Bảng giá đất Phường Ninh Hòa, Khánh Hòa từ 01/01/2026

128 đoạn tuyến, khu vực theo 2 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Phường Ninh Hòa11.711.700 đồng/m² (vị trí 1, Trần Quý Cáp, đoạn Nguyễn Thị Ngọc Oanh đến Nam Cầu Dinh), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất nông nghiệp (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcGiá
91.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (127 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các tuyến đường chính trong phường:
Địa bàn Ninh Đa
Quốc lộ IA - Hết nhà ông Ngô Dậy
Đường Cây Xăng Bà Na
1.389.960972.972810.810463.320347.490
Các tuyến đường chính trong phường:
Địa bàn Ninh Đa
Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ
Đường Cầu Mới
1.029.600617.760514.800386.100308.880
Các tuyến đường chính trong phường:
Địa bàn Ninh Đa
Cầu Bộng - Cuối đường núi Hòn Hèo
Đoạn 2
823.680494.208411.840308.880247.104
Các tuyến đường chính trong phường:
Địa bàn Ninh Đa
Quốc lộ IA - Giáp địa bàn Ninh Phú cũ
Đường Liên xã (Đường Hòn Hèo)
1.389.960972.972810.810463.320347.490
Các tuyến đường chính trong phường:
Địa bàn Ninh Đa
Quốc lộ IA - Giáp ranh địa bàn Ninh Đông cũ
Đường Nhà ông Định
1.389.960972.972810.810463.320347.490
Các tuyến đường chính trong phường:
Địa bàn Ninh Đa
Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo-ngã ba Mỹ Lệ
Đường Hà Thanh (Đường Nguyễn Cụ)
1.389.960972.972810.810463.320347.490
Các tuyến đường chính trong phường:
Địa bàn Ninh Đa
Quốc lộ 1A - Cầu Bộng
Đoạn 1
1.389.960972.972810.810463.320347.490
Các tuyến đường chính trong phường:
Địa bàn Ninh Đa
Quốc lộ IA - Đường Hòn Hèo
Đường nhà ông Chủng (Đường 16/7)
1.389.960972.972810.810463.320347.490
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ phía Tây cầu Bến Gành - Giáp ranh xã Ninh Xuân1.344.000672.000403.200
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ ngã ba Tỉnh lộ 6 - Phía Đông cầu Dục Mỹ588.000294.000176.400
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn 2: Từ sau nhà ông Nguyễn Xuân Đường và trường Trung đoàn 803 - Hết địa bàn Ninh Sim cũ588.000294.000176.400
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ chắn xe lửa - Phía Đông cầu Bên Gành1.512.000756.000453.600
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn 1: Từ Tây cầu Dục Mỹ - Hết nhà ông Nguyễn Xuân Đường và Trường Trung đoàn 803840.000420.000252.000
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ giáp ranh địa bàn Ninh Phụng cũ - Km 12 (Đoạn qua xã Ninh Xuân)588.000294.000176.400
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ 26
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Phần còn lại của Quốc lộ 26 đoạn qua địa bàn Ninh Tây cũ (MN)378.000189.000113.400
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng672.000336.000201.600
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ cống trước nhà ông Kê - Đường Trần Quý Cáp (ngã ba trong)1.344.000672.000403.200
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ đường tỉnh lộ 1A - Giáp đường vào nghĩa trang1.176.000588.000352.800
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ phía Bắc cầu Lạc An - Hết trụ sở UBND xã Ninh An cũ1.512.000756.000453.600
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Phần còn lại672.000336.000201.600
DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ phía Bắc đường vào Nghĩa Trang - Phía Nam cầu Lạc An672.000336.000201.600
Hồ Thị Hạnh
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
QL 1A - Ngã ba thôn Thạch Thành1.021.020612.612510.510382.883306.306
Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Các đường quy hoạch rộng từ 13m trở xuống1.201.200720.720600.600450.450360.360
Khu quy hoạch dân cư Bắc phường Ninh Hiệp cũ (Khu QH dân cư Bắc Thị trấn)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Các đường quy hoạch rộng trên 13m1.441.4401.009.008840.840480.480360.360
Khu quy hoạch dân cư thôn 1
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 4 - Đường số 5
Đường số 2
1.621.6201.135.134945.945540.540405.405
Khu quy hoạch dân cư thôn 1
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 4 - Đường số 5
Đường số 1
1.621.6201.135.134945.945540.540405.405
Khu quy hoạch dân cư thôn 1
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường số 4
Đường số 3
2.252.2501.351.3501.126.125563.063405.405
Khu quy hoạch dân cư thôn 1
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 1 - Đường số N4
Đường số 4
1.801.8001.261.2601.051.050600.600450.450
Khu quy hoạch dân cư thôn 1
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường số 5
