Bảng giá đất Xã Đại Lãnh, Khánh Hòa từ 01/01/2026
103 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Đại Lãnh là 4.140.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A, đoạn Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) đến Chân Đèo Cả (phía Nam)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (97 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các thôn còn lại (Các thôn miền núi) Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | 77.350 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | 162.240 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | 216.320 | ||
| Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | 224.640 | ||
| Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1, 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | 299.520 | ||
| Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Đại Lãnh (cũ) ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ chắn đường sát - Trường Tiểu học Đại Lãnh (địa bàn Đại Lãnh cũ) | 1.080.000 | 540.000 | 324.000 |
| Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 5m | 314.925 | ||
| Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 10m | 430.950 | ||
| Khu dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 7m | 430.950 | ||
| Khu dân cư thôn Tây Nam 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Tiếp giáp đường QH 20m | 411.840 | ||
| Khu dân cư thôn Tây Nam 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Tiếp giáp đường QH 16m | 299.520 | ||
| Khu dân cư thôn Tây Nam 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Tiếp giáp đường QH 5-8m | 224.640 | ||
| Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 26m | 2.548.000 | ||
| Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 20m | 2.184.000 | ||
| Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 16m | 1.876.875 | ||
| Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 14m | 1.820.000 | ||
| Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường QH 7m | 341.445 | ||
| Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường C, G, N, O, đường số 1, đường số 2, đường số 3 (QH 15,5m) | 464.100 | ||
| Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường M(QH 13,5m) | 442.000 | ||
| Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường L (QH 22,5m) | 511.063 | 306.638 | |
| Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2) Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | 561.600 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D9, QH rộng 12m | 663.000 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D1, QH rộng 12m | 663.000 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D4, QH rộng 12m | 663.000 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D10, QH rộng 12m | 663.000 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D12, QH rộng 16m | 1.174.063 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D8, QH rộng 12m | 663.000 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D5, QH rộng 12m | 663.000 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D11, QH rộng 14,5m | 966.875 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D7, QH rộng 20m | 1.547.000 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D3, QH rộng 19,25m | 1.381.250 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D2, QH rộng 12m | 663.000 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D6, QH rộng 12m | 663.000 | ||
| Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ)) CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ | Đường D13, QH rộng 12m | 663.000 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ruộng lúa | 405.600 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng | 405.600 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Đến Nhà máy nước khoáng | 405.600 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều | 405.600 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương | 405.600 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải | 405.600 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Đựng - Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An | 405.600 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Đoạn từ Cầu Tràn - Đến Nhà máy nước khoáng | 405.600 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Đến ao tôm | 405.600 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang | 405.600 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp trại tôm ông Lê Cán | 405.600 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Đường từ đường nước khoáng - đến nhà ông Đặng Trung Phú | 297.440 | ||
| Thôn Cổ Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiểu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự) - đến giáp địa bàn Vạn Phước (cũ) | 297.440 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Đường quy hoạch khu DC Cây Sanh | 297.440 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ đường sắt - Đến giáp đường Đầm Môn | 297.440 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Đường quy hoạch khu DC Tư Ích | 297.440 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay | 216.320 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ đường liên thôn - Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh | 216.320 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ gò vuông - Đến giáp nhà ông Đặng Đạt | 216.320 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Cầu Ninh Mã - Đến giáp nhà ông Lê Ba | 216.320 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ gò vuông - Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính | 216.320 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Trương Quận | 216.320 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái | 216.320 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Lê Châu | 216.320 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ gò vuông - Đến nhà bà Nguyễn Thị Non | 216.320 | ||
| Thôn Ninh Mã Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Lê Văn Rờ | 216.320 | ||
| Thôn Tây Bắc 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thửa 10 tờ 22) - Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) | 561.600 | ||
| Thôn Tây Bắc 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6) | 411.840 | ||
| Thôn Tây Bắc 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thửa 125 tờ 9) - Cầu Đông Đại Lãnh | 411.840 | ||
| Thôn Tây Bắc 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) - Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6) | 411.840 | ||
| Thôn Tây Bắc 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131, tờ 17) - đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37. tờ 17) | 561.600 | ||
| Thôn Tây Bắc 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Nhà bà Hoàng Thị Na (thửa 134 tờ 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2) | 411.840 | ||
| Thôn Tây Bắc 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17) | 411.840 | ||
| Thôn Tây Nam 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thửa 59, tờ 21) - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19) | 561.600 | ||
| Thôn Tây Nam 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12) - Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) | 411.840 | ||
| Thôn Tây Nam 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thửa 206 tờ 22) - Nhà ông Hoàng Vãn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12) | 299.520 | ||
| Thôn Tây Nam 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90, tờ 19) - Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12) | 411.840 | ||
| Thôn Tây Nam 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18) - Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8) | 299.520 | ||
| Thôn Tây Nam 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Từ nhà ông Đặng Bìa (thửa 30 tờ 08) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8) | 299.520 | ||
| Thôn Tây Nam 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thửa 346, tờ bản đồ 8) - Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8) | 299.520 | ||
| Thôn Tây Nam 1 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) - Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18) | 299.520 | ||
| Thôn Tây Nam 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui - Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3) | 299.520 | ||
| Thôn Tây Nam 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13) | 299.520 | ||
| Thôn Tây Nam 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11) | 299.520 | ||
| Thôn Tây Nam 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) - Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15) | 299.520 | ||
| Thôn Tây Nam 2 Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15) - Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15) | 299.520 | ||
| Thôn Vĩnh Yên Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên | 232.960 | ||
| Thôn Đầm Môn Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58) - Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) | 436.800 | ||
| Thôn Đầm Môn Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57) - Đến UBND xã Vạn Thạnh | 436.800 | ||
| Thôn Đầm Môn Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) - Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) | 320.320 | ||
| Thôn Đầm Môn Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Các vị trí còn lại của thôn Đầm Môn | 232.960 | ||
| Thôn Đầm Môn Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59) - Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59) | 232.960 | ||
| Thôn Đầm Môn Địa bàn Vạn Thạnh (cũ) | Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) - Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52) | 232.960 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21) - Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13) | 411.840 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thửa 40 tờ 19) - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8) | 561.600 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 212, tờ 9) - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 5) | 561.600 | ||
| Đường Liên Thôn Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Lê Văn Tổng (thửa 89, tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 05) | 561.600 | ||
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Nghĩa địa Tân Phước - Đường vào Đầm Môn | 1.890.000 | 945.000 | 567.000 |
| Đường Quốc lộ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) - Chân Đèo Cả (phía Nam) | 4.140.000 | 2.070.000 | 1.242.000 |
| Đường giao thông ngoài càng trung chuyển quốc tế Vân Phong ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 1.170.000 | 585.000 | 351.000 |
| Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam Địa bàn Đại Lãnh (cũ) | Từ cầu Đông Đại Lãnh - Đến cầu Suối Dừa | 561.600 | ||
| Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 900.000 | 450.000 | 270.000 |
| Đường đi Đầm Môn ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | 3.960.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.