Bảng giá đất Xã Suối Dầu, Khánh Hòa từ 01/01/2026
23 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Suối Dầu là 2.060.400 đồng/m² (vị trí 1, QUỐC LỘ 1A, đoạn Từ giáp ranh địa bàn Suối Cát cũ đến Cầu Lò Than), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (17 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| HƯƠNG LỘ 39 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Quốc lộ 1 - Cầu 20 | 714.000 | 357.000 | 214.200 |
| HƯƠNG LỘ 4 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Chợ Tân Xương 1 - Nhà bà Liễu | 714.000 | 357.000 | 214.200 |
| HƯƠNG LỘ 4 ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ nhà bà Liễu - Khu du lịch Hòn Bà | 510.000 | 255.000 | 153.000 |
| Khu tái định cư Suối Lau 2 Địa bàn Suối Cát cũ | Giáp đường bê tông quy hoạch 9,5m | 102.375 | 87.750 | 73.125 |
| Khu tái định cư thôn Tân Xương 2 Địa bàn Suối Cát cũ | Giáp đường bê tông quy hoạch 9,5m | 364.650 | 265.200 | 198.900 |
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh địa bàn Diên Khánh cũ - Giáp khách sạn Sơn Trà | 1.836.000 | 918.000 | 550.800 |
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Suối Tân cũ | 2.040.000 | 1.020.000 | 612.000 |
| QUỐC LỘ 1A ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ giáp ranh địa bàn Suối Cát cũ - Cầu Lò Than | 2.060.400 | 1.030.200 | 618.120 |
| Thôn Cây Xoài Địa bàn Suối Tân cũ | Địa bàn Suối Tân cũ | 210.600 | 163.800 | 140.400 |
| Thôn Khánh Thành Bắc Địa bàn Suối Cát cũ | Địa bàn Suối Cát cũ | 497.250 | 364.650 | 265.200 |
| Thôn Khánh Thành Nam Địa bàn Suối Cát cũ | Địa bàn Suối Cát cũ | 497.250 | 364.650 | 265.200 |
| Thôn Suối Lau 1 Địa bàn Suối Cát cũ | Địa bàn Suối Cát cũ | 131.625 | 102.375 | 87.750 |
| Thôn Suối Lau 2 và 3 Địa bàn Suối Cát cũ | Địa bàn Suối Cát cũ | 102.375 | 87.750 | 73.125 |
| Thôn Tân Xương 1 Địa bàn Suối Cát cũ | Địa bàn Suối Cát cũ | 497.250 | 364.650 | 265.200 |
| Thôn Tân Xương 2 Địa bàn Suối Cát cũ | Địa bàn Suối Cát cũ | 364.650 | 265.200 | 198.900 |
| ĐƯỜNG TRẢNG É ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn qua địa bàn Suối Cát - Suối Tân cũ | 510.000 | 255.000 | 153.000 |
| ĐƯỜNG TRẢNG É ĐẤT Ở VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ quốc lộ 1A - Giáp ranh địa bàn Phước Đồng, thành phố Nha Trang cũ | 510.000 | 255.000 | 153.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.