Đường số N4
3.003.0001.801.8001.501.500750.750540.540
Khu quy hoạch dân cư thôn 1
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 2 - Đường số N5
Đường số 5
1.621.6201.135.134945.945540.540405.405
Khu tái định cư Hà Thanh
Địa bàn Ninh Đa
Đường giao thông lộ giới 17,5m5.720.000
Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường quy hoạch 15m5.662.800
Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường quy hoạch 20m6.292.000
Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường quy hoạch 5m3.775.200
Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường quy hoạch 10m4.216.212
Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường quy hoạch 13m5.348.200
Khu tái định cư Trần Quý Cáp
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp8.108.100
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 4, Đường N7 (lộ giới 16m)1.951.9501.171.170975.975487.988351.351
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 2 (lộ giới 7m)1.711.7101.198.197998.498570.570427.928
Khu tái định cư thuộc dự án Đường Bắc Nam (giai đoạn 2)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường số 1 (lộ giới 11m)1.801.8001.261.2601.051.050600.600450.450
Lê Lai
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Tiếp theo - Lê Lợi1.801.8001.261.2601.051.050600.600450.450
Lê Lai
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Lê Lợi - Nguyễn Huệ3.003.0001.801.8001.501.500750.750540.540
Lê Lợi
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Tiếp theo - Đường Sông Cạn7.657.6503.981.9783.318.3151.531.530765.765
Lê Lợi
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Tiếp theo - Nguyễn Huệ3.513.5101.873.8721.561.560780.780390.390
Lê Lợi
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 Lê Lợi8.108.1004.216.2123.513.5101.621.620810.810
Lê Ngọc Bán
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A2.252.2501.351.3501.126.125563.063405.405
Lê Đình Thu
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường 16/71.081.080648.648540.540405.405324.324
Minh Mạng
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Cống thủy lợi thôn 6 - Đường 16/71.261.260882.882735.735420.420315.315
Minh Mạng
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Cống thủy lợi thôn 63.003.0001.801.8001.501.500750.750540.540
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Khu tập thể chi nhánh điện (cũ)2.102.1001.261.2601.051.050525.525378.378
Nguyễn Huệ
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Tiếp theo - Chắn xe lửa6.306.3003.279.2762.732.7301.261.260630.630
Nguyễn Huệ
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Ngã ba Trung tâm - Đến hết nhà thờ và nhà Văn hóa thị xã9.009.0004.684.6803.903.9001.801.800900.900
Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A9.009.0004.684.6803.903.9001.801.800900.900
Nguyễn Trung Trực
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Lê Lợi - Đường sông Cạn2.102.1001.261.2601.051.050525.525378.378
Nguyễn Trường Tộ
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý cáp - Quốc lộ 1A4.324.3202.306.3041.921.920960.960480.480
Ngô Đến
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường sắt2.102.1001.261.2601.051.050525.525378.378
Những vị trí còn lại của các thôn: Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 90% giá đất khu vực 2)
Địa bàn Ninh Đông cũ
Địa bàn Ninh Đông cũ233.591169.884127.413
Những vị trí còn lại của các thôn: Quang Đông, Phú Nghĩa, Văn Định
Địa bàn Ninh Đông cũ
Địa bàn Ninh Đông cũ259.545188.760141.570
Những đường còn lại
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Các đường rộng trên 13m1.441.4401.009.008840.840480.480360.360
Những đường còn lại
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Các đường rộng từ 13m trở xuống1.021.020612.612510.510382.883306.306
Phan Bội Châu
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Cầu sắt2.252.2501.351.3501.126.125563.063405.405
QUỐC LỘ 26B (đoạn qua các xã)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH462.000231.000138.600
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trường Đại học mở - Giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ2.402.4001.441.4401.201.200600.600432.432
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Từ giáp đường Trần Quý Cáp ngã ba trong - Nam cầu Phước Đa2.402.4001.441.4401.201.200600.600432.432
Quốc lộ 1A (áp dụng đối với phần diện tích thuộc địa bàn Ninh Hiệp cũ)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Bắc cầu Phước Đa - Đường 16/73.243.2401.729.7281.441.440720.720360.360
Quốc lộ 26B đoạn qua địa bàn Ninh Đa cũ
