Bảng giá đất Xã Diên Lạc, Khánh Hòa từ 01/01/2026

155 đoạn tuyến, khu vực theo 7 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở cao nhất tại Xã Diên Lạc2.700.000 đồng/m² (vị trí 1, TỈNH LỘ 2, đoạn Tiếp theo đến Cầu Hà Dừa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
36.00027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất nuôi trồng thủy sản (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
37.80027.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở (149 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 1
Địa bàn Diên Hoà (cũ)
Địa bàn Diên Hoà (cũ)265.200
Các tuyến đường còn lại thuộc khu vực 2
Địa bàn Diên Hoà (cũ)
Địa bàn Diên Hoà (cũ)198.900
Các tuyến đường còn lại trong khu vực
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)312.000
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)416.000
Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)292.500
Hương lộ 39
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN
Đoạn từ ngã ba An Định giáp đường Thành Hồ, xã Diên Phước và Diên Hòa (cũ)840.000420.000252.000
Hương lộ 39
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN
Đoạn từ ngã tư (Bốt Bà Lá) - Hết cây xăng gã - đối diện thửa số 320 tờ số 41.512.000756.000453.600
Hương lộ 39
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN
Đoạn từ cầu Diên Lâm (cầu Phú Cốc) theo Hương lộ 39B - Trạm Thủy văn (thôn Thượng)672.000336.000201.600
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ)
Địa bàn Diên Hoà (cũ)
Các lô tiếp giáp đường số 2: lô số 1, 8, lô số 17, 18, 19, 20497.250
Khu tái định cư xã Diên Hòa (cũ)
Địa bàn Diên Hoà (cũ)
Các còn lại tiếp giáp đường số 1 và đường số 3 (bằng 85% giá đất khu vực 1, vị trí 1)422.663
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6)
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)
Đường có lộ giới 13-14m669.375401.625334.688
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6)
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)
Đường số 7 (lộ giới 16m)669.375401.625334.688
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6)
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)
Các lô đất tiếp giáp đường D6956.250573.750477.360
Khu tái định cư xã Diên Lạc (cũ) (nhánh rẽ của đường D6)
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)
Đường có lộ giới 8-9,5m573.750344.250286.875
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆNTừ Quốc lộ 1A (đường Lạc Long Quân) qua sân phơi xã Diên Thạnh (cũ) - Tỉnh lộ 21.620.000810.000486.000
TỈNH LỘ 2
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Cống Bà Chắc1.680.000840.000504.000
TỈNH LỘ 2
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ tiếp theo - Hết trường Tiểu học Diên Lạc và đến đường hẻm vào thôn Trường Lạc1.512.000756.000453.600
TỈNH LỘ 2
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Cống Bà Chắc - Ngã tư Bót Bà Lá2.016.0001.008.000604.800
TỈNH LỘ 2
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Tiếp theo - Cầu Hà Dừa2.700.0001.350.000810.000
TỈNH LỘ 2
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Từ Cầu Hà Dừa - Thửa đất số 60 tờ bản đồ số 04 xã Diên Lạc (cũ)1.512.000756.000453.600
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn qua xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ)1.680.000840.000504.000
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn qua xã Diên Thạnh (cũ)2.700.0001.350.000810.000
ĐƯỜNG CẦU LÙNG - KHÁNH LÊ
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VEN TRỤC GIAO THÔNG CHÍNH
Đoạn qua xã Diên Hòa (cữ)1.512.000756.000453.600
Đường Bến Cát, đường tổ 21 (Thanh Minh 3)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường D1 (đoạn từ Tỉnh lộ 2 đến Quốc lộ 27C)
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN1.008.000504.000302.400
Đường D6 (kết nối từ Tỉnh lộ 2 đến đường Cầu Lùng - Khánh Lê (Quốc lộ 27C))
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN1.008.000504.000302.400
Đường Miếu Tiền Hiền
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường N3 (lộ giới 13m) xã Diên Lạc nhánh rẽ của đường D6
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN
MỘT SỐ ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH TRONG HUYỆN588.000294.000176.400
Đường Nội đồng Sân Trâu cây Xoài
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)585.000
