Bảng giá đất Xã Đại Lãnh, Khánh Hòa từ 01/01/2026

103 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Đại Lãnh4.140.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Quốc lộ 1A, đoạn Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) đến Chân Đèo Cả (phía Nam)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
36.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
37.80027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (97 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các thôn còn lại (Các thôn miền núi)
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)77.350
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn còn lại
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)162.240
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)216.320
Các đường còn lại thuộc các thôn còn lại trong xã
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)224.640
Các đường còn lại thuộc thôn Tây Bắc 1, 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)299.520
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 1A thuộc địa bàn Đại Lãnh (cũ)
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ chắn đường sát - Trường Tiểu học Đại Lãnh (địa bàn Đại Lãnh cũ)1.080.000540.000324.000
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 5m314.925
Khu dân cư Chợ Cổ Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 10m430.950
Khu dân cư Ruộng Dỡ (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 7m430.950
Khu dân cư thôn Tây Nam 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Tiếp giáp đường QH 20m411.840
Khu dân cư thôn Tây Nam 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Tiếp giáp đường QH 16m299.520
Khu dân cư thôn Tây Nam 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Tiếp giáp đường QH 5-8m224.640
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 26m2.548.000
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 20m2.184.000
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 16m1.876.875
Khu tái định cư Ninh Mã (Địa bàn Vạn Thọ (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 14m1.820.000
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường QH 7m341.445
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường C, G, N, O, đường số 1, đường số 2, đường số 3 (QH 15,5m)464.100
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường M(QH 13,5m)442.000
Khu tái định cư Vĩnh Yên (Địa bàn Vạn Thạnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường L (QH 22,5m)511.063306.638
Khu tái định cư số 2 Hầm đường bộ Đèo Cả (thôn Tây Bắc 2)
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)561.600
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D9, QH rộng 12m663.000
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D1, QH rộng 12m663.000
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D4, QH rộng 12m663.000
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D10, QH rộng 12m663.000
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D12, QH rộng 16m1.174.063
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D8, QH rộng 12m663.000
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D5, QH rộng 12m663.000
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D11, QH rộng 14,5m966.875
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D7, QH rộng 20m1.547.000
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D3, QH rộng 19,25m1.381.250
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D2, QH rộng 12m663.000
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D6, QH rộng 12m663.000
Khu tái định cư số 2, thôn Tây Bắc 2 (Địa bàn Đại Lãnh (cũ))
CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
Đường D13, QH rộng 12m663.000
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp ruộng lúa405.600
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Đựng405.600
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Đến Nhà máy nước khoáng405.600
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Trần Văn Điều405.600
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Huỳnh Lương405.600
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Sơn Hải405.600
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Đựng - Đến giáp nhà ông Trần Ngọc An405.600
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Đoạn từ Cầu Tràn - Đến Nhà máy nước khoáng405.600
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Đến ao tôm405.600
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Trang405.600
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ Quốc lộ 1A - Đến giáp trại tôm ông Lê Cán405.600
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Đường từ đường nước khoáng - đến nhà ông Đặng Trung Phú297.440
Thôn Cổ Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Chiểu (giáp đoạn từ QL1A đến nhà ông Nguyễn Tự) - đến giáp địa bàn Vạn Phước (cũ)297.440
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Đường quy hoạch khu DC Cây Sanh297.440
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ đường sắt - Đến giáp đường Đầm Môn297.440
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Đường quy hoạch khu DC Tư Ích297.440
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà bà Trần Thị Lay216.320
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ đường liên thôn - Đến giáp ao tôm ông Lê Văn Minh216.320
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ gò vuông - Đến giáp nhà ông Đặng Đạt216.320
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Cầu Ninh Mã - Đến giáp nhà ông Lê Ba216.320
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ gò vuông - Đến giáp nhà ông Nguyễn Kính216.320
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Trương Quận216.320
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Thái216.320
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Lê Châu216.320
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ gò vuông - Đến nhà bà Nguyễn Thị Non216.320
Thôn Ninh Mã
