Bảng giá đất Xã Diên Lạc, Khánh Hòa từ 01/01/2026
155 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở cao nhất tại Xã Diên Lạc là 2.700.000 đồng/m² (vị trí 1, TỈNH LỘ 2, đoạn Tiếp theo đến Cầu Hà Dừa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 36.000 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 37.800 | 27.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở (149 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1 Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Địa bàn Diên Hoà (cũ) | 265.200 | ||
| Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2 Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Địa bàn Diên Hoà (cũ) | 198.900 | ||
| Các tuyến đường còn lại trong khu vực Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 312.000 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | 416.000 | ||
| Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | 292.500 | ||
| Hương lộ 39 MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ, xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ) | 840.000 | 420.000 | 252.000 |
| Hương lộ 39 MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) - Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 4 | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 |
| Hương lộ 39 MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng) | 672.000 | 336.000 | 201.600 |
| Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Các lô tiếp giáp đường số 2: lô số 1, 8, lô số 17, 18, 19, 20 | 497.250 | ||
| Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ) Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1) | 422.663 | ||
| Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Đường có lộ giới 13-14m | 669.375 | 401.625 | 334.688 |
| Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Đường số 7 (lộ giới 16m) | 669.375 | 401.625 | 334.688 |
| Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Các lô đất tiếp giáp đường D6 | 956.250 | 573.750 | 477.360 |
| Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6) Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Đường có lộ giới 8-9,5m | 573.750 | 344.250 | 286.875 |
| MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | Từ Quốc lộ 1A (đường Lạc Long Quân) qua sân phơi xã Diên Thạnh (cũ) - Tỉnh lộ 2 | 1.620.000 | 810.000 | 486.000 |
| TỈNH LỘ 2 ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Cống Bà Chắc | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 |
| TỈNH LỘ 2 ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ tiếp theo - Hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 |
| TỈNH LỘ 2 ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Cống Bà Chắc - Ngã tư Bót Bà Lá | 2.016.000 | 1.008.000 | 604.800 |
| TỈNH LỘ 2 ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Tiếp theo - Cầu Hà Dừa | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| TỈNH LỘ 2 ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Từ Cầu Hà Dừa - Thửa đất số 60 tờ bản đồ số 04 xã Diên Lạc (cũ) | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 |
| ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn qua xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ) | 1.680.000 | 840.000 | 504.000 |
| ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn qua xã Diên Thạnh (cũ) | 2.700.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH | Đoạn qua xã Diên Hòa (cữ) | 1.512.000 | 756.000 | 453.600 |
| Đường Bến Cát, đường tổ 21 (Thanh Minh 3) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường D1 (đoạn từ Tỉnh lộ 2 đến Quốc lộ 27C) MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 |
| Đường D6 (kết nối từ Tỉnh lộ 2 đến đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C)) MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | 1.008.000 | 504.000 | 302.400 |
| Đường Miếu Tiền Hiền Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường N3 (lộ giới 13m) xã Diên Lạc nhánh rẽ của đường D6 MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN | 588.000 | 294.000 | 176.400 |
| Đường Nội đồng Sân Trâu cây Xoài Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 585.000 | ||
| Đường Tổ 1 (Thanh Minh 1) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường Tổ 12a (Thanh Minh 2) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường Tổ 12b (Thanh Minh 2) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường Tổ 13 (Thanh Minh 2) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường Tổ 16 (Thanh Minh 2) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường Tổ 2 (Thanh Minh 1) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường Tổ 3 (Thanh Minh 1) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường Tổ 30 (Trường Lạc) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường Tổ 31 (Trường Lạc) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường Tổ 34 liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cũ) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 585.000 | ||
| Đường cây Vông (Trường Lạc) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường liên xã Diên Lạc-Diên Bình (cũ) qua cầu Khánh Hội Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 585.000 | ||
| Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (chùa Minh Thiện) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 585.000 | ||
| Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (đường cây Ván Hương) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 585.000 | ||
| Đường liên xã Diên Lạc-Diên Phước (cũ) (đường Tư Văn) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 585.000 | ||
| Đường liên xã Diên Lạc-Diên Thạnh Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 585.000 | ||
| Đường liên xóm (Đường xóm mới Thanh Minh 3) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường liên xóm tổ 17, 18 (Thanh Minh 2) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường nhà thờ họ Đỗ (Thanh Minh 3) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường số 19, 20, 22 Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường số 7, 8, 9 (Thanh Minh 2) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường tổ 10 Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường tổ 15 (thanh minh 3 ) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường tổ 26 (đường Bến Cát) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường tổ 27 (Trường Lạc) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường tổ 4 và 5 (Thanh Minh 1) Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Đường tổ 6 Địa bàn Diên Lạc (cũ) | Địa bàn Diên Lạc (cũ) | 429.000 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Cầu suối đăng (Lạc Lợi) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (Thửa 102 tờ 3) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) Thửa 547 tờ 6 - Đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7 | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường nhà ông Lê Văn Lẹt (thửa 459 tờ 6) - Tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tơ 6) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường nhà ông Luật thửa 174 tờ 7 - Nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7 | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường nhà ông Phan Triêm - Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Từ nhà Nguyễn Tac - Nhà Diệp Thị Se | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường từ ông Nguyễn Thơi (thửa 24 tờ 6) - Nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường trường mầm non Diên Hòa thửa 207 tờ 7 - Nhà ông Nguyễn ích thửa 309 tờ 7 | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường nhà ông Phạm Văn Son - Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | 497.250 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Từ cấu suối Đăng - Nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - cầu Lùng) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Từ giáp đường Quốc lộ 27C - Đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (cũ) (nhà bà Võ Thị Bảy) | 497.250 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường liên xã Lạc Lợi (cũ) ( Thửa 340 tờ 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Khôi ( Thửa 198 tờ 6) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường từ trường bắn quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9) - Trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Từ nhà bà Phương - Nhà Nguyễn Thị Uyên Thư | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường nhà ông Phạm Tấn Sang (Thửa 484 tờ 7) - Nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường Chương Chẩn thửa 732 tờ 6 - Nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6 | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa | 497.250 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường nhà ông Nguyễn Văn Truyền (thửa 104 tờ 5) - Nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) - Nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường từ nhà ông Lê Tiến Phùng (HL39) (thửa 303 tờ 7) - UBND xã Diên Hòa (cũ) (thửa 400 tờ 6) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) thửa 375 tờ 6 - Nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6 | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường miếu cây Gia thửa 113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7 - Nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7 | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06) Cầu suối đăng (Thửa 636 tờ 06) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường từ ông Nguyễn Văn Mười - Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường từ miếu Quang Thạnh thửa 313 tờ 6 - Khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6 | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường nhà ông Trương Thái Thắng - Nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường từ ông Phạm Văn Tuyên (thửa 289 tờ 06) - Nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường nhà ông Nguyễn Bàng thửa 180 tờ 7 - Nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7 | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường liên xã Bình Khánh (cũ) thửa 5196 tờ 7 - Nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7 | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường Hương lộ 62 từ nhà ông Đỗ Văn Xuân - Trạm vật liệu xây dựng | 497.250 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06) - Nhà ông Nguyễn Câu, giáp Diên Lạc ( Thửa 76 tờ 3), từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường từ nhà ông Nhự (Hương lộ 39) thửa 460 tờ 7 - Nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thửa 447 tờ 8) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đình Lạc Lợi (Thửa 211 tờ 06) - Cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5) | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường từ ông Mai Sang - Nhà ông Đặng Chốn | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Từ nhà Trần Sáu - Nhà Trần Văn Siêng | 265.200 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường từ ngã 3 Trại Nấm - Giáp đường Cầu Lùng - Khánh Lê | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường từ nhà ông Thạnh (Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Từ nhà Trương Thị Thu Trang - Nhà Nguyễn Văn Kinh | 265.200 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Đường từ Đình Bình Khánh - Trại ông Hòa | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Gắn - Nhà ông Nguyễn Ngọc Luân | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Nhà ông Lê Đô (Thửa 95 tờ 02) - Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8 | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Hoà (cũ) | Từ nhà ông Mai Tam (Thửa 997 tờ 07) - Nhà ông Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06), từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng | 364.650 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ chợ Diên Thạnh - Cuối đất bà Nguyễn Thị Thửa ra QL1A | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Trí - Nhà bà Hoa, đến nhà ông Thái Văn Khoa | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Lạc (cũ) | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Quốc Lộ 1A - Nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn - Thị trấn (cũ) | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ TL2 - Chùa Linh Nghĩa | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ Nhà thờ Hà Dừa - Nhà ông Nguyễn Chí Nhân | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà Nguyễn Bậm - Nhà ông Đỗ Thị | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ chợ Diên Thạnh - Nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ cầu ông Lắng - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Văn Long - Ngã ba Chòi Mòng | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Sanh qua khu bảo vệ thực vật (cũ) - QL1A | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc Thái - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn (cũ)) | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ ngã ba Chòi Mòng - Nhà bà Nguyễn Thị Lùn. | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Cao Minh Anh - Ngã ba Chòi Mòng | 780.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà Cao Minh Anh - Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cữ) | 572.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng | 572.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Trương Đình Mạng (Nguyễn Thanh) - Nhà ông Nguyễn Khôi ra QL. 1A | 572.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà bà Chắc - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ) | 572.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà bà Ánh - Nhà ông Bửu | 390.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ QL1A - Nhà ông Trương Ngọc Đoàn | 572.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ QL1A - Cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2) | 572.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Huỳnh Công Tác - Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Trần Đãng Ưng (thửa 353 tờ bản đồ 2) - Chợ Diên Thạnh (thửa 424 tờ bản đồ 2) | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Điền - Nhà bà Vinh | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà bà Bu - Nhà ông Tô Bảy | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Thông - Nhà ông Lê Thọ | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ Chùa Linh Nghĩa - Nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Khâm - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ Miếu thôn Trung - Tỉnh lộ 2 | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Ba - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Phương Anh - thửa 2701 tờ bản đồ số 2) - Chợ Diên Thạnh (giáp xã Diên Toàn (cũ)) | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Thạch - Chùa Linh Nghĩa | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Huỳnh Cẩm Thạch (thửa 508 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Lê Đức Huy (thửa 570 tờ bản đồ 2) | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Sáu - Nhà bà Hay | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân - Nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Ngô Văn Phượng - Nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà bà Diệu - Nhà ông Võ Huệ | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng - Thổ bà Bốn | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ QL1A - Nhà bà Đẹt | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (thửa 136 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Phạm Đình Chương (thửa 203 tờ bản đồ 2) | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ QL1A - Nhà bà Ơn | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà bà Khắp - Nhà ông Trần Thảo | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ QL1A - Nhà ông Tân | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn - Giáp ranh xã Diên Bình (cũ) | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà bà Đỗ Thị Đây (thửa 517 tờ bản đồ 7) đến nhà ông Trần Văn Trường (thửa 73 tờ bản đồ 7) | 416.000 | ||
| Địa bàn Diên Thạnh (cũ) | Từ nhà bà Trần Thị Quế (thửa 250 tờ bản đồ 2) - Chưa Linh Nghĩa (thửa 157 tờ bản đồ 2) | 416.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 14.400 | 10.800 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 18.000 | 12.600 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
|---|---|---|
| 54.000 | 41.400 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.