Đường Tổ 1 (Thanh Minh 1)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường Tổ 12a (Thanh Minh 2)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường Tổ 12b (Thanh Minh 2)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường Tổ 13 (Thanh Minh 2)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường Tổ 16 (Thanh Minh 2)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường Tổ 2 (Thanh Minh 1)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường Tổ 3 (Thanh Minh 1)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường Tổ 30 (Trường Lạc)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường Tổ 31 (Trường Lạc)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường Tổ 34 liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)585.000
Đường cây Vông (Trường Lạc)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường liên xã Diên Lạc-Diên Bình (cũ) qua cầu Khánh Hội
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)585.000
Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (chùa Minh Thiện)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)585.000
Đường liên xã Diên Lạc-Diên Hòa (cũ) (đường cây Ván Hương)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)585.000
Đường liên xã Diên Lạc-Diên Phước (cũ) (đường Tư Văn)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)585.000
Đường liên xã Diên Lạc-Diên Thạnh
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)585.000
Đường liên xóm (Đường xóm mới Thanh Minh 3)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường liên xóm tổ 14 (Thanh Minh 3)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường liên xóm tổ 17, 18 (Thanh Minh 2)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường nhà thờ họ Lê (Trường Lạc)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường nhà thờ họ Đỗ (Thanh Minh 3)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường số 19, 20, 22
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường số 7, 8, 9 (Thanh Minh 2)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường tổ 10
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường tổ 15 (thanh minh 3 )
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường tổ 24 và 32 (Trường Lạc)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường tổ 26 (đường Bến Cát)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường tổ 27 (Trường Lạc)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường tổ 4 và 5 (Thanh Minh 1)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Đường tổ 6
Địa bàn Diên Lạc (cũ)
Địa bàn Diên Lạc (cũ)429.000
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Cầu suối đăng (Lạc Lợi) Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (Thửa 102 tờ 3)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) Thửa 547 tờ 6 - Đình Quang Thạnh thửa 676 tờ 7364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường nhà ông Lê Văn Lẹt (thửa 459 tờ 6) - Tiếp giáp đường gò ông Tổng (thửa 591 tơ 6)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường nhà ông Luật thửa 174 tờ 7 - Nhà ông Nguôc thửa 70 tờ 7 và ông Cường thửa 72 tờ 7364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường nhà ông Phan Triêm - Đỗ Văn Tạo và Phan Triêm đến Đỗ Văn Dũng (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Từ nhà Nguyễn Tac - Nhà Diệp Thị Se364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường từ ông Nguyễn Thơi (thửa 24 tờ 6) - Nhà bà Tô Thị Ẩn (thửa 146 tờ 6)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường trường mầm non Diên Hòa thửa 207 tờ 7 - Nhà ông Nguyễn ích thửa 309 tờ 7364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường nhà ông Phạm Văn Son - Đỗ Cộng (cạnh cây xăng Hưng Thịnh, thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m497.250
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Từ cấu suối Đăng - Nhà ông Lê Xuân Hai (giáp đường Khánh Lê - cầu Lùng)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Từ giáp đường Quốc lộ 27C - Đập tràn cũ giáp ranh xã Diên Phước (cũ) (nhà bà Võ Thị Bảy)497.250
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường liên xã Lạc Lợi (cũ) ( Thửa 340 tờ 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Khôi ( Thửa 198 tờ 6)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường từ trường bắn quân đội giáp QL27C (thửa 43 tờ 9) - Trại ông Loai (thửa 95 tờ 1 rừng) và đến đất ông Đức (giáp hương lộ 62) (thửa 2 tờ 10)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Từ nhà bà Phương - Nhà Nguyễn Thị Uyên Thư364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường nhà ông Phạm Tấn Sang (Thửa 484 tờ 7) - Nhà ông Huỳnh Ngọc Chọn (thửa 485 tờ 7)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường Chương Chẩn thửa 732 tờ 6 - Nhà bà Võ Thị Đời thửa 719 tờ 6364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Khu tái định cư sau lưng trường Trần Đại Nghĩa497.250