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Từ đường liên thôn - Đến giáp nhà ông Lê Văn Rờ216.320
Thôn Tây Bắc 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ chợ Đại Lãnh (Lê Đức Long) (thửa 10 tờ 22) - Nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20)561.600
Thôn Tây Bắc 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Sơn Thành (thửa 6 tờ 6)411.840
Thôn Tây Bắc 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Phúc Hậu (thửa 125 tờ 9) - Cầu Đông Đại Lãnh411.840
Thôn Tây Bắc 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ nhà ông Võ Tấn Tài (thửa 79 tờ 20) - Nhà ông Văn Toàn (thửa 59 tờ 6)411.840
Thôn Tây Bắc 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ nhà bà Võ Thị Trang (thửa 131, tờ 17) - đến nhà bà Võ Thị Thử (thửa 37. tờ 17)561.600
Thôn Tây Bắc 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Nhà bà Hoàng Thị Na (thửa 134 tờ 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Danh (thửa 35 tờ 2)411.840
Thôn Tây Bắc 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Đương (thửa 27 tờ 19) - đến hết nhà bà Nguyễn Thị Năm (thửa 126 tờ 17)411.840
Thôn Tây Nam 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ nhà ông Lê Công Minh (thửa 59, tờ 21) - đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Ly (thửa 104, tờ 19)561.600
Thôn Tây Nam 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ nhà ông Huỳnh Ngọc Trung (thửa 13 tờ 12) - Nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21)411.840
Thôn Tây Nam 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ nhà bà Võ Thị Rớt (dọc đường sắt thửa 206 tờ 22) - Nhà ông Hoàng Vãn Dặn thôn Tây Nam 2 (thửa 173 tờ 12)299.520
Thôn Tây Nam 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ nhà bà Phạm Thị Trang (thửa 90, tờ 19) - Đến đất ông Lưu Tấn Bình (thửa 04 tờ 12)411.840
Thôn Tây Nam 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ nhà ông Nguyễn Hiếu (thửa 227 tờ 18) - Ga Đại Lãnh (thửa 276 tờ 8)299.520
Thôn Tây Nam 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Từ nhà ông Đặng Bìa (thửa 30 tờ 08) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 37 tờ 8)299.520
Thôn Tây Nam 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ đầu nhà ông Trần Văn Thành (thửa 346, tờ bản đồ 8) - Đến hết nhà bà Lê Thị Mộng Hà (thửa 257 tờ bản đồ 8)299.520
Thôn Tây Nam 1
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ nhà bà Bùi Thị Thưa (thửa 40 tờ 21) - Nhà ông Lê Văn Lực (thửa 216 tờ 18)299.520
Thôn Tây Nam 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường Gia Long (thửa 2 tờ 2) cống chui - Nhà ông Trần Kính (thửa 3 tờ 3)299.520
Thôn Tây Nam 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 89 tờ 13) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 76 tờ 13)299.520
Thôn Tây Nam 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) - Đến giáp đường Gia Long (thửa 9 tờ 11)299.520
Thôn Tây Nam 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Từ nhà ông Hà Văn Anh (thửa 320 tờ 12) - Đến nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ 15)299.520
Thôn Tây Nam 2
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường từ cuối nhà ông Phạm Gia Lãm (thửa 35 tờ bản đồ 15) - Đến hết nhà Trần Văn Hồng (thửa 50 tờ bản đồ 15)299.520
Thôn Vĩnh Yên
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Các vị trí còn lại của thôn Vĩnh Yên232.960
Thôn Đầm Môn
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Đoạn từ cổng thôn Đầm Môn (thửa 84 tờ 58) - Đến nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57)436.800
Thôn Đầm Môn
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Đoạn từ nhà ông Công (thửa 524 tờ 57) - Đến UBND xã Vạn Thạnh436.800
Thôn Đầm Môn
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Đoạn từ nhà bà Lai (thửa 481 tờ 57) - Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56)320.320
Thôn Đầm Môn
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Các vị trí còn lại của thôn Đầm Môn232.960
Thôn Đầm Môn
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
UBND xã Vạn Thạnh (thửa 119 tờ 59) - Nhà ông Trần Văn Minh (thửa 110 tờ 59)232.960
Thôn Đầm Môn
Địa bàn Vạn Thạnh (cũ)
Đến nhà ông Huỳnh Văn Chính (thửa 32 tờ 56) - Đến nhà ông Thiền (thửa 7 tờ 52)232.960
Đường Liên Thôn
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường liên thôn Tây Nam 1 và Tây Nam 2 (từ nhà bà Lê Thị Mai Hương thửa 39 tờ 21) - Đến hết đất của ông Lưu Tấn Bình (thửa 56 tờ 13)411.840
Đường Liên Thôn
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Nam 2 từ nhà ông Trần Bi (thửa 40 tờ 19) - Đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tàu (thửa 365 tờ 8)561.600
Đường Liên Thôn
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường liên thôn Tây Bắc 1 - Tây Bắc 2 từ nhà ông Đinh Văn Tuấn (thửa 212, tờ 9) - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 5)561.600
Đường Liên Thôn
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Đường liên thôn Tây Bắc 1-Tây Bắc 2 từ nhà ông Lê Văn Tổng (thửa 89, tờ 20) - Nhà ông Nguyễn Đồng Khang (thửa 78, tờ 05)561.600
Đường Quốc lộ 1A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Nghĩa địa Tân Phước - Đường vào Đầm Môn1.890.000945.000567.000
Đường Quốc lộ 1A
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ cống chân đèo Cổ Mã (phía Bắc) - Chân Đèo Cả (phía Nam)4.140.0002.070.0001.242.000
Đường giao thông ngoài càng trung chuyển quốc tế Vân Phong
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH1.170.000585.000351.000
Đường liên thôn Đông Bắc- Đông Nam
Địa bàn Đại Lãnh (cũ)
Từ cầu Đông Đại Lãnh - Đến cầu Suối Dừa561.600
Đường Đầm Môn đi Sơn Đừng
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH900.000450.000270.000
Đường đi Đầm Môn
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH3.960.0001.980.0001.188.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
14.40010.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
18.00012.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.