Địa bàn Ninh Đa
Đường Quốc lộ IA - Đến giáp ranh địa bàn Ninh Thọ cũ823.680494.208411.840308.880247.104
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Địa bàn Ninh Đa
Từ sau Thị Đội - Đến hết ranh giới địa bàn Ninh Đa cũ2.059.2001.235.5201.029.600514.800370.656
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Địa bàn Ninh Đa
Phía Bắc Cầu Mới - Phía Nam cầu Phước Đa2.059.2001.235.5201.029.600514.800370.656
Quốc lộ IA đoạn qua địa bàn Ninh Đa
Địa bàn Ninh Đa
Phía Bắc Cầu Phước Đa - Đến hết thị đội2.779.9201.482.6241.235.520617.760308.880
Thích Quảng Đức
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Từ Hết ranh Khu tái định cư Trần Quý Cáp - Minh Mạng1.021.020612.612510.510382.883306.306
Thôn Nghi Phụng
Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn259.545188.760141.570
Thôn Nghi Phụng
Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ nối dài353.925259.545188.760
Thôn Nghi Phụng
Địa bàn Ninh Phụng
Thửa tiếp giáp đoạn từ nhà ông Khiết - Trụ sở thôn Nghi Phụng353.925259.545188.760
Thôn Nội Mỹ
Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông gò Hạt đến phía Tây đường sắt.Từ phía Bắc cống mương Văn Định đến giáp ranh địa bàn Ninh An cũ.259.545188.760141.570
Thôn Phú Bình
Địa bàn Ninh Phụng
Đường liên thôn Vĩnh Phước - Phú Bình (mặt đường rộng 2,5 m)259.545188.760141.570
Thôn Phú Bình
Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài259.545188.760141.570
Thôn Phú Bình
Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn259.545188.760141.570
Thôn Phú Nghĩa
Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên.Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa đến phía Đông nhà ông Đình Hùng.353.925259.545188.760
Thôn Phước Thuận
Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Bắc trạm xá cũ đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận. Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn đến phía Bắc nhà ông Thơm.Từ phía Đông nhà ông Gon đến hết nhà ông Siêng.259.545188.760141.570
Thôn Quang Đông
Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ cầu sắt đến phía Nam cầu Đồn.Từ phía Đông nhà ông Lũy đến phía Tây nhà ông Thô.Từ phía Bắc ngã ba mù u đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng. Từ ngã ba nhà ông Đệ đến ngã ba nhà ông Thưa.Từ ngã ba cổng chùa Phước Long đến chùa.Từ ngã ba nhà ông Tuấn (Cấp) đến phía đông nhà ông Phạm NiênTừ ngã ba nhà ông Dư Thà đến phía đông nhà Trần Ngọc Hạp353.925259.545188.760
Thôn Văn Định
Địa bàn Ninh Đông cũ
Từ phía Đông đình Văn Định đến phía Bắc trạm xá cũ.Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) đến giáp ranh địa bàn Ninh Đa cũ.Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương đến giáp đường xe lửa.353.925259.545188.760
Thôn Vĩnh Phước
Địa bàn Ninh Phụng
Địa bàn Ninh Phụng259.545188.760141.570
Thôn Xuân Hòa 1
Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ353.925259.545188.760
Thôn Xuân Hòa 1
Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn353.925259.545188.760
Thôn Xuân Hòa 1
Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Thân cũ353.925259.545188.760
Thôn Xuân Hòa 1
Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Sáu Trừ đến nhà ông Nguyễn Nhứt353.925259.545188.760
Thôn Xuân Hòa 2
Địa bàn Ninh Phụng
Các đường QH khu dân cư ven chợ Ninh Phụng có chỉ giới xây dựng từ 6m trở lên353.925259.545188.760
Thôn Xuân Hòa 2
Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi trạm điện 110KV353.925259.545188.760
Thôn Xuân Hòa 2
Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Dũng Nghĩa Trừ - Chợ Ninh Phụng353.925259.545188.760
Thôn Xuân Hòa 2
Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn353.925259.545188.760
Thôn Điềm Tịnh
Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường liên xã từ QL 26A đi địa bàn Ninh Trung cũ nối dài259.545188.760141.570
Thôn Điềm Tịnh
Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại của thôn259.545188.760141.570
Thôn Đại Cát 1
Địa bàn Ninh Phụng
Địa bàn Ninh Phụng353.925259.545188.760
Thôn Đại Cát 2
Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ Trại thực nghiệm nuôi cá nước ngọt - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ353.925259.545188.760
Thôn Đại Cát 2
Địa bàn Ninh Phụng
Các vị trí còn lại trong thôn259.545188.760141.570
Thôn Đại Cát 2
Địa bàn Ninh Phụng
Từ Đường từ QL26 - Nhà ông Yến
Đường giao thông thôn Đại Cát 2
353.925259.545188.760
Thôn Đại Cát 2
Địa bàn Ninh Phụng
Đoạn đường từ nhà ông Thành - Ranh giới địa bàn Ninh Thân cũ353.925259.545188.760
Trưng Trắc