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường nhà ông Nguyễn Văn Truyền (thửa 104 tờ 5) - Nhà bà Huỳnh Thị Lợt (thửa 117 tờ 5)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Ấp Cầu Bè Lạc Lợi (thửa 102 tờ 3) - Nhà bà Tâm (thửa 15 tờ 4)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường từ nhà ông Lê Tiến Phùng (HL39) (thửa 303 tờ 7) - UBND xã Diên Hòa (cũ) (thửa 400 tờ 6)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường liên xã Quang Thạnh (cũ) thửa 375 tờ 6 - Nhà ông Nguyễn Chí Hùng thửa 367 tờ 6364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường miếu cây Gia thửa 113 tờ 7 Khu phân lô Lò Đường (giáp HL39) thửa 938 tờ 7 - Nhà ông Nguyễn Lịch thửa 165 tờ 7364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Nguyễn Xá (Thửa 378 tờ 06) Cầu suối đăng (Thửa 636 tờ 06)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường từ ông Nguyễn Văn Mười - Trương Thị Mở (thôn Quang Thạnh) đường bê tông rộng 5m364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường từ miếu Quang Thạnh thửa 313 tờ 6 - Khu Đồng Gieo thửa 1012 tờ 6364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường nhà ông Trương Thái Thắng - Nhà Nguyễn Minh (thôn Lạc Lợi) đường bê tông rộng 5m364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường từ ông Phạm Văn Tuyên (thửa 289 tờ 06) - Nhà bà Trương Thị Mở (Giáp xã Diên Phước) (thửa 3 tờ 03) và đến miếu Củ Chi (thửa 190 tờ 7)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường nhà ông Nguyễn Bàng thửa 180 tờ 7 - Nhà bà Tống Thị Nhành thửa 41 tờ 7364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường liên xã Bình Khánh (cũ) thửa 5196 tờ 7 - Nhà ông Phạm Đình Quang thửa 959 tờ 7364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường Hương lộ 62 từ nhà ông Đỗ Văn Xuân - Trạm vật liệu xây dựng497.250
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06) - Nhà ông Nguyễn Câu, giáp Diên Lạc ( Thửa 76 tờ 3), từ nhà ông Nguyễn Đồn đến nhà bà Võ Thị Giáp364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường từ nhà ông Nhự (Hương lộ 39) thửa 460 tờ 7 - Nhà ông Châu (Thửa 121 tờ 7) và ông Trương Văn Báu (Thửa 447 tờ 8)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đình Lạc Lợi (Thửa 211 tờ 06) - Cầu rọc giáp Diên Lạc (Thửa 235 tờ 5)364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường từ ông Mai Sang - Nhà ông Đặng Chốn364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Từ nhà Trần Sáu - Nhà Trần Văn Siêng265.200
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường từ ngã 3 Trại Nấm - Giáp đường Cầu Lùng - Khánh Lê364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường từ nhà ông Thạnh (Cầu Lùng - Khánh Lê) đi nghĩa trang xã364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Từ nhà Trương Thị Thu Trang - Nhà Nguyễn Văn Kinh265.200
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Đường từ Đình Bình Khánh - Trại ông Hòa364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Từ nhà bà Nguyễn Thị Gắn - Nhà ông Nguyễn Ngọc Luân364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Nhà ông Lê Đô (Thửa 95 tờ 02) - Trại Đinh Công Tâm (Diên Phước) thửa 03 tờ 8364.650
Địa bàn Diên Hoà (cũ)Từ nhà ông Mai Tam (Thửa 997 tờ 07) - Nhà ông Nguyễn Xá ( Thửa 378 tờ 06), từ nhà ông Huỳnh Nhận đến nhà Nguyễn Phụng364.650
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ chợ Diên Thạnh - Cuối đất bà Nguyễn Thị Thửa ra QL1A780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Trí - Nhà bà Hoa, đến nhà ông Thái Văn Khoa780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Lạc (cũ)780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Quốc Lộ 1A - Nhà ông Đỗ Thị đến cầu Máng đến đường Cầu Lùng-Khánh lê780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn - Thị trấn (cũ)780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ TL2 - Chùa Linh Nghĩa780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ Nhà thờ Hà Dừa - Nhà ông Nguyễn Chí Nhân780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà Nguyễn