Quý Cáp | 8.108.100 | 4.216.212 | 3.513.510 | 1.621.620 | 810.810 |
| Đường Bê tông Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Ngô Đến - Ngã ba Thạch Thành | 1.021.020 | 612.612 | 510.510 | 382.883 | 306.306 |
| Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Đường 16/7 | 7.207.200 | 3.747.744 | 3.123.120 | 1.441.440 | 720.720 |
| Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Địa bàn Ninh Hiệp cũ | 7.207.200 | 3.747.744 | 3.123.120 | 1.441.440 | 720.720 |
| Đường K11 Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Điểm cuối KDC đường N,Thị Ngọc Oanh | 4.864.860 | 2.594.592 | 2.162.160 | 1.081.080 | 540.540 |
| Đường Nguyễn Xuân Cảnh đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Nhà ông Nguyễn Trận - Cầu Bến Miễu | 7.207.200 | 3.747.744 | 3.123.120 | 1.441.440 | 720.720 |
| Đường Phủ cũ (thôn 7) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2) | 1.021.020 | 612.612 | 510.510 | 382.883 | 306.306 |
| Đường Sông Cạn Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Giáp bờ kè Sông Dinh (quán Năm Sanh) - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58) | 5.405.400 | 2.882.880 | 2.402.400 | 1.201.200 | 600.600 |
| Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Địa bàn Ninh Hiệp cũ | 4.594.590 | 2.450.448 | 2.042.040 | 1.021.020 | 510.510 |
| Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Trần Quý Cáp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông) | 1.621.620 | 1.135.134 | 945.945 | 540.540 | 405.405 |
| Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi) Địa bàn Ninh Hiệp cũ | Địa bàn Ninh Hiệp cũ | 9.009.000 | 4.684.680 | 3.903.900 | 1.801.800 | 900.900 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.