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Sau nhà số 24 đường Trưng Trắc - Đường sông Cạn2.402.4001.441.4401.201.200600.600432.432
Trưng Trắc
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Hết nhà số 24 đường Trưng Trắc4.594.5902.450.4482.042.0401.021.020510.510
Trần Quý Cáp
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Bắc Cầu Dinh - Quốc lộ 1A ngã ba ngoài8.108.1004.216.2123.513.5101.621.620810.810
Trần Quý Cáp
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Nam Cầu Dinh11.711.7006.090.0845.075.0702.342.3401.171.170
Trần Quý Cáp
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Quốc lộ IA ngã ba trong - Nguyễn Thị Ngọc Oanh8.108.1004.216.2123.513.5101.621.620810.810
Trần Quốc Tuấn
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3) - Quốc lộ 1A1.621.6201.135.134945.945540.540405.405
Trần Quốc Tuấn
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Nguyễn Thị Ngọc Oanh (Đường N3)3.003.0001.801.8001.501.500750.750540.540
Tuyến tránh Quốc lộ 26
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Từ ngã ba trong - Đến giáp đường gom phía Nam cầu vượt (đoạn qua địa bàn địa bàn Ninh Hiệp cũ và địa bàn Ninh Quang cũ)1.951.9501.171.170975.975487.988351.351
Tuyến tránh quốc lộ 26
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ tiếp theo - Cầu Bảng thôn Phước Lý (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)1.008.000504.000302.400
Tuyến tránh quốc lộ 26
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ tiếp theo - Giáp ranh xã Ninh Bình (đoạn qua địa bàn Ninh Quang cũ)840.000420.000252.000
Tuyến tránh quốc lộ 26
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ tiếp theo - Giáp quốc lộ 26 (đoạn qua địa bàn Ninh Bình cũ)1.176.000588.000352.800
Tân Định
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Đường 16/7 - Phía Nam trường Đại học mở3.243.2401.729.7281.441.440720.720360.360
TỈNH LỘ I
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Quốc lộ 1A - Cầu Lớn420.000210.000126.000
TỈNH LỘ I
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ cầu Lớn - Giáp ranh phường Ninh Diêm840.000420.000252.000
Võ Tánh
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Nguyễn Trường Tộ3.783.7802.018.0161.681.680840.840420.420
Võ Văn Ký
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Ga Ninh Hoà2.402.4001.441.4401.201.200600.600432.432
Đinh Tiên Hoàng (đường K10)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Quốc lộ 1A4.324.3202.306.3041.921.920960.960480.480
Đường 16/7
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Quốc lộ 1A - Hết bệnh viện và Công an thị xã3.783.7802.018.0161.681.680840.840420.420
Đường 16/7
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Sau bệnh viện và Công an thị xã - Đường sắt2.402.4001.441.4401.201.200600.600432.432
Đường 2/4 (đường Bắc Nam cũ)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Trần Quý Cáp8.108.1004.216.2123.513.5101.621.620810.810
Đường Bê tông
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Ngô Đến - Ngã ba Thạch Thành1.021.020612.612510.510382.883306.306
Đường Bắc - Nam (đường 2/4 giai đoạn 2)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường 16/77.207.2003.747.7443.123.1201.441.440720.720
Đường Hồ Thị Lành - TDP Vạn Thiện
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Địa bàn Ninh Hiệp cũ7.207.2003.747.7443.123.1201.441.440720.720
Đường K11
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Nguyễn Thị Ngọc Oanh - Điểm cuối KDC đường N,Thị Ngọc Oanh4.864.8602.594.5922.162.1601.081.080540.540
Đường Nguyễn Xuân Cảnh đoạn đi từ Mỹ Lệ qua Phú Diêm
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Nhà ông Nguyễn Trận - Cầu Bến Miễu7.207.2003.747.7443.123.1201.441.440720.720
Đường Phủ cũ (thôn 7)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường Bắc - Nam (giai đoạn 2)1.021.020612.612510.510382.883306.306
Đường Sông Cạn
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Giáp bờ kè Sông Dinh (quán Năm Sanh) - Nhà ông Phan Min (thửa đất số 252 tờ BĐ 58)5.405.4002.882.8802.402.4001.201.200600.600
Đường nội bộ trong khu dân cư đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Địa bàn Ninh Hiệp cũ4.594.5902.450.4482.042.0401.021.020510.510
Đường vào trường Tiểu học số 2 (thôn 1)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Trần Quý Cáp - Đường từ Ngô Đến đến Ngã ba Thạch Thành (đường bê tông)1.621.6201.135.134945.945540.540405.405
Đường xung quanh chợ Mới (kể cả hai đoạn nối dài với đường Lê Lợi)
Địa bàn Ninh Hiệp cũ
Địa bàn Ninh Hiệp cũ9.009.0004.684.6803.903.9001.801.800900.900

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.