Bậm - Nhà ông Đỗ Thị780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ chợ Diên Thạnh - Nhà bà Ca Thị Lài đến nhà ông Trần Kim Hoàng ra QL1A780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ cầu ông Lắng - Nhà bà Nguyễn Thị Minh Tân đến đường Cầu Lùng-Khánh lê780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Văn Long - Ngã ba Chòi Mòng780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Sanh qua khu bảo vệ thực vật (cũ) - QL1A780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà bà Ngô Thị Ngọc Thái - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ) (đường liên xã Diên Thạnh - Diên Toàn (cũ))780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ tỉnh lộ 2 - Nhà ông Nguyễn Bậm đến thổ bà Bốn đến nhà ông Sanh780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ ngã ba Chòi Mòng - Nhà bà Nguyễn Thị Lùn.780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Cao Minh Anh - Ngã ba Chòi Mòng780.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà Cao Minh Anh - Đường liên xã Diên Thạnh - Diên Bình (cữ)572.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Đường từ Quốc lộ 1A vào khu tái định cư thôn Phú Khánh Thượng572.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Trương Đình Mạng (Nguyễn Thanh) - Nhà ông Nguyễn Khôi ra QL. 1A572.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà bà Chắc - Giáp ranh xã Diên Lạc (cũ)572.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà bà Ánh - Nhà ông Bửu390.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ QL1A - Nhà ông Trương Ngọc Đoàn572.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ QL1A - Cà phê Tình Xanh đến Trạm Y tế (TL2)572.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Huỳnh Công Tác - Nhà ông Nguyễn Đình Tuấn416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Trần Đãng Ưng (thửa 353 tờ bản đồ 2) - Chợ Diên Thạnh (thửa 424 tờ bản đồ 2)416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Điền - Nhà bà Vinh416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà bà Bu - Nhà ông Tô Bảy416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Thông - Nhà ông Lê Thọ416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ Chùa Linh Nghĩa - Nhà bà Vinh đến nhà ông Thìn416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Khâm - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ Miếu thôn Trung - Tỉnh lộ 2416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Ba - Giáp ranh xã Diên Toàn (cũ)416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Phương Anh - thửa 2701 tờ bản đồ số 2) - Chợ Diên Thạnh (giáp xã Diên Toàn (cũ))416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Thạch - Chùa Linh Nghĩa416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Huỳnh Cẩm Thạch (thửa 508 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Lê Đức Huy (thửa 570 tờ bản đồ 2)416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Sáu - Nhà bà Hay416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tân - Nhà bà Nguyễn Thị Diễm Châu416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Ngô Văn Phượng - Nhà ông Nguyễn Đình Hậu đến nhà bà Xạt ra QL1A416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà bà Diệu - Nhà ông Võ Huệ416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ văn phòng thôn Phú Khánh Thượng - Thổ bà Bốn416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ QL1A - Nhà bà Đẹt416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh (thửa 136 tờ bản đồ 2) - Nhà ông Phạm Đình Chương (thửa 203 tờ bản đồ 2)416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ QL1A - Nhà bà Ơn416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà bà Khắp - Nhà ông Trần Thảo416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ QL1A - Nhà ông Tân416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà bà Nguyễn Thị Lùn - Giáp ranh xã Diên Bình (cũ)416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà bà Đỗ Thị Đây (thửa 517 tờ bản đồ 7) đến nhà ông Trần Văn Trường (thửa 73 tờ bản đồ 7)416.000
Địa bàn Diên Thạnh (cũ)Từ nhà bà Trần Thị Quế (thửa 250 tờ bản đồ 2) - Chưa Linh Nghĩa (thửa 157 tờ bản đồ 2)416.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
14.40010.800

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
18.00012.600

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
54.00041.400

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Khánh Hòa.